KIỂM TRA HỌC KÌ II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II
MÔN : TOÁN
LỚP 6 Năm học: 2012 – 2013
Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1:
Phân số. Phân số
bằng nhau. Số
nghịch đảo ,số
đối, cộng trừ số
nguyên
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2:
Rút gọn phân số.
Phân số tối giản.
Qui đồng mẫu số
nhiều phân số.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 3:
Các phép tính về
phân số
Nhận biêt
Thông hiểu
20%
Biết rút gọn phân
số đến tối giản, qui
đồng mẫu số nhiều
phân số và so sánh
phân số
2
0,5
,5%
Biết đổi hổn số
Biết và vận dụng Vận dụng để thực
thành phân số
được các phép tính hiện các phép tính
trên phân số.
trong các bài toán
liên quan
Số câu hỏi
1
1
1
1
Số điểm
0,25
0,25
1
0,5
Tỉ lệ %
25%
25%
10%
7
7
4
Tổng số điểm
1,75
4,25
4
Tỉ lệ %
17,5%
42,5%
40%
ĐỀ: I. Trắc nghiệm (3.0 điểm)
A/ Khoanh tròn các chữ cái A,B, C,D với câu trả lời đúng( mổi câu đúng 0,25 )
5
1/ Rút gọn phân số
đến tối giản :
10
1
1
3,5
35%
2
0,5
5%
4
2
1
5
D.
1
2
C.
1
10
D.
−1
2
5
ra phân số, ta được
7
−21
−26
26
A.
B.
C.
7
7
D.
21
7
−3
7
D. -20
4
6
< x < là:
7
7
B. -
5
6
C.
7
6
D.
5
7
7/ Góc bẹt có số đo bằng:
Sai
2
x = – 46
3
Bài 2. (1,5điểm) Tính nhanh (nếu có thể )
−5 2 −5 9
a) M = . + .
7 11 7 11
3 4
+
b)
5 15
Bài 3. (1,5điểm) Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh . Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học
3
sinh của khối . Số học sinh lớp 6C chiếm
số học sinh của khối , còn lại là học sinh lớp 6B . Tính số học
10
sinh lớp 6B.
2
¼ = 1300. Vẽ tia Oz nằm giửa góc xOy
¼ sao cho xOz
¼ = 650.
Bài 4. (2.0điểm) Cho xOy
a. Tính góc ¼
yOz
1, 2, 3, 4
Đ,S, Đ,S
Tự luận (7.0 điểm)
Nội dung
Điểm
0,5
39
39
a) : x = 13 ⇒ x = :13
7
7
39 1 3
. =
x=
7 13 7
b/ –52 +
0,5
2
x = –46
3
0,25
7
7
b)
3 4
13
=
+
5 15
15
0.5
0.5
Số học sinh lớp 6A là : 120 . 35% = 42 ( hs)
3
Số học sinh lớp 6C là : 120 .
= 36 ( hs)
10
Số học sinh lớp 6B là ; 120 – ( 42 + 36 ) = 42 ( hs)
0,5
0.5
0.5
Bài 4.
x
z
0.5
0.5
0.25
0.5
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6
HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012-2013
I.
LÝ THUYẾT :
1. Phát biểu quy tắc chuyển vế ?Áp dụng ; Tìm x biết :
x – 2 = -3
− 3 16
.
2. Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? Áp dụng : Tính :
4 9
20
5
3. Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ? Áp dụng : Rút gọn :
;
− 140 10
4. Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu , và cùng mẫu và biết so sánh ? Áp dụng ;
−2
−5
4
6
So sánh :
và
,
và ,
7
7
39 1 3
. =
x=
7 13 7
b/ –52 +
2
x = –46
3
4
2 = –46 + 52
x
3
2
⇒ x=6
3
2
⇒ x = 6: = 9
3
3
x = 6. = 9
2
⇒
c/
2
5
a) .x =
3
2
5 2
x= :
2 3
x=
b)
5
7
+x=
24
12
7 5
x= −
12 24
x=
x=
c) x −
3
8
3 1
=
. b)N=
c)
5 2 9
M = − .( + )
7 11 11
5
5
M = − .1 = −
7
7
b)
5 3 9
M = .( + )
7 12 12
5
5
M = .1 =
7
7
Dạng 3 :Tính
a)
3 −7
− 23
+
=
5 4
= 8 (học sinh)
5
3
Số học sinh trung bình của lớp: (40 – 8) . = 12 (học sinh)
8
Số học sinh khá của lớp: 40 – ( 8 + 12 ) = 20 (học sinh)
a/ Số học sinh giỏi của lớp: 40 .
Bài 2 :
6
Một trường học có 1200 học sinh giỏi , khá , trung bình . Số học sinh trung bình chiếm
sinh khá chiếm
5
tổng số ; số học
8
1
tổng số , còn lại là học sinh giỏi . Tính số học sinh giỏi của trường
3
Giải
5
= 750 ( hs) ( 0,5 điểm )
8
1
30
120.
= 36 hs
100
Số học sinh trung bình là:
50
120.
= 60 hs
100
Số học sinh yếu là:
120 − (6 + 36 + 60) = 18 hs
Đáp số: 18 hs yếu
Dạng 4 :
¼ = 1300. Vẽ tia Oz nằm giửa góc xOy
¼ sao cho xOz
¼ = 650.
Bài 1. Cho xOy
a)Tính góc ¼
yOz
b) Tia Oz là tia gì ?. Vì sao.
x
z
650
?
7
1300
Vì tia Oz nằm giửa tia Ox và tia Oy.
