Khoá%giải%đề%THPT%Quốc%Gia%Môn%Toán%–%Thầy%Đặng%Thành%Nam%–%Mathlinks.vn%%
Khoá%giải%đề%THPT%Quốc%Gia%–%Thầy:%Đặng%Thành%Nam%
Môn:%Toán;%ĐỀ%SỐ%01/50%
Thời%gian%làm%bài:%180%phút,%không%kể%thời%gian%giao%đề%
%
Liên%hệ%đăng%ký%khoá%học%–%Hotline:%0976%266%202%%
2x −1
(1) .%
Câu%1(4,0%điểm)%Cho%hàm%số% y =
x −1
1. Khảo%sát%sự%biến%thiên%và%vẽ%đồ%thị%hàm%số%(1).%
2. Cho%hai%điểm%A(1;2)%và%B(5;2).%Viết%phương%trình%tiếp%tuyến%của%(1)%cách%đều%A,B.%
3. Tìm%điểm%M%thuộc%(1)%có%tổng%khoảng%cách%đến%2%trục%toạ%độ%đạt%giá%trị%nhỏ%nhất.%
Câu%2(4,0%điểm)%Giải%các%phương%trình%%
1
2 tan x(1− cos x ) =
−1 .%
1.
cos x
2.
4 + ln(x +1) + x 3 − 2x 2 + x − 2 = 0 .%%%
Câu%3(1,5%điểm)%Gọi%S%là%hình%phẳng%giới%hạn%bởi%các%đường% y = x 2 −3x +1; y = −4x + 3 .%Tính%
thể%tích%khối%tròn%xoay%khi%quay%S%quanh%trục%hoành.%%
Câu%4(1,5%điểm)%Gọi% z1 , z 2 %là%hai%nghiệm%của%phương%trình% (1+ i)z 2 − 2iz − 21+ i = 0 .%Tính%
A = z12 − z 22 .%%%
Câu%5(1,0%điểm)%Một%trò%chơi%quay%số%trúng%thưởng%với%mâm%quay%là%một%đĩa%tròn%được%chia%
đều%thành%10%ô%và%được%đánh%số%tương%ứng%từ%1%đến%10.%%Người%chơi%tham%gia%bằng%cách%quay%
=
4
⎪
⎩
Câu%9(1,5%điểm)%Cho%a,b,c%là%các%số%thực%không%âm%thoả%mãn% a ≥ 7.max {b,c };a + b + c =1 .%
Tìm%giá%trị%nhỏ%nhất%của%biểu%thức% P = a(b − c)5 + b(c −a)5 + c(a −b)5 .%
%
kkkHẾTkkk%
ĐÁP%ÁN%–%THANG%ĐIỂM%–%BÌNH%LUẬN%ĐỀ%01/50%
Hotline:%0976%266%202%%%%%%%%%%%%%%%%%%Đăng%ký%theo%nhóm%3%học%sinh%nhận%ưu%đãi%học%phí%%Page%1/9%
Khoá%giải%đề%THPT%Quốc%Gia%Môn%Toán%–%Thầy%Đặng%Thành%Nam%–%Mathlinks.vn%%
Thang%điểm%tương%ứng:%%
%
Câu%1:%1.1(2,0%điểm);%1.2%và%1.3%mỗi%ý%1,0%điểm%
Câu%2:%2.1%và%2.2%mỗi%ý%2,0%điểm%
Câu%7:%7.1(2,0%điểm);%7.2(1,5%điểm)%
2x −1
(1) .%
x −1
Khảo%sát%sự%biến%thiên%và%vẽ%đồ%thị%hàm%số%(1).%
Cho%hai%điểm%A(1;2)%và%B(5;2).%Viết%phương%trình%tiếp%tuyến%của%(1)%cách%đều%A,B.%
Tìm%điểm%M%thuộc%(1)%có%tổng%khoảng%cách%đến%2%trục%toạ%độ%đạt%giá%trị%nhỏ%nhất.%
Học%sinh%tự%làm.%
Đường%thẳng%AB%có%pt%là% y = 2 ;%trung%điểm%của%AB%là%điểm%I(3;2).%
Câu%1(4,0%điểm)%Cho%hàm%số% y =
1.
Suy%ra%tiếp%tuyến%cần%tìm%là% y = −x + 5 .%%%%
+%Nếu%d%đi%qua%I%khi%đó% 2 = −
3. Giả%sử% M (m;
2m −1
2m −1
),m ≠1 .%Khi%đó% d(M ;Ox ) =
;d(M ;Oy) = m .%
m −1
m −1
Ta%cần%tìm%GTNN%của%biểu%thức% P =
2m −1
+ m .%
m −1
1
1
+%Nếu% m > ⇒ P > m > .%
2
2
2m −1
+%Nếu% m < 0 ⇒ P >
>1 .%
m −1
1
2m −1
+ k2π .%
2
Phương%trình%tương%đương%với:
2 sin x(1− cos x ) 1− cos x
.%
=
cos x
cos x
Hotline:%0976%266%202%%%%%%%%%%%%%%%%%%Đăng%ký%theo%nhóm%3%học%sinh%nhận%ưu%đãi%học%phí%%Page%2/9%
Khoá%giải%đề%THPT%Quốc%Gia%Môn%Toán%–%Thầy%Đặng%Thành%Nam%–%Mathlinks.vn%%
⎡
⎢ x = k2π
⎢
⎡ cos x =1
