ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ NỀN MÓNG CẦU - Pdf 35

ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ NỀN MÓNG
.....................................................................................................................4
PHẦN MỘT : SỐ LIỆU THIẾT KẾ NỀN MÓNG............................................4
I.BẢN VẼ MỐ TRỤ CẦU................................................................................................4

Hình 1 : Hình chiếu trụ cầu.
..............................................................................................................4
II.SỐ LIỆU TẢI TRỌNG.................................................................................................4

Bảng 1: số liệu tải trọng tại vị trí tim đỉnh trụ theo phương dọc cầu:
..............................................................................................................4
III.SỐ LIỆU THỦY VĂN VÀ CHIỀU DÀI NHỊP..............................................................5

Bảng 2 : số liệu liệu thủy văn và chiều dài nhịp:
..............................................................................................................5
IV.SỐ LIỆU HỐ KHOAN ĐỊA CHẤT..............................................................................5

Bảng 3 : số liệu liệu hố khoan địa chất ( theo hình trụ lỗ khoan CT4):
..............................................................................................................5
Các kí hiệu:
WL : Giới hạn chảy.
WP : Giới hạn dẻo.
W : Độ ẩm.
γs : Trọng lượng riêng của hạt đất.
γ : Trọng lượng thể tích tự nhiên của hạt đất.
φ : Góc ma sát trong của hạt đất.
C : Lực dính đơn vị......................................................................5
PHẦN HAI : BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT.............................................6
I.HÌNH TRỤ HỐ KHOAN ĐỊA CHẤT.............................................................................6
6
II.MÔ TẢ ĐỊA CHẤT CÁC LỚP ĐẤT.............................................................................7


IV.1.TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU.......................11
IV.2.TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN.......................11
IV.3.SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC:.........................................12
V.TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MÓNG.....................................13

V.1.TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC................................................................13
V.2.BỐ TRÍ CỌC VÀ TÍNH KÍCH THƯỚC CỦA BỆ CỌC...................13
VI.TỔ HỢP TẢI TRỌNG THIẾT KẾ TẠI ĐÁY BỆ CỌC VỚI MNTN...........................14

VI.1.TỔ HỢP TẢI TIÊU CHUẨN..........................................................14
VI.2.TỔ HỢP TẢI TÍNH TOÁN............................................................14
VI.3.BẢNG 5 : TỔ HỢP TẢI THIẾT KẾ TẠI ĐÁY BỆ VỚI MNTN........14
VII.KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ NHẤT....................................14

VII.1.KIỂM TOÁN NỘI LỰC ĐẦU CỌC...............................................14
VII.2.KIỂM TOÁN CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI VỊ TRÍ MŨI CỌC........19
VIII.KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ HAI.......................................23

VIII.1.TẢI TRỌNG TÍNH LÚN..............................................................23
VIII.2.XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU TÍNH LÚN............................................23
VIII.3.TÍNH ĐỘ LÚN ỔN ĐỊNH CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY KHỐI
MÓNG QUY ƯỚC THEO PHƯƠNG PHÁP LỚP ĐÀN HỒI...............23
VIII.4.KIỂM TOÁN LÚN.......................................................................24
IX.TÍNH CỐT THÉP CHO CỌC, TÍNH MỐI NỐI THI CÔNG CỌC VÀ TÍNH CỐT
THÉP CHO BỆ CỌC...................................................................................................24

IX.1.TÍNH CỐT THÉP CHO CỌC........................................................24
IX.2.TÍNH ĐƯỜNG HÀN MỐI NỐI THI CÔNG CỌC..........................26
IX.3.TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO BỆ CỌC..............................26

THEO PHƯƠNG DỌC CẦU VỚI MNTN................................33
III.5. BẢNG 4 : TỔ HỢP TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
TẠI CAO ĐỘ TIM ĐỈNH BỆ CỌC VỚI MNTN.........................33
IV.TÍNH SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC.........................................................34

IV.1.TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU......................34
IV.2.TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN.......................34
IV.3.SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC:.........................................35
V.TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MÓNG.....................................36

V.1.TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC................................................................36
V.2.BỐ TRÍ CỌC VÀ TÍNH KÍCH THƯỚC CỦA BỆ CỌC...................36
VI.TỔ HỢP TẢI TRỌNG THIẾT KẾ TẠI ĐÁY BỆ CỌC VỚI MNTN...........................37

VI.1.TỔ HỢP TẢI TIÊU CHUẨN..........................................................37
VI.2.TỔ HỢP TẢI TÍNH TOÁN............................................................37
VI.3.BẢNG 5 : TỔ HỢP TẢI THIẾT KẾ TẠI ĐÁY BỆ VỚI MNTN........37
VII.KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ NHẤT....................................37

