Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
Thiết kế cung cấp điện cho một xã thuộc khu vực nông thôn
I-Thuyết minh
Tên người thiết kế: Lê Tiến Thành
Số điểm dân cư gồm 7 điểm là: L,Ê,T,H,A,N,H
Bảng 1,1a Dữ liệu thiết kế cung cấp điện nông thôn
Theo chữ cái của Họ và Tên
Tọa độ
Tải động lực
X
Y
Số
1
L
Ê
T
H
A
N
H
2
1,9
8
0,6
8
0,6
38
5
27
5
38
6
78
3
48
3
95
4
78
3
P
Tướ
i
12
Tiê
u
13
16
457
245
Tên đệm
Điểm dấu
L,
m
14
Sk,
MV
A
15
Tên
Đặc tính tải
P0
mđl
Ê
5
N
4
H
3
1
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
Pn
7
10
2,8
4,5
6,3
5,6
4,5
10
7,5
2,8
4,5
6,3
LỚP ĐHTĐH2-K5
184
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
Một số thông số cần thiết khác:
Hệ số công suất trung bình của phụ tải sinh hoạt và phụ tải dịch vụ công cộng
cosϕ tb= 0,87
Giá bán điện trung bình : gb=1300đ/kwh
Giá mua vào gm=750đ/kwh
Giá thành tổn thất điện năng lấy bằng giá bán cΔ=gb
Giá thành thiệt hại do mất điện gth=4500đ/kwh
Thời gian mất điện trung bình tf=24h
Hệ số chiết khấu i=11%
II.Tính toán phụ tải điện:
2.1: Phụ tải sinh hoạt
Biểu thức xác định công suất tính toán của phụ tải sinh hoạt:
Psh = kđt.n.P0
Giá trị suất tiêu thụ trung bình của mỗi hộ Po cho ứng với năm hiên tại, cần xác
định được giá trị dự báo Pot ở cuối chu kì thiết kế (năm thứ 10), Coi phụ tải
điện ở năm thứ nhất và năm hiện tại là không đổi ( t0=1), suất phụ tải năm thứ t
được xác định theo biểu thức:
P1 = P0[1+a(t-t0)]
Năm đầu : P1= 0,625[1 + 0,04(1 – 1)] = 0,625 (kw)
Năm thứ hai : P2 = 0,625[1 + 0,04(2 – 1)] =0,65 (kw)
Tính toán tương tự cho các năm khác và các điểm tải khác ,kết quả ghi trong
2
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
Phụ tải sinh hoạt tải điểm T ứng với năm cuối của chu kì thiết kế :
Psh = kđt.n.P0 = 0,366.38.0,85= 11,82 kW ;
Hệ số đồng thời tra bảng 1.1b, ứng với số hộ n =38, kđt = 0,366
Cống suất chiếu sáng đường lấy bằng 5% công suất phụ tải sinh hoạt, Tổng
công suất sinh hoạt và chiếu sáng tại điểm T là :
Psh&cs= Psh(1+0,05)= 11,82(1+0,05)= 12,411 kW
Hệ số cosφ của phụ tải sinh hoạt coi bằng 0,87 do đó công suất toàn phần sẽ là :
Ssh&cs=Psh&cs/cosφ = 12,411/0,87=14,27 kW
Tính toán tương tự các điểm tải khác,kết quả bảng 2.1a
Điểm
L
Ê
T
H
A
N
H=I
nh
38
27
Psh&cs
21,98
11,21
12,41
29,27
27,79
37,66
22,35
162,67
Trường học
760
Ssh&cs
25,26
12,88
14,27
33,65
31,95
43,29
25,69
186,99
ki
0,627
0,641
0,646
0,658
0,652
Ptt
Nhà HC
120
0,03
Tr,học
760
0,07
Tr,xá
18
0,3
Stt
3,6
53,2
5,4
4,14
61,12
6,2
Tổng hợp phụ tải công cộng kết quả ghi trong bảng sau:
Tổng Ptt
70
Tổng Stt
152,92
2.3: Phụ tải thủy lợi:
Phụ tải thủy lợi được xác định theo nhu cầu tưới, tiêu:
Ptuoi = p0tuoi . Ftuoi = 0,12 . 368 = 44,16 kW
GVHD : Trần Quang Khánh
368
210
0,12
0,35
44,16
73,5
53,205
88,554
Ta chọn 3 máy bơm 25 kW
2.4: Phụ tải động lực
