Một số phương pháp dạy mệnh đề quan hệ và đại từ quan hệ - Pdf 34

***********************
PHÒNG GD - ĐT HUYỆN MỸ ĐỨC
TRƯỜNG THCS TUY LAI

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
TÊN ĐỀ TÀI:
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP DẠY MỆNH ĐỀ QUAN HỆ VÀ
ĐẠI TỪ QUAN HỆ

HỌ VÀ TÊN : BÙI VĂN HIỂN
CHỨC VỤ : CTCĐ - TỔ PHÓ TỔ KHXH
ĐỀ TÀI THUỘC MÔN : TIẾNG ANH .

NĂM HỌC 2012-- 2013

1


PHẦN MỞ ĐẦU
I.Lý do chọn đề tài.
Trong chương trình tiếng Anh lớp 9 bậc THCS , mệnh đề quan hệ là một phần
kiến thức hết sức quan trọng, và khá khó . Muốn làm tốt được các bài tập trắc nghiệm
về mệnh đề quan hệ thì học sinh cần phải nắm được các vấn đề cơ bản liên quan đến
đại từ quan hệ ,mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh, chuyển từ hình thức làm các bài
tập tự luận sang bài tập trắc nghiệm. Vì vậy tôi chọn đề tài “Một số phương pháp
dạy Mệnh đề quan hệ và Đại từ quan hệ ” làm vấn đề nghiên cứu trong sáng kiến
kinh nghiệm của mình để giúp các em học sinh nắm và vận dụng cũng như có hiểu
biết cơ bản về Mệnh đề quan hệ và Đại từ quan hệ .để học tốt hơn về dữ liệu ngôn
ngữ này ở bậc học THPT.
II.Mục đích.
Khi viết sáng kiến kinh nghiệm này, tôi chỉ mong được góp thêm một vài ý kiến

TỶ LỆ %

GIỎI
10
4%

KHÁ

TRUNG

YẾU

KÉM

25
17%

BÌNH
100
43%

80
30%

15
6%

PHẦN NỘI DUNG

Phần 1: Một số vấn đề cơ bản về mệnh đề quan hệ và đại từ

4


( Nếu nó bổ nghĩa cho chủ ngữ thì động từ của mệnh đề chính sẽ đứng sau mệnh đề
quan hệ. Nếu nó bổ nghĩa cho tân ngữ nó đứng sau mệnh đề chính).
Ex: The man who wants to meet you is sitting in my room.
She is reading the book which I lent her last week.
C. Các loại mệnh đề quan hệ:
I.Mệnh đề quan hệ xác định / có giới hạn.
1. Khái niệm và chức năng: Là mệnh đề được dùng trong câu ghép để bổ nghĩa,
giới hạn và phân biệt danh từ đứng trước nó với các danh từ khác cùng loại:
The boy who is sitting next to you is my younger brother.
Mệnh đề quan hệ xác định đứng sau danh từ chưa được xác định, nó thêm một
thông tin cần thiết để làm cho danh từ đứng trước nó trở nên rõ ràng hơn, và ta
không thể bỏ đi được.
Ex: The man who told me this refused to give me his name.
Trong câu này “who told me this” là mệnh đề quan hệ.
2. Đặc điểm:
- Giữa các mệnh đề trong một câu phức hợp không có dấu phảy
- Mệnh đề quan hệ xác định thường được dùng theo sau danh từ chung
+ The + Noun.
+ A/AN + Noun.
+ Danh từ số nhiều không có the.
+ Đại từ ( all, none, anybody, those….)
II. Mệnh đề quan hệ không xác định/ Không giới hạn
5


1.Khái niệm và chức năng:
Mệnh đề quan hệ không xác định được đặt sau các danh từ đã được xác định

That
Which

That.
Which

Whose

That

That

Of Which.

Chức năng của các đại từ quan hệ:

6


1. Đại từ quan hệ Who (Người mà):
Là đại từ quan hệ được dùng để thay thế cho danh từ hoặc đại từ chỉ người , làm
cả chủ ngữ lẫn tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.(Có thể là tân ngữ của một động từ
hoặc một giới từ)
Ex1: The teacher taught me last year. He has just passed by us.
=> The teacher who has just passed by us taught me last year.
Ex 2: He is talking about his students . He punished them yesterday.
= > He is talking about his students, who he punished yesterday.
Chú ý : Nếu Who thay thế cho một tân ngữ của một giới từ mà giới từ đó lại đứng
trước đại từ quan hệ thì ta thường dùng Whom
Ex: The man ……. We are talking about is our boss. ( Dùng cả who và whom)

Ex1: We saw many tanks and soldiers . They were moving to the front.
=>We saw many tanks and soldiers ……. were moving to the front.
A. both who and that B. that

C. both which and that D. all are correct
8


Ex2 : The car ……. he sold yesterday is still in a good condition.
A. who

B. which

C. that

D. both B and C are correct.

Ex3 : The director ……runs this company graduated from Harvod university last
year.
A. who

B. that

C. which

D. both A and B are correct.

Ex4: My student, ..... I praised in the class meeting, got excellent marks
in the final test.
A. who

quan hệ đi.
Ex:

The woman was away on holiday.
I wanted to see this woman.
-> The woman who/ whom /that I wanted to see was away on holiday.

