Quản lý bồi dưỡng hiệu trưởng trường trung học cơ sở ở huyện lục ngạn tỉnh bắc giang theo tiếp cận năng lực - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
---------  --------

TRỊNH VĂN BẨY

QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG HIỆU TRƢỞNG TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Ở HUYỆN LỤC NGẠN - TỈNH BẮC GIANG THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

HÀ NỘI, 2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
---------  --------

TRỊNH VĂN BẨY

QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG HIỆU TRƢỞNG TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Ở HUYỆN LỤC NGẠN - TỈNH BẮC GIANG THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số : 60 14 01 14

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Mai Hƣơng

HÀ NỘI, NĂM 2015

ii

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong

dẫn trong luận văn đã đƣợc chỉ rõ nguồn gốc
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2015
Tác giả luận văn

Trịnh Văn Bẩy


iii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BCH
BGH
CB-GV
CBQL
CNH, HĐH
CSVC
ĐH-CĐ
ĐNGV
ĐT-BD
GD
GD&ĐT
GV
HĐH
HT
KTĐG

Sáng kiến kinh nghiệm
Trung bình

THCS

Trung học cơ sở

TT
UBND

Thông tƣ
Uỷ ban nhân dân


iv

DANH MỤC BẢNG BIỂU
1. Danh mục các hình
Hình 1.1. Các thành phần kinh nghiệm xã hội phản ánh những năng lực chung nhất
của con ngƣời .................................................................................................21
2. Danh mục biểu đồ
Biểu đồ 2.1. Sự tăng giảm số lƣợng học sinh giữa các khối lớp từ năm học 2012 2013 đển năm học 2014 - 2015 ......................................................................41
Biểu đồ 2.2. Thực trạng trình độ CBQL các trƣờng THCS huyện Lục Ngạn ..........44
Biểu đồ 2.3. Thực trạng độ tuổi CBQL các trƣờng THCS huyện Lục Ngạn ...........45
Biểu đồ 3.1. Sự tƣơng quan giữa mức độ cần thiết và mức độ khả thi của các biện
pháp ..............................................................................................................105
3. Danh mục các bảng
Bảng 1.1. Các nhóm năng lực theo quan điểm giáo dục ..........................................22
Bảng 1.2. Bản chất của năng lực học tập là phát triển .............................................23
Bảng 2.1. Thống kê số lƣợng khối lớp, học sinh cấp THCS ....................................40

chuyên môn của HT trƣờng THCS ................................................................74
Bảng 2.23. Quy mô sử dụng nguồn tài liệu tham khảo của HT các trƣờng THCS để
tự bồi dƣỡng, nâng cao năng lực quản lý .......................................................76
Bảng 3.1. Kết quả khảo nghiệm mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp
quản lý bồi dƣỡng HT các trƣờng THCS huyện Lục Ngạn – Bắc Giang theo
tiếp cận năng lực ..........................................................................................103


vi

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................. i
LỜI CAM ĐOAN ...................................................................................................... ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .................................................................................... iii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ...................................................................................... iv
MỤC LỤC ................................................................................................................. vi
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài .....................................................................................................1
2. Mục đích nghiên cứu ...............................................................................................4
3. Nhiệm vụ nghiên cứu ..............................................................................................4
4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu ........................................................................5
4.1. Khách thể nghiên cứu...........................................................................................5
4.2. Đối tượng nghiên cứu ..........................................................................................5
5. Giả thuyết khoa học ................................................................................................5
6. Giới hạn phạm vi nghiên cứu ..................................................................................5
7. Các phƣơng pháp nghiên cứu ..................................................................................6
7.1. Nhóm các phương pháp nghiên cứu lý luận ........................................................6
7.2.Nhóm các phương pháp nghiên cứu thực tiễn ......................................................6
7.3. Nhóm phương pháp khác .....................................................................................6
8. Cấu trúc luận văn ....................................................................................................6

1.6.1. Đặc điểm kinh tế, xã hội và điều kiện phát triển của địa phương ..................30
1.6.2. Năng lực và kinh nghiệm của hiệu trưởng ......................................................30
1.6.3. Chương trình và các hoạt động bồi dưỡng .....................................................31
Kết luận chƣơng 1 .....................................................................................................31


viii
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN

LÝ BỒI DƢỠNG HIỆU TRƢỞNG

TRƢỜNG THCS HUYỆN LỤC NGẠN - TỈNH BẮC GIANG ...................32
2.1.