Phụ tải động lực được xác định theo phương pháp hệ số nhu cầu:
Điểm tải Ê:
Bảng 2.4a: Tham số tính toán của nhóm thiết bị động lực
STT
1
2
3
4
5
Tổng
Pn
7
6,3
2,072
3,555
4,221
22,089
Pn 2
49
100
7,84
20,25
39,69
216,78
Hệ số sử dụng tổng hơp của nhóm tải :
ksdΣ = = = 0,55
Hệ số k = Pmax/Pmin = 10/2,8 = 3,57 < kb = 5,4
Do n = 5 > 4 nên số lượng hiệu dụng coi bằng số lượng thiết bị thực tế:
nhd = n = 7
Hệ số nhu cầu của nhóm tải:
Knc = ksdΣ + = 0,55 + = 0,75 Công suất tính toán nhóm tải động lực tại điểm
Ê:
Ptt = knc. ∑Pni = 0,75.30,6 = 22,988 kW
Hệ số cosφ tổng hợp ( trung bình ) ;
Cosφtb = = = 0,722
Công suất toàn phần:
Stt = Ptt/cosφt = 22,988/0,722 = 31,93 kVA
5
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
0,722
0,55
4
0,77
0,699
0,514
3
0,79
0,72
N
H
Ptt
22,98
8
21,25
2
10,74
4
54,98
0,662
7,736
39,196
Hệ số cosφtb = 39,196/54,984 = 0,713
2.5:Tổng hợp phụ tải:
2.5.1: Tổng hợp phụ tải tại các điểm tải
Phụ tải sinh hoạt và động lực tại các điểm được tổng hợp theo phương pháp số
gia:
Điểm Ê:
PT = Pđl + Psh&cs.ki
PT = 22,988 + 11,21[(11,21/5)0,04- 0,41] = 29,97kW
Hệ số công suất trung bình
Cosφ = = = 0,713
Công suất toàn phần:
ST= PT/ cosφ = 29,97/0,713 = 42,03
Tương tư tính toán cho các điểm khác,kết quả ghi trong bảng 1,5 sau:
Bảng 2.5: kết quả tổng hợp phụ tải các điểm:
6
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
6
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
Điểm
L
0,629
0,662
0,667
0,657
0,655
Ptt
32,55
29,97
32,07
23,52
10,74
21,22
44,11
cos φ
0,736
0,713
0,736
0,016
0,876
0,816
0,754
Stt
44,22
42,03
45,28
14,92
38,47
18,12
13,89
8
11,59
119,3
8
83,56
9
2
0,70
3
3
4
5
6
7
0,743
10,5
14,5
4
16,4
4
0,822
11,496
4
15,923
7
17,999
3
23,950
9
822
12,029
9
16,662
6
18,834
6
25,062
3
21,724
4
16,662
6
13,895
6
143,13
5
100,19
4
156,72
7
109,70
9
20,761
15,923
7
13,279
4
136,78
7
95,751
2
14,54
149,7
8
104,8
4
Phụ tải tính toán sinh hoạt của các điẻm tải theo phương pháp hệ số đồng thời:
Ptt,sh+cs = kdt,∑Pi = 0,7 , 119,38 = 83,569
Tính toán toàn xã năm thứ nhất,xác đình theo phương pháp số gia:
Năm thứ nhất
Sinh hoạt
Dịch vụ
7
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
0,696 66,6601 0,715
253,159
0,728
0,735
Tính toán tương tự đối với các năm khác,kết quả ghi trong bảng sau:
Năm
P tổng
1
238,98
2
241,99
3
245,13
4
248,43
5
251,89
6
255,51
7
259,31
Ph
0,1
0,23
0,32
59,743
83,120
1,2
2,3
0,24
0,27
0,29
0,24
62,340
70,133
75,328
62,340
8
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
75,328
70,133
72,730
4,5
0,33
0,3
85,718
77,925
81,821
5,6
0,32
0,33
83,120
85,718
84,419
103,900
106,498
105,199
9,10
0,43
0,45
111,693
116,888
114,290
10,11
0,54
0,49
140,265
127,278
133,771
137,668
96,108
116,888
14,15
0,56
0,34
145,460
88,315
116,888
15,16
0,54
0,32
140,265
83,120
111,693
215,593
220,788
218,190
19,20
0,75
1
194,813
259,750
