Giải chi tiết 4 đề thi quốc gia môn hoá của bộ GD từ 2013 2015 - Pdf 35

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
ThS. Trần Trọng Tuyền
Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc Gia

GIẢI CHI TIẾT
4 ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC
TỪ 2013 – 2015

HÓA HỌC

1
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
Giới thiệu sách đã xuất bản:
1. Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi THPT Quốc Gia môn Hóa học, NXB Đại
học Quốc Gia Hà Nội (phát hành từ tháng 10/2015). Giá bán 70k
2. Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học, Quyển 1: Vô Cơ, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội
(phát hành từ 08/ 04/ 2016). Giá bìa 126k – Giá bán 100k

Cách đặt mua sách từ tác giả: inbox (nhắn tin) qua facebook của tác giả
(hoặc qua số ĐT: 0974.892.901): Họ và tên/ số điện thoại/
địa chỉ người nhận/Tên sách/ số lượng quyển.

Cước phí bưu điện (ship): 1 Quyển (ship 30k); 2 Quyển (ship 35k); 3 quyển (ship
40k); 4 quyển (ship 45k); 5 quyển (ship 50k).

Quà tặng khi mua sách từ tác giả:
1. Tặng Bộ “Phân dạng câu hỏi Vô cơ trong đề thi Đại học từ 20072014 (2 file Đề và Đáp án” khi mua cuốn “Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi
THPT Quốc gia”
2. Tặng Bộ “686 câu hỏi lí thuyết cốt lõi (trong 15 chuyên đề) + Giải

D.
0,31
gam.
Giải :
R NH2 + HCl → R NH3Cl
Bảo toàn khối lượng : mHCl = 1,49 – 0,76 = 0,73 gam
0, 76
n HCl  0,02 mol  n NH2 => 15 (CH3-) < R 
 16  22 < 29 (C2H5-)
0, 02
15  29
( nhận xét : 22 
=> 2 amin có số mol = nhau = 0,01 mol )
2
mCH3NH2  0,0131  = 0,31 gam Đáp án D
Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời
gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến
phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4
đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam
muối. Giá trị của m là
A. 7,12.
B. 6,80.
C. 5,68.
D. 13,52.
Giải :
Ta có : n CaCO3  0,04 mol  n CO2  n O (X pư)
Qui đổi hỗn hợp Y về Fe ( x mol) và O (y mol)
1, 008
bảo toàn e : 3x  2y 
.2

= H dư + 2×0,02
pư = 0,105 – 0,005 = 0,1 = H dư +
=> n H dư = 0,06 mol.

BTKL: 1,28 + 0,06.63 = 0,02.188 + m khÝ  + 0,03.18 => m khÝ  = 0,76 gam
m dd sau p­  = =m Cu +m dd HNO3 - m khÝ =1,28 + 12,6 - 0,76 = 13,12 gam
%mCu  NO3  
2

0, 02 188
 28, 66% Đáp án A
13,12

Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93).
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF.
B. CH4.
C. H2O.
D. CO2.
Giải :
Hiệu độ âm điện của F và Na =3,98 – 0,93 = 3,05 > 1,7

NaF là liên kết ion
Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa
một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của m là
A. 24,0.
B. 34,8.
C. 10,8.
D. 46,4.
Giải :

n Y MY
n H2 pư = n X – n Y  0, 2n X  0, 2  0,75  0,15 mol

Bảo to{n mol liên kết

ta có : 0,45 = n H2 pư + n Br2 pư => n Br2 pư = 0,3 mol

0,6 mol Y pư vừa đủ với 0,3 mol Br2
=> 0,1 mol Y pư vừa đủ với 0,05 mol Br2 => V = 0,05 : 0,1 = 0,5 lít (Đ|p |n B)
4
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam
ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic
đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị
của m1 là
A. 11,6.
B. 16,2.
C. 10,6.
D. 14,6.
Giải :
X + NaOH → ancol Y + hỗn hợp axit đơn chức

