Đặc điểm lâm sàng, tổn thương, kết quả sớm điều trị phẫu thuật thương tổn đại tràng do vết thương, chấn thương bụng tại bệnh viện tiệp tiệp hải phòng - Pdf 34

NH̃NGăCH̃ăVÍTăT́TăTRONGăLỤNăVĔN
ATI:

: Abdominal Trauma Index

CIS

: Colon InJury Scale.

CTBK

: Ch n th

ĐTP

: Đ i trƠng ph i.

ĐTN

: Đ i trƠng ngang.

ĐTT

: Đ i trƠng trái

ĐTXM

: Đ i trƠng xích ma.

HAmax


ng đ i trƠng.

X
cs

: Trung bình.
: c ng sự

ng ḅng kín.


M CăL C
DANHăM CăB̉NG
DANH M CăBỈUăĐ
DANHăM CăHỊNH
Đ TăV NăĐ .................................................................................................. 1
CH
NGă1: T NGăQUAN........................................................................... 3
1.1. NH NG Đ C ĐI M GI I PH U, MỌ H C VẨ SINH LÝ B NH
C A Đ I TRẨNG LIểN QUAN Đ N PH U THU T. ............................ 3
1.1.1. Đ c đi m gi i ph u.......................................................................... 3
1.1.2. Đ c đi m mô h c vƠ sinh lỦ b nh. .................................................. 6
1.2. M T S Y U T
NH H NG Đ N X TRệ T N TH
NG VẨ
K T QU ĐI U TR T N TH NG Đ I TRẨNG DO V T TH NG
VẨ CH N TH NG B NG KệN. ............................................................. 8
1.2.1. S c. .................................................................................................. 8
1.2.2. Nhĩm khủn ................................................................................... 8
1.2.3. Th i gian tr c m .......................................................................... 9

Đ I TRẨNG DO V T TH NG VẨ CH N TH NG B NG. .......... 43
3.2.1. Đ c đi m lơm sƠng. ....................................................................... 43
3.2.2. Tình tr ng nhĩm khủn ḅng. ................................................... 44
3.2.3. Đ c đi m t n th ng đ i trƠng...................................................... 45
3.2.4. T n th ng ph i h p. .................................................................... 46
3.2.5. C n lơm sƠng. ................................................................................ 48
3.3. ĐI U TR T N TH NG Đ I TRẨNG .......................................... 49
3.3.1. Truy n máu tr c vƠ sau khi m . ................................................. 49
3.3.2. Ph ng pháp x trí t n th ng đ i trƠng ...................................... 50
3.4. K T QU ĐI U TR S M SAU PH U THU T ............................. 53
CH
NGă4: BẨNăLỤN ............................................................................ 57
4.1. Đ C ĐI M NHịM NGHIểN C U ................................................... 57
4.2. Đ C ĐI M LỂM SẨNG .................................................................... 60
4.2.1.Tình tr ng lơm sƠng ḅng............................................................ 60
4.2.2. Đ c đi m m t s y u t nh h ng đ n k t qu đi u tr . ............. 61
4.2.3. Đ c đi m t n th ng đ i trƠng...................................................... 65
4.2.4. Đ c đi m c n lơm sƠng. ................................................................ 67
4.3. X LÝ T N TH
NG Đ I TRẨNG. .............................................. 69
4.3.1. Khơu, n i đ i trƠng thì đ u ........................................................... 69
4.3.2. Khơu đ i trƠng đ t ngoƠi ḅng ................................................... 71
4.3.3. H u môn nhơn t o. ........................................................................ 72
4.4. K T QU ĐI U TR S M SAU PH U THU T ............................. 75
4.4.1 Th i gian đi u tr . ........................................................................... 75
4.4.2. Bi n ch ng s m sau ph u thu t đi u tr t n th ng đ i trƠng. ..... 76
4.4.3. K t qu đi u tr . ............................................................................. 78
ḰTăLỤN .................................................................................................... 79
TẨIăLIỆUăTHAMăKH̉O
PH ăL C

ng 3.9.
ng 3.10.
ng 3.11.
ng 3.12.
ng 3.13.
ng 3.14.
ng 3.15.
ng 3.16.
ng 3.17.
ng 3.18.

B
B
B
B

ng 3.19.
ng 3.20.
ng 3.21.
ng 3.22.

B
B
B
B

ng 3.23.
ng 4.1.
ng 4.2.
ng 4.3.


