Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
MC LC
TI LIU THAM KHO...............................................................................87
PH LC..........................................................................................................89
PHầN I
PHầN CHUNG Và CHUYÊN MÔN
Trần Thanh Tùng
1
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trêng §¹i häc Má - §Þa ChÊt
TrÇn Thanh Tïng
§å ¸n tèt nghiÖp
2
Líp §CCT - §KT - B – K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Chng II : c im trm tớch T v a cht thy vn khu vc H Ni.
Chng III : ỏnh giỏ iu kin a cht cụng trỡnh khu vc xõy dng.
Chng IV : D bỏo cỏc vn a cht cụng trỡnh.
Trần Thanh Tùng
3
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
PHN II : THIT K KHO ST V D TR KINH PH
Chng V : Thit k phng ỏn kho sỏt a cht cụng trỡnh.
Chng VI : D trự kinh phớ
Kt lun chung.
Ngoi ra, cũn cú nhng ph lc sau:
+ Ph lc 1 - Bn trm tớch T H Ni.
+ Ph lc 2- Bng tng hp ch tiờu c lý ca t.
+ Ph lc 3, 4 Mt ct a cht cụng trỡnh xõy dng .
+ Ph lc 5 S tớnh toỏn múng
+ Ph lc 6 S b trớ cụng trỡnh thm dũ.
Tuy ỏn ó hon thnh ỳng thi gian cho phộp nhng do kin thc v kinh
ngim thc t cũn hn ch nờn khụng trỏnh khi nhng sai sút trong quỏ trỡnh lm
ỏn. Kớnh mong nhn c s úng gúp ý kin quý bỏu ca thy cụ giỏo trong B mụn
cng nh ca cỏc bn ng nghip ỏn ca tụi c hon thin hn.
Qua õy tụi xin gi li cm n chõn thnh n cỏc thy cụ giỏo trong B mụn
+ Phớa ụng giỏp tnh Bc Giang, Bc Ninh v Hng Yờn.
+ Phớa tõy giỏp Hũa Bỡnh, Phỳ Th.
I.1.2. c im a hỡnh
I.1.2.1. a hỡnh.
Cú th nhn thy a hỡnh H Ni thp dn t Bc Xung Nam v t Tõy sang
ụng vi cao trung bỡnh t 5 20m so vi mc nc bin . Nh phự sa bi p 3/4
din tớch t nhiờn ca H Ni l ng bng , nm hu ngn sụng , hai bờn sụng
Hng v cỏc chi lu cỏc con sụng khỏc . Phn din tớch i nỳi phn ln thuc cỏc
huyn Súc Sn , Ba Vỡ , Quc Oai , M c , vi cỏc nh nỳi nh: Ba Vỡ cao 1281 m
, Gia Dờ 707 m , Chõn Chim 462 m , Thanh Lanh 427 m , Thiờn Trự 378 m .Khu vc
ni ụ thnh ph cng cú mt s gũ i thp , nh Gũ ng a , Nỳi Nựng .
I.1.2.2. Mng li sụng ngũi.
H Ni cú mng li sụng ngũi, ao h dy c vi mt 0.5km/km 2, cỏc sụng
ln chy qua phm vi thnh ph H Ni nh sụng Hng, sụng ung, sụng Tụ Lch,
sụng Kim Ngu Cỏc h nh h Hon Kim, h Tõy, h By Mu... Mựa l bt u
t thỏng 5 n thỏng 10, mựa cn t thỏng 11 n thỏng 4, mc nc cao nht vo
thỏng 6, 7, 8, 9, cn nht vo thỏng 1 v 2. c im ca chỳng c th nh sau
I.1.2.2.1. Sụng Hng.
Khu vc H Ni cú mng li thu vn khỏ phỏt trin. ỏng chỳ ý nht l sụng
Hng. õy l con sụng ln nht min Bc nc ta, chy qua vựng ven phớa Bc, phớa
Trần Thanh Tùng
5
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
con sụng thoỏt nc cho thnh ph H Ni. Hin nay, on t ch phõn lu vi sụng
Tụ Lch n ụng Mỏc ó b lp hoc b ln b nhiu lm b rng ca sụng thay i
thu hp nhiu v c cng húa gn ht. Vo cui thp niờn 1980 ch cũn l thiờn ụi
ch Cỏt Linh. on t Cỏt Linh ti Yờn S cũn rng, c kố b, lm hng ro t
cui thp niờn 1990. Hai bờn b sụng on ny c lm ng giao thụng v trng
liu ven b. Ngoi kố b ngi ta cũn tớch cc no vột lũng sụng v nn dũng chy ca
Trần Thanh Tùng
6
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
sụng ti Yờn S hai phn ba lng nc ca sụng Kim Ngu vo h iu hũa
Yờn S. on cũn li t Yờn S ti Vn in vo Tụ Lch. on cui cựng ny
khụng c ci to, lng nc li ớt v b ln chim, ph thi xung lũng sụng nờn
ang mt dn.
