CÂU HỎI ÔN THI MÔN SKNN
Câu 1: Các văn bản liên quan đến SKNN do các cấp Bộ (Bộ YT và Bộ LĐ) bắt đầu được ban hành từ
khi nào?
a. Sau khi thống nhất đất nước 1976
b. Sau năm 1980 sau giai đoạn chuyển đổi cơ chế bao cấp sang cơ chế thị trường
c. Sau năm 1954 sau khi miền Bắc được giải phóng
d. Ngay từ những năm 1950.
Câu 2: Yêu cầu nào sau đây thuộc nhiệm vụ của CBYTLĐ.
a. Báo cáo TNLĐ lên hệ thống Lao động thương binh xã hội
b. Giám sát vệ sinh ATLĐ tại doanh nghiệp
c. Thiết kế và áp dụng Ec gô nô my trong bố trí lao động
d. Xử lý các trường hợp chấn thương nhẹ do TNLĐ
Câu 3: Nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ cùa CBATVSLĐ.
a. Điều trị một số bệnh thông thường và sơ cấp cứu
b. Xữ lý các trường hợp chấn thương do TNLĐ
c. Quản lý hồ sơ SK người lao động
d. Thiết kế và áp dụng Ec gô nô my trong bố trí lao động.
Câu 4: Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của CBATVSLĐ.
a. Vận dụng luật pháp và quy định vệ sinh – an toàn lao động
b. Quản lý hồ sơ SK người lao động
c. Thiết kế và áp dụng Ec gô nô my trong bố trí lao động
d. Tham gia giám sát ATLĐ tại doanh nghiệp
Câu 5: Hiến pháp đầu tiên quy định về việc cải thiện điều kiện và CSSK người lao động được ban
hành từ khi nào.
a. Sau năm 1954 sau khi miền Bắc được giải phóng
b. Sau khi thống nhất đất nước năm 1975
c. Ngay từ những năm 1950
d. Từ năm 1959
Câu 6: Nghiên cứu trạng thái tâm sinh lý của người lao động là.
a. Nghiên cứu trạng thái tâm sinh lý của con người trong lao đông
b. Nghiên cứu trạng thái tâm sinh lý của con người trong độ tuổi lao đông
a. Bệnh chỉ có nghề nghiệp đấy mang lại
b. Bệnh mọi người làm nghề đó đều mắc
c. Bệnh do người lao động không đủ sức khỏe
d. Bệnh do lao động trong môi trường có yếu tố tác hại
Câu 15: Quản lý tình hình ốm đau của người lao động ít quan trọng hơn so với quản lý NN. Sai
Câu 16: Bộ lao động thương binh XH có trách nhiệm ban hành các chế độ chính sách bảo hộ lao động
cho các ngành. Đúng
Câu 17: Việc khám SK tuyển dụng là cần thiết và bắt buộc để.
a. Quản lý bệnh nghề nghiệp, phân công lao động phù hợp
b. Phân bổ lao động phù hợp, phát hiện bệnh nghề nghiệp
c. Bổ sung hồ sơ cho đầy đủ, GDSK cần thiết
d. Phân công lao động phù hợp, xem xét xem có cần khám định kỳ không
Câu 18: Xưởng cơ khí X, số lượng công nhân bị TNLĐ do bị va đặp vào máy móc khi làm việc trong
phân xưởng khá cao, nguyên nhân được xác định do máy móc bố trí không hợp lý. Biện pháp phòng
chống nào sau đây sẽ đuộc ưu tiên áp dụng:
a. Vệ sinh công nghiệp
b. Kỹ thuật công nghệ
c. Tổ chức lao động
d. Đào tạo lao động
Câu 19: Kết quả nghiên cứu cắt ngang tại công ty Z cho thấy: tiếng ồn ở phân xưởng A cao hơn so với
phân xưởng B và tỷ lệ công nhân bị giảm thính lực ở phân xưởng A cao hơn so với phân xưởng B. Từ
kết quả đó kết luận có mối liên quan giữa bệnh điếc nghề nghiệp và tiếng ồn. Sai
Câu 20: Trong bước lượng giá nguy cơ việc lượng giá phơi nhiễm có giá trị.
a. Xác định được liều tiếp xúc
b. Xác định được hậu quả lên sức khỏe người lao động
c. Xác định các đối tượng dễ tổn thương
d. Xác định hiệu quả giải pháp phòng chống hiện có
Câu 21: Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của cán bộ làm công tác chăm sóc sức khỏe
ban đầu tại cơ sở (chọn một câu trả lời).
