Nghiên cứu xử lý nước rỉ rác theo hướng thu hồi nitơ và tiết kiệm năng lượng - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

PHẠM HƯƠNG QUỲNH

NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC
THEO HƯỚNG THU HỒI NITƠ VÀ TIẾT KIỆM
NĂNG LƯỢNG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Hà Nội - 2016
i


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

PHẠM HƯƠNG QUỲNH

NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC
THEO HƯỚNG THU HỒI NITƠ VÀ TIẾT KIỆM
NĂNG LƯỢNG
Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường
MS: 62520320
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
1. PGS.TS Nguyễn Thị Sơn
2. PGS.TS Nguyễn Ngọc Lân


điều kiện của đồng nghiệp, sự giúp đỡ về tinh thần vật chất của gia đình và
người thân.
Xin trân trọng cảm ơn sự giúp đỡ quý báu đó.
Tác giả

Phạm Hương Quỳnh

ii


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN .................................................................................... 4
1.1 Sự hình thành và đặc trưng của nước rác ....................................................... 4
1.1.1 Sự hình thành nước rác ................................................................................. 4
1.1.1.1 Lượng nước rác phát sinh ...................................................................... 4
1.1.1.
n n
ng
n ấp ........................................... 5
1.1.1.
ếu tố n ư ng ến ượng
ặ ưng nướ
...................... 6
1.1.2 Đặc trưng nước rác ....................................................................................... 7
1.1. .1 Đặ ưng nước rác của một số bãi chôn lấp trên thế giới.................... 7
1.1. .

Đặ


2.3.2 Thiết bị tích hợp yếm khí, thiếu khí............................................................ 50
2.3.2.1 Kết cấu và nguyên lý hoạ ộng của thiết bị tích hợp yếm khí - thiếu khí
........................................................................................................................... 50
iii


2.3.2.2 P ương p p và vật liệu nghiên cứu .................................................... 52
2.3.2.3 Kh
ộng thiết bị yếm - thiếu khí ........................................................ 54
2.3.3 Thiết bị mô phỏng bãi lọc trồng cây ........................................................... 56
2.3.3.1 Kết cấu thiết bị ..................................................................................... 56
2.3.3.2 Lựa ch n thực vật cho bãi l c trồng cây ........................................... 57
2.3.3.3 Hoạt hóa bãi l c trồng cây ................................................................. 58
2.3.4 Thiết kế thí nghiệm ...................................................................................... 60
2.3.5 Một số thông số quan trọng trong vận hành hệ thống xử lý ........................ 60
2.4 Phương pháp thống kê xử lý số liệu thực nghiệm ......................................... 60
2.4.1 Phương pháp thiết lập phương trình hồi quy thực nghiệm ......................... 60
2.4.2 Xác định hệ số hồi quy ................................................................................ 61
2.4.3 Kiểm tra độ phù hợp .................................................................................... 63
2.4.4 Ngôn ngữ lập trình R .................................................................................. 63
2.5 Phương pháp phân tích ................................................................................... 64
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN ............................. 65
3.1 Tách nitơ tạo tinh thể MAP (bước 1).............................................................. 65
3.1.1 Nghiên cứu quá trình tạo MAP trong môi trường giả định ........................ 66
3.1.1.1 Ản ư ng của nồng ộ Am n b n ầu............................................. 66
3.1.1.2 Ản

ư ng củ

ộ pH tới quá trình tạo MAP ...................................... 67

3.2.1.2 Ản
3.2.1.3 Ản

ư ng của thờ g n ư ............................................................... 86
ư ng của các nguyên tố
ượng................................................ 87

3.2.2 Nghiên cứu xử lý nước rác bằng lọc sinh học thiếu khí ............................. 88
3.2.2.1 Nghiên cứu n ư ng của COD dòng vào .......................................... 89
3.2.2.2 Nghiên cứu n ư ng của thờ g n ư ............................................ 91
3.2.2.3 Nghiên cứu n ư ng của thể í
ệm ............................................. 92
3.2.3 Nghiên cứu xử lý bằng bãi lọc trồng cây .................................................... 93
3.2.3.1 Ản ư ng của thờ g n ư ............................................................... 93
3.2.3.2 Ản