227,281
20,21
0,7
0,88
181,825
228,580
205,203
70,133
90,913
80,523
2879,329
8
5674,23
2
7347,49
6908,93
4
9236,65
2
10262,2
10795,2
1
12475,2
1
19674,2
7
17548,9
6
13662,6
9
18952,3
4
21158,6
1
11341,7
2
13662,6
9
16199,5
6
19674,2
7
14276,6
7
9236,65
2
7799,53
9
6908,93
4
7347,49
16867,5
2
48747,1
2
67470,0
6
52248,8
2
37951,9
1
9236,65
2
8265,08
21927,7
7
47600,1
3
50602,5
5
41561,5
6
29349,4
8
10235,2
1
6375,92
1
387521,
1
Biểu đồ phụ tải ngày:
9
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
9
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
HC
Tr,học
Tr,xá
T,lợi
TBA
GVHD : Trần Quang Khánh
X
Y
1,98
0,68
0,67
2,08
0,57
0,7
0,82
2,6136
0,812
1,036
2,297
1,4563
1,13
1,3
1,47
1,78
0,83
Khoảng cách giữa trạm biến áp và điểm T là:
Ltba-T = = 0,555 km
11
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
11
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
L
Ê
T
H
A
N
H=I
HC
Tr,học
Tr,xá
T,lợi
GVHD : Trần Quang Khánh
TBA L
Ê
T
H
A
0,63 1,064 1,244 0,726 1,875 1,652
0,96
0
0,841 0,365 1,617 1,635 0,516 1,793 1,597 1,897 0,364 1,508 1,429
3.2.2 : Xây dựng sơ đồ nối điện tối ưu :
Phương án : Một trạm biến áp
Sơ đồ nối dây tối ưu của mạng điện hạ áp được xác định theo phương pháp tối
ưu từng bước, với hàm mục tiêu :
Zij = Z1 +Z2 = cj+ lij + (ci+j –ci)L0i tiến tới min
Suất chi phí tính toán của các đoạn dây phụ thuộc vào công suất truyền tải được
xác định bằng cách tra đồ biểu đồ khoảng kinh tế của đường dây hạ áp hinh 4
p,l[1] và bảng kết quả sau :
Bảng 3.1 : Dữ liệu tính toán sơ bộ của các đoàn đường dây :
Điểm tải
L
Ê
T
H
A
N
H=I
HC
Tr,học
Tr,xá
T,lợi
S
44,223
39,989
34,1
44,7
17,2
46,2
18,6
69,7
Quá trình tính toán bắt đầu từ trạm biến áp :
Ztba+T = cT,ltba-T = 35,2,0,555=19,526
Tính toán tương tự cho các điểm tải khác ta có bảng 2,4 sau :
Bảng3.2. chi phí tính toán xây dưng sơ đồ nối điện tối ưu :
12
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
12
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
ji
L
Ê
T
20,149
32,121
14,7
TBA-Tr,xa
Tr,xa
44,7744
25,025
21,798
42,134
37,693
24,757
83,813
28,414
44,352
TBA-T
65,472
100,93
85,701
HC-U
Ê
76,505
81,656
39,996
76,871
79,555
115,28
90,836
HC-N
T
HC-T,loi
11,7
15,938
54,802
14,322
13,5
N
14,635
53,104
13,075
R-Tr,hoc
Tr,hoc
9,9081
41,571
Tr,hoc-H
H=I
L
4,3875
13
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
T
16,544
25,696
12,848
Ê
9,1344
5,882
N
18,3348
24,0372
20,4732
70,6068
39,838
A
4,8422
1,5345
H
23,3204
14,4628
25,8116
Tr,xa
Tr,xa-Ê
Ê
TBATr,hoc
Tr,hoc
Tr,hoc-H H=I
GVHD : Trần Quang Khánh
54,8022
14,3682
13,485
60,7026
20,4666
11,718
83,8125
44,352
132,8484
95,3568
4,6018
41,571
33,6591
Sơ đồ nối điện tối ưu của mạng điện hạ áp,PA một trạm biến áp
3.2.3 Chọn số lượng và công
suất máy biến áp
Trạm biến áp : có 2 phương án
để lựa chọn 1 máy 180 kVA và
) τ.
