1
PH N MỞ Đ U
1. Lý do chọn đề tài
T
D
kinh doanh,
marketing …
C
T HH MTV D
)
M
(U e
ớ
í
T
:
ớ
l
ằ
T HH MTV D
-H
M
C
:
2
C
M
T HH MTV D
(
)
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
a. Đối tượng nghiên cứu
C
H
T HH MTV D
– 2013
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
:P
,P
í .
-
:
p
ằ
ằ
-H ớ
: ằ
.
E e
5. Kết cấu luận văn
:
C
O NH NGHI P
1.1 Khái ni m về hoạt đ ng kinh doanh của doanh nghi p
T
ỗi
C
“H
phát sinh trong
”. (Phạm Văn
Dược v c ng s , 2013, Ph n t ch hoạt
“P
ng inh o nh tr ng
).
í
e
ằ
í
ằ
õ
”. (Phạm
Văn Dược v c ng s
kinh
5
1.2 Các ch tiêu để đánh giá mức phát triển hoạt đ ng kinh doanh của doanh
nghi p
1.2.1 Các ch tiêu mang t nh chất đ nh lƣợng
1.2.1.1 Hi u qu tài ch nh
a. Ch tiêu hi u qu sử dụng vốn chủ sở hữu
- T suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE)
Tỷ su t sinh
sau thu c a
trên v
ch
tính ằ
h u (ROE)
công ty m chia cho V
ch
cách l y l
h u. Ch tiêu này
í
doanh thu
. Ch tiêu này càng th
càn
C
Suất hao ph của VCSH so v i
doanh thu thu n
qu s
í
Vốn chủ sở hữu
:
nh qu n
=
oanh thu thu n
6
- Suất hao ph của vốn chủ sở hữu so v i lợi nhuận sau thuế
T
doan
kh
t
cho ho
m t
sau thu thu
nhu n sau thu c
tài s n mà
kinh doanh;
phân tích doanh nghi
nhu
ra l
doan
ng tài s
trong m
thì thu
bao nhiêu
tài
tài s
, ch tiêu này càng th
càng cao C
Suất hao ph của tài s n so v i
doanh thu thu n
thu
í
cho
:
Tài s n
nh qu n
=
oanh thu thu n
- Suất hao phí của tài s n so v i lợi nhuận sau thuế
C
7
Suất hao ph của tài s n so v i
lợi nhuận sau thuế
Tài s n
nh qu n
=
Lợi nhuận sau thuế
c. T suất sinh lợi trên doanh thu thu n (ROS)
C
tiêu này mang ý n
l
n
.
ĩ c
doanh thu sẽ mang l
ây là ch
tiêu này cho bi
sau th
b ra m t
chi phí thì thu
tiêu này càng cao ch ng t m c sinh
lớ C
í
bao nhiêu
trên chi phí càng
:
T suất lợi nhuận sau thuế so v i
tổng chi ph
Lợi nhuận sau thuế
=
Tổng chi ph
e Kh năng thanh toán nợ
- T số nợ ph i tr trên tổng ngu n vốn
C
C
Tài s n ng n hạn
H số thanh toán nợ ng n hạn
=
Nợ ng n hạn
1.2.1.2 Hi u qu sử dụng lao đ ng
a. Năng suất lao đ ng
C
xu
í
sau:
Tổng doanh thu thu n
Năng suất lao đ ng
=
Tổng số lao đ ng
nh qu n
b. Mức sinh lợi của lao đ ng
C
tiêu này cho bi
í
:
e
T
T
ng lao
:
Tổng số lao đ ng
1
lao
nh qu n
9
doa
ằ
í
kinh doanh.
B
ẵ
ằ
V
là
kinh doanh
không
ớ
Ngo
còn
:
vai trò qua
T
S
ặ
mà
H
c
S
h tranh lúc này không còn là
ặ
V
ớ
h tranh
làm
ớ
ớ
1.4 Các ếu tố nh hƣởng đến hoạt đ ng kinh doanh của doanh nghi p
1 4 1 Các ếu tố ên trong
C
C
:
1.4.1.1 Tài ch nh
quy
ho
e
11
ỗ
e
ỗ
:
e
-
í
e
ớ
-T
ớ
(P
T
T
P
s n xu t kinh doanh, l
ớ
T
C
ằ
…V
1.4.1.5 Nghiên cứu phát triển
H
ớ
ẽ
ỗ Tuy nhiên
.C
ớ
ớ
ĩ
C
12
ớ mà
ớ
C
ng n l c có giá tr Q
hu th
xem là
trình
ẽt
ẽ
ặ
.
14
Các ếu tố ên ngoài
1.4.2.1 M i trƣ ng v m
T e P
T
T
P
(Q
ỗ
í
ớ
í
ớ
ớ
Mỗ
ớ
…
ĩ
ớ
–
ỗ
V
e
ớ
khác,… ũ
ớ
ẽ
Văn h a – X h i
ẽ giúp cho nhà qu n tr có chi
Vi c hi u bi
d
i có hi u qu t
c và chính sách s
ng th i hi u bi
còn giúp các nhà qu n tr , nh t là qu n tr marketing hi u bi t khách hàng m c tiêu
có th ho
nh và th c hi n các chi
Xã h i là k t qu các quá trình ho
c marketing h u hi u.
ng c
ng mới, thi t b mớ …
i trong nghiên c u
: nghiên c u và s n xu t các v t li u mới,
ng th
các công ty và các t ch c ph
nhiên ngày càng ít, chi phí khai thác nguyên li
ũ
: ngu n cung c p tài nguyên thiên
uh
ng,…
14
ĩ
Tóm l i, các y u t thu
xen với nhau, t o ra c
i lẫ
p, các t ch c khác
trong n n kinh t . Trong nhi
c
i nhi u công ngh mới m t cách
nhanh chóng và liên t c. Công ngh mớ
ng m nh mẽ
xã h i c a các qu c gia trên ph m vi toàn c u, chúng v
i s ng kinh t i, v
i với công vi c kinh doanh.
