hoạch định chiến lược xuất khẩu của công ty cổ phần sản xuất thương mại may sài gòn giai đoạn 2014 đến 2018 - Pdf 33

TR

NGă

IăH CăM ăTP.ăH ăCH́ăMINH

KHOAă ̀OăT Oă

CăBI T

KH́AăLU NăT TăNGHI P
NG̀NH:ăQU NăTR ăKINHăDOANH

HO CHă NHăCHI NăL
CăXU Tă
KH UăC AăCÔNGăTYăC ăPH NăS Nă
XU TăTH
NGăM IăMAYăS̀IăG̀Nă
GIAIă O Nă2014ă– 2018

SVTH:ăNGUY NăNG CăDI M
MSSV: 115 401 0062
NgƠnh:ăQU NăTR ăKINHăDOANH
GVHD:ăTR NHăTHU ăANH

ThƠnhăph ăH ăCh́ăMinhă– N mă2015


L IăC Mă N

V i l̀ng bi t n sơu s c, em xin g i l i ćm n đ n cô Tr nh Thu Anh đư luôn nhi t


Công ty C ph n S n xu t Th

ng m i May SƠi G̀n d i dƠo s c kho , ni m vui đ ć

th ph́t huy n ng l c b n thơn hoƠn thƠnh xu t s c t t c nhi m v , n l c không
ng ng v̀ s ph́t tri n th nh v

ng c a Công ty trong t

ng lai.

ThƠnh ph H Ch́ Minh, ngƠy 09 th́ng 04 n m 2015
Nguy n Ng c Di m

i


NH NăX́TăC AăGI NGăVIÊNăH

NGăD N

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

1.1 LÍ DO CH N L NH V C VÀ CH

VI T BÁO CÁO ................................6

1.2 M C TIÊU ............................................................................................................6
1.3 PH

NG PH́P ́P D NG VÀ GI I H N PH M VI.....................................7

1.4 K T C U C A LU N ́N..................................................................................8
CH

NGă2:ăT NGăQUANăV ăLụăTHUY TăHO CHă

2.1 KH́I NI M V CHI N L

NHăCHI NăL

C .10

C ........................................................................10

2.2 ́ NGH A C A QU N TR CHI N L

C .....................................................13

2.3 MÔ H̀NH – ĆC GIAI O N QU N TR CHI N L
2.4 ĆC C P V̀ ĆC LO I CHI N L
2.5 ĆC CÔNG C HO CH



C C A CÔNG TY GIAI O N 2009 – 2013 .........54
NH H

4.3 XÂY D NG ĆC CHI N L

NG PH́T TRI N C A CÔNG TY ......55

C .....................................................................56

4.4 ĆC BI N PH́P H TR CHI N L
CH

NGắN ..............54

C ̃ CH N ...................................68

NGă5:ăK TăLU NăV̀ăKI NăNGH .............................................................70
1


5.1 K T LU N .........................................................................................................70
5.2 KI N NGH .........................................................................................................70
T̀I LI U THAM KH O .............................................................................................72
PH L C ......................................................................................................................74

