CÁCăCH ăVI TăT T
BCĐNTT
: Bạchăcầuăđaănhânătrungătính
BCL
: B ăcongălớn
BCN
: B ăcongănh
BN
: Bệnhănhân
CCRT
: Cáchăcungărĕngătrên
CS
: Cộngăsự
DD
: Dạădày
DDTT
KT
: Kíchăthước
LS
: Lâmăsàng
MBH
: Môăbệnhăh c
NM
: Niêmămạc
NMDD
: Niêmămạcădạădày
UTDD
: Ungăthưădạădày
VDDM
: Viêmădạădàyămạn
M CL C
3.1.5.ăTiềnăs ăbệnh ...................................................................................... 37
3.2. Đặcăđiểmălâmăsàng, hìnhă nhănộiăsoi,ămôăbệnhăh c………………………37
3.2.1. Triệuăchứngălâmăsàng ....................................................................... 37
3.2.2. V ătrí polyp........................................................................................ 38
3.2.3. S lượng polyp ................................................................................ 38
3.2.4. Hìnhătháiăbềămặt ............................................................................... 39
3.2.5. Kíchăthước polyp (mm) .................................................................... 40
3.2.6. Cu ng polyp: .................................................................................... 40
3.2.7.ăMàuăs căpolyp ................................................................................... 41
3.2.8. V ătríăvàăkíchăthước. ......................................................................... 42
3.2.9. Phânăb ăgi aăv ătríăpolypăvàăcu ng. .................................................. 43
3.2.10. Kích thướcăpolypăvàătuổi..………………….……………...…....44
3.2.11. Cácătổnăthươngăph iăhợp ………………………………….…...44
3.2.12. Phân loại polyp dạădàyă ………………………………. …. ..45
3.2.13. Kíchăthướcăpolypăvàăcácătypămôăbệnh h c………..……….….45
3.3. TỷălệănhiễmăHPă ăbênhănhânăpolypădạ dày……………………….….. 46
3.3.1.TỷălệănhiễmăHPătheoăhaiăphươngăpháp .........................................…46
3.2.2. MứcăđộănhiễmăHP. .......................................................................…47
3.3.3.ăTỷălệănhiễmăHPătạiăv ătríăsinhăthi t ..............................................…48
3.2.4.TổnăthươngăMBHăvàănhiễmăHPătạiădạădày...................................…48
3.2.5.ăTổnăthươngăMBHăvà mứcăđộ nhiễmăHPătại dạădày.....................…49
3.2.6.ăV ătríăsinhăthi tăvàămứcăđộănhiễmăHP ..........................................…50
Ch
ng 4: BƠn lu n ....................................................................................…51
4.1.ăĐặcăđiểmăchungă .............................................................................…51
4.2. Đặcăđiểmălâmăsàngă,hìnhă nhănộiăsoi,ămôăbệnhăh c .......................…54
4.3. TỷălệănhiễmăHP ...............................................................................…65
B ng 3.21.ăTỷălệănhiễmăHPătạiăcácăv ătríăsinhăthi t .........................................48
B ngă3.22.ăĐ iăchi u gi aătổnăthươngăMBHăvàănhiễmăHPă ădạădày .............48
B ngă3.23. Đ iăchi u gi aătổnăthươngăMBHăvà mứcăđộ nhiễmăHP ...............49
B ngă3.24. Đ iăchi u gi aămứcăđộănhiễmăHPăvàăv ătríăsinhăthi t .................. 50
DANH M C CỄC BI U Đ
Biểuăđồă3.1. Phânăb ăbệnhănhânătheoănhómătuổi............................................. 33
Biểuăđồă3.2.ăPhânăb ăgiớiătínhătrongănghiênăcứu ............................................ 34
Biểuăđồă3.3.ăS ălượngăpolyp ............................................................................ 39
Biểuăđồă3.4.ăCu ngăpolypă ............................................................................... 41
Biểuăđồă3.5.ăTỷălệănhiễmăHPătheoăhaiăphươngăpháp ....................................... 46
Biểuăđồă3.6.ăMứcăđộănhiễmăHP………………………...…………………...47
Đ TV NĐ
Polyp dạădàyălàămộtăkh iăuăhìnhăcầuăhayăbánăcầu,ăgiớiăhạnărõăm cătừăthànhă
dạădày,ăkhôngăcu ngăhayăcóăcu ng,ăniêmămạcădạădàyăxungăquanhăpolypăphầnălớnă
làăbìnhăthư ng,ăđôiăkhiăcóăviêmă[13].
