1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ
NHIÊN
THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ SỐ 08
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
NĂM 2013-2014 (LẦN 4)
Câu 1: Hòa tan 5,68 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl dư , khí
CO2 thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 50ml dung dịch Ba(OH)2 0,9 M và tạo ra
5,91 gam kết tủa . Khối lượng của CaCO3 trong hỗn hợp đầu là:
(A) 2 gam
(B) 2,5 gam
C 3 gam
D4
gam
Câu2: Cho 0,1 mol amoni axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25
M ,sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 18,75 gam muối. Mặt khác , nếu cho 0,1
mol A tác dụng với lượng dung dịch NaOH vừa đủ , đem cô cạn thu được 17,3
gam muối. CTCT thu gọn của A là :
A.C6H18(NH2)(COOH)
B.C7H6(NH2)(COOH)
C.C3H9(NH2)(COOH)2
D.C3H5(NH2)(COOH)2
o
ddNaOH
Br2 ( Fe ;t )
Phần 1 Cho tác dụng với Na dư thu được 0,168 lít H2(đktc). Đốt cháy hoàn toàn
phần 2 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thu
được 7,88 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B là:
A.HCOOH;C2H5OH
B.CH3COOH;C3H7OH
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
C.C2H5COOH;C4H9OH
D.C3H7COOH;C5H11OH
Câu 7: Có bao nhiêu loại khí có thể thu được khi cho các hóa chất sau đây phản
ứng với nhau từng đôi một? Al ,FeS HCl NaOH
( NH 4 ) 2 CO3 :
A.2
B.3
C.4
D
Câu 8: Một số hợp chất hữu cơ mạch hở ,thành phần chứa C,H.O và có khối
lượng phân tử 60đcC. Trong các chất trên ,tác dụng với Na có:
A. 2 chất
B. 3 chất
C.4 Chất
D.5
chất.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn muối A của axit hữu cơ tạo ra 10,6 gam Na2CO3 và
hỗn hợp khí B. Cho B đi qua bình dựng dung dịch KOH đặc,dư thấy khối lượng
bình tăng 43,4 gam,còn nếu cho hỗn hợp đi qua bình dựng P2O5 dư rồi sau đó qua
bình đựng KOH thì thấy khối lượng bình KOH chỉ tăng 30,8 gam. Xác định
C. 1,6>k>1
D.2>k>1
Câu 12: Một gluxit X có có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
−
o
Cu ( OH )2 / OH
t
X
→ dd xanh lam
→ kết tủa đỏ gạch.
Vậy X không thể là chất nào trong các chất sau:
A. Glucozơ
B.Frutozơ
C.Saccarozơ
D.Mantozơ
Câu 13: Có bao nhiêu este đồng phân mạch hở có CTPT C4H6O2 khi xà phòng
hóa cho một muối và một rượu?
A.2
B.3
C.4
D.5
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 14: Để xà phòng hóa 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7,người ta đun chất
béo với dung dịch chứa 1,420 kg NaOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn để trung hòa
NaOH dư cần 500ml HCl 1M. Khối lượng glixerin(glixerol) tạo thành là:
Câu 17: Hòa tan 2,16 gam hồn hợp ba kim loại Na,Fe,Al vào nước (lấy dư) thu
được 0,448 lít(đktc) và một lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng
hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư thu được 3,2 gam Cu. % khối lượng Al trong
hỗn hợp trên là:
A.12,5%
B.37,5%
C.18,75%
D.25.0%
Câu 18: Y là hợp chất hữu cơ đơn chức ,mạch hở,khi đốt cháy Y chỉ thu được
CO2 và H2O có số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol Y tham
gia phản ứng. Biết rằng Y làm mất màu dung dịch brom ,không tham gia phản
ứng tráng gương và khi Y công hiđro thì được rượu đơn chức bậc một. CTCT của
Y là:
A.CH3CH2CHO
B.CH3-CO-CH3
C.CH2=CH-CH2-OH
D.CH2=CH-CH2-CH2OH
Câu 19: Một dung dịch có tính chất sau; (1)Tác dụng với dd AgNO3/NH3 và
Cu(OH)2 khi đun nóng. (2) Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh
lam.(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim. Dung dịch đó là:
A. Glucozơ
B.Saccarozơ
C.Mantozơ
D.xenlulozơ
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 20: Hỗn hợp X gồm rượu no,đơn chức mạch hở A và rượu no,mạch hở
B,được trộn theo tỷ lệ 1:1 về khối lượng. Khi cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư
thì thể tích H2 do A sinh ra bằng `17/16 thể tích H2 do B sinh ra. (các thể khí đo
B. 1s22s22p3
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p63s23p4
Câu 24: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 600ml dung dịch HCl 0,2mol/l
được dung dịch A. Cho 13,7 gam bari kim loại vào dd A. Sau khi kết thúc tất cả
các phản ứng lọc lấy kết tủa,rửa sạch đem nung ở nhiệt độ cao thì thu được bao
nhiêu gam chất rắn?