ư ng của COD dòng vào ............................................................ 94

3.2.3.3 Ản

ư ng của tổng n ơ dòng

..................................................... 95

3.3 Nghiên cứu xử lý với dòng liên tục bằng công nghệ kết hợp tách MAP- sinh
học (yếm khí - lọc sinh học thiếu khí - bãi lọc trồng cây) ..................................... 98
3.3.1 Đặc trưng nước rác dòng vào .................................................................. 98
3.3.2 Kết quả nghiên cứu xử lý với dòng liên tục bằng công nghệ kết hợp....... 99
3.4 Đề xuất công nghệ xử lý nước rác theo hướng thu hồi nitơ và tiết kiệm năng lượng
................................................................................................................................ 100

Hình 1.10 Công nghệ xử lý nước rác bãi chôn lấp Deepmoor Anh ........................ 35
Hình 1.11 Công nghệ xử lý sinh học kết hợp oxy hóa bằng Ozon ......................... 36
Hình 1.12 Công nghệ xử lý nước ríc rác bãi chốn lấp Sudokwon ......................... 37
Hình 1.13 Công nghệ xử lý nước rác của Viện Cơ học tại bãi chôn lấp Nam Sơn,
Hà Nội ............................................................................................................... 40
Hình 1.14 Công nghệ xử lý nước rác của công ty SEEN tại bãi chôn lấp Nam Sơn,
Hà Nội ............................................................................................................... 40
Hình 1.15 Công nghệ của trạm xử lý nước rác bãi chôn lấp Gò Cát ..................... 41
Hình 1.16 Công nghệ xử lý nước rác sau hoàn thiện tại bãi chôn lấp Gò Cát ....... 42
Hình 1.17 Sơ đồ công nghệ xử lý nước rác bãi chốn lấp Phước Hiệp.................... 43
Hình 1.18 Hệ thống hồ xử lý nước rác của công ty Quốc Việt tại bãi chốn lấp
Phước Hiệp ....................................................................................................... 44
Hình 2.1 (a) Sơ đồ thiết bị tách MAP .................................................................... 49
Hình 2.1 (b) Mô hình thiết bị tách MAP ................................................................ 49
Hình 2.2(a) Sơ đồ thiết bị xử lý tích hợp yếm khí - thiếu khí ............................... 51
Hình 2.2(b) Mô hình thiết bị tích hợp xử lý yếm khí - thiếu khí trong phòng thí
nghiệm ............................................................................................................... 51
Hình 2.3 Giá thể sinh học trong bể thiếu khí .......................................................... 53
Hình 2.4 Vi sinh vật trong thiết bị phản ứng ........................................................... 54
Hình 2.5 Sơ đồ bãi lọc trồng cây ............................................................................ 56
Hình 2.6 Thiết bị mô phỏng bãi lọc khi chưa trồng cây ......................................... 57
Hình 2.7 Cây riềng hoa (Canna lily) ....................................................................... 58
Hình 2.8 (a) Thiết bị mô phỏng giai đoạn hoạt hóa................................................. 59
Hình 2.8 (b) Thiết bị mô phỏng giai đoạn vận hành ............................................... 59
Hình 2.9 Sơ đồ mô hình thuật toán .......................................................................... 61
Hình 3.1 Ảnh hưởng của nồng độ amoni ban đầu tới hiệu quả tách amoni ........... 67
vi


Hình 3.2 Ảnh hưởng của pH tới hiệu quả loại NH4+, PO43- và Mg2+ ................... 68

