1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh
ĐỀ SỐ 18
KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN HÓA: KHỐI A-B
(Thời gian làm bài :90 phút)
MÃ ĐỀ: 132
Họ và tên thí sinh:………………………………………………
Số báo danh:……………………………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, NA = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Al = 35,5, K
= 39, Ca = 40, Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108,
Sn = 119, Ba = 137, Pb = 207
Câu 1: Cho V lít hỗ hợp khí X gồm trong đó số mol của bằng số mol của đi qua
Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%), thu được 11,2 lit hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết
tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với là 6,6. Nếu cho V lit hỗn hợp khí X đi qua
dung dịch Brom dư thì khối lượng Brom tăng:
A. 2,7 gam
B. 6,6 gam
C. 4,4 gam
D. 5,4 gam
Câu 2: Cho dãy các chất ion: . Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và
tính khử là:
A: 5
B: 6
C: 4
C: 3600
D: 2500
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 7. Thủy phân 34,2 gam mantozo với hiệu suất 50% . Dung dịch sau phản ứng
cho tác dụng với dd . Khối lượng Ag kết tủa là:
A: 10,8 gam
B: 43,2 gam
C: 32,4 gam
D: 21,6 gam
Câu 8. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, bằng đặc nóng thu được 4,48 lit
khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị
của m là:
A: 35,7 gam
B: 15,8 gam
C: 46,4 gam
D: 77,7 gam
Câu 9. Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, và S bằng dung dịch
dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y.
Thêm dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Tính m.
A: 34
B: 32,3
C: 10,7
D: 23,3
Câu 10. Khi cho 200 ml dung dịch NaOH aM vào 500ml dung dịch bM thu được
15,6 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH aM vào dung dịch
bM thì thu được 23,4 gam kết tủa. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
a và b lần lượt là:
A: 40%
B: 20%
C: 60%
D: 75%
Câu 16. Chỉ dùng có thể phân biệt được chất nào sau đây:
A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol
B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etano
B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic D.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixe
Câu 17, Cho các cặp chất (ở trạng thái rắn hoặc dung dịch) phản ứng với nhau:
(1)
(2)
(3)
(4) .
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
(5) .
(7) FeS + HCl.
(6) .
(8)
(9)
Số lượng các phản ứng tạo kết tủa là:
A: 6
B: 7
C: 8
A: 28,57%
B: 14,29%
C: 18,42%
D: 57,14%
Câu 23. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dd là:
A, Axetandehit, but – 2 – in, etin
B, Axetandehit, but – 1 – in, eten
C, Natri formiat, vylinaxetilen, eten
C, Etyl fomat, vylinaxetilen, etin
Câu 24. Cho 3,36 lit (đktc) khí vào 200ml dd chứa NaOH xM và 0,4 M thu
được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Nồng độ mol của NaOH trong dd là:
A: 0,5M
B: 0,6M
C: 0,7M
D: 0,75M
Câu 25. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho M
gam X phản ứng hết với dd thu được 1,344 lit (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam
X cần 2,016 lit . Giá trị của a là:
A: 3,60
B: 1,62
C: 1,8
D: 1,44
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 26. Cho 3,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào 250 ml dd khuấy đều cho
đến khi kết thúc phản ứng thì thu được dd Y và 3,84 gam chất rắn Z. Thêm vào dd
Y 1 lượng NaOH dư rồi đem lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng
không đổi được 1,4 gam chất rắn T gồm 2 oxit. % khối lượng Mg trong hỗn hợp
B: (2),(4),(5)
C: (2),(4)
D: (1),(2),(4)
Câu 30. Có 4 hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: . Số chất vừa tác
dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:
A: 1
B: 3
C: 4
D: 2
Câu 31. Hóa chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: .
A: dd phenolphtanein
B: NaOH loãng
C: dd Ba
D:dd
Câu 32. Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử mà thủy
phân tạo thành sản phẩm có phản ứng tráng gương là:
A: 3
B: 5
C: 4
D: 2
Câu 33. Quá trình thủy phân tinh bột enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:
A: Dextrin
B: Mantozơ
C: Glucozơ
D: Saccarozơ
Câu 34. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a)
Nung rắn.
(b)
Đun nóng NaCl tinh thể với dd (đặc)
Câu 36. Hỗn hợp A gồm hỗn hợp 3 chất hữu cơ X,Y,Z đơn chức đồng phân của
nhau, đều tác dụng được với NaOH. Đun nóng 13,875 gam hỗn hợp A với dd
NaOH vừa đủ thu được 15,375 gam hỗn hợp muối và ancol có tỉ khối hơi so với
bằng 20,67. Ở 127OC, 1 atm thể tích hơi của 4,44 gam X bằng 1,968 lít. Phần
trăm khối lượng của X,Y,Z (theo thứ tự KLPT gốc axit tăng dần) lần lượt là:
A, 40%; 20%; 40%
B, 37,3%; 37,3%; 25,4%
C, 37,3%; 25,4%; 37,3%
D, 16%; 68%; 16%
Câu 37. Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, và FeO đốt nóng thu được
chất rắn . Hòa tan chất rắn thu được chất rắn và chất rắn . Sục khí dư vào dd thu
được kết tủa . Hòa tan dd vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn .
