thiết kế hệ thống xử lý nước thải căn hộ cao cấp, quận 2, TP.Hồ Chí Minh - Pdf 33

Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng SVTH : Nguych

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƢỚC THẢI CĂN HỘ CAO
CẤP, QUẬN 2, TP. HỒ CHÍ MINH, CÔNG SUẤT
675M
3
/NGÀY

SVTH : 
MSSV : 08B1080038

TP.HCM, tháng 06/2010


NG KHOA NG DN CHÍNH
(ký và ghi rõ h tên) (ký và ghi rõ h tên) PHẦN DÀNH CHO KHOA
i duyt: .......................................................
Ngày bo v: ........................................................
m tng kt: .......................................................
N  án: ...................................................
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng SVTH : Nguych  1  
  
 m.





  


Chng III :TNG QUAN NC THI SINH HOT VÀ CÔNG NGH X LÝ ----11
3.1.Thành phn và tính cht nc thi sinh hot -----------------------------------------------11
3.2. ng nc thi sinh hoi vng ---------------------------------------15
3.3. Phng pháp x lý nc thi sinh hot -----------------------------------------------------22
3.4. Công ngh x lý nc thi sinh hot --------------------------------------------------------29
Chng IV : LA CHN CÔNG NGH X LÝ NC THI ---------------------------41
4.1. la chn công ngh ---------------------------------------------------------------------41
4.2.  xut công ngh x lý ----------------------------------------------------------------------44
4.3. La chn công ngh x lý --------------------------------------------------------------------47
4.4. Chc  thng x lý -------------------------------------------48
Chng V : TÍNH TOÁN THIT K CÁC CÔNG TRÌNH X LÝ -----------------------50
5.1. Gi thu rác --------------------------------------------------------------------------------------50
5.2. H thu gom -------------------------------------------------------------------------------------51
5.3. B u hòa ------------------------------------------------------------------------------------53
5.4. B lng 1 ----------------------------------------------------------------------------------------59
5.5.B lc sinh hc ----------------------------------------------------------------------------------63
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng SVTH : Nguych

5.6.B lng 2 -----------------------------------------------------------------------------------------71
5.7.B kh trùng ------------------------------------------------------------------------------------74
5.8.B phân hy bùn --------------------------------------------------------------------------------76
Chng VI : TÍNH TOÁN KINH PHÍ -----------------------------------------------------------79
6.1.Chi phí xây dng và thit b -------------------------------------------------------------------79
6.2.Chi phí vn hành --------------------------------------------------------------------------------81
Chng VII : VN HÀNH VÀ QUN LÝ -----------------------------------------------------82
7.1.Nguyên tc chung ca h thng --------------------------------------------------------------82

Trong khi v mt k thut chúng ta có th c. Hia bàn Thành
Ph H Chí Minh có rt nhiu d án quy ho     cao cp,
chnh trang c xây dng, vn hành các h thng x c thi cho
t cn thit. Hi các d  cao cp và
các khu bit th c ng có sc cha khong t
200  
Do nhiều yếu tố khách quan hay chủ quan mà nhiều khu dân cư vẫn chưa
thật sự quan tâm nhiều đến vấn đề xử lý nước thải do mình thải ra , gây ra nhiều
ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và đặc biệt là ảnh hưởng đến sức khỏe của con
người .
S ng thành ph  o các Ban Ngành xây dng h
thng x lý c thi u cu các  phi x t tiêu chun QCVN 14-
200 mc dn vào c cơng cng ca thành ph. Nhiu d án
 thành ph n khai xây dng h thng x  c thi theo các mơ hình
khác nhau. Nhng  nào khơng chp hành lut bo v ng cc và
ng dn c th ca thành ph s pha và di d.
Vi chun ngành c c các ni dung
ch yu ca tính cht, thành phc th lý
hiu qu  và m cu kin tình hình ca mình
mà các doanh nghip có th la chn và và thc hin cho phù hp. Tuy nhiên, vi
nhng hn ch v kinh nghim thc t, nhng v liên quan chc chn còn nhiu
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng 2 SVTH : Nguych

thic làm rõ. Rt mong nhc s a thy
 n c hoàn chnh và có tính thit th
1.2. TÍNH CẤP THIẾT

3

ng Vit Hùng 3 SVTH : Nguych



 Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

 i trung bình 82% - -
ng b
       ng b   chim 60% t ng
 yu tp trung vào tháng t  m
khong 65% -  
T  c x mt tr    ng 145-152 kcal/cm
2
,
ng bc x bình quân ngày khong 417cal/cm
2
. S gi n   ng
2488 gi.

