MỤC LỤC
PHẦN 1...........................................................................................................................................1
ĐIỀU KIỆN THI CÔNG TẠI CÔNG TY TNHH MTV ĐÓNG TÀU NAM TRIỆU.........................................1
1.1.GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH MTV ĐÓNG TÀU NAM TRIỆU....................................2
1.1.1.Vị trí địa lý..................................................................................................2
1.1.2.Lịch sử phát triển của công ty.....................................................................2
1.1.3. Năng lực chính của công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu hiện nay. .4
1.1.4. Sơ đồ bố trí mặt bằng của công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu.....23
1.1.5. Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban, phân xưởng trong công ty......23
Phân xưởng vỏ 2...........................................................................................................................24
Bộ phận phục vụ sản xuất ............................................................................................................33
PHẦN 2.........................................................................................................................................35
TÀU CHỞ HÀNG RỜI TRỌNG TẢI...................................................................................................35
22500 TẤN....................................................................................................................................35
2.1. LOẠI TÀU, KHU VỰC HOẠT ĐỘNG, VẬT LIỆU ĐÓNG TÀU..................................36
2.3. ĐẶC ĐIỂM TUYẾN HÌNH, BỐ TRÍ CHUNG TÀU HÀNG RỜI TRỌNG TẢI 22500T.
...................................................................................................................................................36
2.3.1. Tuyến hình................................................................................................36
2.3.2. Bố trí chung..............................................................................................36
2.3.3. Đặc điểm kết cấu......................................................................................38
2.3.4. Phân khoang.............................................................................................38
2.4. ĐẶC ĐIỂM KẾT CẤU TÀU HÀNG RỜI TRỌNG TẢI 22500T....................................39
2.4.1. Kết cấu vùng mũi tàu................................................................................39
2.4.2. Kết cấu vùng đuôi tàu...............................................................................41
2.4.3. Kết cấu vùng khoang máy........................................................................45
2.4.4. Kết cấu vùng khoang hàng.......................................................................46
Bước 2. Hàn chính thức tôn mạn ngoài........................................................................................77
Bước 3. Lấy dấu cơ cấu, đường kiểm tra......................................................................................79
Bước 4 .Lắp ráp cơ cấu lên tôn mạn ngoài....................................................................................81
Bước 5 . Lắp ráp và hàn các sườn mạn trong................................................................................84
Bước 6 Rải tôn mạn trong............................................................................................................86
Bước 7.Kiểm tra nghiệm thu phân đoạn.......................................................................................88
4.2.3.Chế tạo Phân đoạn SD16 US 2..................................................................88
Bước 1:Chuẩn bị bệ lắp ráp :........................................................................................................88
Bước 2:Rải tôn và hàn đính tôn boong.........................................................................................88
Bước 3: Hàn tôn với tôn................................................................................................................90
Bước 4 : Lấy dấu cơ cấu ,đường kiểm tra )...................................................................................91
Bước 5 :Lắp đặt và hàn cơ cấu......................................................................................................92
4.2.4 Đấu lắp phân đoạn khối SD16US..............................................................97