⎢
⎢
π
⎢
⎢
%
⇔ (1− cos x )( 2 sin x −1) = 0 ⇔ ⎢
1 ⇔ ⎢ x = + k2π .%%
4
⎢
⎢sin x =
⎡ x = −2
Phương%trình%hoành%độ%giao%điểm:% x 2 −3x +1 = −4x + 3 ⇔ x 2 + x − 2 = 0 ⇔ ⎢
.%
⎢ x =1
⎣
Vì%vậy%%
1
1
V = π ∫ (x −3x +1) −(−4x + 3) dx = π ∫ (x −1)(x + 2)(x 2 −7x + 4) dx
2
2
2
−2
−2
7− 33
2
=π
∫
.%%%
V = π ∫ f 2 (x ) − g 2 (x ) dx .%
a
b
Nhiều%học%sinh%mắc%sai%lầm%khi%sử%dụng%công%thức%tự%chế%V = π ∫ ( f (x ) − g(x )) 2 dx .%Các%em%
a
cần%chú%ý.%%%%%
Câu%4(1,5%điểm)%Gọi% z1 , z 2 %là%hai%nghiệm%của%phương%trình% (1+ i)z 2 − 2iz − 21+ i = 0 .%Tính%
A = z12 − z 22 .%%%
Ta%có% Δ' = i 2 −(1+ i)(−21+ i) = 21+ 20i = (5 + 2i) 2 .%
Suy%ra% z = −3+ 2i; z = 4 −i .%
Hotline:%0976%266%202%%%%%%%%%%%%%%%%%%Đăng%ký%theo%nhóm%3%học%sinh%nhận%ưu%đãi%học%phí%%Page%3/9%
Khoá%giải%đề%THPT%Quốc%Gia%Môn%Toán%–%Thầy%Đặng%Thành%Nam%–%Mathlinks.vn%%
Vì%vậy% A = (−3+ 2i) 2 −(4 −i) 2 = (5−12i) −(15−8i) = 10 + 4i = 2 29 .%%%%
Chú%ý.%Một%số%học%sinh%tính%toán%sai%giá%trị%của%A%nên%bước%tính%toán%các%em%đặc%biệt%lưu%ý.%
Câu%5(1,0%điểm)%Một%trò%chơi%quay%số%trúng%thưởng%với%mâm%quay%là%một%đĩa%tròn%được%chia%
đều%thành%10%ô%và%được%đánh%số%tương%ứng%từ%1%đến%10.%%Người%chơi%tham%gia%bằng%cách%quay%
liên%tiếp%mâm%quay%2%lần,%khi%mâm%quay%dừng%kim%quay%chỉ%tương%ứng%với%ô%đã%được%đánh%
số.%Người%chơi%trúng%thưởng%nếu%tổng%2%số%kim%quay%chỉ%khi%mâm%quay%dừng%là%một%số%chia%
hết%cho%3.%Tính%xác%suất%để%người%chơi%trúng%thưởng.%%
+%)%Số%cách%xuất%hiện%kết%quả%của%trò%chơi%là% 10.10 =100 .%%
+%)%Ta%tìm%số%kết%quả%để%tổng%2%số%nhận%được%khi%mâm%quay%dừng%là%một%số%chia%hết%cho%3.%
Trước%tiên%phân%chia%10%số%ban%đầu%thành%3%loại:%Loại%I%gồm%các%số%chia%hết%cho%3%có%3%số%
(3,6,9);%loại%II%gồm%các%số%chia%3%dư%1%có%4%số%(1,4,7,10);%loại%III%gồm%các%số%chia%3%dư%2%số%có%3%số%
2
%
a 30 1
a 3 30
Vì%vậy%VABC .A' B 'C = A' H .S ABC =
(đvtt).%%%%
. .(a 2) 2 =
2 2
2
Kẻ%HK%vuông%góc%với%AA’%tại%K%có% AC ⊥ (ABB ' A') ⇒ AC ⊥ HK .%
Suy%ra% HK ⊥ (ACC ' A'),HK = d(H ;(ACC ' A')) .%
Ta%có%
1
1
1
2
2
a 30
=
+
= 2+
⇒ HK =
.%
2
2
2
2
8
(t ∈ !) .%
phương.%%Vì%vậy% d : ⎪
⎨ y = 2t
⎪⎪
⎪⎪⎩ z = −1−t
Thay%x,y,z%từ%phương%trình%của%d%vào%pt%của%(P)%ta%được:%
%
2(1+ 2t ) + 2.2t −(−1−t ) −12 = 0 ⇔ 9t −9 = 0 ⇔ t =1 .%
Suy%ra%toạ%độ%hình%chiếu%vuông%góc%của%A%trên%(P)%là%điểm%H(3;2;Ç2).%
2.%Gọi% C (t;−2t −5) .%Gọi%I%là%tâm%hình%chữ%nhật%ABCD,%suy%ra%I%là%
trung%điểm%của%AC%và%BD.%
⎛ t − 4 −2t + 3 ⎞⎟
⎟ .%Tam%giác%BDN%vuông%tại%N%có%I%là%trung%
Do%đó% I ⎜⎜
;
⎜⎝ 2
2 ⎟⎟⎠
BD
= IB = IA .%
2
2
2
2
2
⎛ 83 t − 4 ⎞⎟ ⎛ 1 −2t + 3 ⎞⎟ ⎛
t − 4 ⎞⎟ ⎛⎜ −2t + 3 ⎞⎟
⎜
⎜
⎜
⎟⎟
⎜⎝ 13
⎜⎝ 13
13 ⎟⎟⎠
13
⎠
Do%BN%vuông%góc%với%MN%nên:%
!!!" !!!!"