I.1.2.2.5. Sụng Sột.
Sụng Sột di 3,6 km, bt ngun t h By Mu trong cụng viờn Thng Nht, chy
theo hng Bc Nam vo h Yờn S. Khi i qua Giỏp Bỏt nú nhn nc t mt
phõn lu ca sụng L t Phng Liờn chy ra. Sụng Sột sut nhiu nm b bựn bi
lng v cỏc cụng trỡnh xõy dng ln b, nờn b rng v chiu sõu ca sụng ó b gim
ỏng k. Nhiu ni sụng ch cũn rng chng 5 m, chiu sõu trung bỡnh ch khong hn
1 m. T u nm 2003, sụng Sột c no vột v cng húa, vi s h tr ca chớnh
ph Nht Bn trong d ỏn thoỏt nc, ci thin mụi trng H Ni giai on 1. Hin
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
ph thuc vo ng thỏi ca sụng Hng nhng c ngn bi h thng ờ cú hng
ngn nm lch s nhng vn cú quan h thu lc vi sụng Hng, h quanh nm y
nc.
Theo ti liu b Xõy Dng, thnh phn hoỏ hc ca nc H Tõy nh sau:
+ cng tm thi: 3,96mgdl/l.
+ cng vnh cu: 3,42mgdl/l.
* H By Mu: nm phớa ụng Bc ca thnh ph H Ni, rng 4ha, l h
ln th hai sau H Tõy, xung quanh h l cụng viờn Thng Nht v nhiu cụng trỡnh
ln ca th ụ, nc h xanh quanh nm y nc.
Cỏc h ca thnh ph va l to cnh quan mụi trng, va cú tỏc dng iu
ho thu ch ca thnh ph, do ú cn c bo v v tu to.
Mng sụng h ca H Ni chu nh hng trc tip bi iu kin khớ tng v
thu vn ca vựng, ú l ch ca vựng khớ hu nhit i giú mựa.
Cỏc h ny cha mt lng nc ch yu l nc tự ng khụng lu thụng t H
Tõy vi th tớch khong 8 x 106 m3 nc, sõu trung bỡnh 2-3m.
Cú th núi , him cú th ụ no trờn th gii li cú nhiu ao h p nh H Ni.
H thng sinh thỏi ca H Ni ó to nờn cnh p v cú tỏc dng iu ho khớ hu
cho th ụ. Cỏc h nc H Ni rt cú giỏ tr trong vic xõy dng cỏc cụng viờn
ngh ngi, vui chi ca ngi dõn th ụ. H Ni ó xõydng khỏ nhiu cỏc khỏch
sn, nh ngh phc v cho khỏch du lch n tham quan.
I.1.3. c im khớ hu
Khu vc H Ni nm trong vựng cú khớ hu nhit i giú mựa, hng nm cú hai
mựa rừ rt: mựa ma v mựa khụ.
Mựa ma bt u t thỏng 5 n thỏng 10, lng ma trung bỡnh 217,7mm, nhit
trung bỡnh 23,60C, m trung bỡnh 84,4%.
Mựa khụ bt u t thỏng 11 n thỏng 4 nm sau, lng ma nh, trung bỡnh
trng u t ca thnh ph cũn thp. Vic chuyn dch c cu kinh t vn chm, c
bit c cu ni ngnh cụng nghip, dch v v cỏc sn phm ch lc mi nhn. Cht
lng quy hoch phỏt trin cỏc ngnh kinh t H Ni khụng cao v thnh ph cng
cha huy ng tt tim nng kinh t trong dõn c. Tuy nhiờn vi v th trung tõm kinh
t ca H Ni ó c thit lp rt lõu trong lch s H Ni vn gi v trớ quan trng
th hai ch sau thnh ph H Chớ Minh trong nn kinh t Vit Nam.
