Đề thi thử THPT QG 2015 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên hà giang lần 2 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ GIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

MÔN: HÓA HỌC - LẦN 2
Ngày thi: 17/04/2015

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút;
Số câu trắc nghiệm: 50 câu
Mã đề 132

(Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn, bảng tính tan)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. Ba

B. Fe

C. Na

D. K

Câu 2: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây
để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi


(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 →

(4) H2SO4 + BaSO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →



Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (3), (5), (6)

B. (1), (2), (3), (6)

C. (3), (4), (5), (6)

D. (2), (3), (4), (6)

Câu 6: Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là
A. 2,2,4- trimetylpent-3-en

B. 2,4-trimetylpent-2-en

C. 2,4,4-trimetylpent-2-en

D. 2,4-trimetylpent-3-en

B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa

D. Na2CO3, NH4Cl, KCl

Câu 10: Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 1M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,6 g kết tủa. Tổng số nguyên tử
trong 1 phân tử X là:
A. 7

B. 12

C. 9

D. 10

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X gồm metan, metylamin và trimetylamin bằng oxi vừa đủ
được V1 lít hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ Y qua bình H 2SO4 đặc dư thấy thoát ra V 2 lít hỗn
hợp khí Z (các thể tích đo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V, V1, V2 là:
A. V = 2V2 - V1

B. 2V = V1 - V2

C. V = V1 - 2V2

D. V = V2 - V1

Câu 12: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
0

B. 72,08%

C. 27,92%

D. 75%

Câu 14: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3

B. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3

C. (CH3)2NH và CH3OH

D. (CH3)3COH và (CH3)2NH

Câu 15: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳn kế tiếp
(MX
D. 20%

Câu 19: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím.
Trộn X và Y thấy có kết tủa. X, Y lần lượt là cặp chất nào sau:
A. NaOH và FeCl3

B. NaOH và K2SO4

C. Na2CO3 và BaCl2 D. K2CO3 và NaCl

Câu 20: Cho m gam Mg vào dung dịch có 0,12 mol FeCl 3 sau phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 gam
chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,16

B. 4,32

C. 5,04

D. 2,88

Câu 21: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được
0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là :
A. 3,28

B. 2,40

C. 3,32

D. 2,36



B. 13,44

C. 17,04

D. 23,52

Câu 24: Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH của dung dịch?
A. NH4Cl

B. HCl

C. Na2CO3

D. Na2SO4

Câu 25: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu 2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được dung
dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là:
Trang 3/4 - Mã đề thi 132


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

A. c/3 ≤ a < c/3 + 2b/3 B. c/3 ≤ a ≤ c/3 + 2b/3 C. 3c ≤ a ≤ 2b/3

D. c/3 ≤ a ≤ b/3

Câu 26: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại :
A. Nguyên tố p


A. 2M

B. 1,2M

C. 1,5M

D. 1M

Câu 30: Tổng số công thức cấu tạo ancol mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là
A. 6

B. 2

C. 5

D. 7

Câu 31: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 32: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
A. NaOH


C. 2 : 3

D. 4 : 3

Câu 34: Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na 2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml
dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư
vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 8 g

B. 10 g

C. 12 g

D. 6 g

Câu 35: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, chính vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho
thêm hóa chất nào?
A. NaNO3

B. NaCl

C. NH4HCO3

D. Na2CO3


→ 2SO3(k) ( ∆H < 0 )
Câu 36: Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2 (k) ¬



C. Dung dịch Na2CO3 quá bão hoà

D. Xuất hiện kết tủa CaCO3

Câu 40: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Trang 5/4 - Mã đề thi 132


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

Hãy cho biết thí nghiệm này dùng để phân tích định tính nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ?
A. Xác định C và H

B. Xác định H và Cl C. Xác định C và N

D. Xác định C và O

Câu 41: Một hỗn hợp rắn X gồm 1,5 mol Ba, 1 mol K và 3,5 mol Al được cho vào nước (dư). Hiện
tượng xảy ra là:
A. X không tan hết

B. Al chỉ bị tan một phần

C. Chỉ có Ba và K tan

D. X tan hết

Câu 42: Một loại polime rất bền với axit, với nhiệt được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên
gọi nào sau đây?

dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 46: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A. CH3NH2

B. CH3COOCH3

C. CH3OH

D. CH3COOH

Câu 47: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A. KOH, O2 và HCl

B. KOH, H2 và Cl2

C. K và Cl2

D. K, H2 và Cl2

Câu 48: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V
lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là?