T tăc ăcácăpolypăkhiăđượcăphátăhiệnănênăc tăb ăvìăkhôngăchỉăđơnăthuầnăchẩnă
đoánămôăbệnhăh c,ăb iăpolypădạădàyăălàămộtădạngăthươngătổnătiềnăungăthư.ăPolypăcóă
kíchăthướcăcàngălớnăthìătỷălệăácătínhăhoáăcàngăcaoă[49].ăKh ănĕngăácătínhăhoáăkhiă
theoădõiăpolypădạădàyăchi mă1,3%ăcácătrư ngăhợpă[30].
Polypădạădàyăkhôngăph iălàăphổăbi n,ănóăchi mătừă5ăậ 10%ăcủaăcácăkh iăuă
dạădàyă[13],ăvề lâmăsàngăkhôngăcóăgìăđặcăbiệt,ămặcădùăcácăpolypădạădàyăthư ngă
đượcăphátăhiệnămộtăcáchătìnhăc ,ănhưngăr iăloạnătiêuăhoáăhoặcăthi uămáuălàăhaiă
triệuăchứngăcóăthểăgợiăýăhướngătớiăchẩnăđoán.
Ngàyănay,ăvớiăsựăphátătriểnăcủaănộiăsoiă ngămềmăvàăcácăphươngătiệnăchẩnă
đoánă hiệnă đạiă khácă nênă việcă phátă hiệnăpolypă dạă dàyă khôngă cònă khóă khĕnă n a,ă
T NG QUAN TÀI LI U
1.1.Tình hình nghiên cứu b nh polyp d dƠy trong vƠ ngoƠi n
c
1.1.1. Trên th gi i
Tỷă lệă cóă bệnhă lýă polypă dạă dàyă khôngă cao,ă theoă mộtă s ă nghiênă cứuă nướcă
ngoàiăthìă3-5%ăbệnhănhânăđ nănộiăsoiădạădàyăăphátăhiệnăcóăpolypă[27],ă[54],ă[45].ă
Kh ănĕngăácătínhăhóaăkhiătheoădõiăpolypădạădàyăchi mă1,3%ăcácătrư ngăhợp [38],
[30],ănh tălàăcácăpolypăăcóăkíchăthướcălớnăvàăbệnhăđaăpolypătuy năăgiaăđìnhă[45],ă
[35, [43].
Parkă SYă vàă CSă ă Hànă qu că (2011)ă nghiênă cứuă 148ă trư ngă hợpă đaă polypă
tuy năgiaăđìnhăth yărằngătỷălệăpolypădạădàyălàă39,9%ă(trongăđóăpolypătuy năđáyă
v ăchi mă25,7%, polyp tuy n chi m 14,2%), polyp tuy n tá tràng là 15,5%, ung
thư dạ dày là 2,7%, ung thư tá tràng là 0,7%.Trong đó có 2 trư ng hợp ung thư
dạ dày phát triển từ polyp dạ dày [47].
Ginsberq GG và CS
Mỹ (1996) đã đánh giá m i liên quan gi a kích
thước, MBH đ i với nguy cơ ung thư của 35 polyp dạ dày đều có kích thước trên
0,5cm của 23 bệnh nhân trong đó 31 polyp tĕng s n, 4 polyp tuy n.Trong đó
th y 6 polyp tĕng s n có ổ d s n và có 3 polyp ung thư hóa, 1 polyp tuy n ung
thư hóa [38].
