Đối chiếu cấu trúc và phương thức biểu hiện của câu hỏi chính danh trong tiếng anh và tiếng - Pdf 33


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
i chiu cu trỳc v phng thc biu hin ca cõu hi chớnh danh trong
ting anh v ting vit (tiu loi cõu hi cú ủi t nghi vn)

OBO
OKS
.CO
M

Chng I: C s lý thuyt v cõu hi v cõu hi chớnh danh
Trong hc ting, dy ting cng nh trong giao tip, cõu hi l mt trong
cỏc loi cõu ủc dựng vi tn sut cao. Vic nghe, tip nhn cõu hi cng nh
vic cu to cõu hi, thc hin hnh vi hi l nhng vn ủ m ngi hc, ngi
s dng ngoi ng thng gp nhiu khú khn. c bit phc tp trong lnh vc
liờn ng, xuyờn ng l vic dch thut cõu hi t ting ny ra ting khỏc v
ngc li m phm vi trc tip ta ủang núi ủn ủõy l dch Anh Vit v Vit
Anh. Do ủú vic nghiờn cu ủi chiu cõu hi Anh Vit l rt cn thit hu
ớch. Trong phm vi bi tiu lun ca mỡnh, chỳng tụi ch xin ủi chiu v cu
trỳc v phng tin biu hin cõu hi chớnh danh trong ting Anh v ting Vit,
m c th l ủi chiu cu trỳc v phng thc biu hin ca cõu hi cú cha ủi
t nghi vn mt tiu loi ca cõu hi chớnh danh trong ting Anh vi ting
Vit.

I. Vi quan nim v cõu hi

Cú nhiu quan nim khỏc nhau v khỏi nim cõu hi, tuy nhiờn trong bi
tiu lun ny, chỳng tụi ch xin ủa ra ba quan nim ca ba nh ngụn ng hc
nh sau:

1. Quan nim ca Cao Xuõn Ho

ni rừ mt cỏi khụng rừ m cõu tr li cn hng ủn

Cõu hi nhm ủt ủn s ủng tỡnh ca ngi nghe l loi cõu hi tu t.
Cõu hi cú mt quy ủnh cho t chc cỳ phỏp riờng bit l cỏi khụng rừ. Mc
ủớch ca ch th l mong tỡm ủc cõu tr li v cỏi khụng rừ ny, v ngi
tr li ủỏp ng bng cỏch cung cp mt thnh phn tng ng. V tiờu ủim t
duy ca c ngi hi v ngi tr li ủu tp trung vo cỏi khụng rừ y.
Ni dung ng ngha ca cõu hi ủc to thnh nh hai nhõn t l: s cú
mt ca cỏi khụng rừ, v nguyn vng, ý ủnh ca ngi hi. ủõy, ngi hi
phi tỏc ủng ủn ngi tr li sao cho ngi tr li tp trung v ý thc ủc ủ
tr li cho cỏi khụng rừ. Nu biu ủt cõu hi bng cụng thc: X + Y thỡ X biu
th cỏi khụng rừ v nguyn vng, ý ủnh ca ngi hi biu th bng Y. Cụng
thc ny ch rừ ni dung ng ngha ca cõu hi. X lm chc nng khu bit cõu
hi vi cỏc th cõu khỏc v Y lm chc nng liờn kt cõu hi vo phm trự ng
phỏp.

3. Quan nim ca Simon C.Dik

KI L

ễng ủ cp ủn chc nng cõu hi v cỏc kiu tr li khỏc nhau cú th ỏp
dng tr li cho cõu hi. Cỏc kiu cõu hi cú th phõn bit theo:
a. Loi thụng tin ủc hi

b. Kiu tr li cú th ỏp dng cho cõu hi.
ễng cho rng Cõu hi cú ủi t hi bc l nhng ủc tớnh ni bt nht,
c th l trong mi tng quan, mt mt vi ủng t hn ủnh, cũn mt khỏc vi
cỏc cu trỳc khuyt, cú th tỏch ra ủc, cú th bin ủi ủc
Nhng cõu hi cú ủi t hi cú mi quan h vi cỏc ủng t hn ủnh theo
2


That’s none of you business (Không phải việc của anh )
Trả lời: It’s on the second floor ( Trên tầng hai kia )
It’s over there ( ở ñằng kia )

Tất cả những câu trả lời ñều là lời ñáp nhưng không phải lời ñáp nào cũng
là câu trả lời.