D. (1) > (2) > (3) > (4)

Câu 50: Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch chứa a mol NaAlO 2 được 7,8g kết tủa.
Giá trị của a là?
A. 0,1

B. 0,025

C. 0,05

D. 0,125

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

BẢNG ĐÁP ÁN

01.B

02.A

03.B

04.B

05.B

06.C


22.D

23.B

24.D

25.A

26.A

27.D

28.A

29.D

30.D

31.C

32.D

33.A

34.D

35.C

36.A


Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có nghĩa phản ứng phải sinh ra Cu
Câu 2: Chọn đáp án A
Trong chất mà ong tiêm vào chỗ đốt có axit HCOOH là tác nhận gây sưng, đau do đó dùng nước vôi sẽ
trung hòa bớt lượng HCOOH làm giảm sưng, đau.
Trang 7/4 - Mã đề thi 132


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

Câu 3: Chọn đáp án B
Số este X (tính cả đồng phân hình học) thỏa mãn tính chất trên là:
+ HCOOCH = CH − CH 3 (2 đồng phân Cis – Trans )
+ HCOOCH 2 − CH = CH 3
+ HCOOC(CH 3 ) = CH 2
+ CH3COOCH = CH 2
Câu 4: Chọn đáp án B
Chú ý : CH3CH 2 NH 3 NO3 + NaOH → CH 3CH 2 NH 2 + NaNO3 + H 2O
 NaNO3 : 0,1 BTKL
→ Y

→ m = 12,5(gam)
 NaOH : 0,1
Câu 5: Chọn đáp án B
Các phản ứng có phương trình ion rút gọn là :
2+
2−
(1) Ba + SO 4 → BaSO 4 ↓

2+
2−

→  Al(NO3 )3 : 0,1
Ta có :  NO − : 0, 69
3


0, 69 − 0,5
BT.NO3−
 Mg > Al > Fe
→ Fe(NO3 ) 2 :
= 0, 095
{ > Cu > Ag  
0,12(mol)
2



Trang 8/4 - Mã đề thi 132


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

Ag : 0,15

→ m = 23,36 Cu : 0, 09
Fe : 0,12 − 0, 095 = 0, 025

Câu 9: Chọn đáp án B
Câu 10: Chọn đáp án D
 n RCHO = 0,1
Ag : 0, 2

+ Ta thấy X1 tác dụng được với nước nên loại A ngay.
→ X + Y1 + H2O
+ Từ phương trình X2 + Y 

suy ra Y phải có H nên loại B ngay

+ Từ hai phản ứng cuối ta thấy chỉ có C hợp lý.
Câu 13: Chọn đáp án A
BTNT.H
→ 6a + 6b = 0, 24
C4 H 6 O 2 : a(mol)  
a = 0, 01
→  BTKL
→
→ %C4 H 6 O 2 = 25%
Ta có : X 
→ 86a + 74b = 3, 08 b = 0, 03
C3 H 6 O 2 : b(mol)  

Câu 14: Chọn đáp án A
Câu 15: Chọn đáp án B
BTKL
→m +
Ta 

6,16
.32 = 0, 25.44 + 4,5 → m = 6, 7(gam)
22, 4

Câu 16: Chọn đáp án B

 
→ n FeCl2 = 0, 06(mol)
→ m = 2,88
Ta thấy m Fe = 0,12.56 = 6, 72 > 3,36 →  BTNT.Clo
→ n MgCl2 = 0,12(mol)
 

Câu 21: Chọn đáp án A
Chú ý : Hai thằng này đều có cùng M = 60 .
BTNT.H
BTKL
n H2 = 0, 02(mol) 
→ n X = 0, 04(mol) 
→ m = 0, 04.(60 + 23) − 0, 02.2 = 3, 28(gam)