¼ thay số vào : 700 + ¼
¼ + ¼
Nên : xOz
yOz = xOy
yOz = 1400
Vậy ¼
yOz = 1400 – 700 = 700
Góc ¼
yOz = 700.
b
¼
, Tia Oz là tia phân giác vì tia Oz nằm chính giửa xOy
¼
XOY
(¼
).
yOz =
XOz = ¼
2
Bài 3:
·
Trên nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ các góc xOy và yOz, sao cho xOy
= 300
· = 600 .
; xOz
a) Tia nào nằm giữa trong ba tia Ox, Oy, Oz ? Vì sao?
b) Tính góc ·yOz ?
Tia Oy là tia phân giác của góc xOz vì:
1·
·
= xOz
(= 300 )
+ ·yOz = xOy
2
9
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6
HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2011-2012
I LÝ THUYẾT :
1. Phát biểu quy tắc chuyển vế ?Áp dụng ; Tìm x biết :
x – 2 = -3
− 3 16
.
2. Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? Áp dụng : Tính :
4 9
20
5
3. Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ? Áp dụng : Rút gọn :
;
− 140 10
4. Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu , và cùng mẫu và biết so sánh ? Áp dụng ;
−2
−5
4
5 : x = 13
c/ x − =
7
3
2 12
Bµi 2: T×m x biÕt
2
5
5
7
a) .x =
b)
+x=
3
2
24
12
Dạng 2 :Tính nhanh (nếu có thể )
Bµi 1:
1 5 4 4
a) L= 1 + + +
5 9 5 9
−5 2 −5 9
c) M = . + .
7 11 7 11
Dạng 3 :Tính
3 −7
+
=
5 4
5 15
Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm
10
1
số học sinh c
5
lớp. Số học sinh trung bình bằng
3
số học sinh còn lại.Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
8
Bài 2 :
Một trường học có 1200 học sinh giỏi , khá , trung bình . Số học sinh trung bình chiếm
sinh khá chiếm
5
tổng số ; số học
8
1
tổng số , còn lại là học sinh giỏi . Tính số học sinh giỏi của trường
3
Bài 3 Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh . Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối .
3
11
MA TRẬN ĐỀ THI LẠI TOÁN
LỚP 6 Năm học: 2011 – 2012
Cấp độ
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1:
Nhận biết các khái Biết như thế nào là số Vận dụng được
Phân số. Phân số niệm về phân số, số
nguyên âm, số
tính chất cơ bản
bằng nhau. Số
Tỉ lệ %
2,5%
2,5%
Chủ đề 3:
Biết và vận dụng
Vận dụng để
Các phép tính về
cộng hai phân số
thực hiện các
phân số
cùng mẩu số.
phép tính trong
các bài toán liên
quan
Số câu hỏi
1
2
Số điểm
0,25
3
Tỉ lệ %
2,5%
30%
Chủ đề 4:
Nhận biết số đo
Hiểu thế nào là tia Phối hợp các phép
Tia phân giác của của của góc
phân giác của một tính về phân số,
một góc,góc tù, góc vuông,biết tổng số góc. Biết số đo góc
vuông, góc nhọn
2
1
0,5
0,5
5%
6
2
5%
7
20%
1
6
1
10%
4
40%
18
10
100%
5
10
65
Câu 2. Trong các cách viết sau, các viết nào cho ta phân số:
6,23
4
0,25
A.
B.
C. -2,5
D.
7,4
7
−3
3
Câu 3. Nghịch đảo của số là:
5
113
5
3
5
A.
B.
C.
D. − 2
3
5
13
5
2
2
D.
−1
2
là:
C.
9
13
D.
−1
15
Câu 7. Góc nào sau đây có số đo lớn nhât?
A. Góc tù
B . Góc nhọn
C . Góc vuông
D. Góc bẹt
Câu 8.Tổng số đo hai góc phụ nhau:
A 1200
B. 900
C. 1800
D. 700
Câu 9Hãy điền chữ Đ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào chổ thích hợp trong các câu sau.
Câu
12 6
Bài 2. (1,0điểm) Tính nhanh (nếu có thể )
5 3 5 9
M= . + .
7 12 7 12
Bài 3. Trường THCS Nguyễn Mai ở khối 6 có 120 học sinh trong đó số học sinh giỏi chiếm 5% số học sinh
khá chiếm 20% học sinh trung bình chiếm 60%. Tính số học sinh yếu phải thi lại lại của trường.
e. Bài 4
Vẽ hình đúng được
·
· (300< 600) nên tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz,
Ta có xOy
< xOz
·
· (300< 600) nên tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz, ta có
Vì xOy
< xOz
·
·
xOy
+ ·yOz = xOz
·
·
⇒ ·yOz = xOz
− xOy
⇒ ·yOz = 600 − 300 = 300
Tia Oy là tia phân giác của góc xOz vì:
1·
·
C
7
D
8
B
1, 2, 3, 4
Đ,S, Đ,S
Tự luận (7.0 điểm)
Nội dung
9
6
9 6
a) : x = ⇒ x = :
4
2
4 2
9 2 1
x= . =
4 6 4
2
5 1
b/ x = +
3
12 6
2
5+2
7 12 12
5
5
M = .1 =
7
7
0.5
Số học sinh giỏi của THCS Nguyễn Mai là:
5
120.
= 6 hs
100
Số học sinh khá là:
20
120.
= 24 hs
100
Số học sinh trung bình là:
60
120.
= 72 hs
100
Số học sinh yếu thi lại của trường là :
120 − (6 + 24 + 72) = 18 hs
Đáp số: 18 hs yếu
0,5
0.5
XOY
(¼
).
yOz =
XOz = ¼
2
−3 5
4
+ =
5 7 35
(1
15
0.5
0.5
0.5
3 4
13
+
=
5 15
15
16