Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên hùng vương, phú thọ lần 1 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – PHÚ THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM 2014
Câu 1. Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra
một thời gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho
toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung
dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a?
A. 27,965

B. 18,325

C. 16,605

D.

28,326
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
1. Sự đốt cháy natri trong khí clo là một phản ứng oxi hóa – khử.
2. Na2O bao gồm các ion Na2+ và O2-.
3. Khi tác dụng với CuO, CO là chất khử.
4. Sự oxi hóa ứng với sự giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
5. Sự khử ứng với sự tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
Số phát biểu đúng là:
A. 5

B. 2

C. 3

D. 4


D.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 6. Cho 8,4 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,5M
và FeCl3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là
A. 3,2

B. 6,4

C. 5,24

D. 5,6

Câu 7. Cho 0,2 mol hỗn hợp 2 andehit no,đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên
tiếp tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng ,sau phản ứng
thu được 64,8 gam Ag. Phần trăm khối lượng của 2 andehit trong hỗn hợp là:
A. 20,27 ; 79,73 .

B.40,54 ; 59,46 .

C.50 ; 50 .

D. 60,81 ; 39,19 .

Câu 8. Dung dịch X chứa 0,2 mol NaAlO2; 0,1 mol NaOH. Thể tích (ml) HCl 1M
ít nhất cần dùng cho vào dung dịch X để thu được 7,8 gam kết tủa sau phản ứng
là :
A. 700

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 12.Trộn dung dịch chứa NaOH với dung dịch H3PO4 sau khi phản ứng kết
thúc, nếu bỏ qua sự thủy phân của các chất thì thu được dung dịch X chứa 2 chất
tan là :
A. NaOH và Na3PO4

B. H3PO4 và Na2HPO4

C. Na3PO4 và NaH2PO4

D. NaOH và Na2HPO4


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 13. Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly -Ala-Gly-Val trong
môi trường axit thu được 0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và m
gam hỗn hợp 2 aminoaxit Gly và Val . Xác định giá trị của m?
A. 57,2

B. 82,1

C. 60,9



D.

60%.
Câu 16. Tên gọi của axit cacboxylic có công thức: CH2=CH-COOH là:
A. Axit oxalic

B. Axit valeric

C. Axit metacrylic

D. Axit acrylic

Câu 17. Hidrocacbon X mạch hở tác dụng được với H2 tạo ra Butan. Số công thức
cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 8

B. 9

C. 7

D. 4

Câu 18. Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
A. cao su ; nilon-6,6 , tơ nitron
C. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas.
nilon-6.

B. Tơ axetat ; nilon-6,6
D. Nilon-6,6 ; tơ lapsan ;

A. metyl propionat

B. propyl fomat

C. etyl axetat

D. vinyl axetat

Câu 22. Cho các hidrocacbon sau: axetilen , xiclopropan, isopren, vinylaxetilen
,butadien, metylaxetilen, toluen , stiren. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2
và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là:
A. 7.

B. 8

C. 5.

D. 6

Câu 23. Cho isopren tác dụng với dung dịch HCl . số sản phẩm là dẫn xuất mono
clo thu được (không kể đồng phân hình học) là:
A. 3.

B. 6

C. 2.

D. 4

Câu 24.Hợp chất hữu cơ A, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C4H6O2

D. NaOH ,Na2HPO4,

Mg(OH)2
Câu 27. Cho 4,8g Mg tác dụng với HNO3 dư. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
2,24 lit NO (đktc) và dd X. Khối lượng muối thu được trong X:
A. 29,6g

B. 30,6g

C. 34,5g

D.

22,2g.
Câu 28. Cho phản ứng sau: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Nếu cho 1 mol NO2 tác dụng với 1 mol NaOH đến phản ứng xảy ra hoàn toàn .
nhận xét nào là đúng về dung dịch sau phản ứng.
A. Dung dịch sau phản ứng có pH = 7
B. Dung dịch sau phản ứng có pH < 7
C. Dung dịch sau phản ứng có pH > 7
D. Dung dịch sau phản ứng tạo kết tủa với Ag+
Câu 29. Cho 6,675g hỗn hợp Mg và kim loại M ( hóa trị duy nhất n, đứng sau Mg
, tác dụng được với H+ giải phóng H2) có tỷ lệ mol là 1:1 vào dung dịch AgNO3 dư
khi kết thúc phản ứng thu được 32,4g chất rắn . Ở một thí nghiệm khác nếu cho
6,675g hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng thu được V lít
NO đktc ( sản phẩm khử duy nhất). giá trị của V là:
A. 4,48.

