1/4/2015
KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ &
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
Chương 8
8.1 Doanh thu
là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu
được trong kỳ kế toán
phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh
thông thường của doanh nghiệp,
góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
2
Doanh thu
Các khoản thu hộ không phải là doanh thu vì
không làm tăng vốn chủ sở hữu
VD:
Thuế GTGT đầu ra
Tiền bán hàng ký gửi
3
1
1
1/4/2015
Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng
Đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích liên
quan đến hàng cho khách
Đã chuyển giao quyền quản lý hàng cho khách
Có khả năng thu được tiền
Số tiền xác định được 1 các đáng tin cậy
Xác định được chi phí để tạo ra doanh thu
5
Thời điểm ghi nhận doanh thu bán hàng?
Mua NVL
Thu tiền
Giao sp
Sản xuất
Hoàn
thành sp
6
1
2
1/4/2015
Khách
hàng
Đủ điều
kiện ghi
nhận
doanh
thu?
9
1
3
1/4/2015
Cách hạch toán doanh thu
Nợ TK 111, 112-Tiền (+TS)
Nợ TK 131-Phải thu khách hàng (+TS)
Có TK 511-Doanh thu bán hàng (+DT,
VCSH)
Có TK 3331-Thuế GTGT đầu ra nộp NN
(+NPTRA)
Như thế
nà?
10
900.000
9.900.000
Người bán lập HĐ GTGT
12
1
4
1/4/2015
Ví dụ 2
• Ngày 25/3 Cty A&B ký hợp đồng mua bán hàng với cty Thanh
Xuân về bán 500 sp với giá bán chưa thuế 100.000đ/sp, thuế
GTGT 10%. Theo hợp đồng, A&B có nghĩa vụ chở hàng giao
cho Thanh Xuân tại Hà Nội.
• Ngày 25/4 cty xuất kho để giao hàng cho khách với giá xuất
kho 80.000đ/sp
• Tháng 2/5, Thanh Xuân nhận được hàng và được chấp nhận
thanh toán toàn bộ
• Ngày 2/6 Thanh Xuân thanh toán qua chuyển khoản
13
Ví dụ 2 (tt)
Yêu cầu:
1. Doanh thu được ghi nhận vào tháng 3, 4, 5 hay 6, và số tiền là
•
Một số chi phí được ghi nhận đồng thời với
doanh thu (nguyên tắc phù hợp). VD: GVHB
•
Một số chi phí được ghi nhận trong kỳ phát
sinh. VD: chi phí bán hàng, chi phí quản lý
17
8.3 Chi phí giá vốn hàng bán
1/ Phương pháp kê khai thường xuyên
GVHB được xác định khi hàng tiêu thụ
(Dựa trên các pp FIFO, LIFO, BQGQ)
Cuối kỳ, kiểm kê HTK
và đối chiếu với sổ sách
Nợ TK 632 Giá vốn hàng bán (CP, -VCSH)
Có TK 155, 156, 157,… Hàng tồn kho (-TS)
18
1
6
1/4/2015
Chi phí sản xuất vượt mức tính vào giá vốn
Chi phí giá vốn hàng bán bị ảnh hưởng bởi các pp tính
giá xuất hàng tồn kho (FIFO, LIFO, BQGQ)
20
LN gộp
Doanh thu thuần
(-) Giá vốn hàng bán
= Lợi nhuận gộp
Gross profit / Margin
Tỷ lệ LN gộp = LN gộp / Doanh thu thuần
21
1
7
1/4/2015
8.5 Chi phí bán hàng TK 641
Là chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng nhằm hỗ trợ,
thúc đẩy quá trình, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ.
• Chi phí nhân viên bán hàng (lương và các khoản trích
theo lương)
• Chi phí dụng cụ, đồ đạc, phương tiện bán hàng
• Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động bán hàng
8.8 Chi phí hoạt động tài chính TK 635
Lỗ từ bán chứng khoán
Chi phí lãi vay
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái
25
Ví dụ 4
1. Nhận thông báo được chia cổ tức 20.000.000
2. Bán 1.000CP với giá 24.000đ/CP, biết rằng giá ghi sổ của
CP là 25.000 đ/CP
3. Nhận được giấy báo ngân hàng thông báo khách hàng
Korea thanh toán tiền hàng 10.000 USD. Tỷ giá gho sổ
20.010, tỷ giá tại ngày thanh toán 20.085
26
8.9 Thu nhập khác TK 711
- Thu nhập từ hoạt động thanh lý,
nhượng bán TSCĐ;
- Các khoản thu do vi phạm hợp đồng;
…
27
1
9
x
(%)
phải
khai
thuế
thuế TNDN
nộp NN
thuế
TNDN
Luật thuế TNDN
29
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp TK 821
2/ Chi phí thuế TNDN trình bày trên BCTC
Chi
phí
thuế
TNDN
=
CP thuế
TNDN
hiện
hành
+
CP thuế
8211
Chi
phí
thuế
TNDN
hoãn
lại
TK
8212
31
Ví dụ khác biệt giữa thuế và kế toán
Báo cáo KQHĐKD
Doanh thu
Giá vốn
LN gộp
1.000
(800)
200
CP quản lý doanh nghiệp (*)
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN
(30)
170
(42.5)
1
11
1/4/2015
8.12 Trình bày trên BCTC
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
34
35
36
1
12