2


DANHăM CăĆCăT ăVI TăT T


Ma tr n h̀nh nh c nh tranh

EFE

External Factor Evaluation

Ma tr n đ́nh gí ćc y u t bên
ngoƠi

FIR

Fight Information Region

V̀ng thông b́o bay

FTA EU VI T NAM

Free Trade Agreement Europe – Vi t
Nam

GDP

Gross Domestic Product

GS

Grand Strategy

IFE

Partnership Agreement

T ng s n ph m qu c n i
Ma tr n chi n l

c ch́nh

Ma tr n ho ch đ nh chi n l
th đ nh l ng

c ć

Hi p đ nh i t́c Kinh t Xuyên
Thái Bình D ng
Hi p h i D t may Vi t Nam

VITAS
WAFS

ng m i t do chơu Âu
– Vi t Nam

Tŕch nhi m h u h n

TNHH
TPP

Hi p đ nh th

Aviation Weather Forecasts System

Ch ng lo i s n ph m

29

3.3

́nh gí chung v t̀nh h̀nh nhơn s

30

3.4

Ch tiêu v kh n ng thanh tón giai đo n 2009 – 2013

33

3.5

Ch tiêu v c c u v n giai đo n 2009 – 2013

34

3.6

Ch tiêu v n ng l c ho t đ ng giai đo n 2009 – 2013

34

3.7


Ma tr n SWOT

59

4.2

Ma tr n QSPM

65

4


DANHăM CăH̀NH

STT
2.1
2.2
2.3

Tênăg i

Trang

Quy tr̀nh ho ch đ nh chi n l
Mô h̀nh qu n tr chi n l
Mô h̀nh ma tr n chi n l

c


Doanh thu thu n giai đo n 2009 – 2013

32

3.5

Ćc ch tiêu l i nhu n giai đo n 2009 – 2013

33

3.6

Gí tr xu t kh u theo th́ng c a ngƠnh d t may Vi t Nam

41

5


CH

NGă1:ăL I GI I THI U

1.1 LÍ DO CH NăL NHăV C VÀ CH

VI T BÁO CÁO

V i nh ng chi n l c đ i ngo i c a Vi t Nam hi n nay, ćc doanh nghi p t i Vi t
Nam đư d n ph́t huy đ c t́nh ch đ ng śng t o c a m̀nh, đ y m nh ćc m i quan
h h p t́c v i nh ng nhƠ đ u t n c ngoƠi, ǵp ph n khôi ph c vƠ ph́t tri n n n


ng bên ngoƠi t́c đ ng lên ho t

6


+ Phơn t́ch ćc y u t theo mô h̀nh 5 l c l ng c nh tranh c a Michael Porter đ
đ́nh gí kh n ng c nh tranh c a công ty so v i ćc đ i th c̀ng ngƠnh.
+ D a vƠo k t qu nghiên c u, xơy d ng vƠ l a ch n chi n l c xu t kh u c th cho
công ty đ ph́t tri n ho t đ ng xu t kh u t i th i đi m hi n t i vƠ trong t ng lai.
i t ng kh o śt: Công ty C ph n S n xu t Th
Saigon js)

ng m i May SƠi G̀n (Garmex

i t ng nghiên c u: Ho ch đ nh chi n l c xu t kh u hƠng hó c a Công ty C
ph n S n xu t Th ng m i May SƠi G̀n giai đo n 2014 – 2018

1.3ăPH
1.3.1ăPh
Ph

NGăPH́PắPăD NG VÀ GI I H N PH M VI
ngăphápăápăd ng trong báo cáo

ng ph́p lu n

Phơn t́ch thông tin vƠ so śnh v i th c t t i công ty đ hi u r̃ ćc chi n l
hƠnh t ng h p nh ng phơn t́ch vƠ so śnh đ đ a ra k t lu n cho bƠi lu n.
Ph

đ x́c đ nh ćc đi m m nh – đi m y u; l p Ma tr n EFE đ x́c đ nh ćc c h i vƠ
th́ch th c c a Công ty C ph n S n xu t Th ng m i May SƠi G̀n.
7


- S d ng Ma tr n SWOT đ k t h p ćc đi m m nh – đi m y u, c h i – th́ch th c
nh m đ ra ćc chi n l c ph́t tri n cho công ty.
- L p Ma tr n QSPM đ sƠn l c, đ́nh gí ćc chi n l
ph́t tri n ph̀ h p nh t cho công ty.
xu t k ho ch ho t đ ng khi tri n khai chi n l

-

c đư đ ra vƠ ch n chi n l

c

c.

1.3.2 Gi i h n ph m vi báo cáo
Ho t đ ng xu t kh u t i Vi t Nam lƠ m t l nh v c kh́ r ng l n v i r t nhi u ngƠnh
ngh xu t kh u c ng nh m t l ng l n công ty tham gia vƠo. Trong khuôn kh c a
bƠi lu n, đ tƠi s ńi đ n ho t đ ng xu t kh u ngƠnh d t may c a Công ty C ph n
S n xu t Th ng m i May SƠi G̀n trong th i gian ho t đ ng t n m 2009 đ n n m
2013 đ đ xu t ćc chi n l c cho công ty giai đo n 2014 – 2018.