Deepmoor (Anh) và Gairtloch (Scotlen) .......................................................... 35
Bảng 1.7 Hiệu quả xử lý qua các công đoạn ............................................................ 36
Bảng 1.8 Nồng độ các chất ô nhiễm trước và sau xử lý ......................................... 37
Bảng 1.9 Thành phần nước rác bãi chốn lấp Gò Cát trước và sau xử lý ............... 43
Bảng 1.10 Đặc trưng nước rác trước và sau hệ thống xử lý của bãi chốn lấp Phước
Hiệp .................................................................................................................. 45
Bảng 2.1 Đặc trưng nước rác bãi chôn lấp Đá Mài ................................................ 46
Bảng 2.2 Vật liệu lọc sử dụng trong bãi lọc trồng cây ........................................... 56
Bảng 2.3 Hiệu quả xử lý trong giai đoạn hoạt hoá của bể lọc trồng cây ................ 58
Bảng 3.1 Kết quả thăm dò khả năng kết tinh của MAP .......................................... 66
Bảng 3.2 Tổng hợp kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến quá trình tách MAP
ở các tỷ lệ khác nhau ......................................................................................... 68
Bảng 3.3 Ảnh hưởng của thời gian phản ứng tới kích thước tinh thể MAP ........... 74
Bảng 3.4 Ảnh hưởng của vận tốc khuấy đến quá trình kết tinh MAP .................... 75
Bảng 3.5 Đặc trưng nước rác bãi chôn lấp Đá Mài ................................................ 79
Bảng 3.6 Ảnh hưởng của nồng độ NH4+ đến hiệu quả tách N,P............................ 80
Bảng 3.7 Ảnh hưởng của mầm tinh thể .................................................................. 80
Bảng 3.8 Hiệu quả tách nitơ tạo MAP trong nước rác............................................ 81
Bảng 3.9. Kết quả phân tích thành phần MAP thu được từ nước rác ...................... 83
Bảng 3.10 Đặc trưng nước rác bãi chôn lấp Đá Mài sau tách MAP ...................... 84
Bảng 3.11 Ảnh hưởng của COD dòng vào đến hiệu quả xử lý .............................. 85
Bảng 3.12 Ảnh hưởng của thời gian lưu tới hiệu quả xử lý.................................... 87
Bảng 3.13 Ảnh hưởng của các nguyên tố vi lượng đến hiệu quả xử lý .................. 88
Bảng 3.14 Đặc trưng dòng vào lọc thiếu khí .......................................................... 89
Bảng 3.15 Ảnh hưởng của COD dòng vào tới quá trình lọc thiếu khí ................... 89
Bảng 3.16 Ảnh hưởng của thời gian lưu tới quá trình lọc thiếu khí ....................... 91
Bảng 3.17 Ảnh hưởng của thể tích đệm đến hiệu quả xử lý trong lọc thiếu khí .... 92
viii



1:

Tốc độ tăng trưởng riêng

X:

Nồng độ vi sinh trong bể hay nồng độ bùn hoạt tính

1:

Tốc độ tăng trưởng của tế bào vi sinh

m:

Tốc độ tăng trưởng riêng cực đại

S:

Nồng độ cơ chất trong nước thải

Ks :

Hằng số bán bão hòa

Y:

Hệ số năng suất sử dụng cơ chất cực đại

rd:


TF

Năng lực tải của bãi lọc

x


2. Chữ viết tắt
BCL

Bãi chôn lấp

BOD:

Nhu cầu oxy hóa sinh (Biochemical Oxygen Demand)

BTNMT:

Bộ Tài nguyên Môi trường

BL:

Bãi lọc

DO:

Oxy hòa tan trong nước (Demand Oxygen)

EM:
HQXL:


Nhiễu xạ tia X (X-Ray Diffaction)

SEM:

Hiển vi điện tử quét (Scanning Electron Microscope)

SK:

Sinh khối

SS :

Chất rắn lơ lửng (Suspended Solid)

TDS:

Tổng các chất rắn hoà tan

TOC:

Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon)

TS:

Tổng chất rắn (Total Solid)

TN:

Tổng nitơ (Total nitrogen)


MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong những năm qua nền kinh tế nước ta đã có những bước phát triển mạnh
mẽ. Việt Nam được đánh giá là quốc gia có tốc độ tăng trưởng nhanh, dự kiến đạt 78% trong thập kỷ này. Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống người dân cũng được
nâng cao, nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh là sự thách thức mới về ô nhiễm môi trường
đặc biệt là sự gia tăng đột biến chất thải ở các đô thị.
Chôn lấp rác thải là phương pháp phổ biến ở hầu hết các quốc gia trên thế
giới. Ở nước ta việc chôn lấp rác thải sinh hoạt và đô thị đã, đang và sẽ còn được áp
dụng ở hầu hết các địa phương trong cả nước.
Thực tế cho thấy, nhiều bãi chôn lấp ở nước ta đã gây ô nhiễm môi trường, đặc
biệt là ô nhiễm nguồn nước mặt, nước ngầm và cả môi trường không khí do nước rác
(nước rỉ rác) phát sinh trong quá trình chôn lấp. Nước rác hình thành từ hàm ẩm của
rác, từ quá trình phân huỷ chất hữu cơ có trong rác, từ vật liệu phủ, nước mưa thấm
ngấm… Do rác đem chôn lấp không được phân loại tại nguồn nên nước rác phát sinh
có thành phần ô nhiễm khá phức tạp. Đặc biệt nước rác tươi có COD, BOD5, TN, TP
cao đến rất cao, độ màu cao và các thành phần vô cơ khác. Nước rác nếu không được
kiểm soát và xử lý sẽ để lại những hậu quả môi trường rất nghiêm trọng.
Để giải quyết vấn đề ô nhiễm do nước rác, nhiều loại công nghệ đã được
nghiên cứu và áp dụng như: công nghệ sinh học (xử lý yếm khí, hiếu khí); xử lý hóa
học-sinh học (fenton - yếm khí - hiếu khí, stripping - yếm khí - hiếu khí); xử lý hóa
học, sinh học, vật lý (oxy hóa hóa học - sinh học - công nghệ màng)… Theo công
nghệ truyền thống để tách nitơ và xử lý BOD5, COD trong nước rác nhu cầu năng
lượng cho quá trình oxy hóa hiếu khí rất cao. Mặt khác công nghệ hiện hành chỉ
phần nào giải quyết được ô nhiễm do BOD5 và COD. Để xử lý thành công nước rác
cần thực hiện 2 giải pháp cơ bản là xử lý được các hợp chất hữu cơ (BOD5) và các
thành phần khác: COD, hợp chất nitơ, phốt pho…
Ở Việt Nam, các chương trình quốc gia về xây dựng bãi chôn lấp rác quy mô
nhỏ cho các địa phương kinh phí còn rất hạn hẹp, vì vậy việc tìm kiếm công nghệ
xử lý đơn giản và chi phí xử lý thấp là rất cần thiết.


3. Nội dung nghiên cứu
- Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng tới quá trình tách nitơ, phốt pho trong
nước rác bằng kết tinh MAP.
- Nghiên cứu xử lý sinh học nước rác sau tách MAP bằng công nghệ sinh học
đơn giản, tiêu tốn ít năng lượng theo 2 bước:
+ Xử lý yếm khí - thiếu khí tiêu tốn ít năng lượng
+ Xử lý nước rác đến đạt tiêu chuẩn thải bằng bãi lọc trồng cây.
- Đề xuất công nghệ xử lý nước rác tiêu tốn ít năng lượng, chi phí thấp cho bãi
chôn lấp quy mô vừa và nhỏ (bãi chôn lấp Đá Mài - Thành Phố Thái Nguyên)

4. Đối tượng nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: Nước rác tươi bãi chôn lấp Đá Mài, Thành phố Thái Nguyên.
2


- Phạm vi nghiên cứu: Nghiên cứu được thực hiện ở quy mô phòng thí nghiệm.

5. Phương pháp nghiên cứu
- Nghiên cứu tổng quan, hồi cứu tài liệu: Thu thập các tài liệu đã công bố trên thế
giới và trong nước về kết tinh MAP.
- Nghiên cứu thực nghiệm trong phòng thí nghiệm theo các công nghệ khác nhau:
+ Bước 1: Thu hồi nitơ trong nước rác bằng tạo tinh thể MAP.
+ Bước 2: Xử lý sinh học nước rác bằng công nghệ liên hợp yếm - thiếu khí bãi lọc trồng cây.
- Dùng phương pháp thống kê toán học xử lý số liệu thực nghiệm.
- Phương pháp phân tích: sử dụng các phương pháp phân tích theo TCVN.