B. 1,12.



B. 4.

Câu 32.Cho cân bằng hoá học: H2 (khí) + I2 (rắn)

C. 2.


¬



D. 3.
2HI (khí); ΔH > 0.

Nhận xét nào sau đây không đúng
A. tăng nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. Tăng nồng độ HI cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. .
C. Thêm lượng I2 vào cân bằng không bị chuyển dịch .
D. Áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng
Câu 33. Đốt 11,2 gam sắt trong không khí thu được 14,4 gam hỗn hợp X gồm sắt
và các oxit sắt. Hòa tan hết X bằng 2 lít dung dịch HNO3 a mol/l sinh ra 0,56 lít
N2O (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là
A. 0,325.

B. 0,55.

C. 0,65.

Câu 34. Cho các thí nghiệm sau:

khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là
A. 3,92.

B. 5,6.

C. 8,86.

D.

4,48.
Câu 37.Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO, t0. sau một thời gian thu được
hỗn hợp khí A gồm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) . Cho A tác dụng với
lượng dư Na thu được 3,36 lít H2 (đktc) thì thể tích (ml) dung dịch NaOH 0,5M
cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:
A. 150.

B. 75.

C. 50.

D. 100.

Câu 38. Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4)
đietylamin ;(5)Amoniac . Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần
tính bazơ của các chất ?
A. (3) > (5) > (4) > (2) > (1)

B.(4) > (2) > (5) > (1) > (3)

C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3)

C. 0,100.

D.

0,14.
Câu 42. Cho phản ứng:
C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + H2O → C6H5-CH(OH)-CH2OH + MnO2 + KOH
Tổng hệ số tối giản của phương trình sau khi cân bằng là:
A. 15.

B. 16.

C. 22.

D. 31.

Câu 43. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. trong loại nước cứng
này có hòa tan những hợp chất nào sau đây.
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

B. Mg(HCO3)2, CaCl2.

C. Ca(HCO3)2, MgCl2

D. MgCl2, CaSO4

Câu 44. Đem nung một khối lượng Ca(NO3)2 sau một thời gian dừng lại. làm
nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng Ca(NO3)2 đã bị nhiệt
phân là:
A. 0,8200 gam


Câu 47. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch gồm
NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu
được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 25,8.

B. 22,2 .

C. 29,2.

D. 24,4

.
Câu 48. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm
monoclo tối đa thu được là
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 49. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100g dung dịch
HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng
31,35g và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là
A. 46,24

B. 43,115



→ a = ∑ m(Al;Fe;Cl) = 2, 43 + 0,12.56 + 0,53.35,5 = 27,965

→Chọn A
Câu 2. Chọn đáp án B
1. Sự đốt cháy natri trong khí clo là một phản ứng oxi hóa – khử.

D.


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Đúng.Vì có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
2. Na2O bao gồm các ion Na2+ và O2-.
Sai.Vì Na2O là chất rắn không điện ly thành ion được.
3. Khi tác dụng với CuO, CO là chất khử.
Đúng.Vì số oxh của C tăng từ +2 lên +4
4. Sự oxi hóa ứng với sự giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
Sai.Sự oxh là quá trình nhường e (số oxh tăng)
5. Sự khử ứng với sự tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
Sai.Sự khử là quá trình nhận e (số oxh giảm)
→Chọn B
Câu 3. Chọn đáp án C
CH 2 = CH 2 : 0,1

CH − C ≡ CH : 0,1
X 3
m X = 15
C
=
C

A. NaCl + AgNO3 Có xảy ra vì AgCl không tan trong HCl
B. NaHCO3 + HCl . Có xảy ra vì có CO2
C. BaCl2 + H3PO4.

Không xảy ra vì Ba3(PO4)2 tan trong HCl

D. FeS + HCl.

Có xảy ra vì FeS tan trong axit

→Chọn C
Câu 5. Chọn đáp án D
ung
= 0,75 → H =
1Glu → 2ancol :Có ngay n ancol = 1,5 → n phan
Glu