1.4 K T C U C A LU NắN
Ch

ng 1: L i gi i thi u


ng ́n

́nh gí ćc chi n l c mƠ công ty đư th c hi n trong giai đo n 2009 – 2013. HoƠn
thi n nh ng đ nh h ng ph́t tri n c a công ty. X́c đ nh m c tiêu dƠi h n vƠ ng n
h n c a công ty trong giai đo n 2014 – 2018, k t h p v i nh ng đ nh h ng vƠ
nh ng đi u đư phơn t́ch đ c Ch ng 3 đ ho ch đ nh chi n l c xu t kh u cho
công ty giai đo n 2014 – 2018.
Ch

ng 5: K t lu n vƠ Ki n ngh

9


CH

NGă2:ăT NGăQUANăV ăLụăTHUY Tă
HO CHă NHăCHI NăL
C

2.1ăKH́IăNI MăV ăCHI NăL
2.1.1 Chi năl

C

c

Trong ti ng Hy L p, t Strategy (chi n l c) xu t ph́t t ch Strategos, ć ngh a lƠ
“v t ng”. T strategos đ c d̀ng đ u tiên trong quơn đ i đ ch vai tr̀ lưnh đ o c a


c d đ nh m t ćch nh t qún.

- Pattern (Mô th c): s kiên đ nh v hƠnh vi.
- Position (V th ): s ph̀ h p gi a t ch c vƠ môi tr

ng c a ń.
10


- Perspective (Quan ni m): ćch th c đ nh n th c v th gi i.
- Ploy (Th thu t, m u l
th .

c): con đ

ng, k śch, ćch th c đ đ i ph́ v i ćc đ i

Nh v y, ć th xem x́t r ng: Chi n l c lƠ t p h p ćc m c tiêu c b n dƠi h n,
đ c x́c đ nh ph̀ h p v i t m nh̀n, s m ng c a t ch c vƠ ćc ćch th c, ph ng
ti n đ đ t đ c nh ng m c tiêu đ́ m t ćch t t nh t, sao cho ph́t huy đ c nh ng
đi m m nh, kh c ph c đ c nh ng đi m y u c a t ch c, đ́n nh n đ c ćc c h i,
ń tŕnh ho c gi m thi u thi t h i do nh ng nguy c t môi tr ng bên ngoƠi.

2.1.2ăQu nătr ăchi năl

c

V n đ v qu n tr chi n l c khá r ng vƠ đ c nghiên c u trong nhi u ph m vi khác
nhau, chính vì th mà khái ni m nƠy c ng đ c tr̀nh bƠy theo nh ng ćch kh́c nhau.

phơn t́ch, bi t ćch đ́nh gí ćc y u t c a môi
ng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công
t h p ćc chi n l c.
11


H̀nhă2.1:ăQuyătr̀nhăho chăđ nhăchi năl

c

Giaiăđo nă1:ăGiaiăđo nănh păvƠo
Ma tr n đ́nh gí ćc y u t bên ngoƠi
(EFE)

Ma tr n h̀nh nh
c nh tranh (CPM)

Ma tr n đ́nh gí ćc
y u t bên trong (IFE)

Giaiăđo nă2:ăGiaiăđo năk tăh p
Ma tr n đi m
m nh/y u, c
h i/th́ch th c
(SWOT)

Ma tr n v th
chi n l c vƠ đ́nh
gí hƠnh đ ng
(SPACE)

ki m sót đ c, nh ng l i ć nh h ng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công
ty, đ̀i h i công ty ph i ć kh n ng ph n x vƠ th́ch ng t t. Môi tr ng bên ngoƠi
đ c xem x́t c hai kh́a c nh v mô vƠ vi mô.
- Môi tr ng v mô bao g m ćc y u t v kinh t , ch́nh tr – ph́p lu t, v n h́a –
xư h i, qu c t ,…
- Môi tr ng vi mô ch́nh lƠ môi tr ng c nh tranh g m nh ng l c t́c đ ng t nhƠ
cung c p, kh́ch hƠng, đ i th c nh tranh hi n h u, đ i th c nh tranh ti m n vƠ ćc
s n ph m thay th .
Khi phơn t́ch ćc y u t bên ngoƠi đ ng th i ta s x́c đ nh đ c nh ng c h i vƠ
nguy c nh h ng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty. M t đi u l u ́ đ́
lƠ môi tr ng bên ngoƠi th ng xuyên thay đ i, do đ́ vi c phơn t́ch môi tr ng bên
ngoƠi ph i đ c th c hi n th ng xuyên vƠ liên t c.
+ Phơn t́ch môi tr

ng bên trong

Môi tr ng bên trong bao g m ćc y u t hi n h u bên trong công ty nh ćc ho t
đ ng v qu n tr , nhơn l c, tƠi ch́nh – k tón, s n xu t t́c nghi p vƠ h th ng thông
tin. Khi phơn t́ch ćc y u t c a môi tr ng bên trong ch́nh lƠ ĺc ta nh n di n đ c