BN .MN = 0 ⇔ (83−13a)(44 + 26a) −(1+13b)(272 + 26b) = 0 (1) .%
2
2
125 ⎛⎜
3⎞ ⎛
1 ⎞ 125
Mặt%khác:% IB = IC =
⇔ ⎜a + ⎟⎟⎟ + ⎜⎜b − ⎟⎟⎟ =
(2) .%%%%%%%%
⎜⎝
2
2 ⎟⎠ ⎜⎝
2 ⎟⎠
2
2
2
Từ%(1)%và%(2)%ta%có:%
Điều%kiện:% x ≥ 0; y ≥1 .%
Hotline:%0976%266%202%%%%%%%%%%%%%%%%%%Đăng%ký%theo%nhóm%3%học%sinh%nhận%ưu%đãi%học%phí%%Page%5/9%
Khoá%giải%đề%THPT%Quốc%Gia%Môn%Toán%–%Thầy%Đặng%Thành%Nam%–%Mathlinks.vn%%
Phương%trình%thứ%nhất%của%hệ%tương%đương%với:%
⎡ x + x + y −1 = 0
.%
( x + y −1 + x )(x 2 + y 2 − 4) = 0 ⇔ ⎢⎢
⎢⎣ x 2 + y 2 = 4
⎧x = 0
⎪
+%Với% x + x + y −1 = 0 ⇔ ⎪⎨
(thử%lại%thấy%không%thoả%mãn).%
⎪
⎪
⎩ y =1
⎪⎧ x 2 + y 2 = 4
+%Với% x 2 + y 2 = 4 %ta%có%hệ%phương%trình% ⎪
(1) .%
⎨
⎪⎪(x − y)(x −1)( y −1)(xy + x + y) = 4
⎩
%
Viết%lại%pt%thứ%hai%của%hệ%dưới%dạng:%
%
( y 2 −1)x 3 −( y 3 −1)x 2 + y 3 − y 2 − 4 = 0
VT = ( y −1) ⎡⎢(xy + x + y)(x 2 − xy − x + y)⎤⎥
⎣
⎦
%
≤
4( y −1) 2 .(5−( y −1) 2 ) 4
( y −1)(x 2 + 2y) 2 ( y −1)(4 − y 2 + 2y) 2
.%
=
=
4
4
8
5
≤
⎛ 4( y −1) 2 + 4(5−( y −1) 2 ) ⎞⎟
⎜⎜
⎟⎟
⎟⎠
⎜⎜⎝
5
8
=4
⎧
⎛ x − y + y −1⎞⎟
(x −1) 2
⎟⎟ =
.%
(x − y)( y −1) ≤ ⎜⎜
⎜⎝
⎟⎠
2
4
(x −1)3
(xy + x + y) .%
4
Chú%ý%sử%dụng%bất%đẳng%thức%Cauchy%–Schwarz%ta%có:%
1
(x − y) 2 + ( y −1) 2 ≥ (x −1) 2
2
3
⇒ (x −1) 2 ≤ (x −1) 2 + (x − y) 2 + ( y −1) 2 =10− 2(x + y + xy) .%
2
4
⇒ (x −1) 2 ≤ (5− xy − x − y)
3
2
2
Đặt% t = x + y + xy ≤ x + y +1 = 5 ⇒ t ∈ ⎡⎢⎣3;5⎤⎥⎦ .%
Suy%ra% P = (x − y)( y −1)(x −1)(xy + x + y) ≤
(x −1)6
Lập%luận%tương%tự%trên%ta%có:%
( y − x )6
4t 2 (5−t )3
(xy + x + y) ≤
,t = xy + x + y ∈ ⎡⎢⎣1;3⎤⎥⎦ .%
16
27
4t 2 (5−t )3
; f max = f (2) =16 .%
Xét%hàm%trên%đoạn%[1;3]%ta%có% f (t ) =
27
⎧⎪t = xy + x + y = 2
⎪⎪
⎪⎧ x = 0
⇔ ⎪⎨
Tức%là% P 2 ≤16 ⇒ P ≤ 4 .%Dấu%bằng%xảy%ra%khi%và%chỉ%khi% ⎪⎨ y −1 =1− x
.%%%%%%%%
⎪⎪ 2
⎪⎪⎩ y = 2
2
⎪⎪⎩ x + y = 4
Vậy%hệ%phương%trình%có%nghiệm%duy%nhất% (x; y) = (0;2) .%%%%
%
P2 ≤
Câu%9(1,5%điểm)%Cho%a,b,c%là%các%số%thực%không%âm%thoả%mãn% a ≥ 7.max {b,c };a + b + c =1 .%
Tìm%giá%trị%nhỏ%nhất%của%biểu%thức% P = a(b − c)5 + b(c −a)5 + c(a −b)5 .%
Ta%có%%
3
2
1
≤ (a −b)(b − c)(c −a) . (a 3 + b 3 + c 3 ) +
3
3
.%
Bởi%vì%%
3
⎛ a + b + c ⎞⎟
1
⎟⎟ = ;
0 ≤ abc ≤ ⎜⎜
⎜⎝
⎟
3
27
⎠
.%
2 3
1
2
1
1
(a + b 3 + c 3 ) + −11abc ≥ .3abc + −11abc = −9abc ≥ 0
3
⎣
⎦
2
b(1−b)(1− 2b)(2b − 2b +1)
Xét%hàm%số% f (b) =
trên%đoạn%[0;1/8]%ta%có%
3
f '(b) = 20b 4 − 40b 3 + 30b 2 −10b +1;
⎡ 1 ⎤ .%
%
f ''(b) = 80b 3 −120b 2 + 60b −10 = 40b 2 (2b −3) +10(6b −1) < 0,∀b ∈ ⎢0; ⎥
⎢ 8⎥
⎣ ⎦
⎛ 1 ⎞⎟ 149
Suy%ra% f '(b) ≥ f ⎜⎜ ⎟⎟ =
> 0 .%Vì%vậy%f(b)%đồng%biến%trên%đoạn%[0;1/8]%.%%
⎜⎝ 8 ⎟⎠ 1024
P ≤
⎛ 1 ⎞ 525
1
7
525
525
Suy%ra% P ≤ f ⎜⎜ ⎟⎟⎟ =
.%Dấu%bằng%đạt%tại% b = ;c = 0;a = .%
⇔−
≤P≤
⎜⎝ 8 ⎟⎠ 8192
8
hết%tìm%được%x^2+y^2=4%từ%phương%trình%đầu%tuy%nhiên%không%xử%lý%được%vế%còn%lại(chiếm%
80%%số%điểm%của%câu%hỏi)%–%Bằng%kỹ%năng%biến%đổi%kết%hợp%đánh%giá%cơ%bản%ta%có%kết%quả%bài%
toán.%Chú%ý%thêm%câu%8%là%điều%kiện%x>=0%và%y>=1%là%cần%thiết%để%hoàn%thiện%lời%giải%cho%hệ%
(1).%Riêng%câu%số%3%một%số%bạn%mắc%sai%lầm%ở%công%thức%tính%thể%tích%khối%tròn%xoay%về%điểm%
này%các%em%cần%lưu%ý.%Câu%9%thầy%xuất%phát%từ%một%ý%tưởng%cũ%+%bài%toán%mới%tuy%nhiên%đòi%
hỏi%khéo%léo%trong%quá%trình%tiếp%cận%và%hiểu%đề%đến%trình%bày%lời%giải.%%
Cấu%trúc%đề%cho%đề%số%01/50%
Nhận%biết,%thông%hiểu:%Câu%1.1;1.2;2.1;3;4(chiếm%8%điểm/20%điểm%=40%)%
Vận%dụng:%1.3;%2.2;%5;%6;%7.1%(7,5%điểm/20%điểm%=37,5%)%