VII.1.KIỂM TOÁN NỘI LỰC ĐẦU CỌC...............................................37
VII.2.KIỂM TOÁN CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI VỊ TRÍ MŨI CỌC........41
VIII.KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ HAI.......................................46

VIII.1.TẢI TRỌNG TÍNH LÚN..............................................................46
VIII.2.XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU TÍNH LÚN............................................46
VIII.3.TÍNH ĐỘ LÚN ỔN ĐỊNH CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY KHỐI
MÓNG QUY ƯỚC THEO PHƯƠNG PHÁP LỚP ĐÀN HỒI...............46
VIII.4.KIỂM TOÁN LÚN.......................................................................47
IX.TÍNH CỐT THÉP CHO BỆ CỌC, KIỂM TOÁN TRỌC THỦNG..............................47


V4

V3

+5.50 (MNCN)

1
+1.50 (CÑÑB)

+2.00 (MNTN)

+0.00 (CÑMÑ)

mC 1-1

mC 2-2
Hình 1 : Hình chiếu trụ cầu.

II.

SỐ LIỆU TẢI TRỌNG
Bảng 1: số liệu tải trọng tại vị trí tim đỉnh trụ theo phương dọc cầu:

Tải trọng

Đơn v ị

Giá trị

Pt(tc) - Tĩnh tải thẳng đứng

III.

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

SỐ LIỆU THỦY VĂN VÀ CHIỀU DÀI NHỊP
Bảng 2 : số liệu liệu thủy văn và chiều dài nhịp:

Hạng mục

Đơn v ị

Số liệu

MNCN (Mực nước cao nhất)

m

+5.5

MNTN (Mực nước thấp nhất)

m

+2.0

CĐĐ (Cao độ đỉnh trụ)

m

+6.5

WL
(%)

WP
(%)

W

γs

3
(%) (kN/m )

γ
(kN/m )

φ
(độ)

C
(kN/m2)

3

Lớp 1

17.9

43.47 28.79 51.7


18.80

22o54’

33.8

22.9

27.4

Các kí hiệu:
WL : Giới hạn chảy.
WP : Giới hạn dẻo.
W : Độ ẩm.

γs : Trọng lượng riêng của hạt đất.
γ : Trọng lượng thể tích tự nhiên của hạt đất.
φ : Góc ma sát trong của hạt đất.
C : Lực dính đơn vị.

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

5


HÌNH TRỤ HỐ KHOAN ĐỊA CHẤT
I.

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT
THIẾT KẾ MĨNG CỌC

1
1
1
1
1
1
1
1
1

10

15
14

14

16

15

15

18

20

BIỂU ĐỒ BÚA CHUẨN

5

27
28
29
30
25

6

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

Cao độ lỗ khoan: 0.0 m (Giả đònh)

3

2a

1

Thứ Số Cao
tự hiệu độ
lớp lớp mặt
lớp
(m)
1

2

3

4

8
CT4-5
9
17.9
CT4-6 10
11
12
CT4-7
13
CT4-8 14
15
16
CT4-9
17
18.1
18
CT4-10
19
20
4.9 CT4-11
21
CT4-12 22
23.0
23
24
CT4-13
25
26
7.0
CT4-14

Góc nội ma sát : φ = 4o 47’
Lực dính kết : C = 6.2 kN/m2.
Môđun biến dạng E = 0.6968 MPa.

II.2.

LỚP SỐ 2a

-Xuất hiện ngay dưới lớp bùn sét cát, trạng thái nửa cứng trong lớp sét cát
này chia ra lớp trên lớp 2a: là lớp sét cát có chứa chất hạch sạn sỏi oxit sắt, mangan,
màu nâu vàng hoặc xám trắng, đây là hiện tượng oxy hóa chất sắt và nhôm dính kết
các hạt cát và sét tạo thành lớp sét cát có chứa sạn sỏi. Lớp này xuất hiện ở tất cả
các lỗ khoan, phân bố trong lỗ khoan CT4 tử độ sâu 18.1 m đến 23 m.Lớp này có các
chỉ tiêu cơ lý sau:
Độ ẩm tự nhiên : W = 28.7 %
Dung trọng tự nhiên : γ = 18.85 kN/m3.
Tỉ trọng : Δ = 2.691
Hệ số rỗng : e = 0.836
Chỉ số dẻo Ip = 14.02 %
Độ sệt : IL = 0.1

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

7


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT



THIẾT KẾ MĨNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT
+6.50 (CĐĐT)