Khi phân tích y u t công ngh , nh ng v
qu n tr c a các doanh nghi
e
é
quan tr ng c
c các nhà
: nh ng công ngh
s d ng, t m quan tr ng c a t ng lo i công ngh
i với s n ph m và ho
ng vi mô này.
trong m t ngành
: các
i th ti m n mới và s n ph m thay th . Mỗi
my
i phó với s
ng
15
H nh 1.1 - M h nh năm áp lực cạnh tranh của Michael E Porter
(Nguồn: Nguyễn Thị Liên Diệp Phạm Văn N m Chiến lược v ch nh s ch inh o nh, NXB ồng Đức
)
Khách hàng
Theo P
)
T
T
Khách hàng trên th
ng xuyên và
ng r
ng tr c ti
Vì v y, các nhà qu n tr chi
có chi
ng, thông tin v khách hàng bi
n hi u qu các ho
cc n
ng
ng c a doanh nghi p.
ên c p nh t thông tin v khách
c kinh doanh thích h p, x lý k p th i nh ng r c r i có th x y
ra m t cách có hi u qu .
16
Nhà cung cấp
Các nhà cung c p là nh ng công ty, nh ng cá nhân có kh
y ut
u vào cho các nhà s n xu t.
T nh
c quyền của nhà cung ứng: T o ra cho h nh
giá các nhà s n xu t, gây ra nh
u ki
c c nh tranh bằng giá c .
Mối liên hệ giữa các nhà cung ứng và nhà s n xuất: Khi
ng th i là m
ép
cung ng
s n xu t kinh doanh trong cùng m t t ch c với nhà s n
xu t thì tính liên k t n i b
c phát huy t o cho các nhà s n xu
u ki n
c a doanh nghi p. Vì v y, khi phân í
ch
i th
có các chi
ng r t lớ
ng l c
ng,
n vi c
phát tri n
i th c nh tranh, các nhà qu n tr c n l a
c kinh doanh thích h p.
Các đối thủ tiềm n
ớ
ặ
khai thác
17
ẽ
í
í
ớ
ẽ
ớ
ớ
ẽ làm
ớ
í
.
ớ
ớ
D
ớ
.
t , bao
mc
h ng
thành công then c
bên trong. Danh m c này bao
t nh
ã xác
m t 10
nh
20
e
m nh và
í
B ớ
) ớ
ằ
(
)
ớ
ằ
(
ằ
B ớ 4:
ớ
ỗ
ớ
(
ớ
:C
B
mà mỗi doanh nghi
n i b và
ma tr
là 1.0 và
doanh ngh p m
các
h h n 2.5.
Ma trận các ếu tố ên ngoài EFE
M
EFE
é
í
C
B ớ
í
ớ
EFE:
:
ớ
4
í C
ớ
B ớ 4:
e
ỗ
ớ
,0 (
19
B ớ
:C
(+)
ỗ
T ng s
có là 4
m t công ty có
nh
SWOT t ớc tiên ta c
i và các nguy c trên các ô t
trên
ch n
ng c
c và
b n lo
h p
c.
phân tích các
ng ng. Sau ó p
hành so sánh mô t cách có h
k
m
i m
quan tr ng cao
c
y
ng nh
–
ng i m
i bên ngoài.
h i (WO): các
ên trong ằ
ng
c này s
c WO nhằm c i
d ng nh
ng bên
ngoài.
- Các
a (WT): là n
8
l p ma tr n SWOT ph i tr
:
B ớ
:
B ớ
:
B ớ 4:
c phòng t
bên trong và tránh kh i nh ng m i e d a
ng bên ngoài.
B ớ
ng ch
ớ
e
ớ
e
WT
- Ma trận SWOT
O Các cơ h i
Li
SWOT
i
Li
1.
1.
2.
2.
3.
3.
....
....
2.
...
Các chiến lƣợc WT
1.
H n ch nh
bằng cách t n d
h i
2.
1.
1.
3.
2.
2.
...
...
....
Li t kê nh
T M T T CHƢƠNG 1
C
t
kinh doanh
p
ớ
T
kinh doanh.
T
í
ũ
ớ
SWOT
í
.
C
T HH MTV D
M
.
V
P B
B
H
-
Quá tr nh h nh thành và phát triển
994 C
C
D
6/
M
D
ớ
/ 994
M
B
e Q
C
M
B
/Q -UBT.
C
Q
C
C
Ue
T HH MTV D
Nai).
Ngành nghề kinh doanh
H
ĩ
+T
-T
23
-D
(
ớ
)
-Q
í
-Q
;
phân cách, vòng xoay.
+T
(
):
-T
(
)
-T
G
T
í
G
- Hành chính
G
G
- KD
T
T
- KD
T
- KD
- KD
T
SX-KD
ĩ
9
viên, C
ĩ
C
Giao thông, Q
C
:C
Xí
xanh, Công
M
25
ĩ
Trung tâm N
í
C
ặ
khó
ph c t
ặ
:
;
;
;
T
–
)
Ue
(
:
ng 1 - Kết qu kinh doanh của C ng t qua
năm.
ĐVT: Triệu ồng
33.341
35.816
4.099
14,02
2.475
7,42
7.150
8.202
8.811
1.052
14,71
609
7,43
Lợi nhuận sau thuế
22.091
30,57%. Tuy nhiên,
ớ
,
ặ
í
ớ
ĩ
2013/2012
6
Q
ẽ
C