Luận văn tốt nghiệp
Đặt vấn đề
Việt Nam cũng nh các nớc đang phát triển khác trên thế giới có
rất nhiều vấn đề về sức khoẻ còn tồn tại, đặc biệt là ở trẻ em, tỷ lệ
bệnh tật còn cao, điển hình là các bệnh do kém vệ sinh gây ra.
Theo Tô Văn Hải và Cộng sự, tỷ lệ trẻ em (ở một số trờng
PTCS ở Hà Nội)
- 55,3% bị nhiễm giun đũa. (Tỷ lệ nhiễm ở nông thôn rất cao
>90%).
- 87,9% số trẻ bị sâu răng chiếm trong tổng số các bệnh về
răng miệng,
- 33,6% tỷ lệ trẻ suy dinh dỡng ...
- Kèm theo là các bệnh về mắt, tai mũi họng, tiêu chảy...
Nâng cao sức khoẻ (NCSK) là "quá trình tạo khả năng cho mọi
ngời tự bảo vệ và tăng cờng sức khoẻ. NCSK không tác động trực
tiếp tới một bệnh nào nhng những hoạt động NCSK là những hoạt
động đi trớc để phòng bệnh. Bảo vệ sức khoẻ và NCSK cho trẻ em
muốn đạt đợc hiệu quả thì phải thu hút những ngời ngoài ngành y tế
tham gia, giúp cho các em thay đổi và nâng cao kiến thức, thái độ
và hành vi của bản thân các em trong NCSK cho mình và cộng
đồng.
Chỉ có thể thực hiện đợc ở những nhà trờng có NCSK khi có sự
phối hợp thành công giữa ngành y tế và ngành giáo dục, có sự tham
gia của các bậc cha mẹ, cùng một loạt các tổ chức địa phơng và các
quốc gia có liên quan đến sự phát triển của trẻ em, hay nói cách
khác là có sự tham gia của cộng đồng.
Luận văn tốt nghiệp
3. Kiểm tra trực tiếp vệ sinh cá nhân
4. Đánh giá kiến thức chung của học sinh về các nội dung
giáo dục sức khoẻ
5. Sự tham gia của cộng đồng
6. Mối liên quan giữa kiến thức thái độ và hành vi sức khoẻ
của học sinh với sự tham gia của cộng đồng
V. Bàn luận
1. Kiến thức và hành vi sức khoẻ của học sinh
2. Sự tham gia của cộng đồng
3. Mối liên quan giữa kiến thức, thái độ và hành vi về sức
khoẻ của học sinh với sự tham gia của cộng đồng
VI. Kết luận và kiến nghị
Lời cam đoan
Tài liệu tham khảo
Trang
3
5
8
8
8
9
9
11
11
11
12
19
21
21
q = 1- p = 0,5
d: Sai số ớc lợng = 0,06 (6%)
Cỡ mẫu tính đợc ở mỗi trờng là 600 học sinh
* Phơng pháp chọn mẫu:
Luận văn tốt nghiệp
Chọn ngẫu nhiên, kết quả đợc bảng sau:
Trờng
Khơng Thợng
Thái Thịnh
Nam
Nữ
Nam
Nữ
3
45
55
50
Tiến hành phỏng vấn mỗi trờng 20 giáo viên gồm các đối tợng:
- Ban giám hiệu nhà trờng:
- Tổng phụ trách đội
- Phụ trách sao nhi đồng
- Giáo viên chủ nhiệm
- Y tế nhà trờng
3. Thời gian nghiên cứu:
Từ tháng 4 đến tháng 6 năm 2001
4. Phơng pháp nghiên cứu;
4.1. Thiết kế nghiên cứu, nội dung nghiên cứu và thu thập
số liệu: Nghiên cứu đợc thiết kế theo mẫu nghiên cứu mô tả cắt
ngang.
4.1.1. Phiếu điều tra đánh giá kiến thức, thái độ và hành vi
của học sinh phổ thông với các vấn đề sức khoẻ gồm 3 phần (xin
xem phụ lục).