Khái quát về tình hình Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang ................................................................................................32

2.1.1. Điều kiện tự nhiên và dân cư .........................................................................32
2.1.2. Tình hình phát triển kinh tế-xã hội..................................................................32
2.1.3. Sự nghiệp giáo dục, đào tạo của địa phương .................................................33
2.2. Thực trạng đội ngũ CBQL các trƣờng THCS huyện Lục Ngạn ........................43
2.3.

Thực trạng về NLQL lý của Hiệu trƣởng các trƣờng THCS huyện Lục Ngạn
........................................................................................................................46

2.3.1. Thực trạng năng lực quản lý của HT các trường THCS huyện LụcNgạn .....46
2.3.2. Đánh giá chung về năng lực quản lý của đội ngũ CBQL trường THCS huyện
Lục Ngạn ........................................................................................................48
2.3.3. Những khó khăn, hạn chế mà HT các trường THCS thường gặp trong công
tác quản lỷ nhà trường ...................................................................................49

3.2.

Biện pháp bồi dƣỡng NLQL cho HT các trƣờng THCS huyện Lục Ngạn, tỉnh
Bắc Giang theo tiếp cận năng lực...................................................................80

3.2.1. Biện pháp 1: Đánh giá đúng thực chất về công tác quản lý bồi dưỡng đội ngũ
hiệu trưởng các trường THCS huyện Lục Ngạn theo tiếp cận năng lực .............80
3.2.2. Biện pháp 2: Xác định rõ các nhu cầu về quản lý bồi dưỡng hiệu trưởng các
trường THCS theo tiếp cận năng lực .............................................................84
3.2.3. Biện pháp 3: Tổ chức các hình thức bồi dưỡng và nội dung bồi dưỡng NLQL
cho HT ............................................................................................................88
3.2.4. Biện pháp 4: Đảm bảo các điều kiện cần thiết cho công tác bồi dưỡng có
hiêụ quả ..........................................................................................................94
3.2.5. Biện pháp 5: Khuyến khích HT các trường THCS tự bồi dưỡng NLQL ........97
3.3.

Khảo nghiệm tính cần thiết và khả thi của các biện pháp quản lý bồi dƣỡng
hiệu trƣởng các trƣờng THCS theo tiếp cận năng lực huyện Lục Ngạn – Tỉnh
Bắc Giang .....................................................................................................102

Kết luận chƣơng 3 ...................................................................................................106
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .......................................................................107
1. Kết luận ...............................................................................................................107


x
2. Khuyến nghị ........................................................................................................108
2.1.

Đối với Sở ....................................................................................................108

mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nƣớc và hội nhập quốc tế, nguồn lực con
ngƣời Việt Nam càng trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự thành công của
công cuộc phát triển đất nƣớc. Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan
trọng trong việc xây dựng một thế hệ ngƣời Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội. Bƣớc vào thế kỷ XXI, thế giới trong xu thế hội nhập và toàn
cầu hoá, ngành GD&ĐT nƣớc ta đã và đang đứng trƣớc những cơ hội phát triển
mới, đồng thời cũng phải đƣơng đầu với những thử thách không kém phần cam go
ác liệt. Yêu cầu phát triển quy mô nhƣng phải đảm bảo chất lƣợng, nâng cao hiệu
quả GD&ĐT ở tất cả các cấp học, bậc học đã và đang đặt ra nhiều vấn đề cần phải
giải quyết


