1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ SỐ 14
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 - NĂM 20
Môn thi : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1. Khối lượng phân tử của một loại tư capron bằng 16950 (đvC), của tơ
enang bằng 21590 (đvC). Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ
trên lần lượt là :
A. 150 và 180
B. 120 và 170
C. 120 và 180
D. 150
và 170
Câu 2. Trong điều kiện thíc hợp xảy ra các phản ứng :
(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO)4 + SO2 + 4H2O
(d) 6 H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra được với dung dịch H2SO4
loãng là :
A. (a)
B. (c)
C. (b)
D. (d)
Câu 3. Đun nóng một rượu đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trọng điều kiện
nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y , tỉ khối của Y so với X là 1,4375. Công
A. metyl axetat
B. axit acrylic
C. anilin
D. Phenol
Câu 8. Dẫn từ từ 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch chứa đồng thời các
chất NaOH 0,3M; KOH 0,2M ; Na2CO3 0,1875M và K2CO3 0,125M thu được
dung dịch X. Thêm dung dịch CaCl2 vào dung dịch X tới dư, số gam kết tủa thu
được là :
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. 7,5g
B. 27,5g
C. 25g
D.
12,5g
Câu 9. Hỗn hợp M gồm một andehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon).
Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O.
Thành phần % về số mol của andehit trong hỗn hợp M là :
A. 20%
B. 30%
C. 50 %
D. 40%
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl
B. Khí NH3 khử được CuO nung nóng
C. Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3
D. Cr(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Câu 11. Hidrocacbon X có công thức CH3-C(C2H5) = CH – CH(CH3)2. Tên gọi
C. Fe3O4, SnO, BaO
D. FeO, MgO, CuO
Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 8,6 gam peptit X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
4,5 gam glyxin ; 3,56 gam alanin và 2,34 gam valin. Thủy phân không hoàn toàn
X thu được tri peptit Ala – Val – Gly và đipeptit Gly – Ala, không thu được
đipeptit Ala – Gly. Công thức cấu tạo của X là :
A. Gly – Ala – Val – Gly – Gly – Ala
B. Ala – Val – Gly – Ala – Ala – Gly
C. Gly – Ala – Val – Gly – Ala – Gly
D. Gly – Ala – Gly – Val – Gly – Ala
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 17. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hoàn
toàn 1,788 gam X vào nước thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc).
Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của
H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối. Giá
trị của m là :
A. 3,792
B. 4,656
C. 2,790
D. 4,46
Câu 18. Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4
lít X (đktc) vào bình kín có sãn một ít bột. Đung nóng bình một thời gian,thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là :
A. 0,015 mol
B. 0,075 mol
C. 0,07 mol
D. 0,05 mol
D. 4
Câu 23. Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe; 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở
nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y.
Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư,
thu được 4a mol khí H2. Phần 2 phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol
khí H2 (biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là :
A. 7,02
B. 4,05
C. 3,51
D. 5,40
Câu 24. Cho 4,4 gam andehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức X là :
A. CH3CHO
B. C2H3CHO
C. HCHO
D.
C2H5CHO
Câu 25. Cho các phương trình phản ứng :
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S.
(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑
(g) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là :
A. 3
tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại
đó là :
A. Be và Mg
B. Mg và Ca
C. Sr và Ba
D. Ca
và Sr
Câu 30. Thủy phân este có CTPT C3H8O2 (với xúc tác axit) thu được 2 sản phẩm
hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là :
A. Rượu etylic
B. metyl axetat
C. rượu metylic
D. axit axetic
Câu 31. Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 2,32 gam Fe3O4 vào dung dịch
H2SO4 loãng (rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X.
Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4.
A. 0,32
B. 1,6
C. 0,48.
D. 0,62
Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M.
Giá trị của V là :
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. 80 ml
B. 20 ml
C. 60 ml
D.
11,97%
Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Nhiệt phân AgNO3.
(b) Nung FeS2 trong không
khí
(c) Nhiệt phân KNO3.
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào
dd NH3 dư
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch
FeCl3 dư
(h) Nung Ag2S trong không khí
(i) Cho Ba vào dung dịch
CuSO4 dư.