A. 3,2
B.12,52
C.27,22
D.26,5
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,175 gam chất A chứa các nguyên tố C,H,O thu
được 0,224 lít CO2(đktc) và 0,135 gam nước. Tỷ khối hơi của A so với H2 bằng
35. Cho 0,35 gam chất A tác dụng với H2 dư có Ni xúc tác thu được 0,296 gam
rượu isobutylic. CTCT của A và hiệu suất phản ứng tạo thành rượu :
A.CH3CH=CHCHO;80%
B.CH2=C(CH3)-CHO;60%
C.CH2=C(CH3)-CHO;75%
D.CH2=C(CH3)-CHO;80%
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 26: Phản ứng nào dưới đây đúng?
A. 2C6H5ONa+CO2+H2O→2 C6H5OH+ Na2CO3
B. C6H5OH +HCl→C6H5Cl +H2O
C. C2H5OH+NaOH→C2H5ONa+H2O
D. C6H5OH+ NaOH→C6H5ONa+H2O
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
D.1336
ml
Câu 31: Cho 3,58 gam hỗn hợp X gồm Al;Fe;Cu vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2
0,5 M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và chất rắn B. Nung B
trong không khí ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,4 gam chất
rắn. Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư,lọc lấy kêt tủa đem nung trong không
khí đến khối lượng không đổi được 2,62 gam chất rắn D. % theo khối lượng của
Fe trong hỗn hợp là:
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A.46,93%
B.78,21%
C.15,64%
D.31,28%.
Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân là rượu thơm có CTPT C8H10O?
A.5
B.4
C.6
D.2
Câu 33: Các chất Fe;FeO;Fe3O4;Fe2O3;Fe(OH)2;Fe(OH)3,FeCO3,FeS;FeS2
;Fe2(SO4)3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc ,đun nóng. Số phản ứng
thuộc loại oxi hóa khử là:
A.6
B.7
C.8
D.9
Câu 34: Cho các phản ứng sau:
o
D.39.89%
Câu 37: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng nào không đúng?