4.2.5.Lấy dấu phân đoạn....................................................................................97
4.2.6 .Kiểm tra ,làm sạch,nghiệm thu phân đoạn...............................................98
PHẦN 5 :......................................................................................................................................100
LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHO PHÂN ĐOẠN BOONG GIUA CD1...........................................100
5.1.PHÂN ĐOẠN CD1...........................................................................................................101
5.1.1.Giới thiệu phân đoạn..............................................................................101
5.1.2. Kết cấu phân đoạn..................................................................................101
2
5.2.QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ............................................................................................102
BƯỚC 63.64 Đấu lắp phân đoạn FP3P/S với phân đoạn FP2 .....................................................134
BƯỚC 64.2 Hàn phân đoạn FP4 với phân đoạn FP1 .................................................................135
BƯỚC 65: Đấu lắp phân đoạn FP6 VỚI FP5. Hàn phân đoạn VN F2 với phân đoạn FP1 .........135
BƯỚC 66.1. Đấu lắp phân đoạn FD1P với phân đoạn FP3 ........................................................135
BƯỚC 66.2 Hàn phân đoạn FP2 với phân đoạn VNF2 ...............................................................135
BƯỚC 67.1 Đấu lắp phân đoạn FD1S với phân đoạn FP3 ..........................................................135
3
BƯỚC 67.2 Hàn phân đoạn SD16LP/S với phân đoạn FP2.........................................................135
BƯỚC 68.1 Đấu lắp phân đoạn FD2 với phân đoạn FD6 ...........................................................135
BƯỚC 68.2 Hàn phân đoạn SD16U P/S với phân đoạn SD16L P/S.............................................135
BƯỚC 70: Hàn phân đoạn SD16U P/S với phân đoạn CD1 .........................................................136
6.4.Kiểm tra và nghiệm thu:.............................................................................138
4
LI NểI U
t nc ta cú din tớch t lin 331.698 km2 vi chiu di đờng bờ biển
khoảng 3260km. Với chiều dài đờng bờ biển dài nh vậy, hơn nữa Biển Đông của nớc ta
cũng giàu nguồn tài nguyên, khoáng sản và cũng là vị trí nút giao thông quan trọng
trong vận chuyển hàng hải thế giới. Trong những năm gần đây kinh tế thế giới suy
thoáI, ngành vận tải đờng biển kém phát triển, nội bộ ngành đóng tàu Việt Nam gặp
không ít rắc rối, là một khó khắn không nhỏ với ngành đóng tàu Việt Nam. Nh vậy
ngành đóng tàu nớc ta luôn cần những cá nhân có năng lực thật sự trong ngành nghề
này, do đó sự đam mê, yêu nghề, ham học hỏi là điều đáng quý.
Là một sinh viên ngành đóng tàu Khoa Đóng tàu của Trờng đại học Hàng hải
1.1.GII THIU CễNG TY TNHH MTV ểNG TU NAM TRIU
1.1.1.V trớ a lý
Toàn bộ khu vực sản xuất của Công ty TNHH MTV Nam Triệu nằm trên địa
phận xã Tam Hng-huyện Thuỷ Nguyên-TP Hải Phòng. Công ty TNHH Nam
Triệu có vị trí tơng đối thuận lợi, nằm trên con sông Nam Triệu là một con
sông lớn nằm giữa 2 tỉnh Quảng Ninh và Hải Phòng, và là nơi có nhiều tàu bè
qua lại. Vì vậy công ty có thể thích hợp cho các loại tàu cỡ vừa và lớn đóng mới
và sửa chữa ở đây.
Tuyến luồng hiện tại của Nam triệu:
- Chiều dài:
14,5 (km)
- Chiều rộng: 100 (m)
- Chiều sâu: - 4,5 (m)
- Mực nớc hạ thuỷ: +3,70(m)
Nhờ đó mà công ty có thể tiếp nhận đợc tàu có chiều chìm tới 15m.
1.1.2.Lch s phỏt trin ca cụng ty
Công ty TNHH Nam Triệu đợc thành lập năm 1966. tên khai sinh của Công
ty là "Công trờng đóng thuyền biển" Công trờng có nhiệm vụ đóng mới và sửa
2
chữa các tàu chuyên chở vũ khí, đạn dợc và quân lơng phục vụ cho chiến trờng
Miền nam.
Đến năm 1970 Công trờng đợc mang mật danh là "Z.21" đợc Nhà nớc giao
nhiệm vụ đóng mới và sửa chữa tàu vận tải sông, biển và tàu chiến của Quân đội
quản lý và công nhân lành nghề. Hiện nay số lợng CBCNV của toàn công ty đã
lên đến 4500 ngời.
Nhờ có đội ngũ cán bộ, công nhân ngày càng đợc đào tạo theo chiều sâu nên
chất lợng sản phẩm của Công ty ngày càng đợc nâng cao. Nhiều phơng tiện đã
đợc thi công dới sự giám sát của Đăng Kiểm nớc ngoài và đạt chất lợng quốc tế.
Đến nay Công ty đã đóng đợc những tàu có trọng tải 13.500 DWT- 20.000
DWT, đang triển khai đóng mới tàu 53.000 DWT và kí kết đóng mới tàu chở
hàng 56.200 DWT.