6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Đưa ra một công nghệ xử lý nước rác với nhu cầu năng lượng thấp. Năng
lượng tiêu tốn để xử lý 1m3 nước rác là 1,541 kWh. Năng lượng này chỉ bằng 6,4%

trung bình và nước rác ổn định [27].
1.1.1 Sự hình thành nước rác
1.1.1.1 Lượng nước rác phát sinh

Nước rác được hình thành từ nhiều nguồn khác nhau như: từ độ ẩm của rác, từ
quá trình phân huỷ các hợp chất hữu cơ trong rác, nước mưa, nước ngầm thấm
ngấm và nước từ các vật liệu bổ sung (chế phẩm EM, phun tưới tạo ẩm) [11].
Nguyên lý hình thành nước rác được thể hiện qua sơ đồ Hình 1.1.
Nước thấm qua
lớp phủ G1
Nước bay hơi G5
Nước từ vật liệu
phủ G2

Nước trong EM
G3

Nước thoát theo
khí bãi rác G6

G4

Nước rích rác G7
Hình 1.1 Sơ ồ về sự

n

n nước rác

4


p

Lượng nước rác phát sinh và đặc trưng có quan hệ chặt chẽ với các quá trình
sinh học xảy ra trong ô chôn lấp.
Ở giai đoạn đầu trong khối rác còn chứa oxy, các quá trình phân giải hiếu khí
xảy ra mạnh. Các chất hữu cơ trong rác được phân hủy hiếu khí theo công thức tổng
quát sau.
- Oxy hóa không hoàn toàn:
CaHbOcNd + mO2 + DD  nCwHxOyNz + sCO2+ rH2O+ (d-nz) SK +E
- Oxy hóa hoàn toàn:
Ca H bOc N d +

4a  b  2c  3d
4a  b  2c  3d
O2 +DD  aCO2+
H 2O +dNH3+ SK+ E
4
4

Khi lượng oxy trong khối rác được sử dụng hết thì quá trình phân hủy sinh
học chuyển sang giai đoạn phân hủy yếm khí:
Chất hữu cơ + H2O+ VSV  SK + chất hữu cơ + CO2+ H2S+ NH3+ CH4+ E
Quá trình vô cơ hóa có thể xảy ra theo các dạng sau:
- Vô cơ hóa không hoàn toàn
5


Ca H bOc N d + rH2O+ DD  n CwHxOyNz + mCH4+ sCO2+ (d-nx)NH3+ E



c trưng nước rác

Khối lượng và thành phần nước rác phụ thuộc vào giai đoạn phân hủy xảy ra
trong ô chôn lấp và các yếu tố khác như: thành phần rác đem chôn, khí hậu, thời
gian chôn lấp…
. Ản

ư ng ủ

n p ần

n ấp

Quá trình phân hủy sinh học được quyết định bởi hàm lượng chất hữu cơ có
trong rác. Đặc trưng nước rác phụ thuộc nhiều vào hàm ẩm và lượng chất hữu cơ
được phân hủy. Sự hiện diện của các chất tẩy rửa, hóa chất khử trùng… sẽ kìm hãm
sự hoạt động và phát triển của vi sinh vật, tác động xấu tới quá trình phân hủy rác
làm ảnh hưởng đến thành phần và lượng nước rác sinh ra.
b. Ản ư ng ủ
ờ ế
Thời tiết, khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm không khí…) ảnh hưởng trực
tiếp đến quá trình phân hủy sinh học các chất hữu cơ có trong rác do đó gián tiếp
ảnh hưởng đến thành phần và lượng nước rác.
Nhiệt độ ảnh hưởng rõ rệt đến thành phần và lượng nước rác. Vào mùa hạ, khi
nhiệt độ không khí cao, quá trình phân hủy diễn ra mạnh, nhiệt độ cao k m theo độ
ẩm cao là điều kiện thích hợp cho phân hủy rác.