o
t
A. SiO2+2 NaOH
→ Na2SiO3+ H2O
o
t
C. SiO2+2 C
→ Si +2 CO
B. SiO2+4HCl→SiCl4+2H2O
o
t
D. SiO2+2 Mg
→ 2 MgO
+Si
Câu 38: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
+
2+
−
−
+
+
+
−
CH3CH2CH(CH3CHCH3)CH2CH(CH3)COOH
A. axit 4-isopropyl-2-metylhexanoic
B. axit 4-etyl-2,5đimetylhexanoic
C. axit 3-isopropyl-1-metylhexanoic
D. axit 3-etyl-1,4đimetylhexanoic.
Câu 42 : Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong điều kiên không có
không khí. Chia hỗn hợp sau phản ứng thành hai phần. Phần một có khối lượng 67
gam cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thấy có 16,8 lít H2 bay ra. Hòa
tan phần hai bằng một lượng dư dung dịch HCl thấy có 84 lít H2 bay ra. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích đo đktc . khối lượng Fe thu được trong
quá trình nhiệt nhôm là:
A. 56gam
B. 112gam
C.28 gam
D.84
gam
Câu 43: Hỗn hợp khí X gồm Propilen và H2. Cho 6,5 gam hỗn hợp X vào một
bình kín ,có chứa một ít bột niken là xúc tác. Đun nóng bình một thời gian,thu
được hỗn hợp khí Y. Dẫn hỗn hợp Y qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có
2,24 lít hỗn hợp khí Z thoát ra(đktc). Biết tỷ khối hơi của Z so với metan là 2,225.
Hiệu suất phản ứng cộng giữa propilen với hiđro là:
A.53,3%
B.60%
C.75%
D.80%.
Câu 44: Chia m gam glucozơ làm hai phần bằng nhau. Phần một đem thực hiện
phản ứng tráng gương thu được 27g Ag. Phần hai cho lên men rượu thu được V
ml rượu(d=0,8g/ml). Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%. Giá trị
của V là:
B.109,5 gam
C.116,28 gam
D.110,28 gam.
Câu 48: Cho hỗn hợp bột gồm Al,Fe,Mg và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl. Lọc bỏ phần chất rắn không tan thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với
lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối
lượng không đổi,thu được chấ rắn Z. Chất rắn Z gồm:
A.Fe2O3;MgO;CuO B. MgO;FeO
C. Fe2O3;MgO
D.
Al2O3; Fe2O3;MgO
Câu 49: Ankan X là chất khí ở nhiệt độ thường ,khi cho X tác dụng với clo (as)
thu được một dẫn xuất monoclo và 2 dẫn xuất điclo . Tên gọi của X là:
A. metan
B.etan
C.propan
D.isobutan
Câu 50: Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm CH3CHO;C2H5CHO;C2H3CHO bằng oxi
có xúc tác thu được (m+3,2)gam hỗn hợp Y gồm 3 axit tương ứng. Nếu cho m
gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được a gam Ag. Giá
tri của a là:
A.10,8 gam
B.21,8 gam
C.32,4 gam
D.43,2
gam
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án D
Chú ý : Không cần làm TH Ba(OH)2 dư nữa vì đã có đáp án rồi
→Chọn D
Câu2: Chọn đáp án B
n A = 0,1
18,75 − 0,1.36,5
→ A co 1 n hom NH 2 → M A =
= 151
0,1
n HCl = 0,1
M muoi = 173 = 151 + 23 − 1 → A co 1 n hom COOH
→Chọn B
Câu3: Chọn đáp án C
Br ( Fe;t o )
ddNaOH
( du )
2
→ Y →
Z → Phenol ; X là:
Cho sơ đồ : X
(1:1)
to ,P
ddHCl
A. axetilen
B.Toluen
C.Benzen
→Chọn C
Câu 6: Chọn đáp án B
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
n H2 = 0,0075 → n X = 0, 015
0, 04
→C=
= 2,67
0, 015
n ↓ = 0,04
