NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC LÂM
SÀNG BỆNH TAY CHÂN MIỆNG TẠI BV
NHI TRUNG ƯƠNG
1.ĐẶT VẤN ĐỀ:
• Bệnh tay chân miệng (TCM) ở trẻ em dễ gây thành
dịch, có thể gây các biến chứng nguy hiểm, tử
vong.
• Căn nguyên: Coxsackie A16, A6 , Enterovirus 71…
• Là một trong những vấn đề đang được quan tâm
hàng đầu ở nhiều nước Châu Á-Thái Bình Dương.
• Ở Việt nam, năm 2011: có 110.897 ca mắc / 63
tỉnh thành, 169 ca tử vong. Trong 6 tháng đầu năm
2012 đã có trên 49.194 trẻ mắc bệnh và 16 trường
1.ĐẶT VẤN ĐỀ:
• Tại bệnh viện Nhi Trung ương, từ tháng 01/7/2011
đến 30/6/2013: 2985 bệnh nhân vào điều trị nội trú
trong đó có 8 bệnh nhân tử vong.
• Nhằm góp phần CĐ sớm, nâng cao hiệu quả điều trị,
phòng bệnh, giảm tỷ lệ tử vong, chúng tôi tiến hành
NC này nhằm mục tiêu:
Mô t ả đ ặc đi ểm d ịch t ễ h ọc lâm sàng b ệnh
TCM ỏ tr ẻ em t ại BV Nhi TƯ .
2. Đối tượng, phương pháp
• Đ ối tư ợng: BN được chẩn đoán bệnh TCM, phân độ theo Hướng
•Chen KT, Taiwan, 1998-2005 . 93% dưới 4T.
• Biểu đồ 2: Phân bố bệnh nhi theo thời gian.
•Nhận xét: gặp nhiều nhất vào các tháng 10,11, 12, 3, 4, 5.
•Chen KT, Taiwan, 1998-2005: KQ tương t ự
Ti ền s ử ti ếp xúc ngu ồn
b ệnh
• Biểu đồ 3 : Tỷ lệ bệnh nhân tiếp xúc với nguồn bệnh
•Nhận xét: Tỷ lệ bệnh nhi có tiếp xúc nguồn bệnh là 37,6%.
•Thống kê ở các địa phương: 27 – 41%
Đ ặc đi ểm lâm sàng
• Biểu đồ 4: Phân độ lâm sàng lúc nhập viện
•Nhận xét: độ IIa chiếm tỷ lệ lớn.
B ảng 1: Phân đ ộ lâm sàng theo căn nguyên tìm đư ợc
Căn
EV (-); n=378
12.84
75
Đ ộ 2A
276
73.02
435
87.35
76
52.03
788
Đ ộ 2B
54
14.29
22
4.42
1.41
12
8.11
26
Phân độ
Độ 1
B ảng 2: Các tri ệu ch ứng khác
Triệu chứng
Tần số (n=2985)
Tỷ lệ %
Phat ban >= 2 vị trí
2788
93.4
Sốt
2875
96.3
Khó thở
81
2.7
Run chi
63
2.1
Co giật
33
1.1
Sốt liên tục >48h hoặc >390C,
không ĐƯHS
Giật mình
GM > 2l/30’ hoặc XH lúc khám
Nhận xét: Triệu chứng hay gặp là phát ban/mụn phỏng,sốt, giật mình.
Jing-Ming Wu, China: các BN nặng đều có Sốt, giật mình,
Thời gian xuất hiện tình trạng nặng
• Biểu đồ 3: Thời điểm xuất hiện tình trạng nặng
3.01
13
8.78
47
Phù ph ổi c ấp
8
2.12
5
1.00
7
4.73
18
Shock
9
2.38
Chỉ số Bạch cầu, CRP trong máu
theo mức độ bệnh
BC,
Chi so
Phân độ
Độ 1
Đ ộ 2A
Đ ộ 2B
CRP
S ố ca
%
S ố ca
%
75
19,7
59
15,0
48,6
26
59,4
T ổng s ố
16
B ảng 6: Xác đ ịnh EV, EV 71 trong d ịch t ỵ h ầu, máu
K ết qu ả XN EV
EV
(n=1024)
EV71 (n=328)
ELISA EV 71 (n=245)
S ố dương tính
Tỷ lệ %
646
63,1
148
32.00
19
25.33
Đ ộ 2A (788 BN)
435
55.20
76
9.64
Đ ộ 2B (92BN)
22
23.91
16
17.39
Đ ộ 3 (42 BN)
9
Sống không di chứng
22
68,8
Sống có di chứng
5
15,6
Tử vong
5
15,6
19
Các trường hợp tử vong, nặng xin về
Tu ổi TB (th)
23,7 ± 13,6
Giới: Nam/Nu
9/7
62,5 %
EF (%)