Y là ancol đa chức
số nguyên tử C của ancol =
3 (C3H8Oa) (vì n H2O  n CO2 => ancol no)
Y là ancol đa chức,không pư với Cu(OH)2 => a = 3 bị loại

Y là C3H8O2 => n NaOH  2nC3H8O2  0, 2 mol
( ( COO)2C3H6 + 2NaOH → 2 C OONa + C3H6(OH)2 )

TH1 : X là CxHy thế được 2 Ag
12x + y + 108
= 240 => 12x + y = 26 (C2H2 ) Đáp án B
( CxHy + 2AgNO3 + 2NH3 → CxHy-2Ag2 + 2NH4NO3 )
TH2 : X là CxHy thế được 1 Ag.
12x + y + 108
= 240 => 12x + y = 70 ( Loại)
Câu 13: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức
(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 2-metylbut-1-en.
C. 3-metylbut-1-en. D.
3metylbut-2-en.
Giải :
CH3 –CH –CH –CH3
H2SO4 đặc, 1700C
CH3 – CH =CH – CH3 Đáp án A
CH3 OH
CH3
Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng
tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  CH3COOH.
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A. CH3COONa. B. C2H5OH.
C. HCOOCH3.
D. CH3CHO.

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 21: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A. Axit axetic.
B. Metyl fomat. C. Anđehit axetic. D. Ancol etylic.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O. Mặt khác 10,05 gam X phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối. Công thức của hai axit là
A. C3H5COOH và C4H7COOH.
B. C2H3COOH và C3H5COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH.
D. CH3COOH và C2H5COOH.
Giải :
12,8  10,5
 0,125 mol.
Thí nghiệm 2 : n X 
22

Aminoaxit thu được có CT l{ : H2NCnH2nCOOH  CxH2x+1O2N ( với x = n+1)
Tripeptit X có CT là : C3xH6x-1O4N3 (3a.a – 2H2O)



Tetrapeptit Y có CT là : C4xH8x – 2O5N4 (4a.a – 3H2O)
C4xH8x – 2O5N4 + O2 → 4x CO2 +
mol

0,05

0,2x

(4x – 0,5) H2O + 2N2
(0,2x-0,025)

0, 2x.44   0, 2x – 0, 025  .18  36,3  x  3
 n CO2  3x.nX  3.3.0, 01  0, 09 mol  n BaCO3

=> m = 0,09.197 = 17,73 gam
(Đ|p |n B)
Câu 25: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Xenlulozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Amilozơ
Câu 26: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được
lượng kết tủa lớn nhất là
A. 210 ml
B. 90 ml

mX  44x  28y  32z  4  16,7  2   133,6
=> x = 1,2 ; y = 2,2 ; z = 0,6

1
Bảo to{n nguyên tố O ta có : n O2  n CO2  n CO  n O2 du  1, 2  1,1  0,6  2,9
2
7
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Al2O3
điện ph}n nóng chảy
2Al
+
O2
kmol

2,9 kmol

mAl =
27 = 104,4 ( kg) (Đ|p |n B)
Câu 29: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử
cacbon (MX < MY). Khi đốt chát hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số
mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A. 60,34%
B. 78,16%
C. 39,66%
D 21,84%
Giải :
2

C. 60
D. 40
Giải :
nOH- = 2nBa(OH)2 = 0,04 mol ; nHCO3- = 0,03 mol
OH- + HCO3- → CO32- + H2O ; Ba2+ + CO32- → BaCO3
Mol pư : 0,03
0,03
0,03
0,02
0,02
Dung dịch Y gồm : OH- dư (0,01 mol) ; CO32- dư ( 0,01 mol)
H+ + OH- (dư) → H2O
0,01
0,01
H+ + CO32- → HCO30,01
0,01
= 0,02 => V = 0,02 : 0,25 = 0,08 lít = 80 ml Đáp án A
Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X
vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc). Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó
số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam
hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 4,656
B. 4,460
C. 2,790
D. 3,792
Giải :
Gọi nH2SO4 = x => nHCl = 2x => nH+ = 2nH2SO4 + 1nHCl = 4x
Ta có : nOH- = 2nH2 = 2
= 0,048 mol = nH+
=> 4x = 0,048 => x = 0,012