→Chọn D
Câu 6. Chọn đáp án A

0,75.180
= 37,5%
360


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com

∑n

Cl −

a = 0,1
→
%HCHO = 40,54
b = 0,1

→Chọn B
Câu 8. Chọn đáp án D

+
HCl ít nhất nghĩa là kết tủa chưa tan: AlO2 + H + H 2 O → Al ( OH ) 3

n ↓ = 0,1

→ n HCl = 0,1 + 0,1 = 0,2

→Chọn D

Câu 9 . Chọn đáp án D
Yêu cầu bài toán dẫn tới ancol phải là bậc 1 :
C − C − C − C − C − OH

1 đồng phân

C − C − C(C) − C

2 đồng phân

C − (C)C(C) − C

1 đồng phân

Chú ý : H3PO4 điện ly theo từng nấc 1.Do đó muối cũng tương ứng với các nấc
A. NaOH và Na3PO4

Thỏa mãn

B. H3PO4 và Na2HPO4

Vô lý vì H3PO4 dư

C. Na3PO4 và NaH2PO4

Vô lý

D. NaOH và Na2HPO4

Vô lý

Câu 13. Chọn đáp án C
nG −A − G −V = a

 n G − A = 0,2

 n G − V = 0,3
 n = 0,3
 A

BT.n hom G
 
→ 2a = 0,2 + 0,3 + b
 n G = b  BT.n hom A


Đúng

Fe2+(z=26) 1s22s22p63s23p63d44s2 .

Sai.Đúng là 1s22s22p63s23p63d6

→Chọn B
Câu 15. Chọn đáp án C
46a + 60b = 23,5
C H O : a
a = 0,25
23,5  2 6
→  BTNT.Hidro
→
b = 0,2
CH 3COOH : b
 → 6a + 4b = 1,15.2
n este =

13,2
= 0,15
88

→H=

Câu 16. Chọn đáp án D
Theo SGK lớp 11
Câu 17. Chọn đáp án A


Câu 18. Chọn đáp án D
A. cao su ; nilon-6,6 , tơ nitron

Loại vì cao su và nitron trùng

hợp
B. Tơ axetat ; nilon-6,6

Loại tơ axetat là bán tổng hợp

C. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas.

Loại thủy tinh plexiglas

(trùng hợp)
D. Nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6.

Đúng

→Chọn D

Câu 19. Chọn đáp án A
Cl 2 : a

O 2 : b

BTKL
 
Cl : 0,15
→ 71a + 32b = 27,85 − 14 = 13,85

ra
→ n Htach
= .n X
2
2


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
 n CO2 = 0,2
Nhìn nhanh qua đáp án thấy các chất đều là este đơn chức 
→no đơn
 n H2 O = 0,2
chức
4, 4 = ∑ m(C,H,O) → n O =
2,75 gam X sẽ có → n X =
→ RCOONa =

4, 4 − 0,2.12 − 0,2.2
= 0,1 → n X = 0,05 → M X = 88
16

2,75.0, 05
= 0, 03125
4,4

3
= 96 → R = 29 → C 2 H 5COOCH 3
0,03125

→Chọn A


→Chọn C
Câu 26. Chọn đáp án A
A. NaOH , Na3PO4, K2SO4

Thỏa mãn

B. H3PO4, Na2HPO4, Na2SO4 Loại vì có H3PO4, Na2HPO4
C. Na3PO4 , NaH2PO4, HClO Loại vì có NaH2PO4, HClO
D. NaOH ,Na2HPO4, Mg(OH)2

Loại vì có Na2HPO4, Mg(OH)2

Câu 27. Chọn đáp án B
Chú ý : Khi nhìn thấy Mg,Al,Zn tác dụng với HNO3 ta phải nhớ ngay tới NH4NO3
BTE
n Mg = 0,2 → n e = 0, 4 
→ n NH 4 NO3 =

0,4 − 0,1.3
= 0, 0125
8

 Mg(NO3 )2 : 0,2
→ m = 30,6 
 NH 4 NO3 : 0,0125
→Chọn B
Câu 28. Chọn đáp án C
Chú ý : HNO2 là axit yếu nên NaNO2 có môi trường kiềm
→Chọn C


5. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O H + OH → H 2 O

→Chọn C
Câu 31. Chọn đáp án C
1. Phenol C6H5-OH là một rượu thơm.
Sai.Theo SGK lớp 11
2. Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và nước.
Đúng.