Câu 22: Chọn đáp án D
Về tính axit thì HCl > HCOOH > CH3COOH > C6H5OH
Và về PH :

Z

→ n Cu 2+ =
= 0, 03(mol)

2
Trang 10/4 - Mã đề thi 132


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

BTNT.Cu

→ m = 64(0, 24 − 0, 03) = 13, 44

Câu 24: Chọn đáp án D
Câu 25: Chọn đáp án A
Câu 26: Chọn đáp án A
Cấu hình electron của X là : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Câu 27: Chọn đáp án D
 NO : a
Ta có ngay : 
 NO2 : b
 FeS 2 : x

 Fe3O 4 : y

a + b = 0,685
→
30a + 46b = 31,35

FeS 2 − 15e

→ 56(x + 3y) + 96.2x + (9y − x).62 = 30,15
 
BTNT.Nito

→ n HNO3 = ∑ N = 9.0, 03 − 0, 045 + 0, 01 + 0,675 = 0,91 → a = 57,33%

Câu 28: Chọn đáp án A
 n Zn = 0,35 BTE

→ n e = 1, 4(mol)
Ta có : 
 n Mg = 0,35
1, 4 − 0,1.8 − 0,1.2
 n N2O = 0,1(mol) BTE

→ n NH+ =
= 0, 05(mol)
Và n B = 0, 2 
4
8
 n H2 = 0,1(mol)
BTNT.N

→ n NaNO3 = 0,1.2 + 0, 05 = 0, 25(mol)

 Zn 2+ : 0,35
 2+
 Mg : 0,35
 NaNO3 : 0, 25(mol)


CH 2 (OH)CH(OH)CH 3

CH 2 (OH)CH 2CH 2OH

CH 2 (OH)CH(OH)CH 2OH

CH 2 = CH − CH 2 − OH

CH ≡ C − CH 2 − OH

Câu 31: Chọn đáp án C
Câu 32: Chọn đáp án D
Câu 33: Chọn đáp án A
BTNT.Ca
→ n ↓ = b = 0,5(mol)
Nhìn vào đồ thị ta thấy ngay 

Đoạn kết tủa chạy ngay là quá trình NaOH biến thành NaHCO3 nên a = 1,4 – 0,5 – 0,5 = 0,4(mol)
Câu 34: Chọn đáp án D
Chú ý : Khi đổ (từ từ) dung dịch chứa Na2CO3 và NaHCO3 vào HCl sẽ có khí CO2 bay ra ngay. Khác
+

H
với đổ ngược lại chưa có khí bay ra ngay vì cần có quá trình CO3− 
→ HCO3−
H+
2a + b = 0, 2
CO3− : 0,12(mol) 
→ n CO2 = a
a = 0, 08

Chú ý : Dữ kiện CaCl2 chỉ là cái bẫy.
Câu 40: Chọn đáp án A
CuSO4 khan có màu trắng nếu gặp nước sẽ ngậm nước và biến thành màu xanh.
Còn dung dịch Ca(OH)2 dư gặp CO2 sẽ có kết tủa trắng CaCO3 xuất hiện.
Câu 41: Chọn đáp án D
Trang 12/4 - Mã đề thi 132


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website


Dễ thấy 1,5 mol Ba và 1 mol K có thể sinh ra 4 mol anion OH- mà để cho Al biến thành AlO 2 ta chỉ

cần 3,5 mol anion.
Câu 42: Chọn đáp án C
Câu 43: Chọn đáp án C
BTKL
→ 30a + 44b = 10, 4 a = 0, 2(mol)
HCHO : a
 
10,
4(gam)

→
Ta có :

 BTE
→ 4a + 2b = 1
b = 0,1(mol)
CH 3CHO : b  

Câu 49: Chọn đáp án B
Trong một chu kì đi từ trái qua phải bán kính giảm dần và độ âm điện tăng dần.
Câu 50: Chọn đáp án D
 n H+ = 0, 2(mol)
BTDT

→ 0,
( a − 0,1) → a = 0,125(mol)
Ta có : 
{2 − a{ − = 3.
1 4 2 43
+
 n Al(OH)3 = 0,1(mol)
AlO
2
H
Al3+

Trang 13/4 - Mã đề thi 132




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status