0,05
Dung dịch Y gồm : Ba2+ dư (0,005 mol) ; Na+ (0,12 mol) ; Cl- (0,12 mol) ; OH- dư (0,01 mol)
m = 0,005
= 7,875 gam
Câu 35: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn
gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
D. sợi bông và tơ visco
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp
HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch
AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử
duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 29,24
B. 30,05
C. 28,70
D. 34,10
Giải :
nFe = 0,05 mol ; nCu = 0,025 mol
dung dịch chứa : H+ (0,25 mol) ; NO3- (dư); Ag+ dư ; Cl- (0,2 mol)
4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O
Pư 0,25
0,1875
Bảo toàn e : 3nFe + 2nCu = 0,1875 + nAg+ (tạo Ag)

nAg = nAg+ (tạo Ag) = 0,0125 mol

m = 0,0125
= 30,05 gam

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Bảo toàn mol O : x + y + 4z + 0,4*2 = 0,35*2 + 0,45

x + y =0,15 ; z =0,05
nH2O – nCO2 = 0,1 mol = (x+y) – z => X là axit no 2 chức, mạch hở : CnH2n-2O4
Bảo toàn khối lượng : m (hỗn hợp) + 0,4*32 = 0,35*44 + 8,1 => m = 10,7 gam
nCO2 = x + 2y + 0,05n = 0,35
32x + 46y + (14n+ 62)*0,05 = 10,7

x= 0,1 ; y = 0,05, n = 3

%m CH3OH =
= 29,9 %
Câu 39: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
B. Mg(HCO3)2, CaCl2
C. CaSO4, MgCl2
D. Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: Al2 (SO4 )3  X  Y  Al .
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A. Al2O3 và Al(OH)3
B. Al(OH)3 và Al2O3
C. Al(OH)3 và NaAlO2
D. NaAlO2 và Al(OH)3
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong
bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
A. 4.

= 29,44 gam => nC2H5OH ban đầu = 0,64 mol
nC2H5OH pư = 0,64
= 0,192 mol
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
Mol pư 0,192
0,192
0,192
khối lượng dung dich sau pư = mC2H5OH + mH2O (trong rượu ban đầu ) + mO2 pư
= 29,44 + (460 –
) + 0,192*32 = 458,784 gam
%m CH3COOH =

= 2,51%

10
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Câu 45 : Amino axit X có công thức H2 NCX H Y (COOH)2 . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch
H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH
3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 9,524%
B. 10,687%
C. 10,526%
D. 11,966%
Giải :
nH+ = 2nH2SO4 = 0,2 mol
nNaOH = x => nKOH = 3x ( NaOH và KOH có cùng thể tích vì chứa trong cùng 1dung dịch )
nOH- = 1nH+ + 2nX = 0,4 mol = x + 3x
=> x = 0,1 mol
Bảo toàn khối lượng : mX + mH2SO4 + mNaOH + mKOH = 36,7 + mH2O

(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2 O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 3 B. 4
C. 1
D.2
 2Cr3  3Sn
Câu 49 : Cho phương trình hóa học của phản ứng : 2Cr  3Sn2 
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr 3 là chất khử, Sn2 là chất oxi hóa
B. Sn2 là chất khử, Cr 3 là chất oxi hóa
C. Cr là chất oxi hóa, Sn2 là chất khử
D.Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Câu 50 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en
B. Butan
C. But-1-in
D. Buta-1,3-đien
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3 )2 .
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra
bám vào thanh sắt). Giá trị của m là
A. 5,36
B. 3,60
C. 2,00
D. 1,44
Giải :
mFe tăng = (0,02

