Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên KHTN HN lần 5 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 5 – NĂM 2014
Câu 1. Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3
và NaHCO3 , sau phản ứng thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho
dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa.
Nồng độ mol/lít của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là :
A. 0,18M và 0,26M
B. 0,21M và 0,32M
C. 0,21M và 0,18M
D. 0,2M và 0,4M
Câu 2. Thực hiện phản ứng este hóa giữa butan – 1,2,4-triol và hỗn hợp 2 axit
CH3COOH và HCOOH thì số dẫn xuất trieste tối đa thu được là :
A. 5 chất
B. 6 chất
C. 7 chất
D. 8
chất
Câu 3. Cho các chất : NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3,
(NH4)CO3. Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH là :
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 4. Cho xenlulozo phản ứng hoàn toàn với anhidric axetic thu được sản phẩm
gồn 6,6 gam CH3COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozo triaxetat và
xenlulozo diaxetat. Thành phần % về khối lượng của xenlulozo triaxettat trong
hỗn hợp X là :
A. 77,84%
B. 25%

B. 3,2 gam
C. 28,8 gam
D. 32
gam


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 9. Xà phòng hóa este C5H10O2 thu được một rượu. Đun rượu này với H2SO4
đặc ở 1700C được hỗn hợp các olefin. Este thỏa mãn là :
A. CH3COOCH2CH2CH3
B. CH3COOCH(CH3)2
C. HCOOCH(CH3)C2H5
D. HCOO(CH3)3C
Câu 10. Hợp chất X (C4H6O mạch hở, bền) khi tác dụng với H2 (Ni, t0) thu được
ancol butylic. Số chất thỏa mãn tính chất của X là :
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dung dịch propan – 1,3 – điol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch
màu xanh thẫm
B. Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh nhạt
C. Dung dịch axetanhidrit tác dụng với Cu(OH)2 (đun nóng) tạo thành kết
tủa đỏ gạch
D. Dung dịch glucozo hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
thẫm
Câu 12. Một ion X2+ có tổng số hạt proton, notron, electron là 92, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Số hạt notron và electron
trong ion X2+ lần lượt là :

D. 3,6
Câu 16. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào
nước được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi
lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết 200 ml . Giá trị của m là :


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
A. 8,2 gam

B. 16,4 gam

C. 13,7 gam

D. 9,55

gam
Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng C2H2 → X → Y → CH3COOH
Trong số các chất : C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH = CH2 thì số chất phù hợp
với chất X theo sơ đồ trên là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 18. Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau :
- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54g H2O
- Phần thứ 2 cộng H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp X gồm ancol và andehit dư
Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 thu được ở (đktc) là :
A. 0,112 lít
B. 0,672 lít
C. 1,68 lít

Câu 22. Cho các cặp chất sau đây : (a) C6H5ONa; NaOH; (b) C6H5ONa và
C6H5NH3Cl; (c) C6H5OH và C2H5ONa; (d) C6H5OH và NaHCO3; (e) CH3NH3Cl
và C6H5NH2. Các cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là :
A. (b), (c), (d)
B. (a), (d), (e)
C. (a), (b), (d), (e)
D. (a),
(b), (c), (d)
Câu 23. Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu
được hỗn hợp A gồm axetilen, hidro và một phần metan chưa phản ứng. Tỉ khối
của A so với Hidro bằng 5. Hiệu suất của quá trình chuyển hóa metan thành
axetilen là :


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
A. 30%
B. 70%
C. 60%
D. 40%
Câu 24. Cách phân loại nào sau đây đúng ?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp
B. tơ xenlulozo axetat là tơ hóa học.
C. Tơ nilon – 6 là tơ nhân tạo
D. Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ
thiên nhiên.
Câu 25. Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4
mol H2SO4 được dung dịch X. Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 vào dung dịch X thấy xuất
hiện kết tủa Y. Khối lượng của Y là :
A. 246,32g
B. 41,28g

C. 3CuO + 2NH3 → 3Cu + N2 + 3H2O
D. Fe2O3 + 6HI → 2FeI3 + 3H2O
Câu 30. Ch các chất : K2CO3, NH4NO3, NaHSO4, Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3,
NaHSO3. Số chất thuộc loại muối trung hòa là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 31. Cho các chất : anilin, phenol, Axetandehit, Stiren; Toluen; Axit
metacrylic; vinyl axetat; Isopren; benzen; ancol isoamylic; Isopentan; Axeton. Số
chất có khả năng làm mất màu nươc Brom là :
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 32. Hòa tan 2,88 gam XSO4 vào nước thu được dung dịch Y. Điện phân dung
dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và
0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì ở catot thu được kim
loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol. Giá trị của m là :


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
A. 0,784g

B. 0,91g

C. 0,896g

D.


A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 37. Khử 1,6 gam hỗn hợp hai andehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp 2
rượu. Đung nóng hai rượu này với H2SO4 đặc được hỗn hợp hai olefin là đồng
đẳng kế tiếp . Đốt cháy hai olefin này được 3,52 gam CO2. Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Công thức của 2 andehit đó là :
A. HCHO và CH3CHO
B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO
D. CH3CHO và CH2(CHO)2.
Câu 38. Hòa tan hết 2,08 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu
được dung dịch X và 672 ml khí NO (đktc) . Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào hỗn hợp
X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc) , dung dịch
Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là :
A. 0,84
B. 1,44
C. 1,52
D. 1,71
Câu 39. Hòa tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng sau đó cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5a gam muối khan. Kim loại M là :
A. Al
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Câu 40. Hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 có tỉ khối so với Oxi bằng 0,225. Dẫn A
vào bình kín có xúc tác, đun nóng. Sau khi phản tổng hợp amoniac xảy ra, thu