2
a. Sau năm 1954 sau khi miền Bắc được giải phóng
b. Ngay từ nghững năm 1950
c. Sau khi thống nhất đất nước năm 1975
d. Từ năm 1959
Câu 27. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống tổ chức chăm sóc sức khỏe nghề nghiệp ở
Việt Nam
a. Bộ lao động thương – xã hội
b. Các bộ ngành sản xuất chủ quản
c. Liên đoàn lao động
d. Người lao động
e. Doanh nghiệp
Câu 28. Nghiên cứu trạng thái tâm sinh lý của người lao động là
a. Nghiên cứu trạng thái tâm sinh lý của con người trong lao động
b. Nghiên cứu nhân trắc
c. Nghiên cứu gánh nặng lao động và các yếu tố tác hại nghề nghiệp
d. Nghiên cứu trạng thái tâm sinh lý của người trong độ tuổi lao động
Câu 29. Chi trả hỗ trợ và bồi dưỡng cho người có giảm sức lao động do tai nạn lao động là nhiệm vụ
của ai?
a. Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
b. Bảo hiểm xã hội, người lao động
c. Người sử dụng lao động, ngân sách địa phương
3
d. Y học lao động, bảo hiểm xã hội
PHẦN ĐỀ THI THỬ:
Câu 30. Ghép cặp các yếu tố với các nhóm phân loại theo bản chất phù hợp (thi thử câu 1)
A. Vật nặng cần mang vác
Tâm sinh lý engonomy - A
D. Hóa chất bảo vệ thực vật
Yếu tố hóa học - D
Câu 32. Bạn vừa nhận việc tại công ty A, giám đốc công ty giao cho bạn lượng giá nguy cơ nghề
nghiệp hiện có tại công ty, để có thể thực hiện công việc một cách hiệu quả, phương pháp lượng giá
nào sau đây sẽ được bạn áp dụng để lượng giá các nguy cơ khi công ty đã có sẵn bộ số liệu về điều
kiện môi trường lao động (thi thử câu 9)
a. Bán định lượng, định lượng
b. Định lượng, định tính
c. Định tính, định lượng
d. Định tính, bán định lượng
Câu 33. Để giảm triệu chứng đau đầu và buồn nôn ở các công nhân đóng bao bì thuốc trừ sâu, công ty
đã lắp đặc hệ thống thông gió và hút hơi khí độc. Biện pháp này thuộc nhóm biện pháp nào (thi thử câu
10)
a. Nhóm các biện pháp y tế, tổ chức lao động
b. Nhóm các biện pháp vệ sinh và ATLĐ
c. Nhóm các biện pháp thông tin giáo dục, truyền thông
d. Nhóm các biện pháp kỹ thuật công nghệ
e. Nhóm các biện pháp bảo hộ lao động cá nhân
Câu 34. Đào tạo và cấp chứng chỉ ATLĐ cho người lao động làm việc trong điều kiện độc hại, nguy
hiểm thuộc nhóm biện pháp can thiệp nào (thi thử câu 11)
a. Thông tin giáo dục, truyền thông
b. Vệ sinh và ATLĐ
c. Y tế, tổ chức lao động
d. Kỹ thuật công nghệ
e. Bảo hộ lao động cá nhân
Câu 35. Bệnh nghề nghiệp nào sau đây có cơ quan đích là phổi (thi thử câu 12)
a. Nhiễm độc chì
b. Bệnh Asbestosis
doanh nghiệp, những ai sẽ là người tham gia vào quá trình lượng giá (thi thử 17)
a. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Y tế doanh nghiệp, Kỹ sư, nhân viên an toàn
b. Y tế doanh nghiệp, Kỹ sư, nhân viên an toàn, nhà cung cấp nguyên liệu
c. Y tế doanh nghiệp, Kỹ sư, nhân viên an toàn, công đoàn doanh nghiệp
d. Kỹ sư, nhân viên an toàn, nhà cung cấp nguyên liệu, người lao động
Câu 41: Huấn luyện người lao động về BHLĐ, PC cháy nổ, cấp cứu TNLĐ, rèn luyện thân thể thuộc
nhóm biện pháp nào
A. Bảo hộ lao động cá nhân
B. Y tế tổ chức lao động
C. Thông tin giáo dục, truyền thông
D. Vệ sinh và an toàn lao động
E. Kỷ thuật công nghệ
Câu 42: Bệnh nghề nghiệp khác bệnh nghề nghiệp bảo hiểm ở chổ
A. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm là bệnh được qui đinh bởi cơ quan có thẩm quyền của
mỗi quốc gia
B. Tất cả các bệnh nghề nghiệp đều được bảo hiểm
C. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm là bệnh nghề nghiệp đặc hiệu còn bệnh nghề nghiệp không
nhất thiết là bệnh nghề nghiệp đặc hiệu
D. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm là do nghề nghiệp mang lại còn bệnh nghề nghiệp thì không
chứng minh mối liên quan với nghề nghiệp
Câu 43: Nói đến yếu tố tác hại nghể nghiệp là nói đến các yếu tố nào sau đây
A. Người lao động với cácđặc điểm nhân trắc và sinh lý đặc thù
B. Chính sách của doanh nghiệp
C. Nguyên nhân gây ra các ảnh hưởng sức khỏe do lao động
D. Vấn đề sức khỏe của người lao động do nghề nghiệp mang lại
5
Câu 44: Yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố tác hại nghề nghiệp vật lý
A. Bụi
B. Đánh giá tình trạng sức khỏe của người lao động tại doanh nghiệp
C. Đánh giá khả năng đáp ứng của người lao động với môi trường
D. Đánh giá khả năng một hậu quả sức khỏe có thể xảy ra với người lao động
Câu 51: Bước lựa chọn giải pháp PC các yếu tố nguy cơ nghề nghiệp trong qui trình quản lý