Or -> The woman I wanted to see was away on holiday.
- Tuy nhiên khi đại từ quan hệ thay thế cho một danh từ làm tân ngữ trong
2 trường hợp sau ta không thể bỏ đại từ quan hệ.
+ Khi đại từ quan hệ đứng sau giới từ.
Ex 1: The man to whom I am talking is my uncle.
Ex 2: The children with ……. he went swimming were very energetic.
A. whom

B. that

C. ỉ

D. both B and C are correct.

Ex 3: The problems ______they are discussing at the meeting are very important.
A. who

B. which

C. ỉ

10


=> The doctor meeting you yesterday is my next-door neighbour.
Ex 2: The boy……… a book in the corner of the room is very intelligent.
A. to read

B. read

C. reading

D. reads

2.Quá khứ phân từ (PII) thay thế cho một mệnh đề quan hệ ở dạng bị động:
Ex1: The victims who were injured in the accident yesterday have recovered.
=> The victims injured in the accident yesterday have recovered

11


Ex 2: The cars ……… from Japan are very expensive.
A. importing

B. imported

C. to import

D. import

3. Động từ nguyên thể có To ( to infinitive ) thay thế cho một mệnh đề quan hệ khi
nó đứng sau ( the first, the second, …… the last , the only):
Ex1: The last student who arrived at school was Nam.
=> The last student to arrive at school was Nam.


b. whose

c. he

3. I’m sure I know the person ………… served us.
12

d. which


a. whom

b. who

c. which

d. whose

4. The Red Lion is the pub in …………….. we met for a drink.
a. it

b. that

c. where

d. which

5. The letter that I opened ……… wasn’t for me.
a. X

c. who

d. which

9. We passed the shops ………… windows were decorated for Christmas.
a. the

b. their

c. which

d. whose

10. I don’t agree with ……… you have just said.
a. who

b. when

c. which

d. where

11. The man to ………. She is married has been married twice before.
a. whom

b. who

c. which

d. whose


b. which

c. whom

d. whose.

16. Bring me the clock………………..is over there.
a. whom

b. which

c. whose

d. who

17. My friend, …………aunt is nurse, would like to be a doctor someday.
13


a. who

b. whom

c. which

d. whose

c. which


c. whom

d. which.

22. Any boy………….disobeys the rules will be punished.
a. that

b. which

c. whom

d. who.

23. Budapest,……….is on the Danube ,is a beautiful city.
a. where

b whose

c. when

d. which

24. The river from………….we get our water supply is nearly empty.
a. that

b. which

c. whom

d. where.


b. who

c. that

d. when

29. This is the book of …………….I was speaking.
a. which

b. whom

c. that

d. where

30. The cat …………tail is long does not belong to me.
a. whom

b. that

c. which

14

d. whose.


Dạng2: Nối hai hay nhiều câu đơn thành một câu phức dùng đại từ quan hệ
thích hợp:

Exercise 1 : Nối những câu sau bằng đại từ quan hệ :
1. She is the most intelligent woman. I ‘ve ever met this woman.
15


->……………………………………………………………………………..
2. This doctor is famous. You visited him yesterday.
->………………………………………………………………………………
3. The police want to know the hotel. Mr Foster stayed there two weeks ago.
->…………………………………………………………………………….
4. I have not decided the day. I ‘ll go to London on that day.
->……………………………………………………………………………..
5. He doesn’t want to sell the house. He was born in this house.
->………………………………………………………………………………..
6. I looked at the moon. It was very bright that evening.
->………………………………………………………………………………..
7. The man is my farther . I respect this man most.
->……………………………………………………………………………...
8. The boy is my cousin. You made fun of him.
->………………………………………………………………………………..
9. The man called the police. His wallet was stolen.
->………………………………………………………………………………..
10. A man answered the phone. He said Tom was out.
->……………………………………………………………………………..
11. Phuong Thoa is a singer. You like music best.
->……………………………………………………………………………
12. This man was a brave man. No one trusted him.
->…………………………………………………………………………….
13. Tom’s father goes swimming everyday. He is 78 years old.
->……………………………………………………………………………..

b

c

d

3. My sister has two children, who their names are Ali and Tally.
a

b

c

d

4. I would like to write about several problems which I have faced them since
a.

b.

c.

I came to United States.
d.
5. If you need any information, see the librarian sits at the central desk on the
a.

b

c.


d

9. The fence surrounded our house is made of wood.
a

b

c

d

10. Parents who children are in college are working longer hours to pay their tuition.
a.

b.

c.

d

Dạng 4: Điền đại từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống:
Xác định xem danh từ đứng trước chỗ trống là loại danh từ nào từ đó dùng đại từ
thích hợp để điền vào chỗ trống:
1. This actor, _______ films are very bad, is really rich.
2. People _________the company employs are expected to sign a contract.
3. The house __________you saw belongs to my brother.
4. The only thing _______ matters is to tell the truth.
5. That's the house __________ he built .
6. The girl __________ phoned to my sister is her best friend.

………………………………………………………………………………………
10.The people who was waiting for the bus in the busstop were very tired.
……………………………………………………………………………………….
VI. Khảo sát sau khi thực hiện đề tài
Sau khi thực hiện đề tài tôi có cho học sinh làm bài tập để khảo sát về dại từ
quan hệ và mệnh đề quan hệ kết quả như sau:
Tổng số

GIỎI

KHÁ

TRUNG
19

YẾU

KÉM


h/s
230
TỶ LỆ %

30
12%

80
35%



20


Bùi Văn Hiển

Mục lục
Trang
PHẦN MỞ ĐẦU

1

I.Lý do chọn đề tài
II.Mục đích
III.Đối tượng nghiên cứu
IV.Phạm vi nghiên cứu
V.Cơ sở nghiên cứu
PHẦN NỘI DUNG

2- 13

Phần 1: Một số vấn đề cơ bản về mệnh đề quan hệ và

2-

đại từ quan hệ
I. Mệnh đề quan hệ xác định

2-5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status