- Phần I: Bộ câu hỏi về các nội dung cơ bản của giáo dục sức
khoẻ.
Luận văn tốt nghiệp
- Phần II: Phiếu điều tra về kiến thức, thái độ và hành vi về sức
khoẻ để học sinh trả lời.
- Phần III: Kiểm tra trực tiếp vệ sinh cá nhân do ngời điều tra
thực hiện.
Sau khi thu thập số liệu, chúng tôi tính tỷ lệ phần trăm các câu
trả lời đúng và các hành vi sức khoẻ tốt ở 2 trờng nghiên cứu. Sau
đó tiến hành so sánh giữa 2 trờng.
4.1.2. Phiếu điều tra đánh giá sự tham gia của cộng đồng
trong nhà trờng đối với công tác nâng cao sức khoẻ, gồm 6 vấn đề
Kết quả nghiên cứu
1. Kiến thức
1.1. Kiến thức vệ sinh cá nhân:
Bảng 1. Kiến thức về vệ sinh cá nhân của học sinh tiểu học
ở cả 2 trờng Khơng Thợng và Thái Thịnh (theo tỷ lệ %)
Câu hỏi
Trả lời
KT
Cho tay sạch
54,5
Loại trừ mầm bệnh
99
Phòng bệnh
45,8
Không biết
2
Trắng răng
37,7
Phòng sâu răng và 80,4
viêm lợi
Răng chắc khoẻ, ăn 43,8
ngon
Mồm sạch
33,2
Nói hay, cời duyên
30,8
Không biết
0
Răng trắng hơn
0,05
13,5
12,3
0,3
47,4
65,5
58,3
>0,05
Dấu hiệu khác
31,2
11,6
0,05
Ăn thức ăn bẩn
83
78,3
ỉa bậy
2,9
0,3
>0,05
Tắc ruột
26,3
7
Làm gì để phòng tránh Rửa tay trớc khi ăn
bệnh giun?
Uống thuốc giun định kỳ
Luận văn tốt nghiệp
Bảng 4: Kiến thức về bệnh sốt rét và sốt xuất huyết của học
sinh tiểu học ở 2 trờng Khơng Thợng và Thái Thịnh
Câu hỏi
Trả lời
Ruồi
Muỗi
KT
18,3
95
14,3
ở bẩn
Không biết 2,6
TT
50
79
16
P
Trông không đẹp
Đần độn
Không biết
Làm gì để phòng tránh Ăn muối có Iod
bệnh bớu cổ?
Tiêm thuốc có Iod
Không biết
TT
89
28,6
P
TT
74,6
P
nhiều
vitamin
Không biết
0
0
15
80
8,3
0
KT
58,3
41
38,3
79,3
0
TT
73,3
19,6
14,6
79,3
2,9
P
Sau khi đi ngoài
Sau khi chạm vào
phân, rác
Sau khi nghịch đất hay
đồ bẩn
Không biết
KT
59,3
89,6
73,6
81
TT
69
80,3
50,6
24,6
P
>0,05
Câu hỏi
Trả lời
Hố rác, xe rác?