C6 H 5 − OH + NaOH → C6 H 5 − ONa + H 2O

3. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Đúng.Vì - OH là nhóm đẩy e còn - NO2 là nhóm hút e
4. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit.
Sai.Theo SGK lớp 11 phenol có tính axit rất yếu không thế làm đổi màu quỳ.
5. Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn
nhau.
Đúng.Theo SGK lớp 11
→Chọn C
Câu 32. Chọn đáp án D
H2 (khí) + I2 (rắn)



¬



2HI (khí); ΔH > 0. (Phản ứng thuận thu nhiệt)

Bài toán này thừa dữ kiện.Không nên cho thêm thể tích khí N2O thì mới hợp lý.
Câu 34. Chọn đáp án D
1. Cho bột Fe vào lượng dư bột S đốt nóng( không có không khí).
0

t
Thỏa mãn : Fe + S 
→ FeS

2. Cho bột Fe vào lượng dư khí Clo đốt nóng.
0

t
Không thỏa mãn : 2Fe + 3Cl 2 
→ 2FeCl3

3. Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
Thỏa mãn : Fe + H 2 SO 4 → FeSO 4 + H 2
4. Cho dư bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, t0.
Thỏa mãn : Fe → Fe3 +

Fe + 2Fe3 + → 3Fe 2 +

→Chọn D
Câu 35. Chọn đáp án C
Các chất có nhóm CHO hoặc có liên kết 3 đầu mạch sẽ thỏa mãn bài toán.Bao
gồm:
Glucozơ ,fructozơ ,axetandehit , axetilen
Chú ý : Trong môi trường NH3 thì fructozo chuyển hóa thành glucozo
Câu 36. Chọn đáp án A

Na
 n CH3 OH = 0,25 
→ n H2 = 0,125
→ ∆n H2 = 0, 025 → n CH3 COOH = 0, 05 → V = 100 ml

Na
A


n
=
0,15

H2

→Chọn D
Câu 38. Chọn đáp án B
Chú ý 1. Với các bài toán sắp xếp ta nên dùng thủ đoạn chặn đầu, khóa đuôi nghĩa
là tìm ra chất mạnh nhất và yếu nhất.
Chú ý 2. Các chất có nhóm đẩy e thì tính bazo mạnh,có nhóm hút e thì tính bazo
yếu.
Dễ dàng thấy (4) mạnh nhất và (3) yếu nhất
→Chọn B
Câu 39. Chọn đáp án D
A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
Sai.Vì giấm là dung dịch chỉ chứa vài % CH3COOH


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic , rượu trắng và axit sunfuric đặc.

Câu 42. Chọn đáp án B
C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + H2O → C6H5-CH(OH)-CH2OH + MnO2 + KOH

3C 6 H 5 − CH = CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2O → 3C 6 H 5 − CH ( OH ) − CH 2OH + 2MnO 2 + 2KOH

→Chọn B
Câu 43. Chọn đáp án A

Theo SGK lớp 12.Nước cứng tạm thời chứa HCO3

Câu 44. Chọn đáp án B
t
Ca ( NO3 ) 2 
→ Ca ( NO2 ) 2 + O2
0


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
n O2 =

0,54
= 0,016875
32

nhiet phan
→ m Ca
( NO3 ) = 2,7675
2

→Chọn B


OH : 0,5

CO32 − : 0,2

→ −
OH : 0,1
BTDT

→ m = ∑ (K, Na,CO32 − ,OH − ) = 29,2

→Chọn C
Câu 48. Chọn đáp án B
Số các sản phẩm là :

C − C − C(C) − C(Cl)
C − C(Cl) − C(C) − C

C − C − (Cl)C(C) − C
C(Cl) − C − C(C) − C

→Chọn B
Câu 49. Chọn đáp án C
 NO : a
Ta có ngay : 
 NO2 : b

a + b = 0,685
→
30a + 46b = 31,35

Fe3O 4 : y
 BTDT

15x
+
y
=
0,705


NO
:
9y

x

 y = 0, 03
3


 BTKL
→ 56(x + 3y) + 96.2x + (9y − x).62 = 30,15
 
BTNT.Nito

→ n HNO3 = ∑ N = 9.0, 03 − 0, 045 + 0, 01 + 0,675 = 0,91 → a = 57,33%

→Chọn C
Câu 50. Chọn đáp án C
Phân làm chua đất phải thủy phân cho môi trường axit


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status