40 câu kèm lời giải Ôn tập dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – ancol – phenol đề 1 - Pdf 33

Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol –
Phenol - Đề 1
Bài 1. Phản ứng nào dưới đây là đúng
A. 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3
B. C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
C. C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
D. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Bài 2. Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng công
thức phân tử C3H7OH?
A. Na và H2SO4 đặc
B. Na và CuO
C. CuO và dung dịch AgNO3/NH3
D. Na và dung dịch AgNO3/NH3
Bài 3. Có thể phân biệt thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2, rượu bậc 3 bằng
chất nào sau đây ?
A. CuO đun nóng.
B. ZnCl2 / HCl đặc.
C. K2Cr2O7/ H2SO4 loãng.
D. HCl / H2SO4 đặc, đun nóng.
Bài 4. Một rượu no đa chức A có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Tỉ khối hơi
của A so với hiđro bằng 46. Công thức cấu tạo rượu A là:
A. CH2(OH)-CH(OH)- CH(OH)-CH2(OH).
B. CH2(OH)-CH(OH)-CH2(OH).
C. CH2(OH)-CH2(OH).
D. CH2(OH)-CH2-CH2(OH)
Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH, CH3OH thu được
32,4 gam H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 20,16 lít
B. 26,88 lít
C. 29,12 lít
D. 33,60 lít

bằng số mol A. Mặt khác khi cho 6,2 gam A tác dụng với NaBr và H2SO4 theo tỷ lệ bằng
nhau về số mol của tất cả các chất, thu được 12,5 gam chất hữu cơ B với hiệu suất 100%.
Trong phân tử B có chứa một nguyên tử oxi, một nguyên tử brom, còn lại là cacbon và
hidro. CTCT của A, B là:
A. CH3CH2OH và CH3CH2Br.
B. CH3OH và CH3Br.
C. HOCH2CH2OH và HOCH2CH2Br.
D. CH3CH(OH)CH2OH và CH3CH(OH)CH2Br.
Bài 11. X, Y là hai đồng phân, X tác dụng với na còn Y không tác dụng. Khi đốt cháy 13,8
gam X thì thu được 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O. X, Y là:
A. Rượu propylic, etylmetylete.
B. Rượu etylic, đietylete
C. Rượu etylic, đimetylete.
D. Kết quả khác.


Bài 12. Có các phát biểu sau đây :
1. C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với HBr.
2. C2H5OH có tính axit yếu hơn C6H5OH.
3. C2H5ONa và C6H5ONa phản ứng hoàn toàn với nước cho ra trở lại C2H5OH và C6H5OH.
Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có 1
B. Chỉ có 2
C. Chỉ có 3
D. 1 và 3
Bài 13. Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được dung dịch A có
chứa anđehit, axit, ancol và nước. Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại. Một nửa dung
dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng ancol
etylic đã bị CuO oxi hóa là:

Bài 18. Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra (ở điều kiện thích hợp) khi cho các chất sau lần
lượt tác dụng với nhau từng đôi một : rượu etylic; phenol; NaHCO3; NaOH; HCl là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Bài 19. Cho chất X có công thức phân tử là C4H9I. Khi đun sôi X với KOH và etanol người
ta thu được 3 olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được n-butan. X là
A. (CH3)2CICH3.
B. (CH3)2CHCH2I.
C. CH3CHICH2CH3.
D. CH2ICH2CH2CH3.
Bài 20. Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không
tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là:
A. anilin.
B. phenol.
C. axit acrylic.
D. metyl axetat.
Bài 21. Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp
sản phẩm X (gồm HCHO, H2O, CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O
(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá
CH3OH là
A. 76,6%.
B. 80,0%
C. 65,5%
D. 70,4%
Bài 22. Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số hợp chất X
thỏa mãn (tính cả đồng phân hình học) là
A. 3
B. 4

A. 1,1,2,3
B. 1,1,3,2
C. 1,1,2,2
D. 1,2,2,3
Bài 28. Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch natri etylat (C2H5ONa)
thì dung dịch có màu:
A. hồng
B. xanh
C. đỏ
D. vàng
Bài 29. Khi đun nóng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích
hợp thu được m2 gam anken Y. dY/X = 0,7. (Biết hiệu suất của phản ứng là 100%). CTPT của
ancol X là:
A. CH3OH
B. C2H5OH


C. C3H5OH
D. C3H7OH
Bài 30. Chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H12O. X tác dụng với Na nhưng không bị
oxi hóa nhẹ bởi CuO nung nóng. Hãy cho biết tên gọi của X
A. 2-Metylbutanol - 1
B. 2- Metyl butanol - 2
C. 3-Metyl butanol - 2
D. pentanol - 3
Bài 31. Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương
đối nhỏ do
A. Giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử.
B. Trong thành phần của metanol có oxi.
C. Độ tan lớn của metanol trong nước.