>
=> ancol no.
= 0,15 mol = nancol
21,7 = 16(nancol + 2naxit) + 12
=> naxit = 0,2
nCO2 = 0,15
(n, m lần lượt là số nguyên tử C của ancol và axit )
n =2 ; m =3 là thỏa mãn
C2H5COOH + C2H5OH ↔ C2H5COOC2H5 + H2O
Mol bđ
0,2
0,15
Mol pư
0,09
0,09
0,09
m = 0,09
gam
Câu 54: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra
phản ứng tráng bạc?
A. Mantozơ
B. Glucozơ
C. Fructozơ
D. Saccarozơ
Câu 55: Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số
chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4

D. CH2  CH  CH  CH2

Câu 60: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu
được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m

A. 24
B. 20
C. 36
D. 18
Giải :
2Fe → Fe2O3
; Mg → MgO
12
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />mol 0,2
0,1
0,1
0,1
m = 0,1
gam

13
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 596
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

B. Fe3O4, Fe2O3 C. Fe, Fe2O3
D. Fe, FeO
Giải :
bảo toàn e : 1n FeO  1n Fe3O4  2nSO2  2mol => nSO2  1mol Đáp án A
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Cu
B. Na
C. Mg
D. Al
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344
lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z
có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung
dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá
trị nào nhất sau đây?
A. 8,0
B. 9,5
C. 8,5
D. 9,0
Giải :
28  44
 36)
Z có : n CO  n CO2  0,06 : 2  0,03 (v×
2
 nO oxit  p­  nCO p­  0,03 ; §Æt nO (oxit) d­  a mol
=> Coi Y gồm : Kim loại và O dư ( a mol)
100
 m=
.16(a  0,03)  64(a  0,03)
25
=> n NO (muèi)  2a  0,04  3  2a  0,12

D. 0,46
Giải :
n C3H4 = 17,64 : 147 = 0,12 => nC2 H4  0,34  2  0,12  0,1 => a = 0,12 + 0,1 = 0,22
Đáp án B
Câu 9: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong
các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là
A. O (Z=8)
B. Cl (Z=17)
C. Al (Z=13)
D. Si (Z=14)
Giải :
Cấu hình e của X là : 1s22s22p63s23p2 => Z = 14
Đáp án D
Câu 10: Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá
trình điều chế là 80%)
A. 100 lít
B. 80 lít
C. 40 lít
D. 64 lít
Giải :
80
n H3PO4 
n P  0,16 kmol = 160 mol => V = 160 : 2 = 80 li't Đáp án B
100
Câu 11: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ
dày?
A. N2
B. CO
C. CH4
D. CO2

Bảo toàn khối lượng => x 
3x  40  18x
m = 4,34 + 0,02×2×18 + 0,02×3×36,5 = 7,25 gam
Đáp án D
Câu 15: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng
cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4
đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các este. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng
muối trong Z là
A. 40,0 gam
B. 42,2 gam
C. 38,2 gam
D. 34,2 gam
Giải :
15
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />2n H2O (TN 2)  n Y  neste  37 : 74  0,5 mol => n H2O  0,25
mY  14,3  0,25 18  18,8 gam
m = 37 + 0,5×40 – 18,8 = 38,2 gam
Đáp án C
Câu 16: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A. 2NO2  2NaOH 
 NaNO3  NaNO2  H 2O

B. NaOH  HCl 
 NaCl  H2O
C. CaO  CO2 
 CaCO3
D. AgNO3  HCl 
 AgCl  HNO3

=> m = 0,02×2(60 + 22) = 3,28 gam Đáp án A
Câu 21: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử
C5H13N?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Giải :
Số đồng phân amin bậc 3 : R + R’ + R” = 5 = 3+1+1 = 2+2+1
= 2×1×1 + 1×1×1 = 3 đồng phân
Đáp án A
Câu 22: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 23: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu
được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và
0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch
H2SO4 , thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử
duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 5,04
B. 6,29
C. 6,48
D. 6,96
Giải:
2
n Al d­  n H2  0,02 mol => các oxit pư hết ; n Al(OH)3  0,1 mol ; nSO2  0,11
3