Goedde TA và CS
Mỹ (1992) đã ghi lại 30 bệnh nhân đa polyp tuy n gia
đình th y 25 BN(83%) có polyp dạ dày tá tràng,18 BN( 60%) có polyp dạ dày,
21 BN ( 70%) có polyp tá tràng, 5 BN (17%) polyp tuy n dạ dày và 20 BN
1.2.1. Hình nh gi i ph u nội soi
Khiăquanăsátădạădàyăquaănộiăsoiă ngămềm,ăchúngătaăth yătrongădạădàyăchỉăcóă
mộtăítăd chătrongăvàănướcăb t,ăniêmămạcădạădàyăđ hơnăvàăbóngăhơnăniêmămạcă
thựcăqu n.ăTuỳătheoătừngăv ătríăgi iăphẫuăđ nhăkhuămàăhìnhă nhăniêmămạcădạădàyă
đượcăquanăsátăvàăđánhăgiáăkhácănhau.
Tâmăv ăgiớiăhạnătrênă(CCRTă35ăậ 40ăcm)ălàăđư ngăZăranhăgiớiăchuyểnăti pă
gi aăniêmămạcăthựcăqu nămàuăhồngănhạtăsangăniêmămạcădạădàyămàuăhồngăsẫm,ă
đư ngăZăcáchălỗăthựcăqu nă2ăcm.
Tâmăv ăgiớiăhạnădưới,ăkhiăsoiăquặtăngượcă(Retrovision)ădàiăkho ngă2ăậ 3 cm
niêmămạcănhẵnăbóng,ăvềăphíaătúiăhơiăcóăn păg pătạoăthànhăvan,ămàuăniêmămạcă
hồngăsẫm.
Phìnhăv làăphầnăphìnhătoăcủaădạădày,ă ăbênătráiăvàătrênălỗătâmăv ,ănhìnărõămạchă
máuădướiăniêmămạc,ăcácăn păg păniêmămạcăvùngănàyăthư ngăkhôngăchạyătheoămộtă
hướng.
Thânăv ălàăphầnăđứngăcủaădạădày,ăđểădễămôăt ăthânăv ăcóăhaiăquiăước.ăBCLă
củaă thână v ă làă cácă n pă niêmă mạcă chạyă d c,ă màuă hồngă nhạt.ă BCNă củaă thână v ă
nhẵn,ăkhôngăcóăcácăn păg păniêmămạcămàuăhồngănhạt.
Hangăv ,ăniêmămạcănhẵnăkhôngăcóăcácăn păniêmămạcăkhiădạădàyăbơmăhơiă
cĕng,ămàuăhồngăsẫm.
Mônăv ădàiă0,5cmăkhiăbơmăhơiădạădày,ălỗămônăv ătròn,ăniêmămạcămàuăhồngă
sẫm.
1.2.2. Mô h c c a d dƠy [24]
Dạădàyăngư iăcóăkho ngă15ătriệuătuy năvàăkho ngă3,5ătriệuărãnh.ăDựaăvàoă
sựăkhácănhauăcủaăcácătuy nătrongăcácălớpăniêmămạcăngư iătaăchiaădạădàyăthànhă3ă
vùng:
Vùngă tâmă v ă làă vùngă hẹpă xungăquanhă tâmă v ,ă trongăvùngă nàyă cóă nh ngă
tuy nătâmăv .ă
Cóănhiềuăloạiăpolypăkhácănhauăcủaădạădày,ătrướcăđâyăngư iătaăchỉăđềăc păđ nă
mộtăs ăloạiănhư:ăpolypăđơnăđộc,ăbệnhăđaăpolypădạădày,ăviêmădạădàyăquáăs năphìă
đạiă(Ménétrier).ăChoăđ nănĕmă1999,ăngư iătaăvẫnăx păcácăloạiăpolypădạădàyăvàoă
tổnăthươngălànhătínhămàăcǜngăchỉăchúăýăđ năpolypăbiểuămôămàăthôi.ăNhiềuătácăgi ă
đãătìmăcáchăphânăloạiăkhácănhau.ăB ngăsauăđâyătómăt tămộtăs ăphânăloạiăchính:
Bảng 1.1. Phân loại các polyp biểu mô dạ dày
Elster
Koch
Lesbro;
(1976)
(1979)
Ming (1977)
Quáăs nă
Quáăs nă
Appelmann (1984)
Quáăs nă
rãnhăthànhă rãnhădạngă
ổ
polyp
TýpăIIăvớiăvùngă
thoáiăhoáătrungă
tâm
TýpăIIIăvớiăvùngă
s nătuy n
Polypătuy n
Polypănhú
Nakamusa
Polyp u
Uătuy nă
lành
sâuăkh iău
TýpăIVăgi ng u
lànhăđạiătràng
Polypătuy n
Nĕmă1988,ăPotetă[65]ăvẫnădùngătừăpolypăbiểuămôălànhătínhăvàăphânăchiaăthành:
- Polypăđơnăđộcăgồm:ăăăăă+ăPolypăquáăs nă(Hyperplasique)
+ăUătuy nălànhă(Adénome)
+ăPolypăloạn s năphôiă(Adénomeădisplasie)
- Bệnhăđaăpolyp
+ăXâmănh păácătínhă(ungăthưăbiểuămôăhoặcăuălympho)
+ăN păg păkhổngălồădoăviêm
1.4. Đặc đi m lơm sƠng, hình nh nội soi vƠ mô b nh h c c a một s polyp
d dƠy th
ng gặp [3], [11], [33], [41], [47], [54],[60], [64].