Sn
= 1,0,53,8760+3,15,2145(,2 = 7579,652 kWh
Chi phí tổn thất điện năng:
14
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
C = ∆A,c∆ = 7579,652,1200 = 9,095,106 đ
Giá thánh điện năng lấy bằng c∆ = 1200 đồng
Thiệt hại do mất điện:
Y=y0,Ath= y0,Stt,tf= 9,10-3,118,461,24=25,588 triệu VNĐ
Phụ tải thủy lợi đươc coi là phụ tải quan trọng vì vậy giá thành tổn thất sẽ là 9000
đ/kWh
Tổng chi phí tính toán được xác định theo biểu thức:
Z = pV+∆A, c∆ +Y = 0,18,89,7+9,095+25,588 = 50,817 triệu đồng
P,án
180
2x100
Stt
118,461
38,558
Kết quả tính toán thì phương án 2x100 là phương án tối ưu,Ở đây trạm biến áp có phụ
tai thủy lợi làm việc theo thời vụ nên sử dụng 2 mấy biến áp là hợp lý nhất,
Hình 3.4: Sơ đồ nguyên lý hệ thống cung cấp điện xã.
15
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
4. Chọn và kiểm tra thiết bị điện :
Theo số liệu tính toán các biểu đồ phụ tải,T M=2145 h,mật độ dòng điện kinh tế đối với
dây nhôm là jkt=1,3 A/mm2 bảng 9,pl[2] bài tập cung cấp điện :
I=
F=
S
3.U
=
327,14
Ssh
327,14
Cosφsh
0,794
L, km
0,6
Ilv, A
8,585199
Ftt, mm2
Mã dây
7,804726 AC35
TBA-T.Lợi
36,571
0,663
0,48
55,56389
50,51262 A70
TBA-HC
2
b)
Hình 4.11. Sơ đồ trạm biến áp ba pha: a) Sơ đồ kết cấu; b) Sơ đồ nguyên lý
1. Máy biến áp T
6. Dây dẫn
11. Xà đỡ
2. Cầu chảy FU
4. Cáp hạ áp
12. Tăng treo cáp
3. Chống sét van FV
4. Tủ điện hạ áp
5. Sứ cách điện trung áp
17
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
8. Cáp xuất tuyến
9. Dây nối
10. Hệ thống tiếp địa
13. Xà đỡ cầu chảy và chống sét
14. Giá đỡ máy biến áp
15. Cột ly tâm
LỚP ĐHTĐH2-K5
Fmin,dl
6,240018
4,14
15,141
11,493
31,5428
20,971
20,971
23,705
6,21
Cosφsh
0,87
0,87
0,87
0,87
0,87
0,87
0,87
0,87
Ilv, A
6,290
23,004
17,462
47,924
31,862
31,862
36,016
9,435
Ftt, mm2
0,635
8,386
2,748
3,641
5,082
9,099
22,826
15,492
3,785
4.1.Kiểm tra điều kiện tổn hao điện áp:
Hao tổn điện áp thực tế pải nhỏ hơn giá trị cho phép,Tổng hao tổn điện áp cho phép
trong mạng điện nông thôn, tính từ thanh cái phía thứ cấp của trạm biến áp tiêu thụ
đến đầu vào các hộ dùng điện lá 7,5%,
Hao tổn điện áp thực tế trên các đoạn dây được xác định theo biểu thức:
∆Utt = ≤ ∆UCP%
Hao tổn điện áp trên đoạn đường dây TBA-HC
∆UTBA-HC = = = 0,424 %
Tíbnh toán tương tự cho các đoạn dây khác kết quả ở bảng trên,
Tổn hao điện áp thực tế ∆Umax = 7,17 % đối với mạng động lưc và ∆Umax = 4,211%
đời với điện sinh hoạt đều thỏa mãn điều kiện tổn thất điện áp,
4.2. Tính toán ngắn mạch
a) xác định điện trở của các phần tử:
Tiến hành tính toán trong hệ đợn vị có tên,chọn Ucb = 0,38
XHT =
U 2 cb 0,38 2
=
2
TBA
X
=
GVHD : Trần Quang Khánh
2
Z B 2 − RB 2 = (25,992.10 −3 ) 2 + (9,472.10 −3 ) 2 = 24,204.10 −4 Ω
RC-0 = r0.l.
U tb2
0,38 2
= 0,92.0,87 .
= 0,239.10 −3 Ω
2
2
S nBA
22
XC-0 = x0.l.
U tb2
0,38 2
=
Đoạn dây
Tr.Xã – Ê
Ê- Tr. Học
Tr.Học- L
L- H
T.Lợi- A
HC-T
HC-H
H-N
0,87
0,906
0,658
0,480
Chiều
dài
l, km
0,269
0,48
0,359
0,463
0,135
0,045
0,133
0,63
AC35
448,5980
291,6900
168,7500
56,2500
83,7900
396,9000
Xd ,mΩ
86,8870
168,0000
125,6074
148,1600
47,2500
15,7500
42,5600
203,4900
b) Tính toán ngắn mạch ba pha:
Khi ngắn mạch xáy ra tại thanh cái hạ áp của trạm biến áp 2 mạch điện tính toán bao gồm các phần
tử hệ thống,đường dây cao áp và máy biến áp,sơ đồ thay thế tính toán được thể hiện ở trên hình sau:
19
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
HC ,điện trở ngắn mạch sẽ có giá trị:
R(1)k-B = 2,85,05 +9,472 = 179,572 mΩ
Dòng điện ngắn mạch một pha tại điểm HC là:
I k(1) =
20
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
0,8.U ph
R
(1)
k
=
0,8.220
= 0,98kA
179,572
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
Tính toán tương tự cho các điểm khác,kết quả ghi trong bảng 4.4 sau:
Bảng 4,4a Kết quả tính toán ngắn mạch của mạng điện động lực:
Điểm NM
Zk(3), mΩ
0,40739
0,30351
0,29423
6,20000
1,19985
0,95320
1,00676
3,98219
0,77065
0,61223
0,64663
Bảng 4,4b Kết quả tính toán ngắn mạch của mạng điện sinh hoạt:
Điểm NM
Ê
H
Tr.Học
L
T
H=I
N
A
Zk(3), mΩ
234,8386
655,5067
498,9281
369,8215
0,50725
1,44295
0,99406
0,21910
ixk
1,58544
0,56799
0,74624
1,00676
1,75586
3,62185
2,63644
0,76268
Ixk
1,01831
0,36481
0,47930
0,64663
1,12777
2,32627
1,69335
0,48986
4.3.Chọn thiết bị của trạm biến áp.