12


nh ng đi m m nh mƠ công ty c n ph́t huy vƠ nh ng đi m y u c̀n t n đ ng c n
nhanh ch́ng gi i quy t, kh c ph c.
Nh ng đi m m nh vƠ đi m y u c a công ty đ c x́c đ nh trên c s so śnh v i ćc
đ i th c nh tranh. Vi c lƠm nƠy s gíp cho vi c nh n đ nh nh ng đi m m nh/đi m
y u c a công ty tr nên khoa h c vƠ ć đ tin c y cao h n.
Giai đo n k t h p
Khi đư x́c đ nh đ c nh ng đi m m nh/đi m y u, c h i/th́ch th c c a công ty,

c r̃ h

+ Gíp ćc qu n tr gia th y r̃ đ
nguy c c a t ch c;

ng đi c a m̀nh trong t

ng lai;

c nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i, th́ch th c,

13


+ Gíp ćc qu n tr gia đ a ra đ
doanh t t h n;

c ćc quy t đ nh đ́ng đ n, ćc chi n l

c kinh

+ Gíp t ch c ho t đ ng hi u qu h n.

2.3ăMÔăH̀NHă–ăĆCăGIAIă O NăQU NăTR ăCHI NăL

C

T̀y theo quan đi m c a t ng t́c gi mƠ mô h̀nh v qu n tr chi n l c đ c xơy d ng
kh́c nhau. Trong s ćc mô h̀nh v qu n tr chi n l c, mô h̀nh c a F. David đ c
ch p nh n r ng rưi nh t. Tuy mô h̀nh nƠy không đ m b o cho s thƠnh công nh ng ń


Phơnăph iă
cácăngu nă
l c

Phơn t́ch môi tr ng
bên trong. Nh n di n
nh ng đi m
m nh/y u

L c ch n
ćc chi n
l cđ
th c hi n

o l ng
vƠ đ́nh gí
m cđ
th c hi n

a ra ćc
ch́nh śch

Thôngătinăph năh i
Ho ch đ nh chi n l

c

Th c hi n chi n l



LƠ giai đo n bi n chi n l c thƠnh hƠnh đ ng đ đ t đ c ćc m c tiêu đư đ nh. i m
m u ch t trong giai đo n nƠy ch́nh lƠ vi c huy đ ng hi u qu ngu n nhơn l c c a t
ch c đ c̀ng th c hi n nh ng chi n l c đư đ c l p ra. Ba ho t đ ng c b n trong
giai đo n nƠy lƠ xơy d ng ćc k ho ch kinh doanh h ng n m/thi t l p ćc m c tiêu
h ng n m, đ a ra ćc ch́nh śch vƠ phơn b ngu n l c.
+ Giai đo n đ́nh gí chi n l

c (Giai đo n 3)

ơy lƠ giai đo n cu i c̀ng c a qú tr̀nh qu n tr chi n l c. Trong giai đo n nƠy c n
đo l ng vƠ đ́nh gí l i vi c th c hi n chi n l c hi n t i ć hi u qu hay không
nh m đ a ra nh ng s a đ i cho ph̀ h p.

2.4ăĆCăC PăV̀ăĆCăLO IăCHI NăL
2.4.1ăCácăc păchi năl
H th ng chi n l

C

c

c trong m t công ty đ

c phơn thƠnh 4 c p:

+ Chi n l c c p công ty (Corporate Strategy): lƠ chi n l
c b n dƠi h n trong ph m vi c a c công ty.

ch

Nh́m nƠy g m ć 3 chi n l
h p theo chi u ngang.