Vận%dụng%cao:%7.2;8;9%(4,5%điểm/20%điểm%=22,5%)%
Thầy%dự%đoán%mức%độ%nhận%biết,%thông%hiểu%năm%nay%chiếm%50S60%.%Tuy%nhiên%vì%là%đề%luyện%nên%
thầy%sẽ%giữ%ở%mức%độ%cao%hơn%một%chút%khoảng%40S50%.%
Mức%điểm%trong%khoảng%14k16%điểm%sẽ%đạt%yêu%cầu.%
%
Qua%đây%có%một%kinh%nghiệm%là%các%loại%toán%quen%thuộc%các%em%cố%gắng%hoàn%thiện%
lời%giải%theo%hướng%tối%ưu%để%tiết%kiệm%thời%gian%làm%bài.%Để%làm%được%điều%này%đòi%hỏi%các%
em%cần%rèn%luyện%ngay%từ%bây%giờ%bằng%cách%giải%chi%tiết%+%suy%nghĩ%mở%rộng%các%hướng%có%
thể%tiếp%cận%bài%toán%+%theo%dõi%khoá%học%sát%sao%để%giải%đề%ngay%khi%đề%được%phát%hành%với%
việc%căn%thời%gian%làm%bài%đúng%180%phút.%Sau%đó%so%sánh%đáp%án%chi%tiết%kèm%Video%thầy%
phát%hành%sau%đó!%%%%
Chúc$các$em$có$kết$quả$tốt$trong$các$đề$tiếp$theo!$
Thân$ái!$
Đông$Hà$Nội$ngày$22.01.2015$
Đặng$Thành$Nam$
Hotline:%0976%266%202%%%%%%%%%%%%%%%%%%Đăng%ký%theo%nhóm%3%học%sinh%nhận%ưu%đãi%học%phí%%Page%9/9%
Khoá giải đề THPT Quốc Gia Môn Toán – Thầy Đặng Thành Nam – Mathlinks.vn
4
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = a 3, BC = 2a,SA = SB = SC và tam giác
SBC vuông. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
Câu 6(1,0 điểm). Trong không gian với trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P ) : x + y − z +1 = 0 và
đường thẳng d :
x − 2 y −1 z −1
=
=
. Tìm toạ độ giao điểm I của d và (P). Viết phương trình
1
−1
−3
7 3
.d(H ;(P )) .
9
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường phân
giác trong góc A là y −3 = 0 . Gọi M (1;4), N (3;1) lần lượt là các điểm thuộc các đường thẳng
⎛11 8 ⎞
AB,AC. Tìm toạ độ các điểm B,C biết trọng tâm tam giác ABC là điểm G ⎜⎜ ; ⎟⎟⎟ .
⎜⎝ 3 3 ⎠⎟
đường thẳng d’ vuông góc với (P) và cắt d tại H sao cho IH =
⎧ x (3− y) + y − 2x =1
⎪
⎪
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình ⎨
.
2
Khoá giải đề THPT Quốc Gia Môn Toán – Thầy Đặng Thành Nam – Mathlinks.vn
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN – BÌNH LUẬN
Thang điểm tương ứng:
Câu 1: 1.1(1,5 điểm); 1.2 (0,5 điểm)
Câu 2: 2.1 và 2.2 mỗi ý 0,5 điểm
Câu 4: 4.1; 4.2 mỗi ý (0,5 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y = 2x 3 −3x 2 +1 (1) .
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1). Gọi A,B là 2 điểm cực trị của (1). Chứng
minh rằng tam giác AOB vuông cân (với O là gốc toạ độ).
2. Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (1) tại điểm có hoành độ x1 > 0 và cắt (1) tại
điểm có hoành độ x 2 thoả mãn x1 x 2 = −1/ 2 .
1. Bước khảo sát vẽ đồ thị học sinh tự làm.
+ Hai điểm cực trị của hàm số là A(0;1), B(1;0) ⇒ A ∈ Oy, B ∈ Ox ⇒ OA ⊥ OB,OA = OB =1 .
Vậy tam giác AOB vuông cân tại O (đpcm).
2. Phương trình đường thẳng d là tiếp tuyến của (1) tại điểm x1 .
Suy ra d : y = 6(x12 − x1 )(x − x1 ) + 2x13 −3x12 +1 .
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (1):
6(x12 − x1 )(x − x1 ) + 2x13 −3x12 +1 = 2x 3 −3x 2 +1
⇔ 2(x 3 − x13 ) −3(x 2 − x12 ) −6(x12 − x1 )(x − x1 )= 0
⇔ (x − x1 )(2x 2 + (2x1 −3)x − 4x12 + 3x1 ) = 0
.
⎡x = x
1
⎢
⇔ (x − x1 ) 2 (2x + 4x1 −3) = 0 ⇔ ⎢
⎢ x = 3− 4x1
⎢
1. log 2 (x 2 −1) − log 2 (x +1) 2 = log 2 (x − 2) 2 .
2
2. 2(1+ sin x ) + 3 cot x = 0 .
⎧
⎪
x 2 −1> 0
⎪
⎡1< x ≠ 2
⎪
1. Điều kiện: ⎪
.
⎨ x +1 ≠ 0 ⇔ ⎢⎢
⎪
x
⇔ ⎢x = 3
⎢
x +1
⎢⎪⎧⎪ x < 2
⎢ x =1+ 2
⎢⎪⎨
⎢⎪ x −1 = −x + 2 ⎢⎣
⎢⎪⎪
⎢⎣⎪⎩ x +1
Vậy phương trình có nghiệm là x = − 3; x = 3; x =1+ 2 .