Chỉ có B là phù hợp vì A hai chất đều có số C nhỏ hơn 2.C và D thì hai chất đều
lớn hơn 2 C
→Chọn B
Câu 7: Chọn đáp án C
Al + HCl → H 2
FeS + HCl → H 2S
HCl + NH CO → CO
( 4)2 3
2
NaOH + ( NH ) CO → NH
4 2
3
3
(5)Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O→
(6)C2H2+Br2→
Chú ý : Tất cả các phản ứng hóa học có đơn chất phản ứng hoặc tạo ra đơn
chất đều là phản ứng oxi hóa khử
→Chọn A
Câu 11: Chọn đáp án D
4 chất ở đây là ankan ,anken ,ankin và H2 nên số mol Y < 8a
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Nếu Y có 2 chất (Ankan và H2) thì nY = 4a.Vậy ta có ngay :
n
M
8a
M
8a
mX = mY → X = Y →
=1< Y
3
70
hoa
hoa
chi.so.iot = 7 → n trung
= n trung
=
= 1,15
KOH
NaOH
56
→Chọn A
Câu 15: Chọn đáp án A
D +HCl→ B + C
o
Cu ,t
K +O2
→ G +I
o
xt ,t
B + G
→ polyme H +I
D và K lần lượt là:
A. C6H5ONa;CH3OH
B.C2H2;C2H5OH
→ChọnB
Câu 18: Chọn đáp án C
Y làm mất màu dung dịch nước Brom loại B ngay
Y không tham gia tráng gương loại A ngay
Chỉ có C thỏa mãn vì : C 3H 6 O + 4O2 → 3CO 2 + 3H 2 O
→Chọn C
Câu 19: Chọn đáp án C
(1)Tác dụng với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng: Loại B , D ngay
(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim: Loại A ngay
→Chọn C
Câu 20: Chọn đáp án C
a
A : 6,8(gam) = aM A → 2 : H 2
aM A = bM B = 4,25M A
13,6
a = 4,25b
→
→
nb
a
17
B : 6,8(gam) = bM →
: H2
Dễ dàng suy ra đó là Nito và lưu huỳnh
→Chọn D
Câu 24: Chọn đáp án D
CuSO 4 : 0,2
CuO : 0, 04
→ m
→D→
HCl : 0,12
du
BaSO
:
0,1
→
n
=
0,
08
→
Cu(OH)
:
0,04
4
OH
2
Ba : 0,1 → OH : 0,2
Chọn D
→Chọn D
Câu 27: Chọn đáp án B
Tạo muối
Không phản
Không phản ứng
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(Cho ra S+6)
SO2 + KMnO4 + H 2O → K 2 SO4 + MnSO4 + H 2 SO4
II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2H 2O
(Cho ra S )
III)Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
1
2NO2 + O 2 + H 2O → 2HNO 3
2
IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc,nóng.
MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2O
(Cho ra N+5)
(Cho Cl2)
→Chọn B
Câu 28: Chọn đáp án C
HNO3 :
a = 0,12
→ 0,18 NO : a → a + b = 0,18
→
N 2O : b 3a + 8b + 0,06.8 = 1,32 b = 0, 06
BTNT.nito
→ n HNO3 = 0,66.2 + 0,06.2 + 0,12 + 0, 06.2 = 1,68 → V =
m dd 1,68.63
=
= 840
d
0,1.1,26
→Chọn A
Câu 31: Chọn đáp án D
Al3 + : a
2+
n Cu( NO3 )2 = 0,1
Fe : b
2+
Fe2 O3 : 0,5b
a = 0,02
3a + 2b + 2(0,02 + c) = 0,2
0,02.56
→ 102.0,5a + 160.0,5b = 2,62 → b = 0,02 → %Fe =
=D
3,58
c = 0,03
27a + 56b + 64c = 3,58
Câu 32: Chọn đáp án A
H 3C − C 6 H 4 − CH 2 − OH (3 chat)
C 6 H 5 − CH 2 − CH 2 − OH
C 6 H 5 − CH(OH) − CH 3
→Chọn A
Câu 33: Chọn đáp án B
Các chất gồm Fe;
FeO;
Fe3O4;
Fe(OH)2;
FeCO3,
2FeO + 4H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 ) 3 + SO 2 + 4H 2O
2Fe3O 4 + 10H 2SO 4 → 3Fe 2 ( SO 4 ) 3 + SO 2 + 10H 2O
2Fe ( OH ) 2 + 4H 2SO 4 → Fe 2 ( SO 4 ) 3 + SO 2 + 6H 2O
2FeCO3 + 4H 2 SO 4 → Fe2 ( SO 4 ) 3 + 2CO 2 + SO 2 + 4H 2O
3Cl 2 + 6KOH
→ 5KCl + KClO 3 + 3H 2O
C.không làm mất màu nước brom.