A. saccarozơ
B. glucozơ
C. xenlulozơ
D. tinh bột
Câu 27: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối.
Công thức của X là
A. C2 H5COOH
B. HOOC  CH2  COOH
C. HOOC  COOH
D. C3H7 COOH
Giải :
14,8  10, 4
M X  10, 4 :
 52.a (a là số nhóm chức COOH )
22.a
a=1 => MX = 52 = R + 45 => R = 7 ( Sai)
a = 2 => MX = 104 = R’ + 90 => R = 14
Đáp án B
Câu 28: Có ba dung dịch riêng biệt : H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là
(1), (2), (3).
Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V 1
lít khí NO.
Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1
lít khí NO.
Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V 2
lít khí NO.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện. So sánh nào sau đây đúng?
A. V2  2V1
B. 2V2  V1

=> m = 0,1×40 + 0,3×24 + 0,4×35,5 + 0,2×60 = 37,4 gam Đáp án C
17
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y
gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung
dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch
KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối
lượng là
A. 19,04 gam
B. 18,68 gam
C. 14,44 gam
D. 13,32 gam
Giải :
X gồm : C4H6O2 ; C6H10O4 ; C2H4O2 ; C3H8O3
Công thức chung của C4H6O2 và C2H4O2 là : C3H5O2 (vì mol 2 chất bằng nhau)
C 3H 5O2 x mol
=> Coi X gồm : 
C 3H8O3 y mol
Giả thiết => 73x + 92y = 13,36
nCO2  3x  3y  nOH  n  0,38  2  (49,25 :197)  0,51
=> x = 0,12 ; y = 0,05
=> m = 0,12×73 + 0,14×56 – 0,12×18 = 14,44 gam Đáp án C
Câu 31: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và M X < MY; Z là ancol có cùng
số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn
hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt
khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi
cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A. 4,68 gam

0,02+0,01×2
0,02
0,1+0,01
Bảo toàn khối lượng : 11,16 + 56(0,02+0,01×2) = m + 0,02×18 + 76(0,1+0,01)
=> m = 4,68 gam
Đáp án A
Câu 32: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

18
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
t0
A. NH4Cl  NaOH 
 NaCl  NH3  H2O
H2SO4 ®Æc
B. C 2 H5OH 
 C 2 H 4  H2 O
t0
t
C. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) 
 NaHSO4  HCl
0

CaO ,t
D. CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn) 
 Na 2CO3  CH4
Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. CrO3 là một oxit axit
B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
C. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+
D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO24
Câu 36: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A.phản ứng ngừng lại
B. tốc độ thoát khí không đổi
C. tốc độ thoát khí giảm
D. tốc độ thoát khí tăng
Câu 37: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
19
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />
 CO2  k   H2  k  ; H  0
CO  k   H2O  k  

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. cho chất xúc tác vào hệ
B. thêm khí H2 vào hệ
C. giảm nhiệt độ của hệ
D. tăng áp suất chung của hệ
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
B. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 39: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ
gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung

A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Giải :
Đáp án D:
Các CTCT của X thỏa mãn là :
CH3OH ; CH3-CH2OH ; CH3-CH2-CH2OH ; CH3-CHOH-CH3 ; CH2OH-CH2-CH2OH
Câu 42: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3,
FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Giải :
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl
( AlCl3 + NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl;
sau đó : Al(OH)3 + NaOH dư → NaAlO2 + 2H2O )
Đáp án C
Câu 43: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
A. Axit metacrylic
B. Axit 2-metylpropanoic
C. Axit propanoic
D. Axit acrylic
Câu 44: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng
bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
A. HCOO  CH2CHO
B. CH3COO  CH  CH2

X2 + X4 
 BaCO3 + K2CO3 + H2O
Hai chất X2, X4 lần lượt là:
A. KOH, Ba(HCO3)2
C. KHCO3, Ba(OH)2