A. Các phương tiện bảo hộ cá nhân là giải pháp ưu tiên hàng đầu.
B. Áp dụng đồng bộ các giải pháp để đạt chi phí hiệu quả cao nhất.
C.Yếu tố quan tâm hàng đầu là giải quyết được yếu tố nguy cơ đã được lượng giá.
D. Thay thế toàn bộ các hoạt động PC hiện có vì chúng không hiệu quả.
Câu 52: Trong quản lý các nguy cơ sức khỏe nơi làm việc, hoạt động theo dõi cần được tiến hành
A. Ngay sau khi các………………………………
B. Trong suốt qui trình quản lý.
6
C. Ngay khi lượng giá yếu tố nguy cơ.
D. Ngay khi hoàn thành xác định yếu tố nguy cơ.
Câu 53: Tổng số bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm ở Việt Nam hiện có
A. 12 bệnh
B. 8 bệnh
C. 25 bệnh
D. 21 bệnh
Câu 54: Yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố tác hại nghề nghiệp hóa học
A. Ánh sáng chói
B. ………………………..(TNT)
C. Cường độ lao động cao
D. Làm việc trong điều kiện áp suất cao
Câu 55: Yếu tố nào sau đây thuộc yếu tố tác hại nghề nghiệp sinh học
A. Ca kíp lao động không phù hợp sinh học
B. Thể lực kém
C. ……………………..
C. Quan hệ hai chiều
D. Quan hệ nguyên nhân và hậu quả
Câu 61: Ý nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm phân loại yếu tố tác hại nghề nghiệp theo bản chất
A. Sinh học
B. Tổ chức lao động
C. Vật lý
D. Tâm sinh lý và ecgonomy
Câu 62: Bước xác định yếu tố nguy cơ nghề nghiệp có đặc điểm nào sau đây
A. Cần xem xét đặc điểm nhân trắc người lao động
B. Dựa trên mô tả qui trình công nghệ sản xuất
C. Dựa trên số liệu thống kê báo cáo tình hình tai nạn lao động và nghỉ ốm
D. Dựa trên đánh giá thể chất của người lao động
Câu 63: Tại nhà máy A năm 2006 có tổng số 3.400 cong nhân, trong báo cáo cuối năm về an toàn lao
động tổng số tai nạn thương tích của nhà máy là 68 trong đó có 02 trường hợp tử vong và 17 trường
hợp nhẹ. Hệ số tần suấttai nạn lao động của nhà máy năm 2006 là
A. 40
B. 20
68 x 1000 = 20
C. 30
3.400
D. 10
Câu 64: Tại nhà máy A năm 2006 có tổng số 3.400 cong nhân, trong báo cáo cuối năm về an toàn lao
động tổng số tai nạn thương tích của nhà máy là 68 trong đó có 02 trường hợp tử vong và 49 trường
hợp nặng. Tỷ suất tai nạn thương tíchnhẹ là
A. 10
B. 20
17 x 1000
C. 15
3.400
= 05
tuy nhiên làm việc ca kíp kéo dài chưa được khắc phục. Báo cáo về tình hình sức khoẻ cuối năm cho
thấy tỷ lệ tai nạn của công nhân do ngũ gật vẫn cao. Đối với nhà máy, yếu tố nguy cơ nghề nghiệp nào
cần quan tâm hiện nay.
a. Yếu tố hoá học
b. Yếu tố vật lý
c. Yếu tố sinh học
d. Tâm sinh lý lao động.