dung dịch KI vào dung dịch FeCl3. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng ở điều kiện
thường là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 44. Cho các dung dịch riêng biệt : Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước Brom; KMnO4;
NaOH; HNO3 đặc. Số dung dịch có thể dùng để nhận biết được ngay SO2 và SO3
(coi cả 2 ở thể hơi) là :
A.4
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 45. Cho phenol phản ứng lần lượt với : dung dịch NaOH; dung dịch HCl;
dung dịch Br2; (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3 và CH3COCl. Số trường
hợp có xảy ra phản ứng là :
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 46. Hợp chất X không no mạch hở có CTPT C5H8O2 , khi tham gia phản ứng
xà phòng hóa thu được 1 andehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công
thức cấu tạo phù hợp với X (không kể đồng phân cis-trans) :
A. 2 chất
B. 3 chất
C. 4 chất
D. 5
chất
Câu 47. Cho 4 hợp chất hữu cơ có CTPT lần lượt là : CH2O, CH2O2; C2H2O3 và
C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có

B. 7,63
C. 10,14
D. 9,21
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Chọn đáp án C

CO32 − : a
H +

 HCO3 : b
+

Ta có ngay :

→ n H+ = 0,15

BTNT.C
 

→ n du
= n ↓ = 0,15
HCO3−
→
n CO2 = 0,045

0,15 = a + 0,045
a = 0,105
→  BTNT.C
→
→ a + b = 0,045 + 0,15 b = 0,09


Câu 5. Chọn đáp án C
Ta có ngay
Ta tính số mol NO theo Fe và Cu →

n e = 0,02.3 + 0,03.2 = 0,12

ung
→ n phan
= 0,16
H+

 n du
= 0, 4 − 0,16 = 0, 24
H+
 3 +
 Fe : 0,02
Cu 2 + : 0,03
Vậy trong dung dịch X có : 
BT.N h óm.OH

→ n OH − = 0,24 + 0,02.3 + 0,03.2 = 0,36

→Chọn C
Câu 6. Chọn đáp án C
BTNT.Cu ta có ngay :

→ V=13,44 (lít)
Câu 7. Chọn đáp án B
Số cặp chất tác dụng được với nhau là :

→ m = 32

→Chọn D
Câu 9.Chọn đáp án C
A. CH3COOCH2CH2CH3
B. CH3COOCH(CH3)2

loại vì chỉ thu được 1 olefin
loại vì chỉ thu được 1 olefin

C. HCOOCH(CH3)C2H5

Thỏa mãn.

D. HCOO(CH3)3C

loại vì không thu được olefin.

→Chọn C
Câu 10. Chọn đáp án B
Số chất thỏa mãn tính chất của X là :
C=C-C-CHO (1)
C-C=C-CHO (2)

C
C-C

C=C=C-C-OH (1)
→Chọn B
Câu 11. Chọn đáp án A

Bảo toàn electron ta có :
Y → m= 3,6

→Chọn D

Câu 16. Chọn đáp án A
Ta có ngay :

Al : a H2 O
AlO 2 : a

→X 


Ba : a
OH : a

→ n H + = a + a = 0,2.0,5 = 0,1

→ a = 0,05

→ m = 8, 2
→Chọn A
Câu 17. Chọn đáp án B
Chỉ có C2H6 không phù hợp
→Chọn B
Câu 18. Chọn đáp án B
Khi đốt cháy andehit hay ancol số mol CO2 không đổi do BTNT.C
Ta có nagy : → V = 0,03.22,4 = 0,672
Câu 19. Chọn đáp án A

(b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl

Không → 2 chất thủy phân ra môi trường

kiềm và axit
(c) C6H5OH và C2H5ONa

Không sẽ có muối C6H5ONa sinh ra.

(d) C6H5OH và NaHCO3

Có thể tồn tại cùng nhau trong dung dịch.

(e) CH3NH3Cl và C6H5NH2.

Có thể tồn tại cùng nhau trong dung dịch.

→Chọn B
Câu 23. Chọn đáp án C
Ta có phương trình : 2
Lấy

n CH4 = 1

→ nA =

16
= 1,6
10


→Chọn B
Câu 32. Chọn đáp án C
Khi điện phân t giây :
Bên Anot

2H 2O − 4e → 4H + + O 2

→ n e = 4.0,007 = 0,028

Khi điện phân t giây : → n e = 0,028.2 = 0,056
Anot
2H 2O − 4e

Catot
+

→ 4H + O 2

0,056

0,014

X 2 + + 2e = X
2H 2O + 2e → 2OH − + H 2
0,01

→ X là Cu
→Chọn C

m = 0,014.64 = 0,896

Do các andehit đều no và đơn chức nên ta có ngay :
Cn H 2n O

 m andehit = 1,6

 n CO2 = 0,08



1,6
.n = 0,08
14n + 16

→Chọn B
Câu 38. Chọn đáp án C
Ta có ngay :
→m=
Câu 39. Chọn đáp án B
a
5a
=
Ta có ngay : M M + 96
→Chọn B
Câu 40. Chọn đáp án B

→Chọn C
→ M = 24

→ n = 2,67


2+
2+
(1) 2Fe + Cr → 2Fe + Cr

(2)

Fe 2 + + Ag + → Fe3 + + Ag

(3) K + nước ; và KOH tác dụng với CuSO4
(4)

FeCl3 + 2KI → 2KCl + FeCl 2 + I 2
→Chọn A

Câu 44. Chọn đáp án D
Câu 45. Chọn đáp án C
Số trường hợp có xảy ra phản ứng là :
Na

→Chọn C

Câu 46. Chọn đáp án C
Công thức cấu tạo phù hợp với X (không kể đồng phân cis-trans) là :
;

HCOOC=C-C-C

HCOOC=- C

→Chọn C




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status