kết quả nghiên cứu và bình luận nghiên cứu xử lý nước thải - Pdf 33

CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, NHẬN XÉT VÀ BÀN LUẬN
CHƯƠNG 5
CHƯƠNG 5
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU NHẬN XÉT VÀ BÀN LUẬN
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU NHẬN XÉT VÀ BÀN LUẬN
5.1. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TRÊN MÔ HÌNH TĨNH:
5.1.1. Kết quả chạy thích nghi tốt nhất của mô hình ở các tải:
Tải trọng
(kgCOD/m
3
.ng.d)
COD
v
(mg/l)
COD
r
(mg/l)
E
(%)
pH
v
pH
r
298 67 61 7,10 7,23
1,20 315 87 72 7,03 7,35
(t=6) 325 57 82 7,06 7,45
300 50 83 7,00 7,46
515 67 76 7,03 7,45
2,00 495 57 88 7,00 7,38
(t=6) 515 50 90 7,04 7,48
500 50 90 7,05 7,45

3
.ng.đ (nồng độ đầu vào là 900 mgCOD/l) , hiệu xuất xử lý
là 93%.
+ 3,3 kgCOD/m
3
.ng.đ (nồng độ đầu vào là 1100 mgCOD/l), hiệu suất xử lý
là 93%.
pH đầu ra có tăng so với ban đầu, nhưng vẫn nằm trong tiêu chuẩn thải, nên
không cần trung hòa trước khi thải ra nguồn tiếp nhận.
Với nước đầu ra của mô hình lọc kỵ khí là 900 mgCOD/l, kết hợp với kết quả
thu được ở trên, chọn tải trọng 2,7 kgCOD/m
3
.ng.đ (nồng độ đầu vào là 900
mgCOD/l) để theo dõi hiệu quả xử lý theo thời gian, từ đó tìm phương trình động
học.
64
CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, NHẬN XÉT VÀ BÀN LUẬN
5.1.3. Kết quả chạy thích nghi theo thời gian ở nồng độ 900 mgCOD/l:
COD= 900mg/l
t (giờ) Lần 1 Lần 2
COD (mg/l) E (%) pH COD (mg/l) E (%) pH
0 900 0 7,03 900 0 7,06
1 540 40 7,33 522 42 7,38
2 315 65 7,45 270 70 7,48
3 180 80 7,58 187 79 7,55
4 144 84 7,61 144 84 7,56
5 117 87 7,63 134 85 7,59
6 99 89 7,65 94 90 7,63
7 100 89 7,58 81 91 7,65
8 90 90 7,58 60 93 7,69


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status