Câu 69: Xưởng cơ khí X, số lượng công nhân bị tai nạn lao động do bị va đập vào máy móc khi làm
việc trong phân xưởng khá cao, nguyên nhân được xác định do máy móc bố trí không hợp lý. Biện
pháp phòng chống nào sau đây sẽ được ưu tiên áp dụng.
a. Vệ sinh công nghiệp
b. Tổ chức lao động
c. Kỹ thuật công nghệ
d. Đào tạo lao động
Câu 70: Phân loại tai nạn thương tích theo thông tư 14/2005/TTLT/BLĐTBXH-BYT-TLĐLĐV dựa
trên
a. Vị trí tổn thương
b. Bản chất của thương tích
c. Nguyên nhân bên ngoài của thương tích
d. Mức độ trầm trọng của thương tích.
Câu 71: Cơ quan có thẩm quyền điều tra các vụ tai nạn lao động chết người là:
a. Thanh tra y tế và liên đoàn lao động cấp trung ương.
b. Thanh tra nhà nước về an toàn vệ sinh lao động và người sử dụng lao động
c. Thanh tra nhà nước về an toàn vệ sinh lao động và liên đoàn lao động cấp tỉnh
d. Tổng liên đoàn lao động và thanh tra y tế
Câu 72: Các vụ tai nạn lao động cần phải thống kê báo cáo định kỳ
a. Các vụ tai nạn lao động mà người bị tai nạn phải nghỉ từ 1 tuần trở lên
b. Các vụ tai nạn mà người bị nạn phải nghỉ từ 3 ngày trở lên
c. Các vụ tai nạn lao động mà người bị tai nạn phải nghỉ từ 1 ngày trở lên
d. Các vụ tai nạn lao động mà người bị nạn phải phải nhận thuốc về điều trị không phải nghỉ việc
d. 5
Câu 77: Thời hạn tối đa mà đoàn thanh tra phải hoàn thành hồ sơ tai nạn lao động chết người là:
a. 20
b. 10
c. 5
d. 15
Câu 78: Thời hạn báo cáo định kỳ về tai nạn lao động:
a. 6 tháng
b. 1 năm
c. 3 tháng
d. 1 tháng
Câu 79: Những trách nhiệm của người sử dụng lao động khi có tai nạn lao động xảy ra NGOẠI TRỪ
a. Tổ chức sơ cấp cứu ban đầu
b. Tổ chức điều tra tất cả các vụ tai nạn
c. Giữ nguyên hiện trường xảy ra tai nạn
d. Cung cấp thông tin cho đoàn thanh tra
Câu 80: Cơ sở xảy ra tai nạn lao động có chết người phải có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ tai nạn trong
thời gian:
a. 10 năm
b. 1 năm
c. 15 năm
d. 5 năm
Câu 81: Nhà máy dệt may có tổng số 10.000 công nhân, báo cáo về tình hình sức khoẻ cuối năm của
công nhân cho thấy có 3.000 công nhân bị ốm với tổng số 3.500 lượt ốm được khám và điều trị tại
Trạm y tế nhà máy với tổng số 7.000 ngày nghỉ trong năm. Tỉ lệ % ốm đau của công nhân trong năm
đó là:
a. 40
b. 20
c. 10
d. 30 = số người ốm/tổng x 100
hợp ốm là:
a. 2 (Tổng số ngày nghỉ/tổng số lượt ốm = 7000/3500)
b. 3
c. 3,5
d. 2,5
Câu 86: Nhà máy dệt may X có tổng số 10.000 công nhân, báo cáo về tình hình sức khoẻ cuối năm
của công nhân cho thấy tổng số 3.500 lượt ốm được khám và điều trị tại Trạm y tế nhà máy trong đó
số công nhân mắc bệnh đường hô hấp là 2.500 ca. Phân bố % các trường hợp ốm do bệnh hô hấp là:
a. 25
b. 35
c. 71,4 ( = số bị bệnh đường HH/tổng số lượt ốm x 100)
d. 50
Câu 87: Chụp phim phổi của 500 công nhân làm việc tại xí nghiệp nghiền đá và 500 công nhân khác
không tiếp xúc với SiO2 để kiểm tra tình trạng mắc bệnh bụi phổi Silic của 2 nhóm công nhân này.
Làm mù và đưa chuyên gia đọc phim phổi, kết quả được phân tích theo tiếp xúc, theo tuổi đời và tuổi
nghề. Thiết kế nghiên cứu này là loại thiết kế gì:
a. Nghiên cứu thuần tập hồi cứu.
b. Nghiên cứu thuần tập tương lai
c. So sánh ngang có phân tích
d. Mô tả cắt ngang.
11
Câu 88: ? Nên áp dụng thiết kế nghiên cứu theo một chuỗi thời gian dài đối với:
a. Những trường hợp biểu hiện hậu quả tiếp xúc mang tính cấp tính và biến động tiếp xúc thường
xuyên
b. Những trường hợp biểu hiện hậu quả tiếp xúc mang tính mạn tính và biến động tiếp xúc thường
xuyên
c. Những trường hợp biểu hiện hậu quả tiếp xúc mang tính cấp tính và không biến động tiếp xúc
thường xuyên
a. Mức độ thấm nhiễm của cơ thể
b. Nồng độ ô nhiễm và thời gian tiếp xúc
c. Vị trí làm việc và thời gian làm việc
d. Cường độ làm việc và thời gian tiếp xúc
Câu 94:
1.