c lƠ k t h p v ph́a tr

c, k t h p v ph́a sau vƠ k t

+ Chi n l c k t h p v ph́a tr c (Forward integration): lƠ chi n l c liên quan đ n
vi c t ng quy n s h u ho c s ki m sót đ i v i ćc công ty mua hƠng, nhƠ phơn
ph i, ng i b́n l ,… Nh ng quy n th ng m i lƠ m t ph ng ph́p hi u qu gíp
th c hi n thƠnh công lo i chi n l c nƠy.
+ Chi n l c k t h p v ph́a sau (Backward integration): lƠ chi n l c liên quan đ n
vi c t ng quy n s h u ho c s ki m sót đ i v i ćc nhƠ cung c p. Chi n l c nƠy
đ c bi t c n thi t khi công ty không ć ngu n cung c p v t t n đ nh (b ph thu c
vƠo bên th ba, nhƠ cung c p hi n t i không đ́ng tin c y, gí v t t đ c cung c p qú
cao, hay nhƠ cung c p không đ kh n ng đ́p ng yêu c u c a công ty,…
+ Chi n l c k t h p theo chi u ngang (Horizontal integration): lƠ lo i chi n l c
nh m t ng quy n s h u ho c s ki m sót c a công ty đ i v i ćc đ i th c nh tranh.
S h p nh t, mua l i vƠ chi m quy n ki m sót đ i th c nh tranh cho ph́p t ng quy
mô, t ng trao đ i ćc ngu n tƠi nguyên vƠ n ng l c, d n đ n t ng hi u qu s n xu t –
kinh doanh.
Nh́m chi n l

c chuyên sâu

Nh́m nƠy g m ć 3 chi n l c lƠ thơm nh p th tr ng, ph́t tri n th tr ng vƠ ph́t
tri n s n ph m. i m chung c 3 chi n l c nƠy ch́nh lƠ vi c t p trung c i thi n v
th c nh tranh c a công ty v i nh ng s n ph m hi n ć.
+ Chi n l c thơm nh p th tr ng (Market Penelration): lƠ chi n l c nh m lƠm t ng
th ph n cho ćc s n ph m/d ch v hi n ć t i ćc th tr ng hi n h u b ng nh ng n

hay nhi u công ty thƠnh l p nên m t công ty th ba (đ c l p v i công ty m ) nh m
m c đ́ch khai th́c m t c h i nƠo đ́. Trong n n kinh t nh hi n nay, h̀nh th c liên
doanh đ c s d ng kh́ r ng rưi b i ń cho ph́p công ty c i ti n đ c h th ng thông
tin, ph́t tri n ćc m i quan h h p t́c, s d ng ć hi u qu ngu n v n vƠ công ngh
đ ph́t tri n s n ph m m i, th tr ng m i, m r ng ho t đ ng trên toƠn c u, đ ng
th i gi m thi u đ c r i ro.
+ Thu h p ho t đ ng (Retrenchment): lƠ chi n l c x y ra khi m t công ty t ch c
c ng c l i ho t đ ng thông qua vi c c t gi m chi ph́ vƠ tƠi s n đ c u vưn t̀nh th
doanh s vƠ l i nhu n đang b s t gi m.
+ C t b b t ho t đ ng (Divestiture): lƠ chi n l c x y ra khi b́n đi m t b ph n/m t
chi nh́nh/m t ph n công ty ho t đ ng không ć lưi ho c đ̀i h i qú nhi u v n, ho c
không ph̀ h p v i ćc ho t đ ng chung c a công ty đ t ng v n cho ćc ho t đ ng
kh́c.
+ Thanh ĺ (Liquidation): lƠ b́n đi t t c ćc tƠi s n c a công ty v i gí tr th c c a
ch́ng. Thanh ĺ lƠ vi c lƠm ch p nh n th t b i c a công ty. M t s công ty kh́ ch p
nh n chi n l c nƠy. Tuy nhiên, trong m t s tr ng h p, đơy đ c xem lƠ chi n l c
nh m tŕnh nh ng kho ng thua l l n.
+ Chi n l c h n h p: lƠ chi n l c ́p d ng c̀ng ĺc nhi u chi n l c kh́c. Tuy
nhiên công ty c n xem x́t nên ́p d ng chi n l c nƠo v i chi n l c nƠo, bao nhiêu
chi n l c lƠ đ đ tŕnh nh ng t n th t, r i ro không đ́ng ć.