2. Điều kiện: sin x ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ,k ∈ ! .
Phương trình tương đương với:
cos x
2(1+ sin x ) + 3.
= 0 ⇔ 2sin x(1+ sin x ) = − 3 cos x
sin x
⇒ 4sin 2 x(1+ sin x ) 2 = 3cos2 x = 3(1−sin 2 x )
⇔ (sin x +1)(2sin x −1)(2sin 2 x + 3sin x + 3) = 0
⎡
⎢ x = − π + k2π
⎢
2
⎡sin x = −1 ⎢
⎢
⎢
π
⇔⎢
⇔ ⎢ x = + k2π
⎛
x
x⎛ x
x⎞
x
x⎞
4sin cos ⎜⎜sin + cos ⎟⎟⎟ + 3 ⎜⎜cos2 −sin 2 ⎟⎟⎟ = 0
⎜⎝
2
2 ⎜⎝ 2
2 ⎟⎠
2
2 ⎟⎠
2
⎞
⎛
x⎛
x
x
x
x ⎞
⇔ 4 tan ⎜⎜tan +1⎟⎟⎟ + 3 ⎜⎜1+ tan 2 − tan 2 (1+ tan 2 )⎟⎟⎟ = 0
⎜⎝
⎟⎠
2 ⎜⎝
2
sin 3x
dx .
1+ cos x
Đăng ký nhóm 3 học sinh nhận ưu đãi học phí Page 3
Khoá giải đề THPT Quốc Gia Môn Toán – Thầy Đặng Thành Nam – Mathlinks.vn
π
2
Ta có : I = ∫
0
π
2
3
2
3sin x − 4sin x
sin x(3− 4sin x )
sin x(4 cos2 x −1)
dx = ∫
dx = ∫
dx .
1+ cos x
1+
cos
0
4(t 2 − 1) + 3
t+1
)
1
⎛
3 ⎞
dt = ∫ ⎜ 4(t − 1) +
⎟ dt
t + 1⎠
0⎝
1
= 2t − 4t + 3ln t + 1 = −2 + 3ln 2
0
2
.
1. Cho số phức z thoả mãn (1+ i).z + i.z −1−3i = 0 . Viết z 3 dưới dạng lượng giác.
1
2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = − x 2 + ln(x +1) trên [0;2].
4
1. Giả sử z = x + y.i(x, y ∈ !) theo giả thiết ta có:
(1+ i)(x + yi) + i.(x − yi) −1−3i = 0
⎧⎪ x −1 = 0
⎢ x = −2 ∉ ⎡⎢0;2⎤⎥
⎣ ⎦
⎣
1
Tính được: y(0) = 0; y(1) = ln 2− ; y(2) = ln 3−1 .
4
1
Vì vậy ymax = y(1) = ln 2− ; ymin = y(0) = 0 .
4
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = a 3, BC = 2a,SA = SB = SC và tam giác
SBC vuông. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
Ta có AB 2 + AC 2 = BC 2 = 4a 2 nên tam giác ABC vuông tại
A.
Mặt khác do SA = SB = SC nên S nằm trên đường thẳng
đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông
góc với mặt đáy (ABC).
Gọi H là trung điểm cạnh BC, thì H là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC. Suy ra SH ⊥ (ABC ) .
Tam giác SBC vuông nên SH =
BC
= a .
2
1
1 1
a3 3
Vì vậy V
=
SH
HT ⊥ (SAK ) . Kẻ AI vuông góc với BC tại I. Ta có HK = AI =
Tam giác vuông SHK có
1
1
1
4
1
a 21
=
+
= 2 + 2 ⇒ HT =
.
2
2
2
7
HT
HK
SH
3a
a
a 21
.
7
Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng
x − 2 y −1 z −1
=
Vậy I(1;2;4).
⎧⎪ x = 2 + t
⎪⎪
Chuyển d về dạng tham số d : ⎪⎨ y =1−t ⇒ H (2 + t;1−t;1−3t ) .
⎪⎪
⎪⎪⎩ z =1−3t
Ta có
d(H ;(P )) =
(2 + t ) + (1−t ) −(1−3t ) +1
12 +12 + (−1) 2
=
3t + 3
3
;
.
IH = (t +1) 2 + (t +1) 2 + (3t + 3) 2 = 11t 2 + 22t +11
Theo giả thiết ta có:
3t + 3 7 3
.
= 11t 2 + 22t +11 ⇔ 49(t +1) 2 = 9(11t 2 + 22t +11) ⇔ t = −1 ⇒ H (1;2;4) .
9
Đường thẳng AC đi qua điểm N,M’ có phương trình là x + 2y −5 = 0 .
⎧ x − 2y + 7 = 0 ⎪
⎧ x = −1
⎪
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình ⎪⎨
⇔⎪
⇒ A(−1;3) .
⎨
⎪
⎪
x
+
2y
−5
=
0
y
=
3
⎪
⎪
⎩
⎩
Gọi B(2b −7;b) ∈ AB,C (−2c + 5;c) ∈ AC .
Do G là trọng tâm tam giác ABC nên:
⎧
⎧
⎪
⎪b + c = 5 ⎧
⎪b = 6
2
⎪
x
−(
x
−
2y)x
=
5−
2y
+
3
⎪
⎪
⎩
5
Điều kiện: x ≥ 0; y ≤ .
2
Nhân thêm 2 vào phương trình đầu của hệ rồi cộng theo vế với phương trình thứ hai của hệ ta
được:
x 2 −( x − 2y)x − 4x + 6 x −5− 2 x y + 2y − 5− 2y = 0
⇔ (x + 2y −5)(x − x +1) + x − 5− 2y = 0
⎛
⎞⎟
1
⎜⎜
⎟⎟ = 0
⇔ (x + 2y −5)⎜ x − x +1+
.
2
2
⎢⎣ x =11+ 4 7
⎪
x(x
+1)
=
(5x
−3)
⎪
⎪
⎩
(
)
(
)
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là (x; y) = (1;2); 11+ 4 7;−3− 2 7 .