Hình 2.2: Phối cảnh dự án tòa nhà The Estella, An Phú, Quận 2, TPHCM

Ta lc tm ung An Phú, Qun 2, The Estella là d án
liên doanh gia Công ty TNHH Keppel Land Estate thuc t
i tác Vit Nam là Công ty TNHH Tic.
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng 6 SVTH : Nguych

The Estella là mt tuyn t nhng nhà  u trong khu vc.
V t 2, 3 phòng ng n nht th trên không 4 phòng ng,
c bao bc bi nhng tin ích hp dn và nm trong mt
cng tách bi c bo v an ninh 24/24 và h th n d phòng. The
Esta s sang trng vào nhp sng mi.



các khu
.

                

2
, CO
2
, NO
x
.
:
 Khí thải từ các phương tiện giao thông
Vig m      d n s      i
trong khu vu này s kèm theo ving khói bn
i, nht là trong các gi m. Khi hon
giao thông vi nhiên liu tiêu th u diezel s thng mt
ng khói thi cha các cht ô nhi
x
, NO
x
, SO
x
, hydrocacbon,
b ô nhin giao thông ph thuc rt nhiu vào cht
ng k thut cng nhiên liu tiêu th.
Ngun ô nhing và không tp trung nên r x lý.
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m

c tng ô nhic thi sinh hot ca toàn D 

Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng 9 SVTH : Nguych

Chất ô nhiễm Hệ số ô nhiễm
(g/ngƣời/ngày)
Tải lƣợng (Kg/ngày)
BOD
5
45  54 157,27  188,73
COD 72  102 251,64  356,49
SS 70 - 145 244,65  506,78
 10 - 30 34,95  104,85
Nitrat 6  12 20,97  41,94
Photphat 0.4  3.2 1,40  11,18

Thành phần và tính chất đặc trưng của nước thải sinh hoạt như sau:
TT Chất ô nhiễm Nồng độ (mg/l)
QCVN
14:2008/BTNMT
Cột B (hệ số k =1)
1 BOD
5
300 50
2 SS 350 100
3  60 20
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Công sut 675m
3

ng Vit Hùng 11 SVTH : Nguych

Chƣơng III : TỔNG QUAN VỀ NƢỚC THẢI
SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
3.1 THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT NƢỚC THẢI SINH HOẠT
3.1.1 Thành phần nƣớc thải khu dân cƣ
c thi sinh hoc xem mt cách phc tn
c thi công nghip vì nó không có nhiu thành phc h
cht hc hi. Trong thit k các trm x c thi, các thông s v ng


- Các cht bn dng tan có kc nh 
-6
mm, có th  dng
phân t hoc phân li thành ion.
- c thi  ng có mùi hơi khó chu khi vn chuyn
trong cng sau mt thi gian t 3  6 gi; hay xut hin khí hydrosunfua (H
2
S).
b. Thành phần hóa học
- Các cht h   c thi chim khong 50  60% tng các
cht. Các cht hm cht h thc vt: cn bã thc vt, rau, hoa
qu, git hng vt: cht thi bài tit ci. Các cht hu
c thc tính hóa hc gm ch yu là protein (chim 40-60% ),
hydratcacbon (25  50%), các cht béo, du m t h
quan trc thi. N các cht hnh thong
qua ch tiêu BOD, COD. Bên cnh các chc thi còn cha các liên kt
hng hp: các cht hong b mn hình là cht ty tng hp (
Alkyl bezen sunfonat  ABS) rt khó x lý bc và gây hin
ng si bt trong các trm x c thi và trên mc ngun  p
nhn c thi.
Các chc thi chim 40  42% gm ch yt
c thi cha các hp cht hóa hc dt,
magie, canxi, silic, nhiu cht hc tiu và các tp cht
khác nhu mc thi va thng có tính kin
dn tr nên có tính axit vì thi ra
c. Thành phần vi sinh, vi sinh vật
Khi xét đến các quá trình xử lí nước thải, bên cạnh các thành phần vô
cơ, hữu cơ, vi sinh vật như đã nêu trên thì quá trình xử lí còn phụ thuộc rất nhiều
trạng thái hoá lí của các chất đó và trạng thái này được xác đònh bằng độ phân