1.1.3. Nng lc chớnh ca cụng ty TNHH MTV úng tu Nam Triu hin
nay
1 - Đóng mới và sửa chữa phơng tiện vận tải thuỷ có trọng tải đến 100.000DWT.
2 - Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí công nghiệp.
3 - Sản xuất que hàn, dây hàn chất lợng cao cho máy hàn tự động và bán tự động.
4 - Vận tải sông, biển trên các tuyến trong nớc và quốc tế.
5 - Nạo vét luồng lạch sông biển và san lấp mặt bằng.
6 - Kinh doanh vật t, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp tàu thuỷ và dân dụng.
7 - Cung ứng và dịch vụ hàng hải.
8 - Đại lý vận tải.
9 - Phá dỡ tàu cũ.
C s h tng
Trin
Hiện tại nhà máy có 3 triền đà dọc:
* Đà Số 1:
Đà tàu có các thông số chính là:
Chiều dài đà trợt L = 201,15 m
Chiều rộng bãi lắp ráp L = 28 m
Độ dốc trợt
1/19
nổi 8.000T: Để phục vụ sửa chữa các phơng tiện thuỷ đến 20.000 DWT
nổi 14.000T: Để sửa chữa, đóng mới tàu và các phơng tiện nổi đến
40.000 DWT
- Kích thớc:
+ Chiều dài lớn nhất
: Lmax = 219m
+ Chiều rộng lớn nhất : Bmax = 47m
+ Chiều cao mạn
: D = 17m
+ Trọng tải nâng
: P = 14.000 T
Triền tàu: Triền ngang, để phục vụ sửa chữa đóng mới tàu có trọng tải đến
3.000 DWT.
- Kích thớc:
5
+ Rộng
+ Dài
: 100m
: 197m
1.1.1.1. Trang thiết bị công nghệ của nhà máy
STT
TÊN GỌI
(KÝ HIỆU)
MÃ HIỆU
MÔ TẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
SỐ
LƯỢNG
1.THIẾT BỊ GIA CÔNG CƠ KHÍ.
1
Máy uốn lốc tôn
3 trục
-Chiều dài lớn nhất Lmax=6050 mm
PCV22
-Độ dày lớn nhất max=10 mm
01
-Điện năng 220V,50Hz
-Chiều rộng tối da của tấm kim loại là
lực
PPM400M -P=400T
E
-Khổ tôn cho phép 4000x2500mm
-P=1200T
PMM1200 -Khổ tôn cho phép 9000x4000mm
ME
-Kích thước bàn ép 3,6x13m
CYBERT
-Di chuyển xy lanh theo 3 hướng
-Cắt ôxy với độ dày tôn: 3 -250mm
OME E
-Cắt Plasma với độ dày tôn: 0,5 –
150mm
-Chuyển động ngang của dao cắt:
+Tốc độ vào dao:15 m/min(hoặc 30
m/min)
+Tốc độ làm việc của dao cắt từ 0 –10
m/min
-Động cơ của chuyển động dọc và
ngang hành trình có tốc độ quay 3000
rpm
-Kích thước nhỏ nhất của thép góc
100x65mm
-Thép T uốn lớn nhất 600x260mm
-Thanh
7
phẳng
lớn
nhất
(B
x
t)600x40mm
Máy uốn thép
-Bản rộng lớn nhất của bụng thép hình 01
mỏ đk CNC
600mm
-Chiều cao lớn nhất của cạnh thép hình
250mm
-Bản rộng nhỏ nhất của bụng thép hình
100mm
-Hành trình ngang 2,8m
-Hành trình dọc 11m
01
-Máy có 2 mỏ cắt ôxy
-Khả năng uốn thép mỏ bản rộng 120340mm(1 chi tiết)
10
Máy uốn tôn đa
năng
JXS-250
-Bán kính uốn nhỏ nhất 1500mm
01
-Khả năng uốn thép chữ T 340mm
-Bán kính uốn nhỏ nhất 1500mm
-Lực uốn ngang theo hai hướng 250T