H Ni l trung tõm vn hoỏ, chớnh tr ca c nc. Nh chớnh sỏch m ca, giao
lu thng mi ca ng v Nh nc nờn nn kinh t ca thnh ph my nm gn
õy phỏt trin mnh v tng i ng u. S phỏt trin v kinh t ó em li nhiu
thay i cho b mt thnh ph.
Cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t, nhu cu ca ngi dõn tng, y mnh
quỏ trỡnh ụ th hoỏ, kộo theo mt s ngnh nh xõy dng v dch v phỏt trin theo.
Ngoi ra H Ni cng ang thu hỳt c rt nhiu nh u t nc ngoi xõy dng c
s sn xut ti H Ni
I.2.4. Giao thụng.
V giao thụng, cú th núi ớt cú ni no giao thụng li pht trin mnh v thun
li nh H Ni. Do v trớ a lý nm trung tõm ng bng Bc B, tip giỏp vi
nhiu tnh nờn H Ni rt thun tin trong vic giao thụng võn ti. H Ni cú mng
li giao thụng ng b, ng thu v cú th chuyn giao nhanh chúng mi vn
ca cuc sng trong nc v ngoi nc.
+ ng b: H Ni cú mng li ng b dy c, cht lng cao. T H
Ni cú th i n mi min t nc.
Trần Thanh Tùng
9
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
t trong khu vc, c chia ra cỏc phõn v a tng t di lờn trờn nh sau:
II.1.1. Thng Pleistocen di, h tng L Chi (aQ1lc).
Trm tớch tng L Chi khụng l ra trờn b mt m b trm tớch tr hn ph lờn
trờn, ch quan sỏt thy trong cỏc l khoan sõu t 45 69m thuc cỏc tuyn mt ct
qua ni thnh. Chiu dy ca tng bin i t 2,5 24,5m. Da vo cỏc ti liu karota,
thch hc v a tng ngi ta cho rng trong tng cú s phõn nhp u n t ht thụ
n ht mn. Nú th hin rừ nột chu k aluvi. Tng ny c chia lm 3 tp t di
lờn, gm cú:
Tp 1 (di): Gm cui, si, cỏt, ớt bt sột. Cui ch yu l thch anh, ớt cui l
ỏ vụi, kớch thc cui t 2 3cm, ớt cui t 3 5cm, thuc tng lũng sụng min nỳi
v chuyn tip. mi trũn tt v rt tt. B dy tp khong 10m.
Tp 2 (gia): Thnh phn gm cỏt ht nh, cỏt bt mu xỏm vng, thnh phn
khoỏng vt khỏ n gin, thch anh chim 90 97%, cũn li l cỏc khoỏng vt khỏc.
mi trũn v chn lc tt, thuc tng lũng sụng v gn sụng. Chiu dy tp ny
khong 3,5m.
Tp 3 (trờn): Gm bt sột, cỏt mu xỏm vng v xỏm en, mi trũn v chn
lc kộm. Mt khỏc, trong tp ny ụi ch cú mựn thc vt, thm chớ c thc vt cha
phõn hu ht, c trng cho tng bói bi. Tp ny cú chiu dy khong 0,2 1,5m.
II.1.2. Thng Pleitocen gia v trờn h tng H Ni (a Q12-3hn).
H tng H Ni chia thnh 3 tp:
+ Tp 1 (di): Gm cui tng ( kớch thc t 7 10cm, cú ni t ti 15cm),
si, sn v rt ớt cỏt, bt xen k, tng lũng sụng min nỳi, mi trũn v chn
lc t kộm n trung bỡnh. Chiu dy tp t 10 34m, õy l i tng cha
nc phong húa phc v cp nc cho sinh hot v cụng ngh.
+ Tp 2 (gia): Gm si, sn, cỏt ht thụ, cỏt bt mu xỏm vng, xỏm nõu,
thnh phn ch yu l thch anh, silic, felspat v cú mt vi khoỏng cht nng
Trần Thanh Tùng
11
lờn, gm cú:
+ Tp 1 (di): Gm cui, si nh, cỏt ln ớt sột bt cú mu xanh. Thnh phn
khoỏng vt ch yu l thch anh chim khong 90% cũn li l cỏc khoỏng vt
khỏc. Cú cu to phõn lp ng hng v phõn chộo, mi trũn v chn lc
trung bỡnh. Thuc tng lũng sụng miốn nỳi, chiu dy ca tp vo khong 10m.