Câu hỏi là những hành vi lời nói ban ñầu ñiển hình. Và câu trả lời là hành
vi ñáp lại cần thiết. Câu hỏi có thể tạo ra môi trường cho bước tiếp theo, và câu

KI L

trả lời là thành viên của cặp ñi ñôi với nhau: hỏi- trả lời.
II. Phân loại câu hỏi

1. Câu hỏi trong tiếng Anh
a) Ngữ pháp truyền thống cho rằng tiếng Anh có ba loại câu hỏi sau:
*Câu hỏi tổng quát ( câu hỏi có/không – Yes/No question ): loại câu hỏi
này ñòi hỏi câu trả lời có hoặc không. Khi nói, ngữ ñiệu lên cao cuối câu hỏi.
Loại câu hỏi này ñược cấu tạo bằng cách chuyển một phần vị ngữ, như tác tử lên
trước chủ thể gây ra hành ñộng của câu.
3



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Ví dụ: Do you like art?
Can you speak English?
Câu hỏi đi ( Tag question ) đòi hỏi câu trả lời có hoặc khơng, và gồm

từ đứng trước chủ ngữ được đưa vào sau cụm từ hỏi hoặc từ hỏi xét về ngữ

KI L

nghĩa, một câu hỏi có từ hỏi phỏng đốn sự thực của một phần lớn lời xác nhận
và tìm kiếm thơng tin về cụm từ có từ hỏi wh-Còn các câu hỏi có/khơng thường cố gắng xác định sự đúng- sai của tồn
bộ lời xác nhận được đưa ra, nhưng đơi khi chỉ cần những thơng tin về thời gian,
nơi chốn và về các mối quan hệ khác.
-Câu hỏi lựa chọn u cầu trả lời cho một trong hai thành phần được hỏi.
Câu hỏi đi tìm sự đồng tình của người nghe trong câu trả lời. Câu hỏi ở dạng
chuyển lời đã biến thành một thành phần phụ, vẫn bảo lưu được các ý nghĩa
4



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
dụng học của nó.
2. Câu hỏi trong Tiếng Việt
Hiện nay có nhiều quan điểm khác nhau về việc phân loại câu hỏi trong

OBO
OKS
.CO
M

Tiếng Việt. Căn cứ vào mục đích phát ngơn quan hệ với sự trả lời, chúng tơi theo
quan điểm chia câu hỏi chính danh làm hai loại chính là:
- Câu hỏi khơng lựa chọn
- Câu hỏi lựa chọn


5



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Ví dụ: Có phải anh ñã ñến ñây hôm qua?
Vâng, ñúng ñấy ạ.
*Câu hỏi lựa chọn không xác ñịnh: ñây là loại câu hỏi ñưa ra hàng loạt

OBO
OKS
.CO
M

khả năng lựa chọn khác nhau. Với câu hỏi loại này, tuỳ thuộc vào khả năng mà
người ñó có thể lựa chọn.

Ví dụ: Anh có ñi ñược xe máy hay lái ñược ô tô không?
Các khả năng trả lời: -Anh ta chỉ ñi ñược xe máy thôi.
-Anh ta ñi ñược cả xe máy lẫn ô tô.
-Anh ta không ñi ñược cả xe máy lẫn ô tô.

-Anh ta chỉ ñi ñược ô tô thôi.

Trong tiếng Việt, ngữ ñiệu câu giữ vai trò quan trọng ñể tạo câu hỏi. Ngữ
ñiệu câu thường bị quy ñịnh bởi nội dung ý nghĩa và mục ñích phát ngôn. Ngữ
ñiệu là công cụ biểu ñạt tính tình thái của câu hỏi và các sắc thái biểu ñạt lời nói.
Kèm theo ngữ ñiệu là rất nhiều tổ hợp từ trong các câu hỏi tiếng Việt biểu ñạt
sắc thái hỏi.



- Cõu hi la chn.

Chng II: Miờu t cu trỳc v phng tin biu hin cõu hi cha ủi t
nghi vn trong ting anh v cõu hi khụng la chn trong ting Vit
Da vo nhng c s lý thuyt ủó nờu trờn, chỳng ta cng ủó phn no
nhn thy rng cõu hi khụng la chn trong ting Vit cú nhng ủim tng
ủng vi loi cõu hi cha cỏc ủi t nghi vn trong ting Anh. Chớnh vỡ vy
trong chng ny, chỳng tụi tin hnh miờu t v cu trỳc v phng tin biu
hin ca hai tiu loi cõu hi thuc cõu hi chớnh danh trờn trc khi ủi vo ủi
chiu chỳng.

I. Miờu t cu trỳc v phng tin biu hin ca cõu hi cha ủi t nghi
vn trong ting Anh

a) Cu trỳc: Cõu hi cú cha ủi t nghi vn trong ting Anh (thng bt
ủu bng Wh-) ủc hỡnh thnh cú s tham gia ca cỏc t nghi vn (hoc cỏc t
hi) gm: who, whom, whose, what, which, when, how, why, where.
Cõu hi dng ny ủc thit lp theo quy tc:

- B phn nghi vn xut hin v trớ ủu tiờn ca cõu (ngoi mt s liờn
t (conjuncts) v phõn ủon).