2
Từ mục đích giáo dục (GD), nội dung, chƣơng trình, phƣơng pháp GD, từ cơ
chế quản lý, hệ thống chính sách đến việc huy động các nguồn lực để phát triển
GD&ĐT đặc biệt là vấn đề bồi dƣỡng đội ngũ cán bộ quản lý (CBQL) giáo dục.
Đây là nhân tố quan trọng tác động trực tiếp đến chất lƣợng GD& ĐT. Trong việc
bồi dƣỡng đội ngũ GV và CBQL giáo dục, quan điểm của Đảng và Nhà nƣớc ta là
khẳng định vai trò quyết định của nhà giáo trong việc nâng cao chất lƣợng giáo dục
và tầm quan trọng của đội ngũ CBQL giáo dục trong việc điều hành hệ thống GD
đang mở rộng quy mô phát triển.
Hội nghị lần thứ VI của BCHTW Đảng khoá IX kết luận, tiếp tục thực hiện
Nghị quyết TW II khoá VIII, phương hướng phát triển GD &ĐT, khoa học và công
nghệ đồng thời cũng chỉ rõ xây dựng và triển khai chương trình: "'Xây dựng đội
ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục một cách toàn diện ( tr.32), đồng thời
"Các cấp Ủy Đảng từ trung ương tới địa phương quan tâm chỉ đạo thường xuyên
công tác đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giảo dục về mọi mặt, coi
đây là một phần của công tác cán bộ, đặc biệt chú trọng nâng cao bản lĩnh chính
trị, phẩm chất lối sống của nhà giáo, xây dựng kế hoạch đào tạo, đào tạo lại đội
ngũ GV và cán bộ quản lý giáo dục, đảm bảo sổ lượng, cơ cấu cân đối, đạt chuẩn

là đội ngũ hiệu trƣởng phải có năng lực vững vàng. Do đó công tác bồi dƣỡng cho
hiệu trƣởng THCS ở huyện Lục Ngạn hiện nay là vô cùng cần thiết và chính vì thế
việc quản lí bồi dƣỡng năng lực hiệu trƣởng trƣờng THCS cần đƣợc quan tâm để
đảm bảo công tác bồi dƣỡng hiệu trƣởng có hiệu quả cao.
Vì những lý do trên, tôi chọn nghiên cứu đề tài “Quản lý bồi dưỡng hiệu
trưởng trường Trung học cơ sở ở huyện Lục Ngạn- tỉnh Bắc Giang theo tiếp cận
năng lực”.
2. Mục đích nghiên cứu
Đề xuất các biện pháp quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS huyện Lục
Ngạn - tỉnh Bắc Giang theo tiếp cận năng lực.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Xác định cơ sở lý luận về quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS ở
cấp huyện theo tiếp cận năng lực.


5
3.2. Khảo sát thực trạng quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng ở một số trƣờng THCS
huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang từ năm 2012 đến 2014.
3.3. Đề xuất biện pháp quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS huyện
Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang theo tiếp cận năng lực.
3.4. Đánh giá các biện pháp đã đề xuất bằng phƣơng pháp chuyên gia.
4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
4.1. Khách thể nghiên cứu
Hoạt động quản lí bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS ở huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang
4.2. Đối tượng nghiên cứu
Hoạt động quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS ở huyện Lục Ngạn Tỉnh Bắc Giang theo tiếp cận năng lực.
5. Giả thuyết khoa học
Nếu các biện pháp quản lí bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS huyện Lục
Ngạn, tỉnh Bắc Giang dựa vào bản chất, đặc điểm của năng lực và phù hợp với thực
tế của địa phƣơng thì sẽ có tác dụng tích cực đến chất lƣợng bồi dƣỡng hiệu trƣởng

Chƣơng 2:

Thực trạng quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng THCS ở huyện
Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang

Chƣơng 3: Các biện pháp quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng ở trƣờng THCS
huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang theo tiếp cận năng lực