2.
Công nhân hầm lò có thể mắc bệnh bụi phổi Si vì:
Môi trường lao động hầm lò có hàm lượng SiO2 tự do cao
12
a. Ý 1 đúng, ý 2 đúng và ý 2 giải thích cho ý 1
b. Ý 1 đúng, ý 2 đúng và ý 2 không giải thích cho ý 1
c. Ý 1 đúng, ý 2 sai
d. Ý 1 sai, ý 2 đúng
e. Ý 1 sai, ý 2 sai
Câu 95:
1.
Công nhân trực tiếp đóng tàu có thể mắc bệnh điếc nghề nghiệp vì:
2.
Môi trường lao động tại các xưởng đóng tàu Việt Nam hiện nay có nhiều yếu tố tác hại nghề
nghiệp.
a.
b.
c.
d.
e.
a. Nhiễm độc TNT nghề nghiệp
b. Bệnh bụi phổi Si nghề nghiệp
c. Bệnh rung chuyển nghề nghiệp
d. Bệnh điếc nghề nghiệp
13
Câu 101: Công nhân công ty A đứng máy may công nghiệp thường khai báo các triệu chứng đau nhức
xương khớp. Các biện pháp sau đây có thể áp dụng để giảm các triệu chứng này. LOẠI TRỪ.
a. Tăng chế độ bồi dưỡng hiện vật
b. Thực hiện bài tập vận động giữa giờ
c. Bố trí vị trí làm việc phù hợp tầm vốc
d. Đa dạng các tư thế làm việc trong ngày
Câu 102: các công nhân làm việc ở khu vực nghiền trộn vật liệu trong các nhà máy sản xuất gạch,
ngói có nguy cơ cao tiếp xúc với các yếu tố nào sau đâu :
a. Bụi than, bụi silic tự do
b. Bụi silic tự do, tiếng ồn
c. Rung chuyển, bụi than
d. Tiếng ồn, cháy nổ
Câu 103:
1. Các công nhân sản xuất ắc quy có nguy cơ cao bị nhiễm độc chì vì
2. Môi trường không khí ở các cơ sở sản xuất ắc quy bị ô nhiễm hơi axit
a. Ý 1 đúng, ý 2 đúng và ý 2 không giải thích cho ý 1
b. Ý 1 đúng, ý 2 sai
c. Ý 1 sai, ý 2 đúng
d. Ý 1 sai, ý 2 sai
e. Ý 1 đúng, ý 2 đúng và ý 2 giải thích cho ý 1
Câu 104:
1. Những công nhân làm việc ở mỏ đá granit có nguy cơ mắc bệnh bụi phổi asbest vì
d. Bụi phổ bông
Câu 109:
1. Những công nhân gạch chịu lửa có nguy cơ mắc bệnh asbestosic Vì
2. Môi trường không khí tại cơ sở sản xuất gạch chịu lửa bị ô nhiễm sợi amiang
a.
b.
c.
d.
e.
Ý 1 đúng, ý 2 đúng và ý 2 giải thích cho ý 1
Ý 1 đúng, ý 2 đúng và ý 2 không giải thích cho ý 1
Ý 1 đúng, ý 2 sai
Ý 1 sai, ý 2 đúng
Ý 1 sai, ý 2 sai
Câu 110: Các công việc sau đây có nguy cơ phơi nhiễm cao với các yếu tố thời tiết bất lợi. LOẠI
TRỪ
a. Khai thác than lộ thiên, may công nghiệp
b. Khai thác than lộ thiên, xây dựng dân dụng
c. Xây dựng dân dụng, chế biến bảo vệ thực vật
d. May công nghiệp, chế biến bảo vệ thực vật
Câu 111: Yếu tố tác hại nghề nghiệp KHÔNG đặc trưng của công nhân sử dụng máy may công nghiệp
là ?
a. Công nghiệp lặp lại, đơn điệu
b. Tư thế làm việc gò bó
c. Căng thẳng thị giác
d. Tiếp xúc hóa chất
Câu 112: Công việc nào sau đây được quy định KHÔNG sử dụng lao động nữ theo thông tư số 03/
TTLB ngày 28/1/1994?