tử của Y lớn hơn của X là 44 gam.Công thức phân tử đúng của X là:
A. C6H5COOH
B. C6H6(OH)2
C. C9H9(OH)3
D. C6H4(OH)2
Bài 37. Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch
NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng
được 2,87 gam kết tủa. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là :
A. 1,00 gam.
B. 1,57 gam.
C. 2,00 gam.
D. 2,57 gam.
Bài 38. Hợp chất hữu cơ no, mạch hở X chỉ chứa C, H, O, X có khối lượng mol phân tử là
90 gam/mol. Cho X tác dụng với NaHCO3 thì có khí bay ra. Cho X tác dụng hết với Na thu
được số mol H2 bằng số mol X. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện bài toán là:
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Bài 39. Một ancol X bậc 1 mạch hở (có thể no hoặc chứa một liên kết đôi) có CTPT là
CxH10O. Lấy 0,01 mol X và 0,02 mol CH3OH trộn với 0,1 mol Oxi rồi đốt cháy hoàn toàn 2
ancol nhận thấy sau phản ứng có Oxi còn dư. CTPT của X là:
A. C6H10O5
B. C4H10O
C. C5H10O
D. C8H10O
Bài 40. Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2. Thủy phân
hoàn toàn X trong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Cho
biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn?
A. 3

Giả sử A là CnH2n + 2On
MA = 14n + 2 + 16n = 46 x 2 → n = 3 → A là C3H8O3
Vậy X là CH2(OH)-CH(OH)-CH2(OH) → Chọn B.

Câu 5: Đáp án B


Đặt công thức chung cho hỗn hợp là CnH2n + 1OH

Câu 6: Đáp án C

Chất trên có 4 đồng phân cis-cis; trans-trans; cis-trans; trans- cis
Chọn C

Câu 7: Đáp án A
• mbình tăng lên = mhhX - mH2 → mH2 = 12,2 - 11,95 = 0,25 gam
→ nH2 = 0,1125 mol → nhhX = 0,25 mol.
nX1 = 0,2 mol; nX2 = 0,05 mol
→ 0,2 x MX1 + 0,05 x MX2 = 12,2
→ 4MX1 + MX2 = 244.
Dựa vào các đáp án thay số → Đáp án A.

Câu 8: Đáp án B
Câu A : k thể chuyển từ chất đầu sang CH4
Câu B : pứ (1) : dùng CaO, NaOH ( nhiệt độ ) ; pứ (2) : SOCl2 ; (3) : NaOH/C2H5OH ; (4) :
H2O (H+)
Câu C , D : k thể chuyển chất đầu sang C2H5Cl
Đáp án B.

Câu 9: Đáp án C


Câu 14: Đáp án C
Cac chất trên đều có thê biến đổi qua lại với nhau dựa vào cac phản ứng :
anken + HCl → dẫn xuất clorua ; anken + H2O /H+ → ancol ;
dẫn xuất clorua + NaOH/C2H5OH → anken ; dẫn xuất clorua + NaOH/H2O → ancol
ancol + SOCl2 → dẫn xuất clorua ; ancol + H2SO4(đặc, 170×C) → anken.
Vậy sơ đồ có thể : etilen : (1) ; etyl clorua (2) ; ancol etylic (3)
1 → 2 → 3 ; 1 → 3 → 2 ; 2 → 1 → 3 ; 2 → 3 → 1 ; 3 → 1 → 2 ; 3 → 2 → 1.

Câu 15: Đáp án C
Có 3 CTCT thỏa mãn là o,p,m-CH3C6H4OH → Chọn C.

Câu 16: Đáp án B
A có độ bất bão hòa:
Mà X vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH. Vậy X có nhóm -OH đính trực tiếp vào
vòng benzen
→ Z là (o,p,m)-HOC6H4CH3 → Chọn B.

Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án B
Có 5 phản ứng xảy ra:


C2H5OH + HCl

C2H5Cl + H2O

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O


80.2
.100 = 69,56 => R = 69
R + 1 + 80.2

nên R = C5H9


Vậy ancol là C5H9OH
Đáp án C

Câu 24: Đáp án D

Câu 25: Đáp án B
Độ bất bão hòa của X là: 1
=> X có 1 liên kết pi hoặc 1 vòng
X không tác dụng với H2(Ni) nên X là ancol mạch vòng(các vòng 5 cạnh, 6 cạnh không bị
phá vòng khi tác dụng với H2)

Câu 26: Đáp án D
ancol isobutylic, 2-metyl-propan-2-ol, butan-1-ol: tách nước chỉ tạo được 1 đồng phân.
butan-2-ol tách nước tạo được 3 đồng phân:

=> Đáp án D

Câu 27: Đáp án A

Đáp án A

Câu 28: Đáp án A

Do X tác dụng với NaHCO3 có khí bay ra=> X chứa nhóm -COOH
X tác dụng hết với Na thu được số mol H2 bằng số mol X=> X chứa 2 nhóm -COOH hoặc 1
nhóm -OH và 1 nhóm -COOH
Mà M=90 => X có thể là : (COOH)2 ; CH3-CH(OH)-COOH; CH2(OH)-CH2-COOH

Câu 39: Đáp án B

Câu 40: Đáp án A
Do thủy phân tạo C7H7O2Na
Nên chất X có 1 nhóm -Cl gắn trực tiếp vs Vòng và 1 -Cl gắn vs gốc HC
Cl-CH2-C6H4-Cl Sẽ có 3 vị trí
--> A.3




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status