Vờn
Vứt ra nơi công cộng
Nơi khác
KT
94,7
0,7
4
0,6
TT
90,3
3,4
4,6
1,7
P
>0,05
0,05
>0,05
Bảng 16. Xử lý phân (theo tỷ lệ %)
Câu hỏi
>0,05
3. Kiểm tra trực tiếp vệ sinh cá nhân
Bảng 17. Một vài chỉ tiêu vệ sinh cá nhân trên học sinh
Chỉ tiêu VSCN
Tóc dài
Tóc có chấy
Móng tay dài
Bàn tay ghẻ lở
Tóc có chải
Bàn tay sạch sẽ
Trang phục sạch
KT
61
0,6
3,7
0,2
98
96,3
98,3
TT
64,9
0,7
38,5
0,3
88,3
78,3
92,6
Luận văn tốt nghiệp
4.2. Kết quả
Bảng 18: Tỷ lệ % học sinh trờng Khơng Thợng trả lời đúng
Câ
u
1
2
3
4
5
6
Khối
3
65
93
86
80
67
4
78
94
63
64
42
64
65
57
Biểu đồ 1: Kiến thức chung về GDSK của học sinh trờng
Khơng Thợng
100
% trả lời đúng
80
60
3-D Column 1
40
20
0
1
2
3
4
8
9
10
65
79
80
74,9
60
72
71
67,6
66
95
95
85,3
65
70
80
71,6
54
75
75
68,
Biểu đồ 2: Kiến thức chung về GDSK của học sinh trờng
Thái Thịnh
% trả lời đúng
Khối
3
4
5
Tổng
1
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
1
2
3
3
4
5
6
Trường Khương thượng
7
8
9
10
Trường Thái Thịnh
Biểu đồ 4: So sánh kiến thức chung về GDSK của học sinh
khối 4 ở cả 2 trờng
100
90
80
70
60
50
40
Biểu đồ 5: So sánh kiến thức chung về GDSK của học sinh
khối 5 ở cả 2 trờng
100
80
60
40
20
0
1
2
3
4
5
Trường Khương thượng
6
7
8
9
Trường Thái Thịnh
68,3
33,4
86,6
17,4
33,4
14
>0,05
8
9 10
Luận văn tốt nghiệp
5. Sự tham gia của cộng đồng:
Bảng 21. Tỷ lệ % các câu trả lời của cả 2 trờng
Câu hỏi
* Vệ sinh DD & ATTP
1. Nhà trờng có căng tin bán cho học
sinh không?
2. Có cấm bán những loại thực phẩm
có mầu không?
3. Có cấm bán hàng rong trớc cổng
trờng không?
* Vệ sinh học đờng
4. Có nơi mát mẻ cho học sinh hoạt
động trong giờ ra chơi không?
5. Có hố xí hợp vệ sinh không?
6. Có cung cấp đủ nớc sạch cho học
sinh trong giờ học không?
* Y tế học đờng
7. Có tủ thuốc sơ cứu không?
8. Có chế độ tẩy giun cho học sinh
hàng năm không?
9. Có tổ chức khám sức khoẻ hàng
năm cho học sinh không?
40
55
5
100
90
10
0
100
100
85
45
15
10
45
100
100
85
giáo dục sức khoẻ cho phụ huynh
học sinh không?
14. Có tổ chức huấn luyện cho các
giáo viên về những hoạt động NCSK
cho học sinh không?
15. Có tổ chức thi tìm hiểu về sức
khoẻ cho học sinh không?
16. Có tổ chức sinh hoạt đội, sao nhi
đồng về vấn đề sức khoẻ không?
17. Nhà trờng có tổ chức phát thanh
nói về sức khoẻ cho học sinh không?
18. Có tổ chức hoạt động phòng
tránh tai nạn không?
* Tệ nạn xã hội
19. Có các hoạt động phòng tránh
hút thuốc lá, rợu, ma tuý không?
* Sự tham gia khác
20. Có thờng xuyên hỗ trợ cho
những học sinh có hoàn cảnh khó
khăn đặc biệt không?
21. Có sự đóng góp kênh phí của Hội
phụ huynh học sinh cho các hoạt
động vui chơi giải trí của học sinh
không?
100
30
25
45
30
100
35
55
10
100
40
10
50
100
25
20
55
100
Các chỉ tiêu so sánh
KT
TT
P
(Tỷ lệ %
trả
lời đúng
nhất)
(Tỉ lệ %
trả
lời đúng
nhất)
1. GDSK
2. Vệ sinh cá nhân
3. Một số bệnh thờng gặp
4. Vệ sinh môi trờng
B. Thái độ:
81
86,7
70,6
80
55,3
25,1
86,5
25