* Polyp tuyến
Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi:
+ Lâmăsàng: Hầuăh tăkhôngăcóătriệuăchứngătrừăkhiăcóăloét,ăch yămáuăhoặcă
cóăkíchăthướcălớnăgâyăhẹp,ăt călòngădạădày.
+ă Nộiă soi:ă Polypă ă tuy nă thư ngă gặpă trongă viêmă teoă cóă d ă s nă ruộtă niêmă
mạcădạădàyăvàăthư ngăgặpăthểăcóăpolypăđơnăđộcăkíchăthướcătừă3ăậ 4ăcmăcóăcu ngă
hoặcă không.ă Bềă mặtă polypă thư ngănhẵn,ăcóă thểă chiaă thùyă hoặcă múi,ă niêmă mạcă
xungăquanhănhẵnăvàăthoáiăs n.ă
Đặc điểm mô bệnh học:
+ Đaăphầnăcácăpolypăătuy năcóăhìnhă nhăgi ngăpolypătuy năcủaăđạiătràngăgồmă
cácă ngătuy n,ă ng- nhúăvàănhúăcóăthểăloạnăs nănhẹăhoặcănặngădựaăvàoătínhăch tă
nhânătĕngăs c,ătĕngăs ăhàngăt ăbào,ăm tăđộănhânătĕng,ătỷălệănhânăchiaătĕng,ăsựăbiệtă
hóaăcủaăbàoătươngăvà hìnhă nhăpháăhủyăc uătrúcătuy n.ăMộtăphầnăcóăhìnhă nhăvàă
tínhăch tăch ăti tăgi ngătuy nădạădàyăhoặcăph iăhợpăc ăhaiăloạiătrên.
* Polyp tăng sản:
Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi :
+ Lâmăsàng: thư ngăkhôngăcóătriệuăchứngăgìăđặcăbiệt,ăthư ngăđượcăphátăhiệnă
tìnhăc ă ăcácăbệnhănhânăcóăhộiăchứngădạădàyătáătràng.ăPhầnălớnăs ăbệnhănhânăđ nă
khámăcóăcácătriệuăchứng:
.ăĐauăvùngăthượngăv
.ăR iăloạnătiêuăhoáătrênă(ợăchua,ăbuồnănôn,ănôn,ăđôiăkhiănônămáu...)
+ăBệnhăgặpă ăc ă2ăgiớiăvàăm iăs cătộc,ăcóăy uăt giaăđình,ăthư ngăbiểuăhiệnă
triệuăchứngă ătuổiăthanhăniên,ătáiăphátănhiềuăcơnăđauăbụngăd ădội,ăgi măbớtăkhiă
nămạnhăvàoăbụng,ăhi măkhiăsôiăbụng,ămuộnăhơnăcóăd uăhiệuăxu tăhuy tătiêuăhoáă
nặng.ă Tổnă thươngă daă cóă thểă xu tă hiệnă rồiă nhạtă dầnă ă tuổiă d yă thìă hoặcă sauă đóă
(đ măs căt ăquanhăvùngămiệng;ămôi;ătrongăniêmămạc;ăganăbànătay,ăbànăchân...ădoă
diătruyềnăgenătrộiătrênănhiễmăs căthểăthư ng).