+ Tp 2: Cỏt ln bt, cỏt vng, thnh thong cú thu kớnh si nh, cú mu vng
xỏm, nõu. Thnh phn khoỏng vt ch yu l thch anh. mi trũn v chn lc
t trung bỡnh ti tt. c trng cho tng lũng sụng v gn sụng. Chiu dy
khong 33m.
+ Tp 3: Thnh phn gm sột kaolin mu xỏm trng, sột bt mu vng (tớch t
dng h sút). Chiu dy tp ny khong 2 10m.
Trần Thanh Tùng
12
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
+ Tp 4 (trờn): Thnh phn gm sột mu en, sột vng, hm lng sột chim
t 12,9 45%. Mt s ni gp nhiu thu kớnh nh. Khoỏng vt sột l hydromica
v kaolinit. Chiu dy tp t 3 8m.
II.1.4. Thng Holocen ph tng di, gia h tng Hi Hng (Q21-2hh)
Trm tớch Hi Hng gm: trm tớch h m ly (lbQ IV1-2hh1), trm tớch bin
(bQIV1-2hh2). Cỏc trm tớch ca vựng ch yu phớa Nam v ri rỏc mt s ớt phớa
Bc thnh ph H Ni. Trm tớch tng Hi Hng chia lm 3 ph tng:
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
Tp 2: Cú thnh phn l cỏt bt, sột ln thc vt, mu xỏm. Chiu dy thay i
t 3 8m.
Tp 3: Cú thnh phn l bt sột ln thc vt, mu xỏm. Chiu dy thay i t 1
3m.
Tp 4 (trờn): Cú thnh phn bt sột ln thc vt cú mu xỏm nõu (tớch t t m
ly dng sút). Chiu dy khong 1m.
Ph h tng trờn (aQIV3tb2):
Cỏc trm tớch ny cú ngun gc aluvi tr phõn b trong khu vc ngoi ờ.
Chỳng l trm tớch hin i tng bói bi, lũng sụng. Ph tng ny chia lm hai tp
gm cú:
Tp 1: Cú thnh phn l cui si, cỏt ln ớt bt sột mu xỏm vng. chiu dy tp
ny thay i t 3 10m.
Tp 2: Cú thnh phn l bt sột mu nõu nht, cha c, hn, trai nc ngt v
mựn thc vt. Khoỏng vt ch yu l kaolinit, hydromica, clorit. Chiu dy tp ny
thay i t 2 5m.
II.2. c im a Cht Thu Vn khu vc H Ni.
Vựng H Ni cú cỏc tng t ỏ vi thnh phn thch hc phc tp nm xen k
nhau, do vy mc cha nc ca nú cng rt khỏc nhau. Tr lng nc khỏ ln,
ng thỏi ca nú thay i theo mựa. Vỡ vy nh hng ti tớnh cht ca t ỏ trong
mi khu vc l khỏc nhau.
Cn c vo ngun gc thnh to v mc cha nc chia vựng nghiờn cu ra
thnh cỏc n v a tng a cht thu vn theo th t t trờn xung di nh sau:
Ca56,7 Mg 30
pH 7,3
(I.1)
II.2.3. Nước chứa trong tầng trầm tích Vĩnh Phúc.
Tầng chứa nước này có thành phần thạch học chủ yếu là cát có lẫn cuội sỏi, cát,
ít bột sét, màu xám vàng. Đây là tầng chứa nước có áp, nước ở tầng này có hệ số thấm
khá cao có thể đạt 4÷5 (m/ ngày đêm) . Nguồn cung cấp là nước sông, nước có tên gọi
Bicacbonat - Clorua - Natri - Kali - Canxi.
Qua kết quả phân tích cho thấy công thức Cuốclốp của nước như sau:
M 0,64
3
HCO33
Cl32
T 23o C
( Na.K ) 65 Ca30
(I.2)
II.2.4. Nước chứa trong trầm tích sông, sông - lũ hỗn hợp tầng Hà Nội.
Thành phần thạch học của tầng chứa nước là cát, cuội, sỏi. Nước này là nước
có áp, mái cách nước của tầng này là lớp sét, sét pha tầng Vĩnh Phúc. Nguồn cung cấp
nước cho tầng là nước sông, nên động thái của nó liên quan với các con sông chảy qua
vùng Hà Nội.