liên kết như keo ưa nước.
Thành phần các chất keo có trong nước thải chiếm 35-40% lượng các
chất lơ lửng. Do kích thước nhỏ bé nên khả năng tự lắng của các hạt keo là khó
khăn. Vì vậy, để các hạt keo có thể lắng được, cần phá vỡ độ bền của chúng
bằng phương pháp keo tụ hoá học hoặc sinh học.
- Nhóm 3: gồm các chất hoà tan có kích thước hạt phân tử nhỏ hơn
10
-7
mm. Chúng tạo thành hệ một pha còn gọi là dung dòch thật. Các chất trong
nhóm 3 rất khác nhau về thành phần. Một số chỉ tiêu đặc trưng cho tính chất
nước thải: độ màu, mùi, BOD, COD … được xác đònh thông qua sự có mặt các
chất thuộc nhóm này và để xử lí chúng thường sử dụng biện pháp hoá lí và sinh
học.
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 14 SVTH : Nguych

- Nhóm 4: gồm các chất có trong nước thải có kích thước hạt nhỏ hơn
hoặc bằng 10
-8
mm (phân tán ion). Các chất này chủ yếu là axit, bazơ và các
muối của chúng. Một trong số đó như các muối amonia, phosphat được hình
thành trong quá trình xử lí sinh học.
Thành phần và tính chất nhiễm bẩn của nước thải sinh hoạt phụ thuộc
vào tập quán sinh hoạt, mức sống của người dân, mức độ hoàn thiện của thiết bò,
trạng thái làm việc của thiết bò thu gom nước thải. Số lượng nước thải thay đổi
tuỳ theo điều kiện tiện nghi cuộc sống, tập quán dùng nước của từng dân tộc,
điều kiện tự nhiên và lượng nước cấp. Lưu lượng nước thải khách sạn được xác

Chất bẩn tính toán Lượng chất bẩn (g/ngày)
BOD
5
của nước thải đã lắng 25 - 30
Chất rắn lơ lửng SS 50 - 55
Tổng Nitơ của muối amonia (N) 7
Phosphat P
2
O
5
1.7
Clorua 10
Nguồn: Tiêu chuẩn Xây Dựng TCXD - 51- 84
3.1.2 Tính chất nước thải của khu căn hộ cao cấp:
Bảng 3.3: -Tính chất nước thải của khu căn hộ cao cấp:
Chỉ tiêu Đơn vò Nước
thải
QCVN 14:2008
Mức II
Vượt tiêu
chuẩn(lần)
pH
6 -7.5 5 - 9
SS
mg/l 350 100 3,5
BOD
5

mgO
2

+ Chất hữu cơ dễ bò phân huỷ: Đó là các hợp chất protein,
hydratcacbon, chất béo … Trong thành phần các chất hữu cơ từ nước thải
khách sạn có khoảng 40 – 60% protein, 25 – 50% hydratcacbon, 10%
chất béo. Các hợp chất này chủ yếu làm suy giảm oxy hoà tan trong
nước.
+ Chất hữu cơ khó bò phân huỷ: Các chất này thuộc các chất hữu cơ
có vòng thơm, các chất đa vòng ngưng tụ, các hợp chất clo hữu cơ,
phospho hữu cơ … Trong số các chất này, có nhiều hợp chất là chất hữu
cơ tổng hợp. Hầu hết chúng có tính độc đối với sinh vật và con người.
Chúng tồn lưu lâu dài trong môi trường và cơ thể sinh vật gây độc tích
luỹ, ảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống.
3.2.2 nh hưởng của vi khuẩn trong nước thải sinh hoạt đối với con người
Trong nước thải sinh hoạt đặc biệt là các khu căn hộ cao cấp thì rất giàu
các chất hữu cơ, gồm 3 nhóm chất: protein (40 – 50 %), hidratcacbon (50%), chất
béo (10%). Protein là polime của acid amin, là nguồn dinh dưỡng chính cho vi sinh
vật. Hidratcacbon là các chất đường bột và xenlulozơ. Tinh bột và đường rất dễ bò
phân huỷ bởi vi sinh vật, còn xenlulozơ bò phân huỷ muộn hơn và tốc độ phân huỷ
chậm hơn nhiều. Chất béo ít tan và vi sinh vật phân giải với tốc độ rất chậm. Số
lượng vi sinh vật, chủ yếu là vi khuẩn, có trong nước thải rất lớn (khoảng 10
5