7

NỘI DUNG
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG HIỆU TRƢỞNG TRUNG
HỌC CƠ SỞ THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC
1.1. Tổng quan lịch sử nghiên cứu
Hầu hết các quốc gia trên thế giới đều coi hoạt động bồi dƣỡng đội ngũ
giáo viên là vấn đề phát triển cơ bản trong phát triển giáo dục. Việc tạo mọi điều
kiện thuận lợi để mọi ngƣời có cơ hội học tập suốt đời, học tập thƣờng xuyên để
kịp thời bổ sung kiến thức và đổi mới phƣơng pháp hoạt động phù hợp với sự
phát triển KT-XH là phƣơng châm hành động của các cấp quản lý giáo dục.
Ở Philippin, công tác bồi dƣỡng cho giáo viên không tổ chức trong năm học
mà tổ chức bồi dƣỡng vào các khoá học trong thời gian học sinh nghỉ hè. Hè thứ
nhất bao gồm các nội dung môn học, nguyên tắc dạy học, tâm lý học và đánh giá
trong giáo dục; hè thứ hai gồm các môn về quan hệ con ngƣời, triết học giáo dục,
nội dung và phƣơng pháp giáo dục; hè thứ ba gồm nghiên cứu giáo dục, viết tài liệu
trong giáo dục và hè thứ tƣ gồm kiến thức nâng cao, kĩ năng nhận xét, vấn đề lập kế
hoạch giảng dạy, viết tài liệu giảng dạy sách giáo khoa, sách tham khảo…
Tại Nhật Bản, việc bồi dƣỡng và đào tạo lại cho giáo viên và cán bộ quản lý
giáo dục là nhiệm vụ bắt buộc đối với ngƣời lao động sƣ phạm. Tùy theo thực tế

bồi dưỡng nâng cao tay nghề, trình độ chuyên môn, phương pháp sư phạm để
thực sự là tấm gương sáng cho học sinh noi theo. Là ngƣời thầy thì càng phải
học nhiều hơn nhƣ quan điểm của Mác đã lâu “Người đi giáo dục càng phải
được giáo dục”, Hồ Chí Minh nói Ngƣời huấn luyện phải học thêm mãi thì mới
làm được công việc huấn luyện của mình và nhắc lại câu nói của Khổng Tử “Học
không biết chán, dạy không biết mỏi” và lời của Lênin “học nữa, học mãi” .
Tại Hội nghị toàn quốc lần thứ nhất về công tác huấn luyện và học tập, khai
mạc ngày 6 tháng 5 năm 1950, Chủ tịch Hồ Chí Minh dạy “Học để sửa chữa tƣ
tƣởng; học để tu dƣỡng đạo đức cách mạng; học để tin tƣởng vào đoàn thể, vào
nhân dân, vào tƣơng lai của dân tộc, vào tƣơng lai cách mạng; học để hành”.


9
Ngƣời yêu cầu đối với việc quản lý công tác huấn luyện phải chú ý đến các đối
tƣợng huấn luyện cán bộ; huấn luyện đội viên của đoàn thể; huấn luyện cán bộ
của các Nhành chuyên môn, của chính quyền; huấn luyện nhân dân [28].
Thực hiện lời dạy của Bác, đứng trƣớc yêu cầu về nguồn lực trong thời kỳ
CNH, HĐH, Đảng và Nhà nƣớc ta luôn quan tâm đến đào tạo, bồi dƣỡng đội ngũ
nhà giáo; đồng thời khẳng định đội ngũ nhà giáo là nhân tố quyết định chất
lƣợng giáo dục cho nên cần phải xây dựng đội ngũ nhà giáo theo hƣớng chuẩn
hoá, đủ về số lƣợng, nâng cao chất lƣợng, đồng bộ về cơ cấu, đặc biệt chú trọng
nâng cao bản lĩnh chính trị, phẩm chất đạo đức, lối sống, lƣơng tâm nghề nghiệp
và trình độ chuyên môn của nhà giáo, đáp ứng yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội
dung, phƣơng pháp dạy học và đòi hỏi ngày càng cao của sự nghiệp giáo dục
trong công cuộc đẩy mạnh sự nghiệp CNH, HĐH đất nƣớc và hội nhập quốc tế.
Trong những năm qua có một số nghiên cứu về bồi dƣỡng và quản lý bồi
dƣỡng hiệu trƣởng các cấp, đa số dƣới dạng luận văn thạc sỹ đáng chú ý là các
công trình sau:
Đào Thị Lan (2013). Quản lý công tác bồi dƣỡng hiệu trƣởng trƣờng tiểu học
ở trƣờng CĐSP Lào Cai theo quan điểm chuẩn hóa, Luận văn thạc sĩ QLGD, Đại

bổ sung kiến thức, nâng cao năng lực quản lý, điều hành đáp ứng với xu thế phát
triển xã hội.
Tóm lại, quản lý bồi dƣỡng hiệu trƣởng theo tiếp cận năng lực là định
hƣớng cho hiệu trƣởng tự học, tự bồi dƣỡng các kiến thức chuẩn đáp ứng yêu
cầu cao trong công việc và xây dựng, phát triển tổ chức nhà trƣờng theo hệ thống
chuẩn chất lƣợng trong thời kỳ đổi mới
1.2. Một số khái niệm cơ bản
1.2.1. Bồi dưỡng
Bồi dƣỡng thực chất là làm giàu vốn kiến thức từ việc bồi đắp những thiếu
hụt về tri thức, cập nhật cái mới trên cơ sở nuôi dƣỡng, giữ gìn cái cũ còn phù
hợp để mở rộng hệ thống những tri thức, kỹ năng nghề nghiệp nhằm đáp ứng yêu