DANHăM CăBỈUăĐ

Bi u đ 3.1. Gi i ............................................................................................. 41
Bi u đ 3.2. Phơn lo i tai n n gơy t n th

ng đ i trƠng. ................................ 41

Bi u đ 3.3. Phơn lo i k t qu đi u tr s m. ................................................... 54

DANHăM CăHỊNH

Hình 1.1.

Gi i ph u đ i trƠng, trực trƠng vƠ h u môn .................................. 4

Hình 1.2.

Các đ ng m ch c a đ i trƠng ........................................................ 6

Hình 2.1.

Kỹ thu t khơu đ i trƠng đ t ngoƠi ḅng ................................... 33

Hình 2.2.

Kỹ thu t lƠm h u môn nhơn t o .................................................. 37

Hình 2.3.



trƠng đ ng hƠng th 2 - 3 trong s các t ng t n th

ng do ch n th

ng đ i
ng [13],

[16], [29], [67]. Theo Mihmanli M.và cs [59] th ng đ i trƠng chi m 10% các
v t th

ng

ḅng. Trong 3 năm chi n tranh

Croatia (1991-1995), Uravic

M. [77] đư g p 66/851 b nh nhơn (7,8%) có v t th
T n th

ng đ i trƠng do ch n th

tính ch t c p c u, t n th

ng đ i trƠng, trực trƠng.

ng lƠ m t c p c u ph c t p. Đó lƠ do

ng, r i lo i sinh lý - gi i ph u đa d ng [33]. Cùng



chi n tranh Tri u Tiên [22].

chi n tranh Vi t Nam lƠ 4,5%- 11,0% [13], [21]. Nh ng nghiên

c u g n đơy cho th y tỷ l t vong lƠ 5,5% [76]; 3,3% [37]; 1,5% [53].


2

Trên th gi i đư có nhi u nghiên c u v các ph
th

ng đ i trƠng trong ch n th

h

ng trong x lỦ t n th

ng. Nhìn chung hi n nay có hai khuynh

ng đ i trƠng lƠ x lỦ m t thì ho c lƠm HMNT. M t

s tác gi đư nghiên c u, áp ḍng khơu đ i trƠng đ t ngoƠi
ph

ng pháp dung hòa gi a hai ph

lƠ đ a đo n đ i trƠng t n th



ng đ i trƠng trong v t th

ng vƠ

ng ḅng. Vì v y, đ góp ph n nghiên c u, đánh giá m c đ t n

ng đ i trƠng trong v t th

ng và ch n th

trong vi c ch̉n đoán, x lỦ các t n th

ng ḅng, rút kinh nghi m

ng trên, chúng tôi đư ti n hƠnh nghiên

c u đ tƠi: “Đặc điểm lâm sàng, tổn thương, kết quả śm điều trị ph̃u
thuật thương tổn đại tràng do vết thương, chấn thương bụng tại Bệnh viện
Việt Tiệp - Hải Ph̀ng”, t tháng 01/2008 đ n tháng 12/2013, v i hai ṃc
tiêu:
1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, các thương tổn đ̣i tràng do vết thương và
chấn thương bụng ṭi bệnh viện Việt Tiệp - Hải Ph̀ng t̀ th́ng 01/2008 đến
tháng 12/2013.
2. Đ́nh gí kết quả śm c̉a điều trị phẫu thuật ćc trường hợp bị tổn
thương đ̣i tràng trong vết thương và chấn thương bụng ṭi bệnh viện Việt
Tiệp - Hải Ph̀ng.


3


ḅng, có b s

i. Ph n góc

n che kín, nên khi b t n th

ng

ng d̃ b b̉ sót khi thăm dò.
- Đ̣iătrƠngătrái (đ̣i tràng xuống) dài 20-25 cm, đi t n p g p góc lách

xu ng t i đ i trƠng xích ma, nằm d c bên trái
m t tr

c vƠ hai rìa, m t sau dính vƠo

ḅng, có phúc m c che ph

ḅng, có phúc m c che ph , nên ph n

đ i trƠng nƠy không di đ ng [6].
- Đ̣iă trƠngă xíchă ma dƠi kho ng 40cm, nằm gi a đ i trƠng vƠ trực
trƠng, g m m t đo n di đ ng vƠ m t đo n không di đ ng.


4

Hìnhă1.1.ăGi iăph uăđ̣iătrƠng,ătrựcătrƠngăvƠăhậuămôn
(Lấy t̀ “Atlas giải phẫu người” c̉a Netter F.H.,người dịch

g m các nhánh [6]:
- Động ṃch đ̣i tràng tŕi: G m 2 nhánh, nhánh lên vƠ nhánh xu ng.
Nhánh lên n i v i đ ng m ch đ i trƠng gi a, nhánh xu ng n i v i đ ng m ch
đ i trƠng xích ma, nuôi d

ng đ i trƠng trái.