a. Ngã từ trên cao
b. Chấn thương do vật sắc nhọn
c. Điện giật
d. Cháy nổ
Câu 118: Các ngành nghề nào ở việt nam có lực lượng lao động lớn nhất (theo số liệu của tổng cục
thống kê 2009)
a. Nông nghiệp và công nghiệp chế biến
b. Công nghiệp chế biến và xây dựng
c. Xây dựng và khai khoáng
d. Nông nghiệp và khai khoáng
Câu 119: Ngành nghề nào ở việt nam hiện vẫn tồn tại phổ biến việc sử dụng lao động chưa thành niên
và người cao tuổi trong các hộ gia đình ?
a. Khai thác khoáng sản
b. Dệt may
c. Nông nghiệp
d. Sản xuất vật liệu xây dựng
Câu 120: Công việc nào sau đây có đặc thù thường phải sử dụng vật liệu nổ ?
a. Khai thác cát, khai thác đất sét
b. Khai thác đá vội, khai thác than lộ thiên
c. khai thác đất sét, khai thác than lộ thiên
d. Khai thác đá vội, khai thác cát
Câu 121: tại Phường X có doanh nghiệp dệt may với tổng 350 công nhân. Cơ quan nào sao đây, có
chức năng khám tuyển và khám sức khỏe định kỳ cho công nhân ở cơ sở này? 1 câu trả lời
a.
b.
c.
d.
Y tế doanh nghiệp
Trạm YT xã
2.
Sổ khai báo tử vong A 6 là hệ thống giám sát TNLĐ chủ động của BYT. 1 câu trả lời
a. Ý 1 đúng, Ý 2 đúng và Ý 2 giải thích cho Ý 1
b. Ý 1 đúng, Ý 2 đúng và Ý 2 không giải thích cho Ý 1
c. Ý 1 đúng, Ý 2 sai
d. Ý 1 sai, Ý 2 đúng
e. Ý 1 sai, Ý 2 sai
Câu 126:
1.
Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp là bệnh bụi phổi nghề nghiệp thường gặp nhất tại Việt nam
hiện nay:
2.
Số người lao động ở Việt nam phải làm việc trong điều kiện môi trường bị ô nhiễm SiO2 là
cao nhất. 1 câu trả lời
a. Ý 1 đúng, Ý 2 đúng và Ý 2 giải thích cho Ý 1
b.Ý 1 đúng, Ý 2 đúng và Ý 2 không giải thích cho Ý 1
c.Ý 1 đúng, Ý 2 sai
d. Ý 1 sai, Ý 2 đúng
e.Ý 1 sai, Ý 2 sai
Câu 127: Trong năm vừa qua, doanh nghiệp sản xuất dược phẩm A có tỉ lệ nghỉ ốm và tai nạn lao
động cao. Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ kiểm tra, giám sát môi trường lao động, điều kiện lao
động tại doanh nghiệp này? 1 câu trả lời
a.
b.
c.
d.
TYT xã
TTYT dự phòng tỉnh
Phòng YT huyện
sức khỏe nghề nghiệp, phòng chống tai nạn thương tích? 1 câu trả lời
a. Cục quản lý môi trường y tế, BYT
b. Cục YT dự phòng và môi trường, BYT
c. Vụ pháp chế, BYT
d. Vụ Kế hoạch, Tài chính, BYT
Câu 133: Cùng với sự phát triển kinh tế, một loại các cơ sở sản xuất gốm mở ra ở tỉnh A. Cơ quan nào
có nhiệm vụ ban hành tiêu chuẩn về sức khỏe cho công nhân làm việc trong nghề này? 1 câu trả lời
a. TTYH dự phòng tỉnh
b. Bộ LĐTBXH
c. UBND tỉnh
d. Bộ YT
Câu 134: Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng nhiệm vụ của y tế cơ quan? 1 câu trả lời
a. Lập hồ sơ quản lý bệnh nghề nghiệp
b. Xây dựng kế hoạch khám sức khỏe định kỳ
c. Xây dựng kế hoạch điều dưỡng và PHCN
d. Khám SK tuyển dụng cho người lao động
Câu 135: Ở 1 doanh nghiệp có nhiều yếu tố độc hại, với số lượng lao động nào sau đây thì phải có một
y tá làm công tác y tế doanh nghiệp? 1 câu trả lời
a. Trên 300 đến 500
b. Từ 150 đến 300
c. Trên 500
18
d. Dưới 150
Câu 136: Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ lập hồ sơ vệ sinh lao động và khám sức khỏe định kỳ cho
người lao động của cca1c doanh nghiệp vừa và nhỏ sản xuất đồ nhựa gia dụng tại làng nghề X, xã Y? 1
câu trả lời
a. Viện giám định Y khoa
b. TYT xã
d. Bộ YT
Câu 141: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cấu thành nên điều kiện lao động? 1 câu trả lời
a. Người lao động không được khám định kỳ
b. Lương thấp so với yêu cầu công việc và trình độ
c. Thao tác lao động không thuận lợi
d. Quan hệ đồng nghiệp không thuận lợi
Câu 142:
1.