10
9
tế bào /ml). Ngoài việc chúng đóng vai trò phân huỷ các chất hữu cơ, cùng với
các chất khoáng khác dùng làm chất nuôi tế bào vi khuẩn và đồng thời làm sạch
nước thải, chúng còn có một số vi sinh vật gây bệnh (ecoli, coliform, …). Các loài
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3



ng Vit Hùng 18 SVTH : Nguych

một chừng mực nào đó có tác dụng kìm hãm sinh trưởng của hệ vi sinh vật trong
nước.Nhìn chung xà phòng không phải là tác nhân cơ bản gây ô nhiễm nước nhưng
gây ảnh hưởng đến năng suất làm việc của hệ thống xử lý.
Các chất tẩy rữa thường có 10-30% là các chất hoạt động bề mặt, 12% các
chất phụ gia và một số chất độc khác.Sản lượng các chất tẩy rữa sản xuất hàng
năm trên thế giới vào khoảng 25 triệu tấn. Các chất hoạt động bề mặt ( ABS ) vào
nước tạo huyền phù bền vững dưới dạng keo, làm giảm hoạt tính của màng sinh
học trong các phin lọc nước cũng như bùn hoạt tính.Các chất tẩy rữa khi có trong
nước thải sẽ làm cho nứơc tạo một khối bọt lớn vừa gây cảm giác khó chòu vừa
làm giảm khả năng khuếch tán khí vào nước. Như vậy, các chất tẩy rửa là nguồn
gây ô nhiễm nước rất đáng quan tâm. Bản thân chúng ít có độc tính đối với người
và động vật, nhưng gây ô nhiễm nước làm giảm chất lượng của nước, đặc biệt là
nước uống. Ngoài ra, chúng làm cho thực vật trong nước phát triển. Khi
poliphosphat phân huỷ trong nước tạo thành các dạng ion phosphat, là nguồn dinh
dưỡng cho các loại tảo, vi sinh bậc thấp
P
3
O
10
+ 2H
2
O Y 2HPO
4
-2
+ H
2
PO

với điều kiện sinh trưởng mới thường là các loài cá không tốt và không ngon. Sự
thiếu dưỡng khí làm giảm khả năng tự làm sạch nguồn nước cùng với sự phân huỷ
chất hữu cơ làm nước bò nhiễm bẩn có mùi khó chòu, pH của nước bò giảm.
*Trong nước hợp chất chứa Nitơ thường tồn tại ở dạng hợp chất hữu cơ,
amoniac, dạng oxy hoá ( nitrat, nitrit ).Các dạng này là các khâu trong chuỗi phân
huỷ hợp chất chứa nitơ hữu cơ thí dụ như protein và hợp phần của protein.
Protein Y NH
3
Y NO
2
-
Y NO
3
-

NO
3
-
Y NO
2
-
Y NO
2
Y N
2
O Y N
2
Z
Nếu nước chứa hầu hết các hợp chất nitơ hữu cơ, amoniac hoặc NH
4

O Y 4HbFe
3+
OH + 4 NO
3
-
+ O
2

hemoglobin methemoglobin
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 20 SVTH : Nguych

trong nước amoniac tồn tại ở dạng NH
3
và NH
4
+
(NH
4
OH, NH
4
NO
3
,
(NH
4
)

uống phải sẽ gây bệnh thiếu máu, làm trẻ xanh xao do giảm chức năng
Haemoglobin (Hb). Nguyên do của việc này là vì lượng nitrat tăng trong cơ thể.
Theo qui đònh của WHO, nitrat có trong nước uống không quá 10mg/l (tính theo
N) hoặc 45NO
3
-
mg/l.
*Phospho là chất có nhiều trong phân người, thực phẩm. Phospho có trong
nước thường có dạng ortho phosphat, muối phosphat của axit phosphoric H
2
PO
4
-
,
HPO
4
2-
, PO
4
3-
từ tôm cá thối rửa, các poliphosphat từ các chất tẩy rửa
pyrometaphosphat Na
2
(PO
4
)
6
, tripoliphosphat Na
5
P


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status