Cho vào dd dư (coi không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp
của nhau, thu được 0,3 mol và 0,425 mol . Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp M tác
dụng với Na (dư) thu được chưa đến 0,15 mol . Công thức phân tử của X, Y là:
A:
B:
C:
D:
Câu 39. Cho dãy các chất: . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A: 6
B: 7
C: 5
D: 4
Câu 40. X là một tetrapeptit. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Biết các chất A,B,C,D đều là sản phẩm chính. E có công thức cấu tạo là:
A,
B,
C,
D,
Câu 43. Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng
Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?
A, Thay đổi áp suất chung
B, Thay đổi nhiệt độ
C, Thay đổi nồng độ khí HI
D, Thay đổi nồng độ khí
Câu 44. Cho các dung dịch sau: có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương
ứng . Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần của pH:
A:
B:
C:
D:
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol biết
b=a+c. Trong phản ứng tráng gương, 1 mol chất X tạo thành 2 mol Ag. X thuộc
dãy đồng đẳng nào?
A, Không no, gốc có 2 nối đôi, đơn chức
B, Không no, gốc có 1 nối đôi, đơn chức
C, No, đơn chức
D, No, hai chức
Câu 46. Cho các polime sau: tơ nilon – 6,6; poly (vylin clorua); thủy tinh
plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A: 5
A: 58,25%
B: 35,48%
C: 50%
D: 75%.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án D
C H : a a + b = 0, 5
M Y = 13.2
a = 0, 2
→ H2
Y 2 6 →
→
H :b
30a + 2b = 6, 6 b = 0,3
nY = 0,5
dư→ 2
→
nC2H2 = nC2H4 = 0,1 → m = 5,4
→Chọn D
Câu 2. Chọn đáp án C
SO32− ;
Fe2+ ;
HCl
m = 23,5.5 = 119 gam
→Chọn C
Câu 6. Chọn đáp án D
Ag+ + 1e = Ag
a
a
8,8
= 23,15
0,38
HCl → b = 0,1
↓ → 197.b + 233.c = 43 → c = 0,1
NH → a = 0, 2
3
2H2O - 4e = 4H+ + O2 ↑
a
a
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
nH+ = a → nNO = a/4 →
BT tổng khối lượng kim loại :
nFe ( NO3 )2 =
Câu 9. Chọn đáp án A
Fe : a BTE 56a + 32b = 8,8 a = 0,1 BaSO 4 : 0,1
8,8
→
→
→
S : b
3a + 6b = 0,9
b = 0,1 Fe ( OH ) 3 : 0,1
→Chọn A
Câu 10. Chọn đáp án A
Cho thêm OH- vào Al3+ lượng ↓ tăng nên có 2 Trường hợp
TH1 : ↓ ở cả 2 lần chưa cực đại
n ↓ = 0,2
→
OH- = 0,6 → a = 3
n ↓ = 0,3
→
OH- = 0,9 → a = 2,25
→
Loại
TH2 : Kết tuản lần 2 đã bị tan 1 phần
n ↓ = 0,2
→ nOH- = 0,6 → a = 3
Lần 2 OH làm 2 nhiệm vụ (tạo ↓ và hòa tan 1 phần ↓)
→
0,4. 3 = 3. 0,5.b + (0,5b – 0,3)
→
Tổng số hạt trong M = 37 + 3 = 40
27
13
Al
→Chọn B
Câu 15. Chọn đáp án B
nX = 0,1
HCHO : 0, 02
→
nAg = 0, 24 CH 3CHO : 0, 08
→Chọn B
Câu 16. Chọn đáp án A
A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol
Phân biệt được lòng trắng trứng cho màu xanh tím,glixerol cho màu xanh
thẫm,glu có thể cho kết tủa đỏ gạch,etanol không tác dụng.
B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol
Không thể phân biệt được Saccarozơ, glixerol
B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic
Không thể phân biệt được Glucozơ, mantozo
C.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
Không thể phân biệt được glucozơ, fructozơ
→Chọn A
Câu 17. Chọn đáp án C
Trừ phản ứng (7) không có kết tủa
2+
(2) Pb 2 + + 2Cl − → PbCl 2 ↓
(1) Pb + S 2 − → PbS ↓
2−
Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓
(9) OH + HCO3 → CO3 + H 2O
→Chọn C
Câu 18. Chọn đáp án D
Theo SGK lớp 12
→Chọn D
Câu 19. Chọn đáp án A
nFe2(SO4)3 = 0,06 →
nFe = 0,12
Fe : 0,12
Hỗn hợp đầu O : a
→Chọn A
Câu 20. Chọn đáp án D
Chú ý : Các chất có trong X đều có 2 nguyên tử các bon.