SO2 + Br2 + 2 H 2O → 2 HBr + H 2 SO4
(Sai)
D.A,B,C và D đều tác dụng với dd Ca(OH)2.
(Chuẩn)
SO 2 + Ca(OH)2 → CaSO 3 + H 2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO 3 + H 2O
4NO 2 + 2Ca ( OH ) 2 → Ca ( NO 3 ) 2 + Ca ( NO 2 ) 2 + 4H 2O
voi sua
Cl 2 + Ca ( OH ) 2
→ CaOCl 2 + H 2O
→Chọn C
Câu 35: Chọn đáp án D
Nhìn nhanh thấy số mol KOH to nhất là 0,8 < 1.Nên chất hòa tan Zn(OH)2 là H+
BTE
n Zn ( OH ) = 0,1 → n H+ = 0,2
→ 0,5.2 = x + 0,2 → x = 0,8
2
→Chọn D
Câu 36: Chọn đáp án B
∆m ↓= m O → n H2 = n O = 0,17 → 3a + 2b = 0,17.2 a = 0,1
C. SiO2+2 C
→ Si +2 CO
o
t
D. SiO2+2 Mg
→ 2 MgO +Si
→Chọn B
Câu 38: Chọn đáp án D
Đúng.Theo SGK lớp 11
Đúng.Theo SGK lớp 11
A : Mg 2 + + OH −
+
−
−
Chú ý : HSO 4 là chất điện ly mạnh và điện ly ra H+
B : Ag + Br
HSO − + HCO −
4
3
→Chọn D
Câu 39: Chọn đáp án D
212a + 174b = 14,95
K PO : a
a = 0, 05
14,95 3 4
NO − : 0,03.2 + 0, 01 = 0, 07
3
→ChọnB
Câu 41: Chọn đáp án B
CH3CH2CH(CH3CHCH3)CH2CH(CH3)COOH
A. axit 4-isopropyl-2-metylhexanoic
B. axit 4-etyl-2,5đimetylhexanoic
C. axit 3-isopropyl-1-metylhexanoic
D. axit 3-etyl-1,4đimetylhexanoic.
Chú ý: Chọn mạch chính dài nhất chứa nhóm chức chính.Đánh số từ phía có
nhóm chức chính
→Chọn B
Câu 42 : Chọn đáp án B
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Fe : 2a
2a.56 + 27b + 102a = 67 a = 0,25
BTE
→
→
P1 = 67 Al : b
3b
H2 : a
2a + 44b = 0,1.35,6 a = 0, 02
Z
:
0,1
→
→
b = 0,08
C 3H 8 : b a + b = 0,1
C H : 0,07 + 0,08 = 0,15 tinh.theo.H2
0, 08
→ 6,5X 3 6
→ H =
= 80%
0,1
H 2 : 0,1
→Chọn D
Câu 44: Chọn đáp án C
n Ag = 0,25 → n Glu = 0,125 → n ruou = 0,25 → V =
→Chọn C
Câu 45: Chọn đáp án A
A. 2 H2(k) +O2 € 2 H2O(k)
O2(k)
C. 2 NO(k) € N2(k)+ O2(k)
Tăng áp cân bằng dịch về phía giảm áp
→ m + m H2 O = 81 + 42,72 → A
Chọn A
Câu 48: Chọn đáp án C
A.Fe2O3;MgO;CuO
B. MgO;FeO
C. Fe2O3;MgO
D. Al2O3;
Fe2O3;MgO
Cu không tác dụng với HCl nên loại A ngay
Al(OH)3 tan trong NaOH (dư) nên loại D ngay
Nung trong không khí tới khối lượng không đổi nên oxit phải là Fe2O3
→Chọn C
Câu 49: Chọn đáp án B
CH 3 − CH 2 − Cl
Cl − CH 2 − CH 2 − Cl
CH 3 − CH(Cl)2
→Chọn B
Câu 50: Chọn đáp án D
n O = n CHO = 0,2 → n Ag = 0,4 → m Ag = 0, 4.108 = 43,2
→Chọn D
XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE