Tổng hợp đề thi lớp 6 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 7) - Pdf 34

UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: TOÁN - Lớp 6
(Thời gian làm bài : 90 phút )
Câu 1: (2,5 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài kiểm tra:
1/ Khẳng định nào dưới đây là đúng:
2
3
1
A. Số nghịch đảo của

B. Số nghịch đảo của 5 là
2
3
5
1
1
2
5
C. Số nghịch đảo của

D. Số nghịch đảo của

5
2
3
3
0
0
2/ Hai góc 50 và góc 40 gọi là

B. 750
C. 1500
D . 1000
Câu 2: (2,5 điểm) Thực hiện phộp tớnh ( tớnh hợp lớ nếu có):
4 4
8 15
a,
b,


14 7
18 27
9 3
11 2 36
c,
d,
:
 .
22 11
9 9 10
-5 2 69 28 -7
e,
+ + + +
12 15 96 15 12
Câu 3: (1 điểm) Tìm x biết
5
7
9
 4 11
a,  x 

Môn: TOÁN 6 - Năm học 2012 - 2013
Câu
Câu 1:
(2,5 điểm)

1
B

2
A

Đáp án
3
C

4
C

Điểm
Mỗi ý đúng
cho
0.5điểm

5
D

4 4 2 4 6
 =  
14 7 7 7 7
8 15 4

32
32
5
2
2 5
9
3
a ,x
x
 x 

24 12
12 24 24
8
a,

Câu 2:
(2,5 điểm)

Câu 3:
(1 điểm)

0.5
0.5
0.5
0.5

0.5

0.5


a,Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox

0.5
0.5

0.5
0.5

y

có xOt  xOy
t

nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy
Câu 5:
(2 điểm)

0.5

xOt  yOt  xOy
350  yOt  700  yOt  350

O

x

1

b, Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì

10  3
10  3
3
3
Do 0  8
( vì 108  1 > 108  3 )
 8
10  1 10  3

Nên 1 

3
3
 1 8
10  1
10  3
8

Vậy M < N

0.5


Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
7 11 5
1 8
3
15  4 2  1
2
1)


1. Gọi Ot là tia đối của tia Oy. Tính số đo của tOz ?
3 3 3
 
Bài 5: Tính nhanh giá trị của biểu thức: M = 5 7 11 .
4 4 4
 
5 7 11


Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
2 2 5
1) A =
 
4 7 28
Bài 2: Tìm x, biết:

a) x 

1
3
5
2) B =  .0, 6  5 : 3  .  40%  1, 4  .  2 
2
7

2 7

3 12


7 11 7 2 18
5 5  2
1
1)
2)
3)


.  . 
 : 1  2 
30 15 12
25 13 25 13 25
9 9  3
12 
1
7
1
 1
 1
Bài 2: Tìm x, biết: a) x +
b)  3  x  .1  1
 1
20
15
20
 2
 4
Bài 3: Một thùng đựng xăng có 45 lít xăng. Lần thứ nhất, người ta lấy đi 20% số xăng đó. Lần
2
thứ hai, người ta tiếp tục lấy đi

trăm
Số câu
Ba bài toán cơ bản
về phân số
Số câu
Góc

Số câu
Đường tròn. Tam
giác
Số câu
TỔNG

TỰ LUẬN
Nhận biết
Thông hiểu
Biết khái niệm phân số; biết Vận dụng được tính
khái niệm hai phân số bằng chất cơ bản của phân
nhau
số trong tính toán với
phân số.
1(1a)
1(1b)
0,5 đ
0,5đ

TỔNG
ĐIỂM

Vận dụng

gọi tên và kí hiệu
tam giác
1(2a)
1(2b)
0,5đ
0,5đ
2
4
5

2,5đ



1,5đ

4


2,5đ

2

11
6,5

10đ;


Đề 1

5
5
 1
12
4

b)

 4,5  2x  : 34  1 13

Câu 5 (1,5 điểm): Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung Bình. Biết số học sinh Trung bình
2
chiếm
số học sinh cả lớp và 75% số học sinh Khá là 12 em. Tìm số học sinh Giỏi của lớp ?
9
Câu 6 (2,5điểm) : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om vẽ mOn = 500 , mOt = 1000 .
a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b. Tính nOt ?
c. Tia On có là tia phân giác của góc mOt không ? vì sao ?
d. Gọi Oy là tia phân giác của mOn . Tính yOt ?