⎡ x =1
Cách 2: Phương trình đầu của hệ ta có: ( x −1)(2 x + y −1) = 0 ⇔ ⎢⎢
.
⎢⎣ y =1− 2 x
+) Với x = 1 ⇒ y = 2 .
!
+) Với !y = 1 − 2 x thay vào phương trình thứ hai của hệ và đặt t=căn(x) ta được:
⎪
Giải hệ phương trình ⎨
. Đ/s: (x;y)=(1;2).
2
⎪
x
−
x
x
=
5−
2y
−1
⎪
⎪
⎩
Câu 9 (1,0 điểm). Cho a,b,c là các số thực thoả mãn a,b,c ∈ ⎡⎢⎣0;2⎤⎥⎦ ;a + b + c = 3 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P =
2
a3 + b 3 + c 3
−
.
11−a 2 −b 2 − c 2 ab + bc + ca + 5
Vì ba biến đối xứng nên không mất tính tổng quát giả sử a = max {a,b,c } ⇒ a ∈ ⎡⎣⎢1;2⎤⎦⎥ .
Khi đó
a 3 + b 3 + c 3 ≤ a 3 + (b + c)3 = a 3 + (3−a)3 = 9(a − 2)(a −1) + 9 ≤ 9 ;
20
Vì vậy f(t) đồng biến trên [2;3] suy ra f (t ) ≥ f (2) = − .
21
Đẳng thức xảy ra khi a = 2;b =1;c = 0 hoặc các hoán vị.
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng -‐‑20/21.
Chú ý. Nút thắt của bài toán là đánh giá a 3 + b 3 + c 3 ≤ 9;ab + bc + ca ≥ 2 . Nhiều học sinh mắc sai
lầm khi chỉ ra f(t) đạt min tại t=1. Bởi vì khi đó dấu bằng không xảy ra.
4 + abc
≥ 2 .
Ta có thể chỉ ra (2 − a)(2 − b)(2 − c) ≥ 0 ⇒ ab + bc + ca =
2
!
Ngoài ra bằng cách tương tự chứng minh được các bất đẳng thức khác:
ab + bc + ca ≥ 2;a 2 + b 2 + c 2 ≤ 5 ; a 4 + b 4 + c 4 ≤17 .
Bài tập tương tự
Cho a,b,c là các số thực thoả mãn a,b,c ∈ ⎡⎣⎢0;2⎤⎦⎥ ,a + b + c = 3 .
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Hotline: 0976 266 202
Chi tiết: Mathlinks.vn
2
ab + bc + ca
+ 3
.
2
2
11−a −b − c
a + b3 + c 3
2
Lời giải:
Không mất tính tổng quát giả sử a = max {a,b,c } ⇒ a ∈ ⎡⎣⎢1;2⎤⎦⎥ .
Khi đó
⎜⎝
3 ⎟⎠
4 ⎟⎠
4
Câu)3)(1,0)điểm).!Tính!tích!phân! I = ∫ x 2 −7x + 6 dx .!
0
Câu)4)(1,0)điểm).)
a) Tìm!số!phức!z!thoả!mãn! z −1−i.z =1 !và! z 2 −3 là!số!thuần!ảo.!!!
n
⎛
2
nx 2 ⎞⎟
⎟⎟ = a0 + a1 x +...+ a 2 x n .!Tìm!số!hạng!
b) Cho!số!tự!nhiên!n!lớn!hơn!2!và!khai!triển! ⎜⎜⎜ x n −
n
⎜⎝
2 ⎟⎠
chứa! x 20 trong!khai!triển,!biết! 4an 2−2n+2 + an 2−3n+6 = 0 .!
Câu)5)(1,0)điểm).!Cho!hình!chóp!S.ABCD!có!đáy!ABCD!là!hình!chữ!nhật!ABCD,!
AB = 2a, AD = a .!Gọi!M!là!trung!điểm!cạnh!AB,!mặt!phẳng!(SAC)!và!(SDM)!cùng!vuông!góc!
với!mặt!đáy!(ABCD).!Cạnh!bên!SC!tạo!với!mặt!đáy!góc! 600 .!Tính!thể!tích!khối!chóp!S.ABCD!
và!khoảng!cách!giữa!hai!đường!thẳng!CM,SA.!!
Câu)6)(1,0)điểm).!Trong!không!gian!với!trục!toạ!độ!Oxyz!cho!hai!điểm!A(3;3;1),!B(0;2;1)!và!
mặt!phẳng! (P ) : x + y + z −7 = 0 .!Viết!phương!trình!đường!thẳng!d!nằm!trong!(P)!và!cách!đều!
hai!điểm!A,B.!Tìm!toạ!độ!điểm!M!trên!d!để!tam!giác!MAB!có!diện!tích!nhỏ!nhất.!!
Câu)7)(1,0)điểm).!Trong!mặt!phẳng!toạ!độ!Oxy!cho!hình!vuông!ABCD.!Gọi!F!là!điểm!trên!
3
2
2
2(b + c)(b + c )
+
(c + a)3
3
2
2
2(c + a)(c + a )
−16.
ab + bc + ca
.!
ab + bc + ca +1
Đăng)ký)nhóm)3)học)sinh)nhận)ưu)đãi)học)phí)))
1!
⎡x = m
⇔ ⎢⎢ 2
2
⎣ x + 2mx + 3m − 2 = 0 (2)
Để!d!tiếp!xúc!với!(1)!tại!hai!điểm!phân!biệt!khi!(2)!có!nghiệm!khép!khác!m.!
⎧⎪Δ' = m 2 −(3m 2 − 2) = 0 ⎡ m = −1
.!
⇔ ⎪⎨
⇔⎢
⎢ m =1
⎪⎪−m ≠ m
⎣
⎩
Từ!đó!suy!ra!có!một!tiếp!tuyến!duy!nhất!thoả!mãn!bài!toán!là! d : y = 0 .!!!!
Câu)2)(1,0)điểm).)
3
a) Giải!phương!trình! log 2 (x 2 + 6x +1) − log 2 x 2 +1 = + log 2 (x +1) .!