Chi phí mà người sử dụng lao động bị mất do tai nạn thương tích nghề nghiệp là không đáng
kể so với chi phí sản xuất
19
2.
Chi phí mà người sử dụng lao động chi trả do tai nạn thương tích nghề nghiệp không bao
gồm chi phí đào tạo? 1 câu trả lời
a. Ý 1 đúng, Ý 2 đúng và Ý 2 giải thích cho Ý 1
b.Ý 1 đúng, Ý 2 đúng và Ý 2 không giải thích cho Ý 1
c.Ý 1 đúng, Ý 2 sai
d. Ý 1 sai, Ý 2 đúng
e.Ý 1 sai, Ý 2 sai
Câu 143: Ở Việt Nam hiện nay, Các bệnh nghề nghiệp được ghi nhận và báo cáo có đặc điểm. 1 câu
trả lời
a. Chiếm đa số các trường hợp mắc bệnh
b. Bao gồm những người mắc bệnh nhưng chưa có triệu chứng
c. Chiếm 1 tỷ lệ nhỏ
d. Đại diện cho trường hợp mắc
Câu 144: Để có thể thực hiện được nhiệm vụ của mình, cán bộ Y tế lao động càn được đào tạo kỹ
năng nào trong các kỹ năng sau? 1 câu trả lời
c. Thiết kế và áp dụng Ec gô nô my trong bố trí lao động
d. Giám sát vệ sinh an toàn lao động tại doanh nghiệp
Câu 150: Nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ của CBATVSLĐ. 1 câu trả lời
a. Xử lý các trường hợp chấn thương do TNLĐ
b. Thiết kế và áp dụng Ec gô nô my trong bố trí lao động
c. Quản lý hồ sơ SK người lao động
d. Điều trị 1 số bệnh thông thường và sơ cấp cứu.
Câu 151: Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của CB ATVSLĐ
A. Tham gia GS VS ATLĐ trong doanh nghiệp
B. Thiết kế và áp dụng Ec go no my trong bố trí lao động
C. Vận dụng luật pháp và quy định về VSATLĐ.
D. Quản lý hồ sơ sức khỏe người LĐ
Câu 152: Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của CB làm công tác CSSKBĐ tại cơ sở:
A. Lập hồ sơ quản lý SK và lập báo cáo.
B. Thực hiện sơ cấp cứu ban đầu.
C. Lập kế hoạch quản lý VSLĐ
D. Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Câu 153: Làm công tác CSSK ban đầu tại cơ sở có nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ sau:
A. Lập kế hoạch quản lý VSLĐ.
B. Giám sát ATLĐ tại doanh nghiệp.
C. Thiết kế và áp dụng Ecgonomy trong bố trí lao động.
D. Báo cáo tai nạn LĐ lên hện thống LĐTBXH.
Câu 154: Nội dung nào trong các nội dung sau đây thuộc nội dung quản lý môi trường LĐ trong các
nội dung CSSK ban đầu cho người LĐ
A. Tuyên truyền về các yếu tố tác hại nghề nghiệp.
B. Củng cố tổ chức nhân sự và năng lực của CB Y tế.
C. Nắm vững quy trình sản xuất.
D. Ghi chép, lưu giữ các hồ sơ sức khỏe.
Câu 160: Chi trả hỗ trợ và bồi thường cho người có giảm sức LĐ do tai nạn LĐ là nhiệm vụ của ai?
A. Bảo hiểm XH, người sử dụng LĐ.
B. Bảo hiểm XH, người LĐ.
C. Y học LĐ, BHXH.
D. Người sử dụng LĐ, ngân sách địa phương.
Câu 161: Giám định khả năng LĐ nhằm mục đích:
A. Đề xuất được phương án điều trị bệnh và chấn thương.
B. Đưa ra phương án để người sử sụng LĐ bồi thường theo khả năng.
C. Điều tra nguyên nhân và thanh tra tai nạn.
D. Đánh giá khả năng hồi phục sức khỏe để làm công việc thích hợp.
Câu 162: Yêu cầu nào sao đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của CB YT LĐ.