17


2.5ăĆCăCÔNGăC ăHO CHă

NHăCHI NăL

C


B c 3: X́c đ nh h s phơn lo i t 1 đ n 4 cho t ng y u t , h s c a m i y u t t̀y
thu c vƠo m c đ ph n ng c a công ty đ i v i y u t đ́. Trong đ́: 4 – ph n ng t t;
3 – ph n ng trên trung b̀nh; 2 – ph n ng trung b̀nh; 1 – ph n ng y u. Nh v y, s
phơn lo i m c đ quan tr ng b c 2 d a theo ngƠnh vƠ h s phơn lo i b c 3 d a
trên th c tr ng m c đ ph n ng c a công ty.
B c 4: Nhơn t m quan tr ng c a t ng y u t v i h s c a ń đ x́c đ nh s đi m v
t m quan tr ng.
B c 5: C ng t ng s đi m v t m quan tr ng c a t t c ćc y u t đ x́c đ nh t ng
s đi m quan tr ng trong công ty.
T ng s đi m quan tr ng m c trung b̀nh lƠ 2,5. N u công ty ć t ng s đi m quan
tr ng trên m c trung b̀nh, ngh a lƠ công ty đang ph n ng t t v i ćc c h i vƠ nguy
c t môi tr ng bên ngoƠi. Ng c l i, n u công ty ć t ng s đi m quan tr ng d i

18


m c trung b̀nh, ngh a lƠ công ty đang ph n ng y u v i môi tr ng bên ngoƠi, không
t n d ng đ c nh ng c h i vƠ không tŕnh đ c nh ng nguy c t bên ngoƠi.
Ma tr n IFE
Ma tr n IFE t ng h p, t́m t t vƠ đ́nh gí nh ng đi m m nh vƠ đi m y u c b n c a
công ty. Ma tr n cho th y nh ng đi m m nh mƠ công ty c n ph́t huy c ng nh nh ng
đi m y u c̀n t n đ ng c n công ty kh c ph c.
C ng t

ng t nh ma tr n EFE, ma tr n IFE c ng đ

c xơy d ng thông qua 5 b

c.


đ ph n ng c a công ty đ i v i y u t đ́, trong đ́: 4 – ph n ng t t; 3 – ph n ng
trên trung b̀nh; 2 – ph n ng trung b̀nh; 1 – ph n ng y u.
B c 4: Nhơn t m quan tr ng c a t ng y u t v i lo i c a ń đ x́c đ nh s đi m v
t m quan tr ng.
B c 5: C ng t ng s đi m v t m quan tr ng c a t t c ćc y u t đ x́c đ nh t ng
s đi m c a ma tr n h̀nh nh c nh tranh cho t ng công ty so śnh.

19


2.5.3ăMaătr năSWOT
Ma tr n SWOT đ c xem lƠ công c ch y u, quan tr ng vƠ đ c s d ng ph bi n
khi ć th k t h p ćc y u t c a môi tr ng bên trong công ty vƠ môi tr ng bên
ngoƠi đ h̀nh thƠnh chi n l c. SWOT đ c vi t t t t Strengths (đi m m nh),
Weaknesses (đi m y u), Opportunities (c h i) vƠ Threats (nguy c ). T b n y u t
nƠy, ma tr n SWOT s h̀nh thƠnh nên b n nh́m chi n l c ch́nh bao g m:
+ Chi n l c đi m m nh – c h i (SO): nh m s d ng nh ng đi m m nh c a công ty
đ t n d ng nh ng c h i t bên ngoƠi.
+ Chi n l c đi m m nh – nguy c (ST): s d ng s c m nh n i b c a công ty đ đ i
ph́ v i nh ng nguy c t bên ngoƠi.
+ Chi n l c đi m y u – c h i (WO): nh m kh c ph c ćc đi m y u đ t n d ng ćc
c h i t bên ngoƠi.
+ Chi n l c đi m y u – nguy c (WT): nh m kh c ph c ćc đi m y u đ lƠm gi m
nguy c t bên ngoƠi.
Ma tr n SWOT đ
B

c h̀nh thƠnh thông qua 8 b

c 1: Li t kê ćc c h i ch y u t môi tr

20


2.5.4ăMaătr năGS
Ma tr n GS lƠ m t công c d̀ng đ h̀nh thƠnh ćc chi n l c ć kh n ng l a ch n.
Ma tr n nƠy d a trên hai kh́a c nh v v tŕ c nh tranh vƠ s t ng tr ng c a th
tr ng đ đ́nh gí. Ćc chi n l c th́ch h p cho t ch c đ c li t kê theo th t h p
d n trong m i ǵc vuông c a ma tr n nh sau:
H̀nhă2.3:ăMôăh̀nhămaătr năchi năl
S ăT NGăTR