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi phản ứng kết thúc là :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 39. Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X cần 0,24 mol O2 thu được CO2 và 0,2 mol H2O. Công thức 2 axit là :
A. CH3COOH và C2H5COOH
B. CH2 = CHCOOH và CH2 = C(CH3)COOH
C. CH3COOH và CH2 = CHCOOH
D. HCOOH và C2H5COOH
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
(1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
(2) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl +
Br2
Phát biểu đúng là :
A. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
B. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
C. Tính khử của Cl- mạnh hơn của BrD. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 45. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X chỉ thu được một
anken duy nhất. Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít khí CO2 (ở
đktc) và 5,4 gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 46. Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M
tới khi ở cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân
có giá trị pH là :
A. 5
B. 8
C. 7.
D. 6
Câu 47. Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M tác dụng với 200 gam dung dịch
NaOH thu được 11,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là :
A. 9%
B. 12%
C. 13%
D. Phương án khác
Câu 48. Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của
axit đó với kim loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam. tên của axit trên là
(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO)4 + SO2 + 4H2O
Axit đặc nóng.
(d) 6 H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Axit đặc nóng.
→Chọn C
Câu 3. Chọn đáp án D
MY>MX →Y là ete có ngay 2 X − 18 = 1,4375 → X = 32
X
→Chọn D
Câu 4. Chọn đáp án C
C = C ( CH 3 ) ; C − C = C
n − C4 H 8 ( 3 )
C H
2 4
→Chọn C
Câu 5. Chọn đáp án B
Chú ý : Sau khi cho vào H2O sẽ có NaOH.Sau đó nhận biết gián tiếp qua NaOH.
3
Có khí bay ra là Al : Al + NaOH + H 2O → NaAlO 2 + H 2
2
Tan nhưng không có khí là Al2O3: Al 2 O3 + 2NaOH + H 2O → 2NaAlO 2 + 2H 2O
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Chất không tan là MgO
→Chọn B
Câu 6 .Chọn đáp án C
Theo dãy điện hóa của kim loại
H = 3,6
→có 1 chất có 2H
CH (CH )CH 3 : a a + b = 1
a = 0,8
→
→
→
4a + 2b = 3,6 b = 0,2
CH (C )CHO : b
→Chọn A
(ta giả sử x=1)
Câu 10.Chọn đáp án D
A. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl
+
−
Đúng. 4H + NO3 + 3e → NO + 2H 2O
B. Khí NH3 khử được CuO nung nóng
t0
Đúng. 2NH 3 + 3CuO
→ 3Cu + N 2 + 3H 2O
C. Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3
Đúng.Theo SGK lớp 11 Cu(OH)2 có khả năng tạo phức trong NH3
D. Cr(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Sai.Chất lưỡng tính là Cr(OH)3
→Chọn D
B. PbO, K2O, SnO
Sai vì có K2O
C. Fe3O4, SnO, BaO
Sai vì có BaO
D. FeO, MgO, CuO
Sai.Vì có MgO
→Chọn A
Câu 16.Chọn đáp án A
(Không thu được A là glu→loại B,C,D ngay
→Chọn A
Câu 17.Chọn đáp án A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
nH 2 = 0,024 → nOH − = 0,048
HCl : 2a
→ 4a = 0,048 → a = 0,012
H 2 SO4 : a
m = 1,788 + 2.0,012.35,5 + 0,012.96 = 3,792
→Chọn A
Câu 18.Chọn đáp án B
nX = 1
nX M Y
10.2
=
=
→ nY = 0,925nX = 0,925
nY M X 9, 25.2
V
Bảo toàn O có ngay 1 + 1 = 2 +
⇒ 1 =2
2
4
3
6
V2
→Chọn A
Câu 20.Chọn đáp án A
Khối lượng muối khác nhau chứng tỏ hóa trị thay đổi
3,17 − 2, 46
→ nM = ∆nCl − =
= 0,02
35,5
2,46
MCl2 =
→ M = 52
0,02
→Chọn A
Câu 21.Chọn đáp án B
Các phát biểu đúng là (1);(3);(4)
(1) Glucozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
AgNO3 / NH3
Đúng. Glucozo
→ Ag
(2) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozo
Sai. Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra Glucozo
(3) Mantozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
AgNO3 / NH3
2a
Al :
¬ n H2 = a
3
2
→ m = 2(0, 05.2 + .0, 045).27 = 7,02
3
→Chọn A
Câu 24.Chọn đáp án A
nAg = 0,2
Câu 25.Chọn đáp án C
H+ đóng vai trò là chất oxi hóa khi có H2bay lên : (a)
(e)
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
Thỏa mãn
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O Không phải pư OXH khử
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Mn +7 là chất OXH
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S.