+1.50

+5.50 (MNCN)

(CĐĐB)

-1.50(CĐMĐSX)

+2.00 (MNTN)
+0.00 (CĐMĐ)

BÙN SÉT,
XEN KẸP CÁC LỚP
CÁT MỊN MỊN MỎNG

-18.10
SÉT CÁT,
NỬA CỨNG

-23.00
-25.00

(CĐMC)
SÉT,


SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

9


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

-Cọc được tổ hợp tử hai đốt với tổng chiều dài đúc cọc (kể cả 1.5 m phần sẽ
ngàm trong đài và đầu cọc sẽ được đập phá để neo thép đầu cọc vào trong đài) là
26 = 13+13 (m). Đốt thân là và đốt mũi dài đều nhau là 13 m. Các cọc được nối với
nhau trong quá trình thi công bằng cách hàn.

III.

TỔ HỢP TẢI TRỌNG THIẾT KẾ TẠI ĐỈNH BỆ CỌC VỚI MNTN.

III.1.

THỂ TÍCH TRỤ TOÀN PHẦN ( CHƯA KỂ BỆ CỌC )
Vtn = V1 + V2 +2V3 = (14*2) + [(14*3) + (9.4*1.4) + (9.4+14)*(1.4+2)]/6
+ 2*[3.14*0.5 2*3.25/4+3.25*1*1] = 55.9 (m3).

III.2. THỂ TÍCH TRỤ NGẬP NƯỚC ( CHƯA KỂ BỆ CỌC )
Vtr = 2*(MNTN – CĐĐB)*[(3.14*0.52/4) + (1*1)]
= 2*(2-1.5)*[(3.14*0.52/4) + (1*1)] = 1.2 (m3).

III.3.


ĐƠN VỊ

TẢI TIÊU CHUẨN

TẢI TÍNH TOÁN

Tải trọng thẳng đứng

kN

15625.5

20585

Tải trọng ngang

kN

100

140

kN.m

716

1002.4

Mômen

=
= 34.16 ≤ 34.6 ⇒ ϕ = 1
r
0.101
Với LM là chiều dài chịu uốn của cọc (xem phần tính nội lực đầu cọc).
Rt = 365 MPa là cường độ chịu nén tính toán của cốt thép.
Ft = 0.00161 m2 (xem phần tính cốt thép cho cọc).
Fb : diện tích phần bê tông của tiết diện cọc.
Fb = d2 – Ft = 0.352 – 000161 = 0.12089 (m2).
Rb = 14.5 MPa
-Kiểm tra điều kiện:

IV.2. TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Công thức tính:
n


Pdn = 0.7 * m2 *  U *α1 *α1 * ∑ f (iH) * Li + Ap * q p ÷− ω = 0.7 * m *(Q f + Q p ) − ω
i



= 0.7*(924.07+833) – 3.98.
→ Pdn = 1226 (kN).
Trong đó:
m = 1 : là hệ số điều kiện chịu lực.
U = 4*d = 4*0.35 = 1.4 (m) : chu vi tiết diện cọc.
Lấy α1*α2 = 1
Ap = d2 = 0.352 = 0.1225 (m2) : là diện tích tiết diện cọc.


1.5 m).
Lập bảng tính toán ma sát thành bên của cọc trong đất:

IV.3. SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC:
Sức chịu tải thiết kế của cọc :
Ptt = min (Pvl ; Pdn) = ( 2340.6 ; 1226 ) = 1226 (kN)

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

12


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

V.

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MÓNG
V.1.

TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC
Số lượng cọc chọn sơ bộ theo công thức :
nc = β *

N tt
20585
= 2.5*
= 40.6
Ptt

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23


o

Y

40

Hình 3 : Mặt bằng bố trí cọc.
• Kích thước của bệ cọc sau khi bố trí cọc:
Chiều dày bệ cọc Hb = 2 m
Chiều dài theo phương dọc cầu B = 4.6 m
Chiều dài theo phương ngang cầu L = 13.6 m
• Thể tích bệ cọc:
N

N
+1.50

H

M

+0.00 (CÑMÑ)

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

13


THIẾT KẾ MÓNG CỌC



TÍNH TOÁN

Tải trọng thẳng đứng.

kN

17797.5

23481

Tải trọng ngang

kN

100

140

kNm

916

1282.4

Mômen

( Bảng này dùng để kiểm toán theo các trạng thái giới hạn)

VII.

THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

Chiều sâu chôn móng vào trong đất là:



h = CĐMĐ – CĐĐáyB – hx = 0 - (-0.5) – 1.5 = -1 (m)
Với:
CĐMĐ = 0.00 m ; CĐĐáyB = +1.50 – 2 = -0.5 (m) ; h x = CĐMĐ –
CĐMĐSX = 0 – (-1.5) = 1.5 (m).
 Móng đặt cao hơn mặt đất sau xói 1 m, do đó kiểm toán nội lực đầu
cọc sẽ được tính toán theo phương pháp móng cọc bệ cao.
• Bước 1: Tính chiều dài chịu nén, chịu uốn của tầng cọc
Chiều dài chịu nén : LN = Lo + L1 = 1 + 23.5 = 24.5 (m).
L0 = 1 m là chiều dài cọc phía trên mặt đất sau xói.
L1 = 23.5 m là chiều dài cọc ngập trong đất.
 Chiều dài chịu uốn LM :
Chọn η = 7 (là hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào trạng thái của lớp đất trong
phạm vi LM) vì lớp đất trên cùng là bùn sét, Do L1 = 23.5 m > 2ηd = 2*7*0.35 =
4.9 (m) nên LM tính theo công thức:
LM = L0 + ηd = 1 + 7*0.35 = 3.45 (m).
• Bước 2: Tính toán các hệ số của phương trình chính tắc.
 rvv .v + rvu .u + rvω .ω = N tt

 ruv .v + ruu .u + ruω .ω = H tt Dạng ma trận : [A]*[x] = [B]
 r .v + r .u + r .ω = M
ωu
ωω

1

40
Fi
J
.sin 2 β i + 12.E.∑ 3i .cos 2 βi
LNi
1 LMi

ruu = E * 24*

0.352
0.001251
*sin 2 (5.71060 ) + 12* E *
*[24*cos 2 (5.7106 0 ) + 16*cos 2 (00 )]
3
24.5
3.45

ruu = 0.015724.E

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

15


THIẾT KẾ MÓNG CỌC
40

rωω = E.∑

đối xứng nên các cọc đối xứng nhau có sinβ đối dấu nhau nên ta có :
ruv = rvu = 0
40

rvω = rωv = E.∑
1

Fi
.xi .cos 2 βi = 0 do bố trí đối xứng nên ∑ xi = 0.
LNi

rvω = rωv = 0
40

ruω = rωu = E.∑
1

ruω = rωu =

40
40
Fi
J
E 40 F
J
.xi sin βi .cosβ i − 6.E.∑ 2 i
= .∑ i .xi sin(2 βi ) − 6.E.∑ 2 i
LNi
2 1 LNi
1 LMi .cosβ i

Thay hệ số vừa tính được vào hệ phương trình chính tắc ta được:

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

16


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Bước 4: Tính nội lực trong tầng cọc:
Các cọc trong cùng một hàng theo phương dọc cầu có nội lực bằng nhau
và được tính toán bởi công thức, kết quả tính toán trong các bảng sau:

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

17


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

• Bước 5: Kiểm tra kết quả tính toán:

VII.1.2. Kiểm toán nội lực dọc trục cọc
Công thức kiểm toán nội lực dọc trục : Nmax + ΔN ≤ Ptt
621.638 + 75.031 = 696.669 (kN) ≤ 1226 (kN) → Đạt !
Trong đó :


VII.2. KIỂM TOÁN CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN TẠI VỊ TRÍ MŨI CỌC
VII.1.4. Xác định kích thước khối móng quy ước
a) Tính góc mở α cho khối móng quy ước:
ϕ
11.138
α = tb =
= 2.785o
4
4
Trong đó:
3

ϕtb =

∑ϕ * L
i

i

1

3

∑L

i

=



SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

19


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

c) Tính diện tích móng khối móng quy ước:
Fqu = A*B = 11.269*20.269 = 228.411 (m2).
d) Mô men chống uốn:
Wqu = (B*A2)/6 = (20.269*11.3692)/6 = 428.99 (m3)

+1.50

(CÑÑB)

H = 23.5 M

-1.50(CÑMÑSX)

B = 20.269 m

A = 11.269 m

Hình 4 : Sơ đồ và kích thước khối móng quy ước.
VII.1.5. Chuyển hệ tải trọng về trọng tâm khối móng quy ước
a) Tính toán trọng lượng thể tích của khối móng quy ước:

∑γ

dni

.hi

1

3

∑h

i

=

(16.32 − 9.81)*17.9 + (18.85 − 9.81) * 4.9 + (18.8 − 9.81)*7
= 7.509 ( kN / m3 )
17.9 + 4.9 + 7

1

hi là chiều dày của lớp đất thứ i cọc xuyên qua.