-Đường kính lỗ gia công :
+Từ φ127 - φ300mm
11
Máy doa ngang
di động
-Chiều dài tối đa cho một lần cán là 01
12000mm
-Tốc
14
Máy tiện băng
dài
1N65
độ
di
chuyển
tối
đa
là
0,3/0,5m/min
-Mâm cặp 3 chấu φ500mm
-Khả năng tiện qua bệ máy lớn nhất
850mm
-Khả năng tiện qua bàn xe dao lớn nhất
520mm
-Chiều dài phôi lớn nhất 3000mm
16
Máy tiện vạn
MA-
tâm)3000mm
năng
25120
-Tốc độ quay 8-1600v/min
01
-Gia công được các loại ren mét ,anh,
modul
-Chiều dài lớn nhất Lmax=12000mm
17
18
Máy tiện băng
dài
Máy doa đứng
-Đường kính vật tiện trên băng máy
mm
-Đường kính vật gia công lớn nhất
xuyên qua lỗ trục chính φ100 mm
-Hành trình dọc max theo theo trục Z
của bàn xe dao 1350 mm
19
Máy tiện điều
khiển CNC
-Hành trình ngang max theo trục X của
FB3060
bàn xe dao 450 mm
01
-Dải tốc độ tiến dao dọc 4000mm/min
-Tốc độ di chuyển nhanh bàn dao dọc
7000 mm/min
-Tốc độ di chuyển nhanh bàn dao ngang
5000 mm/min
-Động cơ trục chính:
-Động cơ di chuyển bàn xe dao dọc theo
trục Z: SEM AC 8,4 Nm
-Động cơ di chuyển bàn xe dao ngang
theo trục X:SEM AC 8,4Nm
-Công suất của động cơ bơm nước làm
20
-450 : Cắt vật hình chữ nhật 305x305 mm
-600 : Cắt vật tròn 250 mm
21
Máy cưa vòng
S1633SA
-600 : Cắt vật hình chữ nhật 250x250 mm 01
-Tốc độ cắt :25,45,70,100 m/phút
-Kích thước lưỡi cưa 4115x27x0,9mm
-Động cơ truyền động lưỡi cưa:
-Động cơ bơm dầu thuỷ lực:
-Động cơ bơm làm mát:
-Dải ren với đường kính lớn nhất
φ70mm, đường kính nhỏ nhất là φ5mm
-Bước ren từ 0,25-2mm
22
Máy cán ren
thuỷ lực
TR-10T
-Dải tốc độ 20-80 vòng/phút
-áp suất cán lớn nhất 10T
-Công suất động cơ chính:
-Công suất động cơ bơm thuỷ lực:
-Công suất động cơ bơm làm mát:
-Đường kính tiện lớn nhất qua bàn trượt
φ550mm
-Đường kính tiện lớn nhất qua chỗ hõm
ở đầu băng máy:1000mm
-Bề mặt làm việc của bàn 400x1600mm
-Số lượng rãnh kẹp 5 rãnh
-Dịch chuyển chiều ngang của bàn máy
1000-1200mm
24
Máy phay đứng
FSS450R
-Dịch chuyển chiều vào chiều ra của
bàn dao chữ thập từ 300-400mm
01
-Dịch chuyển chiều đứng của bàn máy
400-500mm
-Đường kính tối đa của đầu dao 300350mm
-Đường kính khoan max 25mm
Máy khoan bàn
ETD-
25
-Lực dập 500T
-Hành trình dịch chuyển ngang của đầu
khoan max 1200mm
-Hành trình dịch chuyển ngang của đầu
khoan min 350mm
-Hành trình di chuyển theo chiều đứng
13
của đầu khoan 750mm
-Đường kính khoan :
+Với thép :Max 50mm
+Với gang:Max 65mm
-Công suất 165T
-Đột lỗ:
+Thép tấm: 37x32 và 50x24
+Thép chữ U: 25x20 và 40x13
28
Máy gia công
kim loại
+Thép chữ V: 30x26 và 40x19
165SD
01
-Cắt với các kích thước sau:
01