4.3.1.Thiết bị phía sơ cấp
Để kiểm tra thiết bị điện ta giả sử thời gian cắt bảo vệ là tk = 0,5s
1) Dao cách li
Trước hết cần xác định dòng điện làm việc bình thường phải cao áp trạm biến áp
-Dòng định mức của cầu chảy được xác định trong khoảng:
21
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
LỚP ĐHTĐH2-K5
Trường ĐHCN Hà Nội
GVHD : Trần Quang Khánh
I cp
IM ≤
kc
=
144
=
1,21
119(A)
Hệ số kc lấy theo bảng 5,4 –trang 143 –[1]
Ta chọn cầu chảy loại ΠKT; ΠK∋ có Un = 22 kV , dòng định mức dây chảy là 8 A,
Cầu chảy được kiểm tra theo điều kiện: Hiệu quả bảo vệ chống quá tải,theo điều kiện
này hệ số tin cậy chống quá tải ktc,qt là tỷ số giữa giá trị dòng định mức của dây chảy
0,056
3) Chống sét
Chọn chống sét van loại RA10 do Pháp sản xuất ( bảng 35,pl [2] ),hoặc loại
AZLP501B,12 do hang Cooper Mỹ chế tạo.
4.4: Chọn thiết bị các tủ phân phối:
4.4.1: Chọn thanh cái.
* Thanh cái của tử phân phối phía hạ áp của trạm biến áp
Dòng làm việc chạy qua thanh cái là:
SΣ
∑
=
3U
=
219,889
3.0,38
= 334,086 A
I
Thanh cái dẹp bằng nhôm tiết diện:
22
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
Trong đó: Ct = 88 hệ số của vật liệu tra bảng 8.pl[2]
tk = 0,5s thời gian tồn tại ngắn mạch
Vậy thanh cái đạt yêu cầu về ổn định nhiệt.
-Kiểm tra ổn định động:
Chịn khoảng vượt của thanh cái là l=120 cm khoảng cách giữa các pha là a=70 cm;
+ Mômen uốn:
M = 1,76.10 − 2
i k2 .l 2 1,76.10 −2.120 2.14,232 2
=
= 73,334kg .cm
10.a
10.70
+ Mômen chống uốn :
W =0,167.b2.h=0,167.0,52.5 = 0,21 cm3
+Ứng suất σ
σt = =
= 349,212 < σcp = 1400 kg/cm2
Vậy điều kiện ổn định động đảm bảo.
4.4.2.Chọn sứ cách điện
Ta chọn sứ SM,25 có U = 1kV; lực phá hủy Fph = 375 kg
Lực cho phép trên đầu sứ là Fcp = 0,6, Fph = 0,6,375 = 225 kg
Lực tính toán:
23
SVTH: LÊ TIẾN THÀNH
GVHD : Trần Quang Khánh
Bảng 4.5a: kết quả tính chọn và kiểm tra thanh cái tử phân phối động lực.
Tủ p,phối
TBA
T.Lợi
HC
Tr. Xã
Stt
118,671
46,434
28,05
88,554
Iiv,A
180,302
70,549
42,618
134,544
F
163,911
64,136
38,743
122,313
Ik3
10,772
0,604
0,209
0,209
ứng suất
66,670
1,576
1,758
23,746
Ftt
1,160
0,027
0,031
0,413
Fhc
1,357
0,032
0,036
0,483
Bảng 4.5b: kết quả tính chọn và kiểm tra thanh cái tử phân phối sinh hoạt.
Tủ p,phối
T
H=I
N
A
Ê
H
L
43,568
28,966
28,966
32,742
8,577
Ik3
1,044
0,342
0,453
0,632
1,132
2,841
1,928
0,471
Ixk
1,585
0,568
0,746
1,007
1,756
3,622
2,636
0,763
Fc
75
75
75
0,209
0,209
0,209
0,209
0,209
0,209
0,209
ứng suất
4,360
0,560
0,966
1,758
5,347
22,752
12,056
1,009
Ftt
0,076
0,010
0,017
0,031
0,093
0,396
0,210
0,018
Fhc
0,089