NGăNHANHăCH́NGăC AăTH ăTR

Ǵcăt ăII
1. Ph́t tri n th tr ng
2. Thơm nh p th tr ng
3. Ph́t tri n s n ph m
4. K t h p theo chi u ngang
5. Lo i b t
6. Thanh ĺ
V ăTŔă
C NHă
TRANHă
Y U

Ǵcăt ăIII
1. Gi m b t chi tiêu
2. a d ng h́a t p trung
3. a d ng h́a theo chi u ngang
4. a d ng h́a liên k t

NG

(Ngu n: òn Th H ng Vân, Kim Ng c

t, 2010)

Ćc b ph n n m ǵc t I c a ma tr n GS ć chi n l c r t t t khi ć th k t h p
đ ng th i gi a s t ng tr ng nhanh ch́ng c a th tr ng đ ng th i kèm theo v tŕ
c nh tranh m nh.
Ćc b ph n thu c ǵc t II c n đ́nh gí l i m t ćch c n th n ph ng ph́p hi n đang
đ c ́p d ng đ i v i th tr ng. M c d̀ ho t đ ng trong nh ng ngƠnh đang t ng
tr ng m nh song v̀ v tŕ c nh tranh l i y u, v̀ v y công ty c n xem x́t l i ćc chi n
l c c a m̀nh, đi u ch nh ćc v n đ v n i b h p ĺ đ c i thi n t t h n ćc ho t
đ ng c nh tranh c a m̀nh. Khi đang trong t th s ph́t tri n m nh c a ngƠnh, ćc
chi n l c t p trung th ng s lƠ l a ch n đ u tiên. Chi n l c k t h p theo chi u
ngang s lƠ l a ch n h p ĺ cho công ty n u công ty không ć kh n ng đ c bi t ho c
l i th c nh tranh.
21


Ćc b ph n n m ǵc t III c nh tranh trong ćc ngƠnh ć m c t ng tr ng ch m vƠ
ć v tŕ c nh tranh y u. i u nƠy cho ta th y công ty c n ć nh ng thay đ i đ́ng k
vƠ nhanh ch́ng ćc ho t đ ng c a m̀nh đ tŕnh nh ng th t b i, t n th t n ng n vƠ
ć khi lƠ ph i đ i m t v i nguy c v n . Ch́nh v̀ th , chi n l c kh thi đ c ́p
d ng ǵc t III nƠy ch́nh lƠ chi n l c nh m c t gi m chi ph́, gi m v n. VƠ khi n u
m i n l c c a công ty đ u th t b i th̀ lo i b t ho c thanh ĺ s lƠ l a ch n cu i c̀ng
cho công ty.
Ćc b ph n n m ǵc t IV ć v tŕ c nh tranh m nh song l i đang không thu c
ngƠnh ć m c t ng tr ng cao. Ch́nh v̀ th , công ty ć đ n ng l c đ đ a ra nh ng
ch ng tr̀nh đa d ng h́a vƠo nh ng l nh v c t ng tr ng ti m n ng. Chi n l c mƠ

Ćc y u t bên trong: 1 = r t y u; 2 = y u; 3 = m nh; 4 = r t m nh
Ćc y u t bên ngòi:
1 = ph n ng c a công ty r t y u ḱm;
2 = ph n ng c a công ty m c trung b̀nh;
3 = ph n ng c a công ty m c trung b̀nh;
4 = ph n ng c a công ty r t t t.
(Ngu n:Fred R. David, Kh́i lu n v Qu n tr chi n l

c, 2006, tr.287).

Trên đơy lƠ mô h̀nh c a ma tr n QSPM. C t bên tŕi c a ma tr n bao g m ćc y u t
bên trong vƠ ćc y u t bên ngoƠi đ c l y k t qu phơn t́ch t ma tr n EFE vƠ IFE.
HƠng trên c̀ng bao g m ćc chi n l c kh thi ć kh n ng l a ch n (đ c ŕt ra t
22



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status