Không phải pư OXH khử
(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑
Thỏa mãn
(g) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
S+6 là chất OXH
→Chọn C
Câu 26.Chọn đáp án A
Fe3 + → Fe2 + : 0,2
2+
Cu → Cu : (0,1)
Ba 2 + : 0, 02
3
−
OH : 0,04 → n OH− = 0,01 → n H+ = 0, 01 + 0,01 = 0, 02 → A
HCO − : 0,03
3
n CO23− = 0, 01
→Chọn A
Câu 29.Chọn đáp án D
1,67
nH 2 = 0, 03 → M =
= 55,67
0, 03
→Chọn D
Câu 30.Chọn đáp án C
CH 3COOCH 3 → X : CH 3OH
CH 3OH + CO → CH 3COOH
→Chọn C
Câu 31.Chọn đáp án C
n FeO.Fe2 O3 = 0,01
0, 025 − 0, 01
BTE
→ n Cu =
= 0, 0075 → m = 0,48
Câu 35.Chọn đáp án C
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
xt,t 0
CH 3OH + CO
→ CH 3COOH
men giam
C 2 H 5OH + O 2
→ CH 3COOH + H 2O
1
Mn 2+
CH 3CHO + O 2
→ CH 3COOH
2
→Chọn C
Câu 36.Chọn đáp án C
NO 2 : 2b
KNO3 : a
KNO 2 : a
BTNT
X
→
→
a + 0,5b
Fe(NO3 )2 : b Fe2O3 : 0,5b
O2 :
2
BTE
2
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dd NH3 dư
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 dư
(h) Nung Ag2S trong không khí
Tạo phức màu xanh thẫm
Fe + Cu 2 + → Fe 2 + + Cu
2Fe3 + + Zn → 2Fe2 + + Zn 2 +
Ag 2 S + O 2 → 2Ag + SO 2
Ba 2 + + SO24 − → BaSO 4
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
→Chọn A
Câu 39 .Chọn đáp án B
BTNToxi : 0,1.2 + 0,24.2 = 2n CO2 + 0,2 → n CO2 = 0,24 > n H2 O → loaiA,D
H = 4 → loai.C
→Chọn B
Câu 40 .Chọn đáp án A
0,8 16
n 1 p1
n = p = 0,95 = 19
n C H O : 1
2
2
: O3
2
→Chọn A
Câu 41.Chọn đáp án B
Fe2 + ;Fe3 +
X +
→ NaOH;Cu;Fe(NO3 )2 ;KMnO 4 ;BaCl 2 ;Cl 2
2−
H ;SO 4
→Chọn B
Câu 42.Chọn đáp án C
Chú ý : Tạo kết tủa với tráng bạc nhiều trường hợp là khác nhau
→Chọn C
Câu 43.Chọn đáp án A
C 2 H5COOC = C
CH 3COOC = C − C(2cis − tran)
HCOOC = C − C − C(2)
→Chọn A
Câu 44 .Chọn đáp án D
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2+
−
khu.Fe > khu.Br → (loaiB)
nCl = 0, 02
→Chọn C
Câu 47 .Chọn đáp án D
nAl3 + = 0,2
→ Do đó có 2 trường hợp xảy ra và D ngay lập tức
n ↓ = 0,15 < 0,2
→Chọn D
Câu 48.Chọn đáp án B
RCOOH : 0,1
→ 0,1(2R + 44.2 + X + 1) = 15,8 → 2R + X = 69
RCOOX : 0,1
R = 15
→
→B
X = 39
→Chọn B
Câu 49 .Chọn đáp án B
Cộng HX thì sản phẩm chính là X vào các bon bậc cao.Ở điều kiện thường thì ta
hiểu sản phẩm chính là cộng 1,4
→Chọn B
Câu 50.Chọn đáp án A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
2KMnO 4 + 3C 3H 6 + 4H 2 O → 3C 3H 6 ( OH ) 2 + 2MnO 2 + 2KOH
C −2 H 2 = C −1H − CH 3 − 2e → C −H 2 (OH) − CH(OH) − CH 3