+ă Tổnăthươngăpolypă thư ngă gặpă ă ruộtănon,ădạă dàyă vàă đạiătràng.ă Tỷă lệă gặpă
nhiềuăhơnăc ăthư ngăth yă ăruộtănon,ăđặcăbiệt làăhỗngătràng.
Mô bệnh học: Điểnă hìnhă gồmă ă gi aă làă mộtă t pă hợpă cơă trơnă chiaă nhánh,ă b tă
nguồnătừălớpăcơăniêm,ăbaoăb căvàăchiaăc tăcácăđámă ngătuy nătĕngăs n,ălợpăhàngă
biểuămôăvùngăcổătuy n,ăcácătuy năphíaăsâuăthư ngăthiểuăs n.ăR tăhi măgặpăcácă
polypănày k tăhợpăvớiăungăthưăbiểuămôăcủaăhangăv .
* Polyp thiếu nhi (Juvenile polyp):
Đặc điểm lâm sàng- hình ảnh nội soi: Thư ngăgặpă ălứaătuổiăthanhăthi uănhi.ă
Đôiăkhiăcònăg iălàăpolypăứăđ ng,ălàănh ngătổnăthươngăhìnhătrònămặtănhẵn,ăkíchă
thướcătừă1ăậ 2 cm, cóăcu ngăhẹp.
Mô bệnh học: Gồmă chủă y uă làă nh ngănangă tuy nănh ăkhôngăđều,ălợpăthànhă
biểuămôăphủăcủaăniêmămạcădạădày,ăvùngăcổătuy năkéoădài,ăchiaănhánhăhoặcăgiãnă
tạoănang.ăMôăđệmăphùănềăvàăxâmănh păr tănhiềuăt ăbàoăviêm,ăthư ngăcóăloétă ăbềă
mặtă nhưngă khôngă cóă cácă d iă cơă niêmă xenă k .ă Hìnhă polypă thi uă nhiă gầnă gi ngă
polypăquáăs n.ă
* Bệnh Cowden:
Đặc điểm lâm sàng- hình ảnh nội soi:
+ăBệnhălàămộtăhộiăchứngăhi măgặpătrongăđóăcóăsựăph iăhợpăcácătổnăthươngă
ădaămặtă(typătricholemmoma)ăvớiăpolypăcủaădạ dày.ăNgoàiăraănh ngăbệnhănhână
nàyăcònăcóătĕngătầnăsu tăcủaăungăthưăgiápătrạngăvàăungăthưăvú.ă
+ăCácătổnăthươngădạădàyăthư ngălàăpolypănh ,ăđư ngăkínhăvàiămm,ăkhôngă
cóăcu ng.
vàăphìnhăv .
Mô bệnh học: Hìnhă nhăđiểnăhìnhăth yăcácărãnhăquáăs n,ăvùngăcổătuy năkéoădài,ă
congăqueoăvàăgiãnăthànhănangăđượcălợpăb iăcácăt ăbàoăch ănhầy,ămộtăs ănangătuy nă
chuiăxu ngădướiăniêmămạc.ăCácătuy nă ăphíaăsâuăcủaălớpăniêmămạcăgi măs ălượngăt ă
bàoăchính,ăt ăbàoăviềnăvàăteoăđétă ăcácămứcăđộăkhácănhau. Môăđệmăphùănềărõăvàăcóă
cácăsợiăcơătrơnăxâmănh păxu tăphátătừăcơăniêm,ăítăkhiăcóăt ăbàoăviêm,ăn uăcóăthìă
chủăy uălàăbạchăcầuăđaănhânăáiătoan.ă
* Polyp xơ viêm:
Đặc điểm lâm sàng-hình ảnh nội soi: Đâyă làă mộtă tổnă thươngă lànhă tính,ă hi mă