- Động ṃch đ̣i tràng xích ma: G m m t đ n b n nhánh tách t đ ng
m ch m c treo trƠng d
xích ma vƠ th

i, t o thƠnh nh ng vòng n i nuôi d

ng đ i trƠng

ng không n i v i đ ng m ch trực trƠng.

Các m ch máu nuôi d

ng đ i trƠng đ u lƠ nh ng nhánh t n, các đ ng

m ch rìa ch y thẳng góc đ n thƠnh đ i trƠng. Đ i trƠng ph i đ

c nuôi d

ng

t t h n đ i trƠng trái nh nh ng c u n i gi a đ ng m ch đ i trƠng ph i v i
đ ng m ch đ i trƠng gi a vƠ đ ng m ch h i - đ i trƠng. Đ i trƠng trái đ
nuôi d

Do đ i trƠng nằm c b n ph n c a
th

ng khi ch n th

ḅng, nên đ i trƠng d̃ b t n

ng ḅng.

Đ i trƠng ph i có đ

ng kính r ng vƠ v trí nông nên d̃ b rách toác

h n lƠ b th ng. Đ i trƠng xích ma do có nhi u n p g p nên th
th

ng nhi u n i. T n th

ng

ng b t n

đo n đ i trƠng dính (đ i trƠng ph i, trái vƠ


7

ph n dính c a đ i trƠng xích ma) có th
Các t n th


ng đ i trƠng khó li n, d̃ b ḅc, gơy nhĩm

khủn ḅng.
Đ i trƠng ph i ch a m t l
vƠo vi c h p tḥ n

ng l n phơn l̉ng, vì đo n nƠy góp ph n

c t ru t non đ n nên nhĩm khủn d̃ b lan r ng. Trong

khi đó đ i trƠng trái ch a phơn khô h n vƠ nhi u vi khủn h n.
Đ i trƠng trái đ

c nuôi d

ng kém h n, ch a nhi u vi khủn h n đ i

trƠng ph i nên kh năng li n v t th
th y khác nhau v v n đ ḅc đ
th

ng đ i trƠng đ u đ
Nh ng t n th

ng kém h n. Nh ng trên thực t , không

ng khơu gi a hai bên. Do v y, t t c các v t

c đi u tr t


các mô lơn c n. Vi c x lỦ

ng ph i cắt b̉ mô ho i t c a đ i trƠng m t cách chi

ti t. Vũ Duy Thanh cho rằng “Th t b i chính c a ch khơu lƠ sự kém nuôi
d

ng” [20]. Trong khi đó nh ng t n th

ng do đơm th

ng gơy ra t n


8

th

ng cắt đ t rõ rƠng, ít t n th

th

ng nƠy ít gơy ra bi n ch ng.
T n th

ng đ n c u trúc ti p giáp. Vi c x lỦ các t n

ng đ i trƠng do ch n th

ít h n 15,0% t ng s các t n th

NG Đ́N X ă TRÍă T Nă TH

VẨă ḰTă QỦă ĐI Uă TR T Nă TH
TH

NGăVẨăCH NăTH

NGă

NGă Đ̣Iă TRẨNGă DOă V́Tă

NGăB NGăKÍN.

Có nhi u y u t lƠm gia tăng bi n ch ng sau khi m , đó lƠ th i gian t
khi b t n th
các t n th

ng đ n khi đ

ng ph i h p vƠ m c đ t n th

nƠy có nh h
l

c x lỦ, tình tr ng s c, nhĩm khủn, m t máu,
ng c a đ i trƠng. Nh ng y u t

ng quy t đ nh t i vi c lựa ch n ph

ng pháp x lỦ vƠ tiên

theo, t o môi tr

ḅng có máu kèm

ng t t cho vi khủn phát tri n [4], [47], [73], [82].

Nhĩm khủn

ḅng đ

c chia lƠm 3 m c đ [39], [43], [45]:

- Nhiễm khuẩn nhẹ: Ch khu trú t i ch t n th

ng c a đ i trƠng.

- Nhiễm khuẩn v̀a: Nhĩm khủn không quá m t ph n t
- Nhiễm khuẩn nặng: Nhĩm khủn quá m t ph n t

ḅng.

ḅng.