+Góc lớn nhất 3000
+Rãnh chữ T 340mm
-Tầm hoạt động 900mm
-Động cơ bơm dầu chính :
30
Máy uốn ống
-Động cơ bơm dầu phụ:
A75TNCB -Đường kính ống lớn nhất 76,2x2,2 mm
bán tự động
-CBF
(NC)
-Chu vi ống 76,2x3,8 mm
-bán kính uốn lớn nhất 40-200mm
-Góc uốn lớn nhất 1900
-Chiều dài trục tâm 3000mm
14
01
-Chiều cao làm việc 1100mm
-Chiều cao tâm dụng cụ 55mm
Máy mài dao cụ
van năng
MY1432x
1500
-Hành trình bàn công tác theo phương
dọc 520mm
01
-Hành trình bàn công tác theo phương
ngang 300mm
-Hành trình theo phương đứng của ụ
ngoài 400mm
33
Máy mài tròn
vạn năng
MY1432x
1500
-Góc xoay tối đa của bàn máy phụ 3200
-Đường kính vật mài lớn nhất 280mm
-Chiều dài chi tiết lớn nhất
1500 mm
15
35
thuỷ lực điều
DH75014
khiển CNC
-Chiều dài tối đa sấn được 4297mm
-Chiều rộng tối đa bàn sấn 457mm
01
-Chiều rộng họng thoát mở rộng
1016mm
36
Dây truyền làm
sạch tôn
QXY2500
-Hành trình sấn 355mm
-Quy cách vật liệu:
+Thép tấm:
*Rộng 1000-2500 mm
*Dày 3-40mm
*Dài1500mm
+Thép hình:
Băng dài 2000mm,
37
Máy tiện
S-90/260
Tốc độ 30-1500 / min
Mâm cặp Φ200
Băng dài 2000mm,
38
Máy tiện
S-90/310
Tốc độ 30-1500 / min
Mâm cặp Φ300
2.THIẾT BỊ NÂNG.
1
Cổng trục 300T
2
Cổng trục 30T
3
Qmax = 10T, tầm với Rmax= 35m
Sức nâng lớn nhất
17
01
01
01
12,5T
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Cần cẩu chân đế
15T
Cần cẩu chân đế
50T
Cần cẩu chân đế
H = 19m
Q = 20T, L = 18 m,
nhà
Cẩu trục trong
H = 14m
Q = 10T, L = 28 m,
nhà
Cẩu trục trong
H = 14m
Q = 10T, L = 30 m,
nhà
Cẩu trục trong
H = 14m
Q = 5 T, L = 28 m,
nhà
H = 14m
01
01
02
20
Xe nâng hàng
Q= 6T, Hn= 2m
01
21
Xe nâng người
P= 200Kg, Hn= 13,5 m
02
22
Xe cẩu tự hành
P= 20T- 45T
05
23
Xe tải
28
-Sức nâng tối đa 30T
-Tầm với tối đa 30m
02
-15T
Kích tháo chân
vịt
-400T
01
500m,700m,1000m cáp
03
-2T
01
29
Tời
30
-100T
02
35
Kích thuỷ lực
-1600T
02
36
37
Giá cẩu tôn từ
08
tính
Băng con lăn
03
3. MÁY HÀN VÀ MÁY NÉN KHÍ.
1
2
3
380V-1100A
02
M354977
380V-1003A
01
60A/12V-500A/42V
04
380V-1000A
01
380/70 V, 1000A
06
2a262200
1
410032003
Máy hàn tự động H101040LICOLNIDE
4388
Máy hàn tự động
2A262200
10
Máy hàn 6 kìm
2030
380/70 V, 1000A
02
Máy hàn bán tu
11
12
13
22609
400 DBL
Máy hàn bán tu
2AOA020
-3φ-380V
23
-50Hz-650A
Máy hàn một
chiều BUFFALO
Máy hàn một
chiều BUFFALO
Máy hàn một
chiều BUFFALO
Máy hàn một
chiều SAFFEX
Máy hàn một
chiều SAFFEX
Máy hàn một
chiều SAFFEX
Máy hàn một
chiều SAFFEX
Máy hàn một
chiều SAFFEX
-50Hz-400A
01771VL3 -3φ-380V
01
04
02
30
-50Hz-400A
206-405A
30
206-405A
30
206-405A
09
206-405A
01
20