Kết quả phân tích cho thấy công thức Cuốclốp của nước như sau:
M 0,64 CO
15
(I.4)
Líp §CCT - §KT - B – K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
Nc cú tờn gi Sunfat - Bicacbonat - Clorua - Magiờ - Canxi.
Do tr lng nc trong tng ln v cht lng tt nờn nc trong tng c
khai thỏc s dng nhiu trong cụng nghip v sinh hot.
i vi tng cha nc ny phc v tt cho nhu cu s dng thỡ cn cú
phng thc khai thỏc hp lý. Tng cha nc ny cú nh hng ln ti cụng trỡnh
xõy dng khi hỳt nc vi lu lng quỏ ln s gõy st lỳn mt t do h thp mc
nc ngm.
II.3. Cỏc hin tng a cht ng lc cụng trỡnh.
II.3.1. Hin tng lỳn lch do nh hng ca quỏ trỡnh khai thỏc nc ngm.
Hin tng ny din ra do quỏ trỡnh khai thỏc nc ngm mnh m vi lu lng
ln vớ d nh nm 2006 cụng sut khai thỏc nc ngm ca thnh ph H Ni l
650000 700000 m3 / ngy ờm v ti nm 2010 l 1.1 triu m3 / ngy ờm , khụng
tp trung dn n h thp mc nc di t v hỡnh thnh phu h thp mc nc v
hu qu l quỏ trỡnh gõy lỳn b mt t v nh cỏc cụng trỡnh b lỳn lch v nt nh
khu vc Thnh Cụng lỳn 41.42mm /nm , Ngụ S Liờn 31.52 mm /nm , Phỏp Võn
22.16 mm /nm . Qỳa trỡnh lỳn trờn ch yu do cú s sp xp li cỏc ht t khi nc
b mt i ng sut hu hiu tng lờn gõy lỳn cho nn t . Cỏi nguy him nht õy l
nn t b lỳn khụng u .
+
Khu vc cú kh nng ng t cp 8 thỡ chim phn ln a bn H
Ni gm cỏc Huyn ụng Anh , phớa Nam cỏc Huyn T Liờm , mt phn
Huyn Thanh Trỡ , cỏc Qun Hon Kim , Hai B Trng , phớa Qun ng a ,
Nam Sụng Hng v ụng bc H Tõy
+
Khu vc cú kh nng ng t cp 8-9 phớa nam thnh ph thuc
Huyn Thanh Trỡ .
II.3.4. Hin tng lỳn khụng u
Hin tng lỳn nt cụng trỡnh nhỡn chung u liờn quan n quy mụ, kt cu
cụng trỡnh v t nn. Cụng trỡnh cú th b lỳn nhiu nhng khụng b phỏ hoi nu quỏ
trỡnh khụng xy ra s lỳn lch v c bit l kh nng chu ng c bin dng ca
kt cu cụng trỡnh.
Thc t nghiờn cu cỏc cụng trỡnh xõy dng b lỳn nt khu vc H Ni cho
thy, nguyờn nhõn dn n s lỳn nt ca cụng trỡnh rt a dng v phc tp. ỏnh
giỏ ỳng cỏc nguyờn nhõn lỳn nt ca cụng trỡnh cn cú s xem xột c th cỏc yu t
cụng trỡnh, t nn v nhng tỏc ng bờn ngoi lm thay i trng thỏi ng x ca
cụng trỡnh v t nn.
Phn ln cỏc cụng trỡnh sau khi xõy dng xong b lỳn nt thng liờn quan n
cỏc yu t ch quan khi nhn thc v t nn v cụng trỡnh trong cỏc khõu kho sỏt,
thit k v thi cụng xõy dng. Cỏc trng hp cụng trỡnh ó xõy dng v n nh lõu
di, bng nhiờn b lỳn nt thng liờn quan n nhng tỏc ng khỏch quan lm thay
i trng thỏi ng x ca cụng trỡnh v t nn.