H u h t các tác gi đ u cho rằng nhĩm khủn nhẹ không ph i lƠ m t
ch ng ch đ nh c a vi c khơu, n i thì đ u, trong khi đó, nhĩm khủn n ng
th

ng lƠ m t ch ng ch đ nh m nh m nh t [9], [30], [47], [53], [62].

Durham R.M. và cs [39] nh n th y nh ng b nh nhơn nhĩm khủn

Th i gian tr

ng đ i trƠng trái có rò t i ch khơu n i (14%)

ng đ i trƠng ph i (4%).

căm .
c m lƠ th i gian t khi b t n th

đ n khi m ; cũng lƠ m t y u t có nh h
ph

ng pháp x lỦ t n th

ng quy t đ nh đ n vi c lựa ch n

ng. Các ph u thu t viên th

đ ngay thì đ u đ i v i t n th
gi [18], [23], [33], [39], [54].

ng (t khi b tai n n)
ng không x lỦ tri t

ng đ i trƠng n u th i gian tr

cm l nh n8


10

ng

ng h p cắt đo n đ i trƠng lƠm h u môn nhơn

ng h p khơu đ i trƠng đ t ngoƠi

ḅng do đ n mu n

sau 6 gi . Tác gi k t lu n rằng khơu đ i trƠng thì đ u lƠ an toƠn đ i v i các
tr

ng h p v t th

ng do h̉a khí đ n s m tr

c 6 gi .

1.2.4.ăḾtămáu
M c đ m t máu cũng đ
nhơn t n th

c coi lƠ m t y u t nguy c cao đ i v i b nh

ng đ i trƠng [14], [25], [39], [47], [67]. Theo Harris E.J. và cs.

[48], nh ng b nh nhơn b m t máu ph i truy n ≥ 5 đ n v có tỷ l bi n ch ng
(70-80%) cao h n nhi u so v i nh ng tr
Nh ng b nh nhơn đ

ng h p ph i truy n máu < 5 đ n v .

c đi u tr bằng ph

ng máu

ng pháp HMNT lƠ 5,7 đ n

c x lỦ m t thì lƠ 1,7 đ n v .

Nghiên c u c a Murray J.A. [63] cũng cho th y nh ng b nh nhơn có
huy t áp tr

c ph u thu t th p có nguy c b rò mi ng n i nhi u h n.


11

1.2.5.ăCácăt năth
Các t n th
b t n th

ngăph́iăh p
ng ph i h p lƠ m t y u t nguy c cao, s l

ng lƠ m t ch s tiên l

ng quan tr ng, có nh h

ng n i t ng

ng đ n tỷ l t

ng

ng ti t ni u vƠ trực trƠng. Trong

ng đ i trƠng vƠ th n th

ng khó khăn h n

ng th n đ n thu n.

M c đ n ng, nhẹ c a các t n th

ng ph i h p đ

c đánh giá dựa trên

h th ng đi m ATI (Abdominal Trauma Index) do Moore vƠ c ng sự đ xu t
[43], [52], [67]. Ch s đ

c tính bằng cách đánh giá th

ng t n các t ng

trong ḅng vƠ quy ra đi m t 1 đ n 5, tùy theo m c đ th

ng t n c a t ng:

- Đi m 1 cho nh ng th
- Đi m 2 cho th


ch ng c a nh ng b nh nhơn có đi m ATI > 25 cao h n so v i nh ng b nh
nhơn có đi m ATI < 25 [31], [39], [57].


12

Theo George S.M. và cs [43], nh ng b nh nhơn có đi m ATI < 25 có tỷ
l bi n ch ng (12,0%) th p h n nh ng b nh nhơn có đi m ATI > 25 (45,0%)
v i p

ng kèm theo trong ḅng.
T năm 1987 đ n năm 1995, Mihmanli M. vƠ cs [59] đư khơu l th ng

đ i trƠng m t thì cho 65 tr

ng h p. Tác gi lo i b̉ nh ng b nh nhơn >60

tu i, huy t áp < 80/60mmHg, th i gian t lúc b ch n th

ng đ n khi ph u

thu t > 8 gi vƠ ch s ATI > 50.
Trong 3 năm (Tháng 7/1991- 12/1993), Stankovic N. và cs [74] đư g p
189 tr

ng h p v t th

ng đ i trƠng

Tác gi th y rằng đa s các tr
trực trƠng (91,5%).

b nh vi n quơn đ i Beograd, Nam T .