CÂU
1

ĐÁP ÁN ĐỀ 1
- Phát biểu đúng:


2


8 8
8
b)
5 17 12 3

 

8
8
8 2

ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

0,5
0,5
0,5


4

5
5
 1
12
4

2
 10 (HS)
9

Tìm đúng số HS khá: 12:75% = 16 (HS)
Tìm đúng số HS giỏi: 45 - (10+16) = 19(HS)
Vẽ hình đúng
a) Tia Om nằm giữa hai tia còn lại vì mOn < mOt (500
Bài 3: Một thùng đựng xăng có 45 lít xăng. Lần thứ nhất, người ta lấy đi 20% số xăng đó. Lần thứ hai, người ta
2
tiếp tục lấy đi
số xăng còn lại. Hỏi cuối cùng thùng xăng còn lại bao nhiêu lít xăng?
3
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt  650 ;
xOy  130 0 .
1. Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
2. Tính số đo tOy ?
3. Tia Ot có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao?
196 197
196  197
Bài 5: Cho A =
;B=
. Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?

197 198
197  198


PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - TOÁN 6 (Tự luận) ĐỀ 1
Cấp độ
Vận dụng

- Tìm được số
chưa biết

Cấp độ
thấp

Cấp độ cao

Cộng

Số câu 2
2,0 điểm
=20%

- Vận dụng
So sánh
thành thạo
được hai số
các phép
nhờ tính
tính
chất cơ bản
- Tìm được
của phân số
số chưa biết
trong dãy
phép tính
Số câu
2(2a;3a)
3(2b,c;3b)

- Biết vẽ góc
theo số đo
cho trước.
- Biết vẽ
đường tròn
biết tâm và
bán kính.
Số câu
1(5b)
1(5a)
Số câu 2
Số điểm
0,75
0,5
0,75
2,0 điểm
Tỉ lệ %
=20%
Tổng số câu
2
3
4
1
10
Tổng số điểm
1,75
3,0
4,25
1,0
10,0

;
; 0;
7
5 10 7

Bài 2(2,0đ) Thực hiện phép tính:
a)

1 5 6
 .
5 3 25

b)

1 3 2
 
9 2 3

1 5
c) 50%  1  : 0, 5
2 12

Bài 3 (1,5đ) Tìm x, biết:
a) x 

5
1
 1
12
6



PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)

C. HƯỚNG DẪN CHẤM:
ĐÁP ÁN ĐỀ 1

BIỂU ĐIỂM
(2,0đ)

Bài 1:
a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

7 7
6 3
;
; 0; ;
7
7
10 5

1,0

b) Rút gọn các phân số sau:
42 14

a)

1 5
c) 50%  1  : 0, 5
2 12
1 3 5 1
=
  :
2 2 12 2
1 3 5
  .2
=
2 2 12
1 3 5
 
=
2 2 6
3 9 5
1
 
=
= 
6 6 6
6
Bài 3: Tìm x, biết:
5
1
a) x   1
12
6

2  27  12
=
18

17
=
18

0,5

0,25

0,25
(2,0đ)

0,5
0,25
0,25

0,25


5
5
.x 
4
6
5 5 5 4
x
:  .

B

z

60

C

x

A

O

0,5

* Hình vẽ: (Hình 1)
a) Tính yOz
Vì xOy và yOz là hai góc kề bù, nên: xOy + yOz = 1800

0,25
0,25

600 + yOz =1800
yOz = 1800 - 600 = 1200
b) Có 3 tam giác đó là:  ABC;  ABO;  BOC

Bài 6: So sánh

0,25

--------Hết--------

0,25



KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013.
Môn Toán 6
Cấp độ
Chủ đề
1. Phân số.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2. Số nguyên.

Nhận biết

Thông hiểu

TNKQ
TL
Nhận biết phân
số nghịch đảo,
đổi hỗn số ra
phân số.

TNKQ
TL


1
0.25
2.5%
Tìm được số đo
của hai góc bù
nhau.

2
0.5đ
5%
2
0.5
5%

7
3.25d
32.5%

Vận dung
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng các phép
tính về phân số để
tìm x. Các dạng bài
toán cơ bản về phân

8
5.25đ
52.5%

Vận dụng tia
nằm giữa hai tia,
góc bẹt để tính
số đo 1 góc.

1

10%
1

10%

PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ DON
Môn:Toán 6
Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh: ………………………………
Lớp: ………………………………………………
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:

5
3.75
37.5%
18
10

1
5
5
A.
.
B. .
C.
.
D. .
10
4
7
7
6
Câu 3. Khi đổi hỗn số 3 ra phân số, ta được:
7
21
26
27
21
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
7
7

B. 8 .
C. 3 .
D. 2 .
5
5
5
2
Câu 6. Kết quả của phép tính 3.(−5).(−6) là:
A. −120.
B. −39.
C.16.
D. 90.
Câu 7. Cho hai góc bù nhau, trong đó có một góc bằng 550. Số đo góc còn lại sẽ là:
A. 650.
B. 550.
C. 1450.
D. 1250.
11.4  11
Câu 8. Rút gọn biểu thức
đến phân số tối giản thì được phân số:
2  13
3
1
33
11
A.
.
B. .
C.
.

