Đồ án tốt nghiệp
Phần iv
thiết kế hệ thống xử lý khí thải cho phân xuởng
cán thép công ty bê tông thép ninh bình Giáo viên hớng dẫn
Bùi sỹ lý
GVHD: Bùi Sỹ Lý SVTH: Cao Minh Ngọc
1
Đồ án tốt nghiệp
Chơng 1
Tính sản phẩm cháy
1.1. Địa điểm
- Địa điểm công trình : Ninh Bình
- Các thông số:
Bảng 1.1: Các thông số tính toán
Các thông số tính toán
Mùa
tính toán
t
(
0
C)
v
(m/s)
Mùa Đông 16.9 2.6
Mùa Hè 29 2.4
1.2.Thành phần nhiên liệu
Nhiên liệu tiêu thụ là Than cám thành phần nhiên liệu:
Bảng 1.2: Thành phần nhiên liệu
t
(
0
C)
h
1
(m)
h
2
(m)
h
3
(m)
Nguồn
700 550 160 24 32 40
2.1.Các công thức tính toán sản phẩm cháy và tính sản
phẩm cháy ở điều kiện chuẩn (t=0
0
C, p=760mmHg).
Công thức tính toán và kết quả đợc tổng kết trong bảng số 4:
Bảng 1.4 :Tính toán sản phẩm cháy ở điều kiện chuẩn
GVHD: Bùi Sỹ Lý SVTH: Cao Minh Ngọc
2
Đồ án tốt nghiệp
Đơn vị: m
3
chuẩn/kgNL
TT Đại lợng tính toán
Kí
hiệu
hệ số kk thừa
=1,3 - 1,35
V
t
V
t
= .V
a
9.4614
4
Lợng SO
2
V
SO2
V
SO2
= 0,683.10
-2
.S
p
0.0061
6
Lợng CO
2
trong SPC
V
CO2
V
CO2
= 1,853.10
p
+0,79.V
t
7.4816
9
Lợng O
2
trong kk thừa
V
O2
V
O2
= 0,21.(-1).V
a
0.5151
10
Lợng SPC tổng cộng
V
SPC
V
SPC
= V
SO2
+V
CO
+V
CO2
+V
H2O
+V
khoi
)/273
3.04617
3
Lợng khí SO
2
SO2
=2,926kg/m
3
chuẩn
g/s M
SO2
M
SO2
=(10
3
.V
SO2
.B.
SO2
)/3600
3.4973
4
Lợng khí CO
CO
=1,25kg/m
3
chuẩn
)/3600
466.928
6
Lợng bụi tro bụi với
hệ số tro bay theo khói
a=0,8
g/s M
bụi
M
bụi
=10.a.A
p
.B/3600
24.8889
Bảng 1.6 Tổng hợp số liệu về nguồn thải
GVHD: Bùi Sỹ Lý SVTH: Cao Minh Ngọc
3
Đồ án tốt nghiệp
TT
ống
khói
số
KT ống khói
T
K
(
0
C)
L
T
+Giả thiết 2: Dòng chẩy phải đồng nhất nghĩa là vận tốc gió và chế
độ rối của khí quyển không đổi theo thời gian
+Giả thiết 3: Chất ô nhiễm có tính trơ ,không xẩy ra phản ứng hoá
học không lắng đọng do trọng lợng
+Giả thiết 4: Sự phản xạ tuyệt đối của bề mặt đất đối với luồng khói
nghĩa là không có hiện tợng mặt đất hấp thụ chất ô nhiễm
+Giả thiết 5: Sự phân bố nồng độ trên mặt cắt trực giao với trục gió
theo phơng ngang , phơng thẳng đứng tuân theo luật phân bố của Gause
+Giả thiết 6: Vận tốc gió không bằng không
Khi đã thoả mãn cả 6 giả thiết trên thì ta có thể tính toán nồng độ
chất ô nhiễm theo mô hình Gauss.
* Xác định nồng độ chất ô nhiễm tại toạ độ bất kỳ (x,y,z)
( )
( ) ( )
2
exp
2
exp.
2
exp.
...2
,,
zzy
zy
HzHzy
u
M
zyxC
,
(g/m
3
)
* Xác định nồng độ chất ô nhiễm tại mặt đất với toạ độ (x,y,0)
( )
( )
...
0,,
zy
zy
Hy
u
M
yxC
, (g/m
3
)
* Xác định nồng độ chất ô nhiễm tại mặt đất với toạ độ (x,0,0)
( )
( )
=
2
2
2
exp.
)(
5
65.
.5.1
2/3
khoi
xqkhoi
T
TT
D
u
D
h
+=
, [m]
GVHD: Bùi Sỹ Lý SVTH: Cao Minh Ngọc
5
Đồ án tốt nghiệp
Với:
D: đờng kính miệng ống khói, [m]
: vận tốc phụt tại miệng ống khói, [m/s]
T
khói
: nhiệt độ khói thải, [
o
K]
T
33.766 58.206 522
Mùa
Đông
1 24 31.440
22.232 38.624 330
32 39.440
27.889 48.247 424
40 47.440
33.545 57.834 519
Bảng 2.3 Nồng độ so
2
vào Mùa Hè
GVHD: Bùi Sỹ Lý SVTH: Cao Minh Ngọc
6