ng h p có t n th

ng ph i h p đ i trƠng vƠ



- Đ 3 (Đi m CIS = 3): Th ng ≥ 50% kh̉u kính c a đ i trƠng, nh ng
ch a đ t r i.
- Đ 4 (Đi m CIS = 4): Đ t r i đ i trƠng.
- Đ 5 (Đi m CIS = 5): Đ t r i đ i trƠng kèm theo m t đo n mô vƠ có
đo n thi u máu nuôi.
Rignault D.P. [68] cho rằng c s cho vi c lựa ch n ph
thu t lƠ dựa vƠo m c đ t n th
phép x lỦ m t thì, còn các t n th
ch p nh n đ

ng

đ i trƠng. Các t n th

ng pháp ph u

ng có CIS ≤ 2 cho

ng có CIS > 2 thì vi c x lỦ m t thì lƠ không

c. Theo Livingston D.H. vƠ cs. [56], các t n th

CIS >2 lƠ m t trong nh ng ch đ nh c a ph

ng đ i trƠng có

ng pháp HMNT.

K t qu nghiên c u c a Durham R.M. vƠ cs. [39] cho th y



ng. Còn v i các tr

ng h p ch n th

ng ḅng

kín, vi c ch̉n đoán lơm sƠng ch dựa vƠo tri u ch ng ḅng ngo i khoa vƠ vi c
phát hi n t n th

ng đ i trƠng th

ng lƠ trong m .

1.3.1.ăD́uăhịuălơmăsƠng
- Xơy sát thƠnh ḅng.
- Ph n ng thƠnh ḅng.
- Co c ng thƠnh ḅng.
- C m ng phúc m c.
- V t th

ng th u ḅng.

- Phòi t ng, l t ng
1.3.2.ă Giáă tr ă c aă ch nă đoánă hìnhă nhătrongă ch nă đoánăch́nă th
v tăth

ngăvƠă

ngăđ̣iătrƠng.

t th đ ng, li m h i có th m t ho c hai bên. Trong
ng th u ḅng có th có hình nh li m h i nh ng thực t


15

không có t n th

ng c a đ i trƠng. Đ ng th i không ph i khi nƠo th ng t ng

r ng cũng th y li m h i, tỷ l không có li m h i có th t i 20% [7]. Nguyên
nhơn không th y li m h i có th lƠ do:
- L th ng nh̉ đ

c các t ng b t kín l i, h i thoát ra ít không th y trên

phim cḥp.
-

ḅng có dính tiên phát ho c th phát.

- Do ng

i đ c.

M t khác, có th nh m li m h i v i hình nh khác nh :
-Túi h i d dƠy, đ i trƠng góc lách b đ̉y lên cao, đ i trƠng góc gan kẹt
gi a gan vƠ c hoƠnh, thoát v hoƠnh.
- Túi cùng mƠng ph i xu ng th p



siêu ơm có th phát hi n l

m t vùng ho c tự do toƠn b

- T n th
còn có th th y đ

ḅng,

ng d ch t 100ml tr lên [21]. Tuy nhiên kh năng

phát hi n d ch ḅng pḥ thu c vƠo s l

nhu mô.

c đi m lƠ b

ng d ch, tình tr ng ḅng, ầ

ng t ng đ c: NgoƠi kh năng phát hi n d ch
c hình nh đ̣ng d p nhu mô, đ

ḅng, siêu ơm

ng v , hình ṭ máu trong


16



ng t ng r ng [7].

ng t ng r ng bao g m:

- DƠy thƠnh ng tiêu hoá: khi đ dƠy thƠnh ru t trên 3mm.
- M t liên ṭc thƠnh ng tiêu hoá: lƠ d u hi u trực ti p c a th ng ng
tiêu hoá.
- Hình nh thoát thu c c n quang t lòng ng tiêu hoá ra khoang phúc
m c ho c sau phúc m c, tuy nhiên ít đ

c thực hi n.

- Hình nh thoát khí t lòng ng tiêu hoá ra khoang phúc m c hay
khoang sau phúc m c.
1.4 TỊNHăHỊNHăNGHIÊNăC UăCH N TH
TRẨNGăTRÊNăTH́ăGI IăVẨăTRONGăN
1.4.1. Tình hình nghiênăc uăch́năth
T tr

NG,ăV́TăTH

NGăĐ̣Iă

C.