11

cầu công việc, mục tiêu giáo dục.
1.2.2. Quản lí, quản lí giáo dục
Quản lí
Quản lí là một dạng lao động đặc biệt nhằm gây ảnh hưởng, điều khiển
phối hợp lao động của người khác hoặc nhiều người khác trong cùng tổ chức
hoặc cùng công việc nhằm thay dổi hành vi ý thức của họ, định hướng và tăng
hiệu quả lao động của họ để đạt mục tiêu của tổ chức hoặc lợi ích của công
việc cùng sự thỏa mãn của những người tham gia.
Quản lí giáo dục
Quản lí giáo dục là dạng lao động xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo
dục nhằm gây ảnh hưởng, điều khiển hệ thống giáo dục và các thành tố của
nó định hướng và phối hợp lao động của những người tham gia công tác
giáo dục để đạt được mục tiêu giáo dục và mục tiêu phát triển giáo dục,
dựa trên thể chế giáo dục và nguồn lực giáo dục.
1.2.3. Quản lí hoạt động bồi dưỡng

mình, Hiệu trƣởng có thể mang đến cho giáo viên, học sinh và cha mẹ học sinh
niềm tin vào nhà trƣờng, để rồi từ đó tác động đến việc hiểu và thực hiện những vấn
đề lớn hơn về chính trị, xã hội, kinh tế, luật pháp và văn hóa.
Nhƣ vậy, HT là ngƣời chịu trách nhiệm chính đối với sự phát triển của một
trƣờng học. Năng lực lãnh đạo, quản lý của Hiệu trƣởng quyết định thành công của
việc thực hiện các chủ trƣơng của Phòng, Sở, Bộ GD&ĐT.
HT các trƣờng THCS do Uỷ ban nhân dân huyện (quận) ra quyết định bổ
nhiệm đối với các trƣờng công lập hoặc công nhận đối với các trƣờng tƣ thục. HT
các trƣờng THCS phải có trình độ từ cao đẳng sƣ phạm trở lên và có thời gian công
tác GD trung học ít nhất 5 năm, đƣợc tín nhiệm về chính trị, đạo đức và chuyên
môn, có năng lực tổ chức và quản lý trƣờng học.
1.2.4.2. Chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ của hiệu trưởng THCS
Chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ của hiệu trƣởng THCS (Theo thông tư Số:
12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2014 của BGD&ĐT) nhƣ sau:
a) Xây dựng, tổ chức bộ máy nhà trƣờng;


13
b) Thực hiện các quyết nghị của Hội đồng trƣờng đƣợc quy định tại khoản 3
Điều 20 của Điều lệ này;
c) Xây dựng quy hoạch phát triển nhà trƣờng; xây dựng và tổ chức thực hiện
kế hoạch nhiệm vụ năm học; báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện trƣớc Hội đồng
trƣờng và các cấp có thẩm quyền;
d) Thành lập các tổ chuyên môn, tổ văn phòng và các hội đồng tƣ vấn trong
nhà trƣờng; bổ nhiệm tổ trƣởng, tổ phó; đề xuất các thành viên của Hội đồng trƣờng
trình cấp có thẩm quyền quyết định;
đ) Quản lý giáo viên, nhân viên; quản lý chuyên môn; phân công công tác,
kiểm tra, đánh giá xếp loại giáo viên, nhân viên; thực hiện công tác khen thƣởng, kỉ
luật đối với giáo viên, nhân viên; thực hiện việc tuyển dụng giáo viên, nhân viên; ký
hợp đồng lao động; tiếp nhận, điều động giáo viên, nhân viên theo quy định của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status