γ dni = γ i − γ n = γ i − 9.81 (kN / m3 ) ; là dung trọng đẩy nổi của lớp đất thứ i.
b) Chuyển tải trọng về trọng tâm đáy móng khối quy ước:
Tải trọng thẳng đứng tính toán:
N0 (tt) = Ntt + n1* γ qu *Vqu = 23481 + 1.1*8.045*5367.337 = 70979.249 (kN).
Tải trọng ngang tính toán theo phương dọc cầu:
H0 (tt) = Htt = 140 (kN).

=
= 310.753 (kN / m 2 )
2
2
VII.1.7. Kiểm toán ứng suất dưới đáy khối móng quy ước
a) Sức chịu tải tính toán của nền đất tại mũi cọc:
Rtt = 1.2*{R’.[ 1 + k1*( b – 2 )] + k2*γtb*( h - 3)}
Rtt = 1.2*{375*[1+0.04*(11.296 - 2)] + 0.2*7.509*( 23.5 - 3)}
Rtt = 654.272 (kN/m2).
Trong đó :
R’ = 3.75 kG/cm2 = 375 kN/m2 : Cường độ giới hạn của đất nền (Bảng 7.5
trang 403-Chương VII- Tiêu chuẩn Kỹ thuật công trình giao thông đường bộ 22TCN 1879-NXB GTVT).
K1 = 0.04 (m-3) : Hệ số (Bảng 7.8 trang 404-Chương VII- Tiêu chuẩn Kỹ
thuật công trình giao thông đường bộ 22TCN 18-79-NXB GTVT).
K2 = 0.2 : Hệ số (Bảng 7.8 trang 404-Chương VII- Tiêu chuẩn Kỹ thuật
công trình giao thông đường bộ 22TCN 18-79-NXB GTVT).
SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

21


THIẾT KẾ MÓNG CỌC

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

b = 11.269 m = A : Bề rộng đáy khối móng quy ước.
h = H = 23.5 m : Chiều sâu chôn móng khối quy ước.

γtb = 7.509 kN/m3 : Trọng lượng thể tích trung bình của đất.
b) Điều kiện kiểm toán:

=
= 91.058 (kN / m 2 )
Fqu
228.411

p = 91.058 (kN/m2).
Trong đó :
Ntc = 17797.5 kN : Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn tại đáy bệ (xem
Bảng 5).
Fqu = 228.411 m2 : Diện tích đáy khối móng quy ước.
Pcoc = nc*γbt*Lc*Fc = 40*25*24.5*0.352 = 3001.25 (kN).
VIII.2. XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU TÍNH LÚN
Tính lún theo phương pháp lớp đàn hồi, với tải trọng tính lún là
p = 91.058 kN/m2 = 91.058 kPa < 100 kPa nên lấy hệ số k p = 0.8, bề rộng móng
b =11.269 m > 10 m, nền toàn là đất sét, môđun biến dạng E = 2.146 MPa ≤ 10
MPa, chiều sâu tính lún tính theo công thức :
H = Hs = (9+0.15*b)*kp = (9 + 0.15*11.269)*0.8 = 8.553 (m)
Lấy chiều sâu tính lún là H = 9 m.
VIII.3. TÍNH ĐỘ LÚN ỔN ĐỊNH CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG
QUY ƯỚC THEO PHƯƠNG PHÁP LỚP ĐÀN HỒI
Công thức tính : S =

p.b.kc n ki − ki−1

km i =1 Ei

Trong đó :
b = 11.269 m
Bề rộng móng.
2


IX.
TÍNH CỐT THÉP CHO CỌC, TÍNH MỐI NỐI THI CÔNG CỌC VÀ
TÍNH CỐT THÉP CHO BỆ CỌC
IX.1. TÍNH CỐT THÉP CHO CỌC
IX.1.1.

Tính mô men theo sơ đồ hai móc cẩu:
Mmax = 0.0215qL2

2
2
Mô men lớn nhất: M1,max = 0.0215*q*L = 0.0215*3.063*13 = 11.23 ( kNm ) trong
đó q = Fcọc*γbt = 0.352*25 = 3.063 (kN/m) và L = 13 m là chiều dài đốt cọc.

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

24


THIẾT KẾ MÓNG CỌC
IX.1.2.

GVHD: TS.NGUYỄN THÀNH ĐẠT

Tính mô men theo sơ đồ dựng cọc:

Mmax = 0.043qL2

2

Bố trí thép đai như trong bản vẽ KC-01.

SVTH : NGUYỄN QUANG ĐẠI

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status