2
⎛
⎞
⎛
π
π⎞
b) Giải!phương!trình! sin ⎜⎜2x − ⎟⎟⎟ cos2x = 2 2 cos⎜⎜ x + ⎟⎟⎟ .!!
⎜⎝
⎜⎝
3 ⎟⎠
4 ⎟⎠
⎧⎪ x +1> 0
⎛ x +1 ⎞⎟
⎟⎟ − 2 2. x +1 − 2 = 0
⇔ 3.⎜⎜⎜
2
⎜⎝ x +1 ⎟⎟⎠
x 2 +1
x +1
Đặt! t =
x 2 +1
> 0 phương!trình!trở!thành:!
⎡t = 2(t / m)
⎢
3t 2 − 2 2t − 2 = 0 ⇔ ⎢⎢
.!
2
(l )
⎢t = −
⎢⎣
3
!
Vậy!
x +1
⇔ (cos x −sin x )⎜⎜⎜ 2 −sin ⎜⎜ x + ⎟⎟⎟.sin ⎜⎜2x − ⎟⎟⎟⎟⎟ = 0
⎜⎝
⎜⎝
⎜⎝
4 ⎟⎠
3 ⎟⎠⎟⎠
π
+ kπ,k ∈ !
4
⎛
⎛
⎛
⎛
π⎞
π⎞
π⎞
π⎞
Bởi!vì! 2 −sin ⎜⎜ x + ⎟⎟⎟.sin ⎜⎜2x − ⎟⎟⎟ ≥ 2 − sin ⎜⎜ x + ⎟⎟⎟.sin ⎜⎜2x − ⎟⎟⎟ ≥ 2 −1> 0 .!
⎜⎝
⎜⎝
⎜⎝
⎜⎝
4 ⎟⎠
3 ⎟⎠
4 ⎟⎠
3 ⎟⎠
⇔ cos x −sin x = 0 ⇔ tan x =1 ⇔ x =
Vậy!phương!trình!có!nghiệm!là!! x =
⎜⎝ 3
2
2
6
2
3
Hotline:)0976)266)202))
Chi)tiết:)Mathlinks.vn)!
.!
Đăng)ký)nhóm)3)học)sinh)nhận)ưu)đãi)học)phí)))
3!
Khoá giải đề THPT Quốc Gia Môn Toán – Thầy Đặng Thành Nam – Mathlinks.vn
49
Vậy! I =
.!!
3
Câu)4)(1,0)điểm).)
a) Tìm!số!phức!z!thoả!mãn! z −1−i.z =1 !và! z 2 −3 là!số!thuần!ảo.!!!
n
⎛
2
nx 2 ⎞⎟
⎟⎟ = a0 + a1 x +...+ a 2 x n .!Tìm!số!hạng!
⎨⎡⎢ x = y
⎨
⎪
⎪
y =1
⎪
⎪
⎩
⎢
⎪
⎪
⎩⎣ x − y −1 = 0
Vậy!số!phức!cần!tìm!là! z = 2 + i .!!!!!!!!
n
⎛
2
nx 2 ⎞⎟
⎟⎟ = a0 + a1 x +...+ a 2 x n (n > 2) .!Tìm!số!hạng!chứa! x 20 trong!khai!
b)!Cho!khai!triển! ⎜⎜⎜ x n −
n
⎜⎝
2 ⎟⎠
triển,!biết! 4an 2−2n+2 + an 2−3n+6 = 0 .!
n
n
⎛
nx 2 ⎞⎟
Suy!ra! an 2−2n+2 =
2
64 4 20
C 6 x =19200x 20 .!
4
2
Câu)5)(1,0)điểm).!Cho!hình!chóp!S.ABCD!có!đáy!ABCD!là!hình!chữ!nhật!ABCD,!
AB = 2a, AD = a .!Gọi!M!là!trung!điểm!cạnh!AB,!mặt!phẳng!(SAC)!và!(SDM)!cùng!góc!với!mặt!
Vậy!số!hạng!cần!tìm!là! (−1) 4 .
đáy!(ABCD).!Cạnh!bên!SC!tạo!với!mặt!đáy!góc! 600 .!Tính!thể!tích!khối!chóp!S.ABCD!và!
khoảng!cách!giữa!hai!đường!thẳng!CM,SA.!!
Hotline:)0976)266)202))
Chi)tiết:)Mathlinks.vn)!
Đăng)ký)nhóm)3)học)sinh)nhận)ưu)đãi)học)phí)))
4!
Khoá giải đề THPT Quốc Gia Môn Toán – Thầy Đặng Thành Nam – Mathlinks.vn
Gọi!H!là!giao!điểm!của!AC!và!DM,!suy!ra!H!là!trọng!tâm!
tam!giác!ABD!và! SH ⊥ (ABCD) .!
2
2
2a 5
4a 2 + a 2 =
Tam!giác!CAN!có! AN = AD 2 + DN 2 = a 2 .!
2S
S
1
2a 2
a 2
Vì!vậy! HK = d C; AN = ACN = ABCD =
.!!!!!
=
3
3AN 6AN 6.a 2
6
!
Tam!giác!vuông!SHK!có!
(
)
1
1
1
3
18
2a 15
=
+
=
+ 2 ⇒ HT =
.!
⎪⎪
⎪⎪⎩ z = 2t
Gọi! M (t;7−3t;2t ) là!điểm!cần!tìm.!
!!!!"
!!!"
Ta!có! AM = (t −3;4 −3t;2t −1), BM = (t;5−3t;2t −1) .!
!!!!" !!!"
⎡
⎤
Suy!ra! ⎢ AM , BM ⎥ = (1− 2t;6t −3;10t −15) .!
⎣
⎦
2
⎛ 17 ⎞ 200
140⎜⎜t − ⎟⎟⎟ +
7
⎝⎜ 14 ⎟⎠
!!!!" !!!"
5(28t 2 −68t + 47)
⎡
⎤
AM
,
BM
=
=
⎢
⎥
⎛17 47 17 ⎞
Vậy!điểm!cần!tìm!là! M ⎜⎜ ; ; ⎟⎟⎟ .!!