ngăvƠăv tăth

c th kỷ 19, g n nh t t c các tr



ng thì đ u

ng đ i trƠng, tỷ l

t vong v n còn t 55 ậ 60% [48].
Đ u chi n tranh th gi i th hai, Ogilvie (1943) l n đ u tiên đư ch
tr

ng đ a đo n đ i trƠng có v t th

r ch khác. Ph

ng ra ngoài thƠnh ḅng qua m t đ

ng pháp nƠy đư c u đ

đ i Anh- Mỹ vƠ đ

c hƠng ngƠn sinh m ng trong quơn

c coi nh lƠ nguyên tắc x trí v t th

quơn đ i Mỹ nh ng năm 1940. Kinh nghi m
nh n m nh vi c áp ḍng ph

ng

ng đ i trƠng trong


ng đ

ng đ i trƠng ph i.

ng đ i trƠng th i bình

ng. Do đó, trong th i kỳ nƠy, tỷ l t vong c a

ng đ i trƠng đư đ

c c i thi n. Trong chi n tranh th

gi i th hai, tỷ l t vong là 41,4%; tỷ l t vong đư gi m nhi u trong chi n
tranh Tri u Tiên lƠ 15,0% vƠ

chi n tranh Vi t Nam lƠ 11,0% [48].

Theo Nehme (1977), sự c i thi n v tỷ l t vong đ t đ
nhơn t sau:
- Chuy n th

ng nhanh chóng h n.

c lƠ do m y


18

- Ch ng s c tích cực h n, ch y u lƠ dùng máu vƠ các ch t thay th
máu nhi u h n.

th

ng đ i trƠng th i bình. H nh n xét rằng, nh ng t n th

ng đ i trƠng gơy

ra b i các viên đ n trong th i bình v i t c đ không cao thì không gơy ra
nh ng t n th

ng lan r ng, cho nên cho phép khơu kín thì đ u. Tỷ l t vong

c a các tác gi lƠ 10% [48].
Năm 1968, Haynes C.D. vƠ cs. [48] đư t ng k t 266 tr
t n th

ng h p x trí

ng đ i trƠng trong 15 năm (1950 - 1965) vƠ đư đ a ra các ph

ng

pháp x trí nh sau:
- Khơu kín v t th

ng thì đ u.

- Khâu kín v t th

ng kèm theo m thông đ i trƠng



mô lơn c n không đáng k [48].

Tác gi Whelen (1968) cho rằng:
- Đ i v i nh ng v t th
cắt l c v t th

ng manh trƠng có kích th

c t 1-2 cm thì nên

ng kỹ, l y b̉ ph n d p nát, r i khơu kín thì đ u hai l p, không

c n m thông manh trƠng, v i nh ng t n th

ng l n h n thì cắt đo n ti t

ki m vƠ n i h i - đ i trƠng t n - t n.
- V i v t th

ng

đo n đ i trƠng t n th

vùng h i - manh trƠng ho c đ i trƠng lên thì cắt

ng vƠ n i h i - đ i trƠng t n - t n n u tình tr ng b nh

nhân cho phép.
- N u v t th

ng kèm theo trong

ḅng thì ti n hƠnh cắt đo n đ i trƠng và làm

HMNT h i trƠng.
- Các t n th
ma đ

đo n đ i trƠng ngang, đ i trƠng trái vƠ đ i trƠng xích

c x lỦ bằng đ a đo n đ i trƠng có v t th

ho c khơu kín v t th
th

ng

ng ra ngoƠi lƠm HMNT,

ng vƠ m thông đ i trƠng phía trên, ho c cắt đo n t n

ng vƠ lƠm HMNT, tùy thu c m c đ t n th
Theo Kirkpatrick (1977), đ ng tr

trƠng, có th ch n m t trong các ph

ng.

c m t tr



ng đ i trƠng đáp ng các yêu c u đ đ

khơu kín thì đ u, kho ng 25-30% v t th
c nđ
đ

ng h p Kirkpatrick nói rằng: “Có
ng

c

đ i tràng xu ng hay trực trƠng

c khơu kín vƠ m thông đ i trƠng phía trên. S còn l i 40-50% đ u

c đi u tr bằng HMNT ho c khơu kín r i đ a t m ra ngoƠi”.
Năm 1979, Stone vƠ Fabian lƠ nh ng nhƠ nghiên c u đ u tiên công b

m t nghiên c u so sánh gi a ph

ng pháp khơu đ i trƠng thì đ u vƠ ph

pháp lƠm HMNT. H xác nh n rằng, tỷ l bi n ch ng
thì đ u lƠ th p h n

ng

nhóm khơu đ i trƠng



Không có bi n ch ng n ng liên quan t n th

ng đ i trƠng

nhóm đ

c đi u



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status