gặp,ăkhôngărõănguyênănhână ăc ănamăvàăn ăgiới,ăgặpătrongăm iălứaătuổi.ăV ătríă
thư ngăgặpălàăvùngăhangăv ,ăđượcăphátăhiệnătìnhăc ăhoặcăkhiăcóăbi năchứngăch yă
máu,ăhẹpălòngădạădày.ă
Đặc điểm mô bệnh học:
+ăVềăđạiăthể:ăPolypăxơăviêmăthư ngăcóăkíchăthướcănh ,ăranhăgiớiărõ,ăđơnăđộc,ă
cóăcu ngăhoặcăkhông.ă
+ă Vềă viă thể:ă Cóă hìnhă nhă gi ngă mộtă môă hạtă viêmă gồmă cácă mạchă máuă nh ă
thànhăm ng,ăbaoăquanhăb iăcácăt ăbàoăhìnhăthoiăvớiăbàoătươngăthonădài,ănhuộmă
miễnăd chădươngătínhăvớiăCD34,ăfascinăvàăcalponin,ăgợiăýănguồnăg cătừădòngăt ă
bàoă cóă chână hoặcă t ă bàoă sinhă xơă cơ.ă Cácă t ă bàoă nàyă s pă x pă tạoă hìnhă nhă v ă
hành,ăđặcăbiệtăquanhăcácămaoămạchălớn.ăĐôiăkhiăcǜngăgặpămộtăs ăt ăbàoăkhổngă
lồănhiềuănhânăvớiănhânătĕngăs căvàănhiềuăbạchăcầuăđaănhânăáiătoan.ăĐiềuănàyăr tă
dễă nhầmă vớiă bệnhă viêmă niêmă mạcă dạă dàyă thểă giàuă bạchă cầuă đaă nhână áiă toan.
Trongăbệnhăviêmădạădàyăthểăgiàuăbạchăcầuăáiătoanăthư ngăcóăsựădàyălênăcủaăvùngă
hangăv ăgâyăhẹpă ngămônăv ăvàăcóătĕngăbạchăcầuăáiătoanătrongămáu,ătiềnăs ăbệnhă
d ăứng.
1.5. Các ph
- Viênănangănộiăsoiăchứaă1ăcameraătíăhonăs ăghiăđượcă3ăhìnhămỗiăgiâyătrongă
th iăgiană11ăgi .ăHìnhă nhăthuăđượcăr tărõănét,ăcóăđộăphânăgi iălên đ nă102,400ă
pixels (320 x 320).
- Sauă11ăgi ăt tăc ăthôngătin,ăhìnhă nhăđãăthuănh năđượcăt iăvềămáyăviătính.ă
Mộtăcu năvideoăvớiăítănh tă118,800ăhìnhă nhăvềăhệătiêuăhoáăcủaăbệnhănhânăđượcă
ghiănh năđểăbácăsỹăchẩnăđoánăvàăthôngăbáoăk tăqu .
- Hạnăch ăcủaăviênănangănộiăsoiă(ch ngăchỉăđ nh):
+ăBệnhănhânănu tăkhó
+ăBệnhănhânăcóăhộiăchứngăt căruột.
+ăPhụăn ăcóăthai
+ă ăngư iămangămáyătrợătim
+ăGiáăthànhăcaoă(>ă10ătriệuăđồng/ă1ălầnăsoi)ă
* Nội soi ống mềm và sinh thiết làm chẩn đoán mô bệnh học.
Làăphươngătiệnăcóăđộănhạyăvàăđộăđặcăhiệuăcaoăđểăchẩnăđoánăchínhăxácăbệnhă
lýăcủaă ngătiêuăhoá,ăvìăv yăđượcăápădụngărộngărãi.
Làăphươngăphápăgiúpăchẩnăđoánăxácăđ nhăbệnhălýă ngătiêuăhoá.