⎜⎝14 14 7 ⎟⎠
Câu)7)(1,0)điểm).!Trong!mặt!phẳng!toạ!độ!Oxy!cho!hình!vuông!ABCD.!Gọi!F!là!điểm!trên!
cạnh!AB!thoả!mãn! 7BF = 5FA ,!đường!thẳng!đi!qua!trung!điểm!E!của!cạnh!AD!và!trọng!tâm!
⎛ 13 3 ⎞
G!của!tam!giác!ABC!có!phương!trình!là! 11x −7y + 6 = 0 .!Biết! F ⎜⎜− ; ⎟⎟⎟ !và!đỉnh!B!có!tung!độ!
⎜⎝ 6 2 ⎟⎠
âm.!Tìm!toạ!độ!các!đỉnh!hình!vuông!ABCD.!
Gọi!a!là!độ!dài!cạnh!hình!vuông!ABCD.!
Ta!có!!
!!" !!!"
!!!" !!!" !!!" 1 !!" !!!" 1 !!!" 3BA + BD
GE = BE − BG = (BA + BD ) − BD =
;
2
3 !!"
6
.!
!!!"
!!!" !!!" !!!" 5 !!" 1 !!!" 5BA − 4BD
GF = BF − BG = BA − BD =
12
3
12
Suy!ra!
!!!" !!!"
!!" !!!" !!"
!!!"
72GE .GF = (3BA + BD )(5BA − 4BD )
7⎜ x + ⎟⎟ +11⎜⎜ y − ⎟⎟ = 0 ⎪
1
⎝ 3 3 ⎟⎠
⎪
⎪
⎜
⎜
⎟
⎟
y
=
6
2
⎪
⎪
⎝
⎠
⎝
⎠
⎪
⎩
⎪
3
⎪
⎩
Tam!giác!BFG!có!
GF 2 = BF 2 + BG 2 − 2BF .BG cos450
!
.!
112 + 72
⎪
FB =
a =
⎪
⎪
⎢
6 ⎟⎠ ⎝
2 ⎟⎠
18
⎝
⎪
144
18
⎪
⎪
!
.!
⇔⎨
⇔⎢
⎨
2
2
2
⎢a = − 13 ,b = 169
⎪
⎪
2a
80
⎛
⎞⎟ ⎛
⎠
⎪
⎩
!!!" 5 !!"
Đối!chiếu!với!điều!kiện!suy!ra! B(−3;−1), BF = BA ⇒ A(−1;5) .!
12
!!" 3 !!!"
Gọi!I!là!tâm!hình!vuông!có! BI = BG ⇒ I (1;1) .!Do!I!là!trung!điểm!AC!nên! C (3;−3) .!
2
!!!" !!!"
Và! AD = BC ⇒ D(5;3) .!!!!!!
Vậy!toạ!độ!bốn!điểm!cần!tìm!là!A(â1;5),!B(â3;â1),!C(3;â3)!và!D(5;3).!!
Chú)ý.!Có!thể!chứng!minh!GE!vuông!góc!GF!bằng!pp!trục!trong!trục!hoặc!sử!dụng!định!Lý!
Pitago!(xem!thêm!video!lời!giải).!
Hotline:)0976)266)202))
Chi)tiết:)Mathlinks.vn)!
Đăng)ký)nhóm)3)học)sinh)nhận)ưu)đãi)học)phí)))
6!
Khoá giải đề THPT Quốc Gia Môn Toán – Thầy Đặng Thành Nam – Mathlinks.vn
⎪⎧⎪(x − y + 2xy )( y − x )x 2 =1
Câu)8)(1,0)điểm).!Giải!hệ!phương!trình! ⎪⎨
.!
⎪⎪ 2xy + ( y − 2x )(x + 2xy − 4) + y − x = 2x + x
⎪⎩
Điều!kiện:! y ≥ x ≥ 0;2xy + ( y − 2x )(x + 2xy − 4) ≥ 0 .!!!
Nhận!thấy! x = 0 không!thoả!mãn!hệ!phương!trình.!
⎥⎦
⎣⎢
Bởi!vì!từ!phương!trình!thứ!nhất!của!hệ!ta!có:!
⎡
⎤
1
1
⎢
⎥ + x .!
x − y + 2xy =
⇔
3x
+
2xy
=
+
(
y
−
x
)
+
x
+
x
⎢ ( y − x )x 2
⎥
( y − x )x 2
⎣
⎦
y−x + x
> 0 .!!!!
!Với! y = 2x !thay!vào!phương!trình!thứ!nhất!của!hệ!ta!được:!
⎡ x =1, y = 2(t / m)
!
.!
x 4 =1 ⇔ ⎢
⎢ x = −1, y = −2(l/)
⎣
Vậy!hệ!phương!trình!có!nghiệm!duy!nhất! (x; y) = (1;2) .!!!
Câu)9)(1,0)điểm).!Cho!a,b,c!là!các!số!thực!dương.!Tìm!giá!trị!nhỏ!nhất!của!biểu!thức!
P=
(a + b)3
3
2
2
(2(a + b)(a + b )
Ta!chứng!minh:!
+
(b + c)3
≥ 4ab .!Thật!vậy!bất!đẳng!thức!tương!đương!với:!
!
(a + b)9 ≥128(a + b)(a 2 + b 2 )a 3b 3 ⇔ (a + b)8 ≥128a 3b 3 (a 2 + b 2 ) .!
Sử!dụng!bất!đẳng!thức!AM!–GM!ta!có:!
(a + b) 4 = (a 2 + b 2 + 2ab) 2 ≥ 8ab(a 2 + b 2 ) .!
Suy!ra! (a + b)8 ≥ 64a 2b 2 (a 2 + b 2 ) 2 ≥ 64a 2b 2 (a 2 + b 2 ).2ab =128a 3b 3 (a 2 + b 2 ) .!
Bất!đẳng!thức!đúng,!đẳng!thức!xảy!ra!khi!và!chỉ!khi! a = b .!
Tương!tự!ta!có:!
Hotline:)0976)266)202))
Chi)tiết:)Mathlinks.vn)!
Đăng)ký)nhóm)3)học)sinh)nhận)ưu)đãi)học)phí)))
7!