KI L

- T nghi vn ủng v trớ ủu tiờn ca b phn nghi vn.
- Cỏc cõu hi cú cha ủi t nghi vn thng cú ng ủiu xung cui
cõu.

Vớ d: Why is he always arguing?


Anh ñã gây ra chuyện gì? ( Chuyện gì-khách thể )

b) Các từ ñể hỏi về phương thức, tính chất, ñặc trưng của sự vật: thường
kết hợp với gì-nào:

- Gì: chỉ ra tên riêng của cá thể sự vật hoặc chủng loại các ñối tượng.
Ví dụ: Bạn nuôi con gì vậy?

- Nào: ñòi hỏi cung cấp thông tin thiên về chức năng tách vật cần xác ñịnh
ra khỏi một nhóm ñã biết hoặc coi là một tập hợp xác ñịnh trong thế giới nhận
thức.

Ví dụ: Anh cho ñứa nào ñi du học, con Lan hay thằng Hùng?

KI L

c) Mấy và bao nhiêu ñược dùng ñể hỏi số lượng :số lượng của mấy có thể
bị hạn ñịnh từ mười trở xuống, còn bao nhiêu ñược dùng hỏi cho số lượng lớn
hơn.

Ví dụ: Năm nay cháu lên mấy?
Bác năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?

d) Bao giờ, lúc nào, hồi nào…ñược dùng ñể hỏi thời gian. Bao giờ luôn
gắn với một ñiểm mốc nào ñó.
Ví dụ: Anh về bao giờ? ( hành ñộng ñã xảy ra trước thời ñiểm nói )
8



Còn trong tiếng Việt, ñại từ nghi vấn ñứng ở vị trí ñầu câu hỏi trong một số
trường hợp, các trường hợp còn lại ñứng ở cuối câu hoặc ñứng ở giữa câu hỏi.

KI L

Đại từ nghi vấn chính là tiêu ñiểm thông báo, phần còn lại thuộc phạm vi tiền
giả ñịnh của câu. Các ñại từ nghi vấn trong tiếng Anh và tiếng Việt có sự tương
ñồng cao về phạm vi sử dụng. Cả hai ngôn ngữ ñều có noững câu hỏi giống
nhau.
I. Hỏi về người

Đại từ nghi vấn chỉ người who trong tiếng Anh và ai trong tiếng Việt ñứng
ở vị trí ñầu câu hỏi khi ñiểm nghi vấn là chủ thể của hành ñộng ( phải có những
ñặc tính của con người )
9



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
a) v trớ ch ng:
- v trớ ch ng, who trong cõu hi ting Anh bao gi cng cú v trớ
ủu cõu.

OBO
OKS
.CO
M

Vớ d: Who baked it? ( t28-NCAV )
Ai nng bỏnh vy?

v trớ cui cõu trong cõu hi ting Vit vi nh th no trong cỏc trng hp:
Vớ d: What is the difference between me and the movies? (t63NCAV)

Gia em v ủin nh khỏc nhau nh th no?

- What v trớ b ng: cng ủc ủt cỏc v trớ khỏc nhau trong cõu hi
ting Vit. a s chỳng ủu ủt v trớ cui cõu vi vai trũ b ng khi ủó ủc
10



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
kết hợp với một ñộng từ như: làm gì, nói gì, cần gì…
Ví dụ: What do you mean? (t69-NCAV)
Em muốn nói gì cơ?

nghề gì…

OBO
OKS
.CO
M

Hoặc ñược kết hợp với một danh từ như một ñịnh tố: tên gì, thứ gì, bài gì,
Ví dụ: What is her job? (t86-NCAV)
Cô ấy làm nghề gì?

What ñược dịch là gì ñứng ở vị trí giữa câu hỏi trong tiếng Việt không có
nhiều.





THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
What cũn xut hin trong cm danh t What kind / what book lm cm t
nghi vn hn ủnh
Vớ d: What kind of book do you want? (t34-NCAV)

OBO
OKS
.CO
M

Anh mun loi sỏch no?
Which cng ủc dựng ủ hi phõn loi trong nhng hon cnh c th.
Vớ d: Which book do you want? (t45-NCAV)
Anh mun cun sỏch no?

Trong ting Vit, cỏc ủnh t gỡ trong cõu hi yờu cu tr li bng mt
danh t hay v t ch loi, trong khi ủnh t no thng dựng trong cõu hi hn
ủnh. nh t no ch sc thỏi phõn bit. Trong ting Anh, dng t ny gn nh
tng ủng hon ton vi ting Vit.

