Một số kỹ năng sử dụng máy tính casio trong giải toán
NỘI DUNG CHUN ĐỀ
MỘT SỐ KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO TRONG GIẢI TỐN
ÁP DỤNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH THCS
I. BÀI TỐN VỀ TÌM ƯỚC VÀ BỘI, ƯCLN VÀ BCNN.
Bài tốn 1: Tìm tất cả các ước 120
Phương pháp:
Cách 1: Dùng vòng lặp:
Bước 1: Bấm 120 = 10,9544...
Bước 2:
- 1 SHIFT STO A
ALPHA A +1 SHIFT STO A < ALPHA : 120 ¸ ALPHA A === ...
Cho đến khi A = 10 thì dừng lại. Khi đó các cặp số ngun ta nhận được chính là ước của 120.
Ta được kết quả là: Ư(120) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 15; 20; 24; 30; 40; 60; 120}
Cách 2: Dùng chức năng bảng TABLE:
Bước 1: Đối với máy Fx 570es hoặc 570es Plus: Bấm MODE 7 : TABLE màn hình hiện f(x) =
Đối với máy Fx 500 VN Plus: Bấm MODE 4 : TABLE màn hình hiện f(x) =
Bước 2: Bấm 120 ¸ ALPHA x (trên màn hình hiện: f(x) = 120 ¸ x)
Bước 3: Bấm = màn hình hiện start ?
1
tiếp theo bấm = màn hình hiện End?
màn hình số 10 và bấm = màn hình hiện step ?
1
2
3
4
5
1
5
nhập vào
bấm = ta được kết quả
Các cặp số ngun là các ước của 120
Bài tốn 2: Tìm ƯCLN và BCNN của 180 và 234
Phương pháp:
180
10
Nhập vào màn hình phân số
bấm = màn hình hiện kết quả
234
13
Ta có ƯCLN(180 ; 234) = 180 ¸ 10 = 18
BCNN(180 ; 234) = 180´ 10 = 2340
Bài tốn 3: Tìm ƯCLN và BCNN của 180 ; 234 và 135
Phương pháp:
GV : Trần Đình Hoàng
1
Một số kỹ năng sử dụng máy tính casio trong giải toán
1. Tìm ƯCLN
=
=
=
Như vậy:
180 2340 2340
234 2340 2340
2340 52
=
b) Ta có:
135
3
Suy ra MSC = BCNN(2340 ; 135) = 2340.3 = 135.52 = 7020
23 23.13.3 897
7
7.10.3
210
=
=
=
=
180
7020
7020
234
7020
7020
11 11.52
572
=
Bài tốn 2: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hồn sau:
a) 5,34(12)
b) 6,12(345)
Phương pháp
a) 5,34 ( 12 ) =
53412 − 534 8813
=
9900
1650
( )
b) 6,12 3 =
6123 − 612 1837
=
900
300
IV. BÀI TỐN VỀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài tốn 1: Tính giá trị biểu thức
GV : Trần Đình Hoàng
2
Một số kỹ năng sử dụng máy tính casio trong giải toán
( 5 ALPHA X + 3 )
Bước 2: Bấm phím CALC nhập x = 1 bấm = ta được f(1) = 8
Tiếp tục: Bấm phím CALC nhập x = -2 bấm = ta được f(2) = 13
Làm tương tự để f(-2) và f(10)
V. BÀI TỐN VỀ TÌM X
Bài tốn 1: Tìm x trong tỉ lệ thức:
1
4= x
7 1,61
2
8
4
a)
b)
x
−2
=
27 3,6
Phương pháp:
Sử dụng chức năng RATIO trong máy tính fx-500VN PLUS
a) Bước 1: Bấm MODE 6 : RATIO 1: a : b = x : d
Bước 2: Nhập các giá trị a, b và d
GV : Trần Đình Hoàng
3
4
b) 3 : 2 = : 6x
Phương pháp:
a) Bước 1: Bấm MODE 6 : RATIO 2 : a : b = c : x
Bước 2: Nhập các giá trị a, b và c
917
Bấm −0,65 = 0,91 = −6,55 == ta được kết quả x =
100
b) Ta xem 6x là X và làm tương tự như câu a ta được X =
9
9
3
⇒ x = :6 =
16
16
32
VI. BÀI TỐN THỐNG KÊ
Bài tốn : Một vận động viên bắn súng, có số điểm mỗi lần bắn và số lần bắn theo bảng sau:
Điểm số (x)
Số lần bắn (n)
10
25
Nhập giá trị x: 10 = 9 = 8 = 7 = 6 =
Nhập tần số n: 25 = 42 = 14 = 15 = 4 =
1
2
Ta được bảng giá trị - tần số:
3
4
5
x
10
9
8
7
6
FRED
25
42
14
15
4
Bước 3:
Bấm AC SHIFT 1:[STAR] 5 2 =
AC SHIFT 1:[STAT] 4 2 =
( x = 8,69)
( ∑ x = 869 )
( Đối với máy tính fx-500VN Plus)
(Đối với máy tính fx-570ES, fx-570ES PLUS…)
Bấm MODE MODE MODE 1: EQN 2 (Đối với máy tính fx-500MS, fx-570MS)
Bước 2: Nhập các giá trị a1, b1, c1 và a2, b2, c2
Bấm 2 = 1 = 6 = 1 = -1 = -12 = ta được nghiệm: x = -2 ; y = 10
GV : Trần Đình Hoàng
5