6


phân hủy sinh học của rác. Công nghệ vận hành bãi chôn lấp cũng ảnh hưởng không
nhỏ đến lượng và thành phần nước rác tạo thành.
Thu gom và phân loại rác có ảnh hưởng không nhỏ tới nồng độ nước rác. Rác
ở Việt Nam hầu hết đều không được phân loại tại nguồn (nhất là rác sinh hoạt và
rác đô thị), vì vậy thành phần nước rác rất phức tạp (ngoài chất hữu cơ còn có một
số chất vô cơ và kim loại nặng). Mặt khác, rác được thu gom sau hơn một ngày mới
có thể đến được bãi chôn lấp. Với khí hậu nhiệt đới (nóng,ẩm) một phần chất hữu
cơ đã bị phân hủy và đi vào nước rác nên thành phần hữu cơ trong nước rác thường
khá cao.
d. Ản

ư ng ủ

ờ g n

n ấp

ổ ủ bã

Theo thời gian quá trình phân hủy sinh hóa trong ô chôn lấp thay đổi dẫn đến
thành phần và khối lượng nước rác phát sinh biến đổi theo. Thời gian chôn lấp càng
dài, lượng nước rác và hàm lượng các chất ô nhiễm cũng giảm theo. Đặc biệt là
tương tác giữa BOD5, COD và các ion kim loại.
1.1.2 Đặc trưng nước rác
1.1. .1 Đ c trưng nước rác củ một s bãi ch n

p trên thế giới

Hàm lượng các chất ô nhiễm trong nước rác mới (tươi) cao hơn rất nhiều so
với nước rác đã chôn lấp lâu năm. Tỷ lệ BOD5/COD trong khoảng 0,4-0,6 đối với

lấp
Đơn vị
Thông số

Châu Á

Châu Phi

Istanbul
Komurcuo
da
(Thổ Nhĩ
Kỳ)

Piedmont
(Italia)

Aigeira
(Hy Lạp)

Bãi Pereira
Columbia -

Bãi Clover
Bar
Canada

Matuail
(Banglade
sh)

8,3

6,93

8,45

8,05

7,45

8,0

8,1

COD

mg/l

24.040

4.314

4.925

4.350-65.000

1.090

1.630


9.170

674

388

TSS

mg/l

1.962

633

158

190-27.800

-

734

-

-

-

-


mg/l

2.624

-

1.526

-

-

-

-

-

1.207

5.236

TP

mg/l

186

-


4.030

720

-

-

-

-

-

Cd

mg/l

-

0,003

0,138

-

-

0,0056


-

-

1,5

Cr

mg/l

-

1,372

2,599

-

-

0,15

-

-

-

-


-

-

-

-

-

2,18

-

-

21,5

1,048

9


1.1. .

Đ c trưng nước rác củ một s bãi ch n

p

Việt N m

Minh)

Bãi Nam Sơn
(Hà Nội)

Bãi Tràng
Cát (Hải
Phòng)

7,4-7,6

6,81-7,98

6,5-8,22

7,7-8,5

pH

-

TDS

mg/l

-

6.913-19.875

-


6.272-9.200

495-12.302

120-465

148-398

Tổng P (TP)

mg/l

10,3-19,8

3,92-8,56

-

Tổng N (TN)

mg/l

1.821-2.427

423-2.253

179-507

-


0,05-0,086


được tách ra khỏi nước trong các bể lắng nhờ lực trọng trường .
11


Trong tự nhiên, tùy theo nguồn gốc xuất xứ cũng như bản chất hóa học, các hạt
cặn lơ lửng đều mang điện tích (âm hoặc dương). Khi thế cân bằng động của nước bị
phá vỡ, các thành phần mang điện tích sẽ kết hợp hoặc dính kết với nhau bằng lực liên
kết phân tử và điện tử tạo thành một tổ hợp các phân tử, nguyên tử hoặc các ion tự do.
Các tổ hợp trên gọi là các hạt “bông keo” (flocs). Trong thực tế, người ta thường sử
dụng các chất đông tụ sau: Al2(SO4)3.18H2O, NaAlO2, Al2(OH)5Cl, KAl(SO4)2.12H2O,
NH4Al(SO4)2.12H2O.
Các bước của quá trình đông keo tụ:

1. .1.

1.

Định lượng hóa chất đông tụ và chất trợ đông tụ

2.

Phá vỡ trạng thái ổn định của hệ keo

3.

Tạo ra bông keo tụ kích thước nhỏ nhờ gradient vận tốc lớn

4.

Tạo ra bông keo tụ lớn nhờ gradient vận tốc nhỏ




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status