Th ụ H Ni nm trờn vựng ng bng chõu th sụng Hng vi s cú mt ca
cỏc thnh to trm tớch tr. Kt qu nghiờn cu u cho thy, cỏc cụng trỡnh b lỳn nt
H Ni u liờn quan n s cú mt ca cỏc thnh to t yu, c bit l s cú mt
l mt trong nhng hin tng liờn quan n hot ng ca nc ngm i vi cỏc lp
t cú tớnh cht c lý khỏc nhau c bit l cỏc lp cỏt bóo hũa nc. Bin dng thm
cú th c th hin bi cỏc hin tng: xúi ngm, cỏt chy hoc bựng nn. c im
a cht thy vn, a cht cụng trỡnh khu vc Thnh ph H Ni cho thy kh nng
bin dng thm m ch yu l hin tng cỏt chy khi thi cụng cỏc cụng trỡnh ngm
cn c quan tõm ỳng mc. Vỡ vy, trong quỏ trỡnh thi cụng h múng hoc cụng
trỡnh ngm, cn cú bin phỏp thỏo khụ ch ng hoc cỏch ly hon ton h múng
trỏnh gia tng gradien ỏp lc mt cỏch t ngt s gõy ra bin dng thm.
Trần Thanh Tùng
18
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
CHNG III
NH GI IU KIN A CHT CễNG TRèNH KHU VC XY DNG
Khu vc nh A(7 tng), nh B (17 tng) thuc Khu xõy dng cụng trỡnh Nh
kt hp vn phũng s 132 Nguyn Trói Qun Thanh Xuõn H Ni, giai on
ó kho sỏt s b ó tin hnh kho sỏt vi khi lng 4 h khoan vi tng chiu sõu
cỏc h khoan thm dũ l 232m, v tin hnh 113 mu t thớ nghim nguyờn trng v
khụng nguyờn trng, v tin hnh 113 ln thớ nghim SPT. Cn c vo ú, cú th ỏnh
giỏ iu kin CCT nh sau.
III.1. V trớ v c im a hỡnh, a mo khu vc xõy dng.
Khu vc xõy dng cụng trỡnh nh kt hp vn phũng s 132 Nguyn Trói, qun
Đồ án tốt nghiệp
1 + e0
m k kG/cm2
a 1 2
(3.1)
Trong ú: l h s xột n iu kin n hụng hn ch ca thớ nghim nộn
trong phũng, giỏ tr ừ c ly tựy thuc vo loi t. C th tra theo bng 3.1
Bng 3.1: Bng tra h s theo tờn t
Tờn t
Cỏt
0,8
Cỏt pha
0,74
Sột pha
0,62
Sột
0,4
e0: H s rng t nhiờn ca t;
a1-2: H s nộn lỳn ca t ng vi cp ỏp lc 1 = 1kG/cm2 n 2 = 2kG/cm2;
mk: H s chuyn i t kt qu tớnh E 0 theo thớ nghim nộn mt trc trong
Sột pha
Sột
5,0
-
5,0
-
4,5
6,0
4,0
6,0
3,0
5,5
2,5
5,5
2,0
4,5
1,05
Mụun bin dng E0 cũn cú th tớnh theo kt qu ca tr s xuyờn tiờu chun
(NSPT) dựng cho cỏc lp cỏt:
E0 = a + c(NSPT + 6), kG/cm2
Trong ú:
+) Sc chu ti quy c R0 ca lp t c xỏc nh theo cụng thc:
R0 = m(Ab + Bh)w + DC , kG/cm2
(3.5)
Trong ú:
m l h s iu kin lm vic;
m = 0.8 i vi cỏt mn;
m = 1 i vi cỏc trng hp khỏc;
b: chiu rng múng; h: chiu sõu chụn múng, ly b = h = 1m;
w: khi lng th tớch t nhiờn ca lp t, g/cm3;
C: lc dớnh kt ca t, kG/cm2.
i vi t ri R0 v E0 c tra theo bng trong TCVN
9362:2012
A, B, D: Cỏc h s tra bng, ph thuc vo gúc ma sỏt trong
ca lp t, c th tra theo bng 3.3.
t cỏt trung c = 4.5
Bng 3.3: Bng tra h s A, B, D theo
(độ)
A
B
D
()
A
0,72
3,87
6,45
4
0,06
1,25
3,51
26
0,84
4,37
6,90
6
0,10
1,39
3,71
4,17
32
1,34
6,35
8,55
12
0,23
1,94
4,42
34
1,55
7,21
9,22
14
0,29
0,43
2,72
5,31
40
2,46
10,84
11,73
c im phõn b v tớnh cht c lý ca cỏc lp nh sau :
Lp 1: t lp: Nn bờ tụng, cỏt sn,..
