Câu hỏi:
1.Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ.Từ đồng nghĩa có mấy
loại? Đó là những loại nào?
2.Tìm từ đồng nghĩa với hai từ sau: Thật thà và Giả dối.
Trả lời:
1.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Có hai loại từ đồng nghĩa:
+Từ đồng nghĩa hoàn toàn
+Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
2.
Thật thà
Thành thật
Trung thực
Ngay thẳng
TaiLieu.VN
Giả dối
Giả tạo
Dối trá
Lươn lẹo
Tuần 10, bài 10
Tiết 39
TỪ TRÁI NGHĨA
NỘI DUNG TRỌNG TÂM CỦA BÀI HỌC
1. Thế nào là từ trái nghĩa.
Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?"
Tiết 39
TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái
Cặp từ trái nghĩa:
nghĩa?
Qua tìm hiểu các ví
1. Vd1: Các cặp từ
- Ngẩngdụ
>< cúi
Cơ hãy
sở về hoạt
trên
Em
trái nghĩaVD:
trong 2
động
củanghĩa
cho
đầu theo
biết
lờn
trái
xuống.
bản dịch Dài
thơ – ngắn:
Trẻ > < Già
thế nào?
Sạch
nghĩa
về phương diện vệ
Đi > < Trở
lại – bẩn: tráinhau.
=>Nghĩa sinh.
trái ngược
- Đi >< trở lại
Cơ sở về sự tự
nhau
Hiền – ác:*ditrái
nghĩa
tính
Lưu
ý:
chuyển
rời về
khỏi
nơi cách.
xuất phát hay
- Khi xét các cặp từ trái nghĩa phải dựa
quaymột
trởcơlạisở,nơi
xuất
trên
một
tiêuphát
chí chung.
trong 2 bản dịch thơ
2.Vd 2:
- Từ trái nghĩa với từ già
Già -( Già
rau >
già,cau
< Trẻ già) > < Non
-> Già : Từ nhiều nghĩa
=> thuộc nhiều cặp từ
trái nghĩa khác nhau
* Ghi nhớ
TaiLieu.VN
Hãy tìm từ trái nghĩa
với từ Già trong các
trường hợp
Quasau
tỡm
hiểu vd em cú
? non
Rau nhận
già xột
>< gỡRau
Cau già
>< Cau non
Người già >< Người trẻ
TaiLieu.VN
Cho
TaiLieu.VN
vd?
Tiết 39
I. Thế nào là từ trái
nghĩa?
II. Sử dụng từ trái nghĩa:
1. Từ trái nghĩa được sử
dụng trong thể đối, tạo các
hình tượng tương phản,
gây ấn tượng mạnh.
2. Một số thành ngữ có
sử dụng từ trái nghĩa:
TỪ TRÁI NGHĨA
1.
Đầu giừơng ánh trăng rọi
Ngỡ mặt đất phủ sương
Tìmtrăng
thành
Ngẩng đầu nhìn
sáng
- Làm
cho
lờitương
nói phản,
thêm sinh động
gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm
sinh động.
TaiLieu.VN
Tiết 39
TỪ TRÁI NGHĨA
III. Luyện tập
1. Bài tập 1: Tìm các từ trái nghĩa trong các câu ca dao
tục ngữ sau đây
a. Chị em như chuối nhiều tàu
}=>
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời
b. Số cô chẳng giàu thì nghèo
Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà
c. Ba năm được một chuyến sai
Áo ngắn đi mượn quần dài đi thuê
d. Đờm thỏng năm chưa nằm đó sỏng
Ngày thỏng mười chưa cười đó tối
TaiLieu.VN
Lành > Rách
> < Tốt
3. Bài tập 3 : Điền các từ ngữ thích hợp vào các
thành ngữ sau:
mềm
- Chân cứng đá...........
lại
- Có đi có ..................
xa ngõ
- Gần nhà .............
mở
- Mắt nhắm mắt ..........
ngửa
- Chạy sấp chạy ..........
TaiLieu.VN
phạt
- Vô thưởng vô..........
- Bên trọng
......... bên khinh
đực buổi cái
- Buổi .........
cao
- Bước thấp bước ........
- Chân ướt chân ráo
..........
gồm
nhất
4647254
gồm
Ô
chữ
9
3
Ô
chữ
thứ
3một
gồm
4từ
cái
cái,
đó
đó
là
một
một
chữ
gồm
cái,
cái
6
chữ
đó
là
là
nghĩa
từ
nghĩa
Hán
với
với
Việt
từ
từ
từ
trái
nghĩa
với
từ
từ
trái
nghĩa
với
từ
nghĩa
““dưới”?
phạt
“
“
với
dũng
”?
nhiệm
từ
cảm”?
H
Ơ
M
Ừ
N
G
T
Ư
Ơ
T
R
Ê
N
R
Á
4
5
T
6
7
10
11
TaiLieu.VN
T
H
N
Ư
G
H
Ĩ
A
V
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc ghi nhớ để nắm được khái niệm cà tác dụng của từ trái nghĩa
- Vận dụng để viết đoạn, đặt câu : Viết một đoạn văn sử dụng từ trái
nghĩa
- Làm hoàn chỉnh cỏc bài tập
- Chuẩn bị bài: “Luyện nói : Văn biểu cảm về sự vật, con người
TaiLieu.VN
Xin chân thành cảm ơn
TaiLieu.VN
1/ Hồi hương ngẫu thư
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?”
2/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương .
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
TaiLieu.VN
Tác dụng
=> Tạo ra phép đối ,
Nhấn mạnh, gây ấn tượng sâu sắc về thân phận chìm nổi của
người phụ nữ trong xã hội xưa.
TaiLieu.VN