A. Báo cáo tai nạn LĐ lên hệ thống LĐ TBXH.
B. Tổ chức khám tuyển và khám định kỳ.
C. Xử lý các trường hợp chấn thương do TNLĐ.
D. Điều trị một số bệnh thông thường và sơ cấp cứu
Câu 163: Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm quy định bởi mỗi quốc gia. Đúng
Câu 164: Người lao động tại các trại chăn nuôi không có nguy cơ mắc bệnh lao nghề nghiệp. Sai
Câu 165: Nguy cơ nghề nghiệp là hậu quả do yếu tố tác hại NN mang lại nếu có phơi nhiễm. Đúng
Câu 166: Yếu tố tác hại NN là hậu quả của quá trình LĐ lâu dài trong ĐK không thuận lợi. Đúng
Câu 167: Trong các nhóm yếu tố tác hại NN, yếu tố hóa học gặp trong mọi ngành nghề. Sai
Câu 168: Nguy cơ NN đối với người LĐ thường là các bệnh tác hại NN được BH. Sai
Câu 169: Công nhân Nguyễn Văn A, sau khi ăn bồi dưỡng hiện vật giữa ca có triệu chứng đau bụng,
nôn được chuyển đến cấp cứu tại phòng y tế nhà máy và được chẩn đoán ngộ độc thực phẫm do bữa ăn
đó. Anh A được xác nhận là TNLĐ. Đúng
Câu 170: Nguyên nhân gây tai nạn thương tích trong LĐ do máy móc thiếu cơ cấu phòng ngừa quá tải
được xếp vào nhóm nguyên nhân kỹ thuật. Đúng
Câu 171: Máy móc không phù hợp với nhân trắc người LĐ gây TNLĐ thuộc nhóm nguyên nhân tổ
chức LĐ. Sai
Câu 172: Thiếu thiết bị, cơ cấu che chắn an toàn cho máy móc gây TNLĐ nằm trong nhóm nguyên
nhân tổ chức LĐ. Sai
khác nhau. Sai
Câu 187: Nghiên cứu bệnh chứng cho phép kết luận yếu tố nguy cơ và hậu quả. Đúng Sai
Câu 188: Thiết kế nghiên cứu so sánh ngang có phân tích và nghiên cứu thuần tập cùng xuất phát từ
việc chọn nhóm có tiếp xúc và không tiếp xúc. Đúng
Câu 189: Trong phân tích số liệu của NC so sánh ngang tính được tỉ suất nguy cơ hiện mắc. Đúng
Câu 190: NC thuần tập có thể cho kết luận về mối liên qua giữa yếu tố nguy cơ và hậu quả. Đúng
Sai
Câu 191: NC liều-đáp ứng là NC ảnh hưởng của liều tiếp xúc đối với đáp ứng của cá thể. Đúng
Câu 192: NC liều-hậu quả là nghiên cứu ảnh hưởng của liều tiếp xúc đối với hậu quả sức khỏe. Đúng
Câu 193: Nghiên cứu liều đáp ứng và liều hậu quả hay được sử dụng để xác định mức tiếp xúc cho
phép để đưa ra các tiêu chuẩn vệ sinh phù hợp. Đúng
Câu 194: Nhiều yếu tố nghề nghiệp không do nghề nghiệp cùng tác động trong quá trình phát sinh và
phát triển bệnh nghế nghiệp. Đúng
Câu 195: Các Bác sĩ lâm sàng thường hay bỏ qua tiếp xúc nghề nghiệp khi chẩn đoán bệnh. Đúng
Câu 196: Trong nghiên cứu dịch tể học nghề nghiệp cần xem xét tiền sử tiếp xúc yếu tố tác hại trong
môi trường lao động. Đúng
Câu 197: Số liệu KSK định kỳ tại nhà máy là một nguồn tốt để nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện
lao động đối với sức khỏe công nhân. Đúng
Câu 198: Thống nhất các tiêu chuẩn chẩn đoán cho đoàn KSK không khó khăn nhiều vì họ đều là các
Bác sĩ đã được đào tạo. Sai
Câu 199: Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thông báo yếu tố nguy cơ trong môi trường lao động với cơ
quan chức năng. Đúng
23
Câu 200: Giám sát môi trường lao động nhằm xác định yếu tố liên quan đến tiếp xúc. Đúng
Câu 201: Giám sát môi trường lao động nhằm đánh giá tiếp xúc nghề nghiệp. Đúng
Câu 202: Giám sát môi trường lao động nhằm dự báo nguy cơ nghề nghiệp. Đúng
Câu 203: Giám sát môi trường lao động nhằm đánh giá mối liên quan môi trường tới sức khỏe. Đúng
Câu 204: Giám sát tình trạng sức khỏe nhằm phát hiện sớm tính nhạy cảm của cơ thể đối với một tiếp
Câu 221: Giám sát môi trường lao động nhằm mục đích nhằm mục đích tìm hiểu quy luật phán tán ô
nhiễm trong môi trường lao động. Đúng
Câu 222: Tiêm vaccin là một biện pháp phòng chống bệnh viêm gan C do virus ở các nhân viên y tế.
Sai
Câu 223: Phun thuốc trừ sâu ngược hướng gió là một biện pháp phòng chống ngộ độc hóa chất đối với
lao động nông nghiệp. Đúng
24