TRUNG TÂM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN VÙNG 4
THỐNG NHẤT PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH VI SINH TRONG
THỰC PHẨM
TS. NGUYỄN TIẾN DŨNG
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
1
Mục tiêu và phạm vi thống nhất
•Mục tiêu: thảo luận để lựa chọn
phương pháp phân tích vi sinh
áp dụng thống nhất trong 6 PKN
vi sinh được chọn bởi DA
•Phạm vi:
– Mẫu nước: các chỉ tiêu: E. coli, Salmonella, Shigella, V. cholerae.
– Mẫu thực phẩm: Các chỉ tiêu E. coli; Salmonella, Shigella, V. cholerae, Coliforms, S. aureus, C.
perfringens, Campylobacter, L. monocytogenes
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
2
Nội dung
•Thực trạng việc áp dụng phương pháp
của 6 PKN vi sinh được dự án
HIỆN TRẠNG VIỆC ÁP DỤNG
PHƯƠNG PHÁP CỦA CÁC PTN
•Mẫu nước
– Salmonella
• ISO 6579: 2002 (TCVN 4829: 2005 ): 5 PTN áp dụng
• SMEWW9260B: 3 PTN áp dụng
– Kiến nghị áp dụng: ISO 6579: 2002 (TCVN 4829: 2005)
• Phổ biến
• Dễ dàng cập nhật
• Đã được đánh giá hiệu lực liên phòng (trên nền mẫu thực phẩm)
– Hạn chế: Phải đánh giá hiệu lực đầy đủ trên nền mẫu nước trước khi áp
dụng
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
5
HIỆN TRẠNG VIỆC ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP
CỦA CÁC PTN
•Mẫu nước
– Shigella spp.
•
•
•
•
– Đề xuất áp dụng: ISO/TS 21872-1:2007 (TCVN 7905-1:2008)
• Phổ biến,
• Cập nhật dễ dàng
• Phạm vi áp dụng: thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
– Phải đánh giá hiệu lực đầy đủ trên nền mẫu nước trước khi sử dụng
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
7
HIỆN TRẠNG VIỆC ÁP DỤNG
PHƯƠNG PHÁP CỦA CÁC PTN
•Mẫu thực phẩm
– E. coli
• ISO 7251:2005 (TCVN 6846 -1:2007)
3 PKN áp dụng
Định lượng E. coli giả định bằng kỹ thuật MPN
• ISO16649-2:2001
1 PKN áp dụng
(Định lượng E. coli beta-glucuronidase dương tính bằng kỹ thuật MPN)
• AOAC: 966.24 (1971) Định lượng E. coli xác định bằng kỹ thuật MPN
– Đề xuất áp dụng: ISO 7251:2005 (TCVN 6846 -1:2007)
• Thời gian phân tích ngắn
• Phổ biến
• Dễ cập nhật
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
PHƯƠNG PHÁP CỦA CÁC PTN
•Mẫu thực phẩm
– V. cholerae
• ISO/TS 21872-1:2007 (TCVN 7905-1:2008) 4PKN áp dụng
• AOAC 988.20
1PKN áp dụng
Đề nghị áp dụng ISO/TS 21872-1:2007 (TCVN 7905-1:2008)
– Staphylococcus aureus/ Staphylococci coagulase (+)
• ISO 6888-1:1999/Amd 2003 (TCVN 4830-1:2005) 3PKN
• AOAC 975.55 (1976) Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
1 PKN
• AOAC 987.09 (1991) Kỹ thuật MPN
1PKN
Đề nghị áp dụng ISO 6888-1:1999/Amd 2003 (TCVN 4830-1:2005)
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
10
HIỆN TRẠNG VIỆC ÁP DỤNG PHƯƠNG
PHÁP CỦA CÁC PTN
– C. perfringens
• ISO 7937:2004 (TCVN 4991:2005)
4 PKN
• AOAC 976.30 (1979)
1PKN
Đề nghị áp dụng: ISO 7937:2004 (TCVN 4991:2005)
12
ĐỀ XUẤT PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG CHUNG
•Mẫu thực phẩm
–
–
–
–
–
–
–
–
E. coli: ISO 7251:2005 (TCVN 6846 -1:2007)
Salmonella: ISO 6579:2002/Mmd 2007 (TCVN 4829:2005)
Shigella: ISO 21567:2004
V. cholerae: ISO/TS 21872-1:2007 (TCVN 7905-1:2008)
S. aureus: ISO 6888-1:1999/Amd 2003 (TCVN 4830-1:2005)
C.perfringens: ISO 7937:2004 (TCVN 4991:2005)
Campylobacter spp.: ISO 10272-1:2006 (TCVN 7715-1:2007)
Listeria monocytogenes: ISO11290:1996/Amd1 2004
– Coliform: ISO 4832:2006 (TCVN 6848:2007)
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
13
ĐỊNH TÍNH V.choleare THEO ISO/TS 21872-1:2007
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
18
PHẢN ỨNG SINH HÓA CỦA V. cholerae
Các phép thử (môi trường chứa 1% NaCl)
Oxydase
Sinh khí (Glucose)
Lactose
Sucrose
ODC
LDC
ADH
Thuỷ phân ONPG
Indol
Phát triển trong nước pepton với
0% NaCl
2% NaCl
6% Nacl
8% NaCl
Tien Dung - NAFIQAD 4
10 %Nguyen
NaCl
Vibrio
21
ĐỊNH LƯỢNG Staphylococci coagulase (+) THEO
ISO 6888-1:1999/Amd 2003
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
22
ĐỊNH TÍNH Campylobacter spp. THEOISO 10272-1:2006
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
23
ĐỊNH TÍNH C.perfringens THEO ISO 7937:2004
Nguyen Tien Dung - NAFIQAD 4
24