D. 350.
4 5 7
Câu 12. Quy đồng mẫu của ba phân số: , ,
với mẫu số chung 18 ta được ba phân số là:
9 6 2
8 10 14
8 15 63
36 45 63
12 15 21
A.. , , .
B.
C. , , .
D. , , .
, , .
18 18 18
18 18 18
18 18 18
18 18 18
II. Tự luận: (7 điểm)
2
5
5
7
b)  x  .
.x  .
3
2
24
12
Câu 2. (2đ) Thực hiện dãy tính : (tính nhanh nếu có thể)

5
Câu
C
A
B
C
A
Đáp án
II. Tự luận: ( 7 điểm)
Câu

6
D

Đáp án

7
D

8
A

9
A

10
D

11
C

12 24
9
x=
.
24
3
x= .
8
3
Vậy: x = .
8
1 5 4 4
a) 1    .
5 9 5 9
6 4 5 4
=     .
5 5 9 9
= 2 + 1.
= 3.
2  4 2
b)   3   .
7  9 7
2
4 2
= 3  .
7
9 7
4
2 2
=   3 .

Câu 2

Câu 3

0.5

0.5

0.5

0.5

0.25
0.25
0.25

0.25
0.25

0.25

0.25
0.25

0.25


z

0.5

(2)
Từ (1) và (2), Vậy: tia Oz là tia phân giác của xOt.
c) Ta có : yOt  xOy – xOt = 1800 – 1400 = 400.
Suy ra: yOm  zOm –

 zOt  tOy  .

yOm =1800 – ( 700 + 400 ) = 700.
* Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25
0.25
0.25
0.5
0.25


ĐỀ X:
Bài 1: Thực hiện phép tính:




5
3
 8
13 
7

4 1 3 1

b) Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy không? Vì sao?
c) Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy ?
2 1 5
 
3
4 11
Bài 5: Tính nhanh: P =
5
7
1
12
11


ĐỀ VIII:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (tính nhanh nếu có thể).
5 2  9
5
6 5
3
2
1)
2)  : 5  .  2 
.  . 1
7 11 7 11 7
7 8
16
Bài 2: Tìm x, biết:

3


Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy , vẽ tia Ot sao cho yOt  600 .
1. Tính số đo xOt  ?
2. Vẽ phân giác Om của yOt và phân giác On của tOx . Hỏi mOt và tOn có kề nhau
không? Có phụ nhau không? Giải thích?
7  3333 3333 3333 3333 
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau: A = . 




4  1212 2020 3030 4242 


ĐỀ VII:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
3  4
3
1) 11   2  5 
13  7
13 
Bài 2: Tìm x, biết:

2)

4 5
2
 : 5  0,375.  2 
7 6



lớp, số HS trung bình bằng

xOy  600 ; xOz  300 .
1. Tính số đo của zOy ?
2. Tia Oz có là tia phân giác của xOy không ? Vì sao?
3. Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy ?
1 1 1
1
Bài 5: Rút gọn biểu thức: A = 1   2  3  ...  2012
2 2 2
2


Bài 1(1,5 điểm ) : Tính hợp lí.
3
3
1 4
4
a)
+ +
+ +
4
7
4
9
7
21 2013
44 10
9

7 1
x

6
12 3
x3 1
e)

 15 3
 4  11
f) 4,5  2 x .  1  
 7  14
d)

Bài 3(1,5điểm) Một ôtô đã đi 120km trong 3 giờ.Giờ thứ nhất ôtô đi được

1
quãng
2

2
quãng đường còn lại.
5
a) Tính quãng đường ôtô đi trong mỗi giờ?
b) Quãng đường đi trong giờ thứ 3 chiếm mấy phần trăm cả đoạn đường?
Bài 4(3 điểm ) Cho hai góc kề bù xOˆ y và yOˆ z , biết xOˆ y = 1200
a/ Tính yOˆ z

đường; Giờ thứ hai ôtô đi được


15

8  18
36

a)  x   .

b) x 

c)

27.18  27.103  120.27
15.33  33.12

1 5

3 6

trang3
Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m. Biết 40% chiều rộng bằng
Tìm chu vi và diện tích miếng đất ấy.
Bài 4: Cho xOy  1200 kề bù với yOt .
1. Tính số đo yOt = ?
2. Vẽ tia phân giác Om của xOy . Tính số đo của mOt = ?
3. Vẽ tia phân giác On của tOy . Tính số đo của mOn = ?
1 
 1  1  1 
Bài 5: Rút gọn: B = 1   . 1   . 1   ... 1  
 2   3   4   20 


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status