TạiăViệt Namănộiăsoiădạădàyă ngămềmăcóătừănh ngănĕmăđầuăcủaă th păkỷă
90,việcăchẩnăđoánăpolypădạădàyă ăViệtăNamăchủăy uăvẫnăbằngănộiăsoiăă ngămềmă
vàăsinhăthi tăđểăchẩnăđoánămôăbệnhăh c.ă
1.6. Vi khuẩn Helicobacter pylory
1.6.1. VƠi nét v l ch sử phát hi n c a vi khuẩn Helicobacter pylory
Nĕmă1983ăMarshallăvàăWarrenătạiăbệnhăviệnăRoyalăperth(Autralia)ăđãăphână
l păđượcăviăkhuẩnăhìnhăxo năvàăchứngăminhăđượcăvaiătròăgâyăbệnhăcủaănóăđ iă
vớiădạădàyătáătràngăvàăg iătênălàăCampylobacterăPyloridis.ăNhưngăquaăhìnhă nh
siêuăc uătrúc,ănghiênăcứuăgen,ăxétănghiệmăhóaăsinhăh c,ătínhăch tămen,ăđặcăđiểmă
nuôiă c y,ă tínhă nh yă c mă khángă sinhă h ă th yă viă khuẩnă khôngă thuộcă h ă
Campylobacteră [44].ă Nĕmă 1989ă Goodwină đềă ngh ă g iă tênă viă khuẩnă làă HPă vàă
HPăs ngătrongălớpămàngănhàyăcủa dạădày,ătrênăbềămặtăt ăbàoăbiểuămôăvàă
gi aăcácăkheăcủaăNMDD.ăĐôiăkhiăđượcătìmăth yă ăthượngăbìăthựcăqu năvàăđoạnă
đầuăcủaăruộtănonă[8],ă[19],ă[21].
1.6.3.2. Đặc đi m hình thái
HPălàăviăkhuẩnăGramăâm,ăkíchăthướcăng nătừă0,2µmă- 0.5µmăhìnhăxo năhayă
hìnhăvòngăcungăgi ngăhìnhăch ăSăvàăch ăUăvàănóăcóătừăb năđ nă6ăchiênămao.ăHPă
cóăthểăgặpă ădạngăhìnhăcầuăvàăcóăthểă chuyểnăthànhădạngăhoạtăđộngătrongăđiềuă
kiệnă thíchă hợp,ă vàă dạngă hìnhă cầuă cóă vaiă tròă quană tr ngă trongă việcă lâyă truyềnă
bệnh,ănh ădạngăhìnhăcầuămà HPăcóăthểătồnătạiălâuăhơnă ămôiătrư ngăbênăngoàiă
trongăđiềuăkiệnăkhôngăthu nălợiă[14],ă[21],ă[44].
1.6.3.3. Đặc đi m nuôi c y
HPă làă mộtă viă khuẩnă khóă nuôiă c y,ă chúngă đòiă h iă môiă trư ngă giàuă dinhă
dưỡng,ăthạchăđặcă(thạchămáuăpHătừă6-8)ăkhôngăy măkhíămàăcǜngăkhôngăquáăáiă
khí.ăKhôngăphátătriểnătrongămôiătrư ngăcóămu iăm tă1%,ăglycină1%,ăhoặcămôiă
trư ngăNaClă3,3%[1].ăTuyănhiênăhiệnănayătrongăđiềuătr ăthựcăhànhăđểăchẩnăđoánă
nhiễmăHP,ăth ănghiệmănuôiăc yăkhôngăth tăcầnăthi tă[21].
1.6.3.4. Đặc đi m kháng nguyên kháng th
HPăcóăkhángănguyênăthânăbềnăv ngăvớiănhiệtăđộ,ăcóăkhángănguyênălông,ă
khángănguyênăCagAăvàăVacAă ăbệnhănhânăviêmădạădàyăcóăHP(+).ăNgư iătaătìmă
th yăkhángăthểăIgA,ăIgM,ăIgGăvớiătỷălệăcaoă[18],ă[44].
1.6.3.5. Đặc đi m sinh lý sinh hóa c a Helicobacter pylory
Viă khuẩnă s nă xu tă raă nhiềuă enzymesă đặcă biệtă làă catalase,ă cytochrome,ă
oxidase,ă gammaă glutamylă transpeptiddase,ă phosphataseă kiềm¸ă nhiềuă
aminopeptidase,ă esteraseă vàă nh tălàă ureases,ă menă nàyă giúpă viăkhuẩnă thoátă kh iă
pHă th p củaă d chă v ă bằngă cáchă bi nă đổiă ureă làă mộtă acidă trongă dạă dàyă thànhă
ammoniacăvàăbicarbonateăkiềmătínhăgiúpăgi ămôiătrư ngăchungăquanhăviăkhuẩnă
kho ngă7ă[5],ă[9].