Vớ d: Which is Goring? Beautiful idiot or the other thing? (t76NCAV)

Th Goring thuc loi no? loi ngu ngc xinh ủp hay loi
kia?
IV. Hi v s hu

i t nghi vn Whose trong cõu hi ting Anh bao gi cng ủng v trớ


OBO
OKS
.CO
M

Vì sao ngày ấy tôi lại cưới cô làm vợ nhỉ?
Đại từ nghi vấn When, What time trong tiếng Anh tương ñương với ñại từ
nghi vấn khi nào, bao giờ, vao lúc nào.. trong tiếng Việt. Chúng luôn ñứng ở vị
trí ñầu câu hỏi trong tiếng Anh còn trong tiếng Việt, chúng có thể ñứng ñầu, cuối
hoặc giữa câu hỏi.
-Ở vị trí ñầu câu:

Ví dụ: When will he come? (t78-NCAV)
Bao giờ ông ấy mới trở về?
-Ở vị trí cuối câu:

Ví dụ: When did you see last? (t88-NCAV)
Lần trước là bao giờ?
-Ở vị trí giữa câu:

Ví dụ: When do you expect your friend to come and eat the rice?
(t69-NCAV)

Anh hi vọng bạn anh bao giờ lên ăn cơm?
VII. Hỏi về ñịa ñiểm – hỏi về hướng chuyển ñộng

Đại từ nghi vấn Where trong tiếng Anh thường ñứng ñầu câu hỏi khác với
ñại từ nghi vấn ñâu, ở ñâu, chỗ nào, ñi ñâu trong tiếng Việt thường ñứng ở vị trí



Ví dụ: Where are you going? (t24-NCAV)
Anh ñịnh ñi ñâu thế?

VIII. Hỏi về cách thức hành ñộng, tính chất hay ñặc trưng của sự vật
How là ñại từ nghi vấn chỉ cách thức hành ñộng trong tiếng Anh tương
ñương với cụm từ nghi vấn như thế nào, thế nào trong câu hỏi tiếng Việt. How
luôn ñứng ñầu câu hỏi trong tiếng Anh. Còn như thế nào luôn ñứng cuối câu hỏi
trong tiếng Việt.

Ví dụ: How did I act in this play? (t74-NCAV)
Anh thấy em diễn xuất như thế nào?

Như vậy, câu hỏi không lựa chọn trong tiếng Việt tương ứng với loại câu
hỏi chứa ñại từ nghi vấn trong tiếng Anh. Hai loại câu hỏi này trong tiếng Anh
và tiếng Việt ñều sử dụng các từ như là tiêu ñiểm nghi vấn trong cấu trúc thông
báo-cú pháp của câu. Sự tương ñồng của kiểu câu hỏi này trong tiếng Anh và
tiếng Việt nằm ở khuôn câu hỏi, cấu trúc thông báo, ý nghĩa phạm trù của các
ñại từ nghi vấn. Còn có nhiều ñiểm khác biệt giữa hai thứ tiếng về tổ chức kiểu
loại câu hỏi này như vị trí của từ hỏi, bộ phận hỏi, tác tử cấu trúc tạo câu hỏi, vị

KI L

trí thành phần câu trong cấu trúc cú pháp. Việc ñối chiếu câu hỏi chính danh của
tiếng Anh và tiếng Việt, mà cụ thể ở ñây là ñối chiếu loại câu hỏi chứa ñại từ
nghi vấn trong câu hỏi tiếng Anh với tiếng Việt là rất cần thiết và hữu ích cho
việc dạy và học tiếng.

14


3. Quan nim v cõu hi chớnh danh .......................................................... 6
Chng II: Miờu t cu trỳc v phng tin biu hin cõu hi cha ủi t
nghi vn trong ting anh v cõu hi khụng la chn trong ting Vit ........... 7
I. Miờu t cu trỳc v phng tin biu hin ca cõu hi cha ủi t nghi
vn trong ting Anh ....................................................................................... 7
II. Miờu t cu trỳc v phng tin biu hin ca cõu hi khụng la chn
trong ting Vit .............................................................................................. 8
Chng III: i chiu v cu trỳc v phng tin biu hin ca cõu hi
cha ủi t nghi vn trong ting Anh vi ting Vit....................................... 9
I. Hi v ngi ............................................................................................... 9
II. Hi v vt v ủi tng ca hnh ủng ................................................. 10
III. Hi phõn loi ......................................................................................... 11
IV. Hi v s hu ......................................................................................... 12
V. Hi v nguyờn nhõn ................................................................................. 12
VI. Hi v thi gian ..................................................................................... 13
VII. Hi v ủa ủim hi v hng chuyn ủng ..................................... 13
VIII. Hi v cỏch thc hnh ủng, tớnh cht hay ủc trng ca s vt .... 14
TI LIU THAM KHO .............................................................................. 15

15




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status