B. NaOH, Ba(HCO3)2
D. NaHCO3, Ba(OH)2

Giải :
X1 ; X2 ; X3 ; X4 lần lượt là : KCl ; KOH ; Cl2 ; Ba(HCO3)2 Đáp án A
Câu 48: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác
2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của
m là
A. 10,8
B. 21,6
C. 5,4
D. 16,2
Giải :
TN1 : MX  (9  0,3  2) : 0,1  84 = R + 29a => có a = 2 ; R = 26 là thỏa mãn
=> X là C2H2(CHO)2
2,1
TN2 : n Ag  4n X  4.
 0,1 => m = 0,1 108 =10,8 gam Đáp án A
84
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng


Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />n H  2  0, 4  3  0,8  a
n OH Min  1n H  3n Al(OH)3

 

2,8  0,8  0, 4
 0,6  b
n OH max  1n H  4n Al3  n Al(OH)3
n Al3 

4

 a : b = 0,8 : 0,6 = 4 : 3
Đáp án C

Hà Nội, ngày 05/07/2014

22
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi : HÓA, khối B - Mã đề : 739
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K= 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
o



Đáp án D
Câu 3 : Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 7.
Giải
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  1K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
Đáp án A
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2.

o

t
B. 2Al + Fe2O3 
 Al2O3 + 2Fe.

o

D. 2Fe + 3H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + 3H2.
Giải
Vì : Fe + H2SO4(loãng) → FeSO4 + H2
=> Đáp án D
Câu 5: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe2O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X.
Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của
m là
A. 34,10.

C. 4Cr + 3O2 
 2Cr2O3.

23
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />A. 40%.
B. 50%.
C. 25%.
D. 75%.
Giải
[0,2  (0, 4  0,35)]100
%nanken 
= 75% §²p ²n D
0,2
Câu 7: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản
ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản
phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học.
B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
D. Chất Z làm mất màu nước brom.
Giải
Đun Z thu được đimetylete => Z là CH3OH
1 mol X tác dụng NaOH tạo 2 mol CH3OH => X là : C2H2(COOCH3)2
T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau
=> T là CH2=C-(COOH)2 => Đáp án A
X tác dụng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ 1 :1 => B Sai
Y là C2H2(COONa)2  C4H2O4Na2 => C Sai

( C x H y O + (x+  0,5) O2 
 xCO2  H2 O
4
2
y
Pư: 0,1
0,1 (x+  0,5)
0,1x
0,1y/2
4
y
=> 1 mol = 0,1x + 0,1y/2 + [0,7 - 0,1 (x+  0,5) ] => y = 10 => n H2O  0,5
4
Nếu ancol không no thì nCO2  n H2O => nCO2  n H2O  1 mol =>Sai (v× co' O2 d­)
=> ancol là no, đơn chức, mạch hở, có Công thức là C4H10O
mancol  0,1 74  7,4 gam
Đáp án D
Câu 10: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho
6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng
tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit
cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 0,82 gam.
B. 0,68 gam.
C. 2,72 gam.
D. 3,40 gam.
24
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: />Giải
nC8H8O2  0,05; n NaOH p­  0,06

Cao su buna
Đáp án D
Câu 14: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với
Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Giải
C8H10O10 ( k = 4) , các đồng phân cấu tạo tác dụng Na, không tác dụng NaOH là
C6H5CH2CH2OH ; C6H5CHOHCH3
CH3-C6H4CH2-OH (o, m, p)
Đáp án B
Câu 15: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn
dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
A. SO24 và 56,5. B. CO32 và 30,1. C. SO24 và 37,3. D. CO32 và 42,1.
Giải
2
2
2
CO3 t³o kª't tña víi Mg => Y l¯ SO4 ; Bảo toàn điện tích => a = 0,2
=> m = 0,1×39 + 0,2×24 + 0,1×23 + 0,2×35,5 + 0,2×96 = 37,3 gam Đáp án C
Câu 16: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa
chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá
trị của m là
A. 20,15.
B. 31,30.
C. 23,80.
D. 16,95.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status