mC = 0,8.12 = 9,6 → n CO2 = 0,8
n X = 0,4 → n C = 0,8 → 11, 4
→ m = 51, 4
m
=
1,8
→
n
=
0,9
H2 O
H
→Chọn D
Câu 21. Chọn đáp án D
n X = 2a + 3b = 1,75
0,25
= 14,29%
1,75
→Chọn B
Câu 23. Chọn đáp án D
Các chất tác dụng được với AgNO3 là các ankin đầu mạch,các chất có nhóm
CHO→Chọn D
Câu 24. Chọn đáp án A
nCO2 = 0,15
→
19,98 (NaHCO3 : a và Na2CO3 : b)
84a + 106b = 19,98 a = 0, 2
→
a
+
b
=
0,15
+
0,
08
b = 0, 03
→
Bảo toàn nguyên tố : Na
∑ Na = a + 2b = 0, 26 = 0, 2 x + 0, 2.2.0, 4 → x = A
3,16 (Fe : a mol
MgO : b
;
Fe2O3 : x
→
56a + 24b = 3,16
→
→
a = 1,44
Mg : b mol)
Fe : a − 2 x
3,84
Cu : b + 2 x
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Vì :
→
nNO3- = 2(b + 2x)
b = 0, 015
40b + 160 x = 1, 4
⇒ a = 0, 05
Cu + 2H 2SO 4 → CuSO 4 + SO2 + 2H 2 O
→Chọn A
Câu 29. Chọn đáp án B
(2)
(4)
(5)
thỏa mãn
2NaOH + ( NH 4 ) 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2NH 3 + 2H 2O
(2)
2NH 3 + 2H 2O + Fe ( OH ) 2 + ( NH 4 ) 2 SO 4
(4)
(5) 3Na 2 CO3 + 2AlCl3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO 2 + 6NaCl
→Chọn B
Câu 30. Chọn đáp án B
HCHO
HCOOH
HOC − COOH(2)
HOC − CH 2 − COOH(3)
→Chọn B
Câu 31. Chọn đáp án D
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 32 Chọn đáp án.C
C – COO – C = C
(f) H + HCO3 → CO 2 + Cl + H 2 O
(i) Na 2SO3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO2 + H 2 O
→Chọn A
Câu 35. Chọn đáp án D
CH 3COOCH 2 CH 2 Cl + 2NaOH → CH 3COONa + NaCl + HOCH 2CH 2OH
ClH3 N − CH 2 COOH + 2NaOH → H 2 N − CH 2 COONa + NaCl + 2H 2O
C 6 H5Cl + 2NaOH → C 6 H 5ONa + NaCl + H 2O
HCOOC 6 H 5 + 2NaOH → C 6 H 5ONa + HCOONa + H 2O
C 6 H 5COOCH 3 + NaOH → C 6 H 5COONa + CH 3OH (chỉ tạo 1 muối)
CH3CCl3 + 3NaOH → CH3C(OH)3 → CH 3COOH → CH 3COONa
NaOH
CH 3COOC(Cl) 2 − CH 3
→ CH 3COONa + NaCl
→Chọn D
Câu 36. Chọn đáp án A
nX = 0,06
→ MX = 74
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
13,875
= 0,1875
74
→
nA =
Al 2O3 + NaOH
→Chọn A
Câu 38. Chọn đáp án D
n H2 < 0,15 → don.chuc
→ n = 2, 4
C n H 2 n + 2 O → nCO 2 + ( n + 1) H 2O
→Chọn D
Câu 39. Chọn đáp án A
Chú ý : Trong nhiều TH chất lưỡng tính khác với chất vừa tác dụng với HCl và
NaOH.Ví dụ điển hình là Al,Zn
Ca ( HCO3 ) 2 ;Pb ( OH ) 2 ;ZnO
( NH 4 ) 2 CO3 ;Al ( OH ) 3 ;Zn ( OH ) 2
→Chọn A
Câu 40. Chọn đáp án D
m + 0,3.40 = 34,95 + 0, 075.18
0,3
X : ( −A − A − A − A − ) → n A =
= 0, 075 →
m
4
M X = 0, 075 = 324
→
Chọn D
Câu 41. Chọn đáp án C
Câu 46. Chọn đáp án A
poli(vinylclorua);thủy tinh plexiglas,teflon,tơ nitron,cao su buna
→Chọn A
Câu 47. Chọn đáp án B
NaOH;Na 2CO3 , KHSO 4 ;Na 2 SO 4 ;Ca ( OH ) 2 ;H 2SO 4
OH − + HCO3− → CO32 − + H 2 O
Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓
Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓
Ba 2 + + SO 24 − → BaSO 4
Ba 2 + + SO 24 − → BaSO 4
OH − + HCO3− → CO32 − + H 2 O
Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓
+
+
2−
( KHSO 4 → K + H + SO 4 )
+
2−
( Na 2 SO 4 → 2Na + SO 4
Ca 2 + + CO23 − → CaCO3 ↓
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Ba 2 + + SO 24 − → BaSO 4
→ este
→C=
= 2,67 → HCOOCH 3
no
0,15
n este = 0,1
→ ∑ m X = m C + m H + m O = 0, 4.12 + 0,35.2 + 0,15.2.16 = 10,3 → %HCOOCH 3 = 58,25%
%H 2 SO 4 =
→Chọn C
XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE
http://dethithpt.com