Đểă tránhăđượcă acidădạă dàyăviăkhuẩnăph iădiăđộngăđểă s ngădướiălớpăniêmă
củaăHPătrongăviệcăgâyăraăcácăsangăthươngăbệnhălýăđầuătiênăchoăthúăv tăvàăngư iă
nu tăHP,ăbiểuăhiệnăviêmădạădàyăs ăxu tăhiện,ăkhángăsinhăcóăkh ănĕngăứcăch ăHP,ă
làmăchoăhìnhă nhămôăh cătr ănênăbìnhăthư ng,ănhưngăkhiătáiăphát,ătổnăthươngăs ă
xu tăhiệnălạiăă[8],ă[18],ă[58].
- HPătrongăviêmădạădàyămạn:ăNgàyănayăngư iătaănh năth yărằngăhầuăh tăcácă
trư ngă hợpă viêmă dạă dàyă mạnă khôngă cóă liênă quană tớiă tựă miễnă d chă màă lạiă liênă
quanătớiăy uăt ănhiễmăkhuẩnămạnătính,ătrongăđóăHPăđóngăvaiătròăchủăy u.ăBằngă
phươngăphápănhuộmăGiemsa,ăWarthin- Starryăphátăhiệnăth yăviăkhuẩnănằmătrongă
lớpăch t nhầy,ătrênăđỉnhăcủaăt ăbàoăbiểuămô.ăSựăphânăb ăcủaăviăkhuẩnăcóăthểăt nă
mạnăvàăkhôngăđồngăđều,ănơiăcóănhiềuănơiăkhôngăcóăhoặcăcóăít.ăHPădươngătínhătớiă
65%ă ă thểă viêmă mạnă tínhă thầmă lặngă vàă tớiă 95%ă trongă thểă viêmă mạnă tínhă hoạtă
động.VùngăhangăviăHPăcóămặtăvới tỷălệăcaoăhơnăvùngăthânăv .ăTỷălệănhiễmăHPă
tĕngătheoătuổiăvàăđạtătớiă50%ă ăngư iătrênă50ătuổiă[22].
1.6.4.2. Vai trò c a Helicobacter pylory v i loét d dƠy
NhiễmăHPăđượcăbi tănhưămộtănguyênănhânăchính(70-90%)ăcủaăloétădạădàyă
vàătáătràng.ăĐiềuătr ătiệtăcĕnăHPălàmădễălànhăsẹoăloétădạădàyătáătràng.
SựăcanăthiệpăcủaăcácăchủngăHPăgâyăbệnhăvàoăti nătrìnhăbệnhăsinhăcủaăloétă
dạădàyătáătràngăđượcăchoălàădoăcácăchủngăcóăđ oăsinhăbệnhăCag,ăđặcăbiệtămãăhóaă
choă proteină CagA.ă D uă nă nàyă hiệnă diệnă trongă kho ngă 80%ă bệnhă nhână loét,ă
ngượcălạiăchỉă50%ă ăbệnhănhânăch mătiêuăcơănĕngăkhôngăloétăvàăchỉăcóă30%ă ă
ngư iăkhôngăcóătriệuăchứngă[5].
1.6.4.3. Vai trò c a Helicobacter pylory vƠ lo n s n d dƠy
Loạnăs nădạădàyăcǜngăliênăquanăm tăthi tăvớiăHP,ătỷălệăbệnhănhânăloạnăs nă
cóăHPă(+)ătừă47-95%.ă ăViệtănamălàă66%ă ăbệnhănhânănhiễmăHPătypăIăhayăb ă
loạnăs năhơnăcácătypăkhác,ăcácătácăgi ănh năxétăđiềuătr ăHPăkhôngăcóătácădụngăc iă
thiệnătìnhătrạngă lâmă sàngă vìăv yă cầnă theoă dõiăbệnhă nhânăloạnăs năđểă phátăhiện
ungăthưădạădàyăsớmă[19],ă[40].
1.6.4.4.Vai trò c a Helicobacter pylory vƠ d s n ruột