Lp ny c phõn b trờn cựng v gp tt c cỏc h khoan. õy l lp bờ tụng
ca nn nh v cỏt sn,
Trần Thanh Tùng
21
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trờng Đại học Mỏ - Địa Chất
Đồ án tốt nghiệp
0,25
5,0-2,0
0,13
2,0-1,0
0,63
1,0-0,5
1,06
0,5-0,25
P
%
1,69
0,25-0,1
6,69
0,1-0,05
19,19
1,913
Khi lng th tớch khụ
c
g/cm3
1,476
Khi lng riờng
s
g/cm3
2,728
H s rng
e
l rng
n
%
45,87
18,50
Trần Thanh Tùng
22
0,850
Lớp ĐCCT - ĐKT - B K53
Trêng §¹i häc Má - §Þa ChÊt
§å ¸n tèt nghiÖp
Các chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu
Đơn vị
Giá trị trung bình
Độ sệt
Is
0,42
Góc ma sát trong
Modun tổng biến dạng
Eo
kG /cm2
176,96
Giá trị thí nghiệm SPT
N30
Búa
8
Lớp 3: Cát hạt nhỏ, màu xám nâu, trạng thái rời.
Thành phần chủ yếu của lớp là cát hạt nhỏ, màu xám nâu, trạng thái rời, lớp này
xuất hiện ở tất cả các hố khoan.
Bề dày lớp biến đổi: từ 3,2m (HK3) đến 11,4m (HK1).
Chiều sâu đáy lớp biến đổi: từ 8,3m (HK3) đến 16,3m (HK1).
Trong lớp đã tiến hành lấy 18 mẫu và thí nghiệm 18 mẫu không nguyên dạng.
Kết quả thí nghiệm của lớp 3 như sau:
Bảng 3.5: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp thứ 3.
Các chỉ tiêu cơ lý
Dăm
cuội
Ký hiệu
P
%
33,47
0,25-0,1
48,06
0,1-0,05
8,22
0,01-0,05
1,69
0,005-0,01
0,56
< 0,005
1,00
Khối lượng riêng
γs
Modun tổng biến dạng
Eo
kG /cm2
49,0
Giá trị thí nghiệm SPT
N30
Búa
8
Lớp 4: Cát hạt nhỏ, màu xám nâu xám vàng, trạng thái chặt vừa
Thành phần chủ yếu của lớp là cát hạt nhỏ, màu xám nâu xám vàng, trạng thái
chặt vừa, lớp này xuất hiện ở tất cả các hố khoan.
Bề dày lớp biến đổi: từ 13,3m (HK1) đến 18,0m (HK4).
Chiều sâu đáy lớp biến đổi: từ 26,5m (HK4) đến 29,6m (HK1).
Trong lớp đã tiến hành lấy 30 mẫu và thí nghiệm 30 mẫu không nguyên dạng.
Kết quả thí nghiệm của lớp 4 như sau:
Bảng 3.6: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp thứ 4.
Các chỉ tiêu cơ lý
Dăm
cuội
Ký hiệu
55,47
0,1-0,05
8,03
0,01-0,05
0,62
0,005-0,01
0,17
< 0,005
0,30
Bụi
Sét
P
Khối lượng riêng
γs
g/cm3
24
Líp §CCT - §KT - B – K53
Trêng §¹i häc Má - §Þa ChÊt
§å ¸n tèt nghiÖp
Thành phần chủ yếu của lớp là cát hạt trung, màu xám xanh xám vàng, trạng thái
chặt, xuất hiện ở tất cả các hố khoan.
Bề dày lớp biến đổi: từ 13,3m (HK1) đến 16,3m (HK3).
Chiều sâu đáy lớp biến đổi: từ 41,7m (HK3) đến 43,3m (HK2).
Trong lớp đã tiến hành lấy 31 mẫu và thí nghiệm 31 mẫu không nguyên dạng.
Kết quả thí nghiệm của lớp 5 như sau:
Bảng 3.7: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp 5.
Các chỉ tiêu cơ lý
Dăm
cuội
Ký hiệu
Đơn vị
Giá trị trung bình
>10,0
10,0-5,0
0,11
22,40
0,1-0,05
3,89
0,01-0,05
0,005-0,01
< 0,005
Khối lượng riêng
γs
g/cm3
2,648
Sức chịu tải quy ước
Ro
kG /cm2
2,0
Modun tổng biến dạng
Eo