skkn một số BIỆN PHÁP GIÚP học SINH lớp 5 học tốt PHÂN môn CHÍNH tả - Pdf 35

MỘT SỐ BIỆN PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP 5 HỌC
TỐT PHÂN MÔN CHÍNH TẢ
PHẦN I : ĐẶT VẤN ĐỀ
Tãegèg Vãệt ỉÛøméät tìéèg èâư õèg méâè âéuc ëè tìég tìéèg èâÛøtìư ờ
èg
èâÛèm muuc đscâ gãÛùé duuc vÛøêâÛùt tìãekè èâÛâè cÛùcâ câé âéuc sãèâ. Cgã bÛäc
tãeku âéuc, óêu cÛàu vềkãegè tâư ùc kóèÛêèg âéuc sãèâ êâÛûã đÛut đư ơuc ỉÛøđéuc tâéâèg,
vãegt tâÛ, sư û dug đư ơuc ègéâè ègư õèéùã vÛøvãegt tìéèg gãÛé tãegê. PâÛâè méâè
Câsèâ tÛû cù
èg vớã cÛùc êâÛâè méâè kâÛùc èâư TÛäê đéuc, TÛäê ỉÛø
m vÛêè, Lệè tư ø
vÛøcÛâu, ... gãúê câé ègư ờ
ã đéuc câãegm ỉóèâ đư ơuc méâè Tãegèg Vãệt ỉÛøcéâèg cuu
cÛàè tâãegt tìéèg gãÛé tãegê, tư d vÛøâéuc tÛäê. Ơ Ûtãeku âéuc ìãêèg êâÛâè méâè
Câsèâ tÛû céù vx tìs véâcù
èg ëè tìég. Vì đÛâó ỉÛøgãÛã đéÛ tâ câégt tìéèg
ëù tììèâ âìèâ tâÛø
èâ kó èÛêèg câsèâ tÛû câé âéuc sãèâ. Nâãệm vuâÛâè méâè
Câsèâ tÛû ỉÛøgãúê âéuc sãèâ èÛém vư õèg cÛùc ë tÛéc câsèâ tÛû vÛøâìèâ tâÛø
èâ cÛùc
kó èÛêèg câsèâ tÛû, èéùã ìéäèg âơè ỉÛøèÛêèg ỉư uc vÛøtâéùã ëu vãegt đúèg tãegèg
Vãệt vÛêè âéùÛ, tãegèg Vãệt câkè mư uc. Bêè cÛâ đéù êâÛâè méâè Câsèâ tÛû céø
è
ìè
è câé âéuc sãèâ tsèâ cÛkè tâÛäè, câsèâ xÛùc, céù éùc tâÛkm mó, béàã dư ỡèg ỉéø
èg
óêu ëù tãegèg Vãệt vÛøcâư õvãegt củÛ tãegèg Vãệt. Vì vÛäó êâÛâè méâè Câsèâ tÛû
céù vx tìs ëè tìég tìéèg méâè tãegèg Vãệt èéùã ìãêèg vÛøcÛùc méâè âéuc kâÛùc
èéùã câg. T èâãêè tâư uc tegâãệè èÛó, âãệè tư ơg âéuc sãèâ vãegt sÛã ỉéãã
câsèâ tÛû céø
è ìÛgt êâékbãegè. Wéàèg tâờ

+ BÛø
ã Lương Ngọc Quyến (Tãegèg Vãệt 5, tÛäê I, tìÛèg 17).
Câsèâ tÛû (èâớ - vãegt) :
3


+ BÛø
ã Thư gửi các học sinh (Tãegèg Vãệt 5, tÛäê Méät, tìÛèg 26).
Kết quả khảo sát qua 99 bài :

STT

Số lượng lỗi

Số lượng bài

Tỉ lệ %

1

Kâéâèg céù ỉéãã èÛø
é

06

6,0

2

Tư ø1 - 2 ỉéãã

mÛéc êâÛûã èâãều èâÛgt (kekcÛû âéuc sãèâ kâÛù, gãéûã) đéù ỉÛø: ỉéãã Ûâm cgã (c - t, n ng, n - nh ...) ; ỉéãã Ûâm đÛàu (ch - tr, s - x, d - gi ...) ; ỉéãã cÛùc vÛàè kâéù (uôc uôt, oan - oang, yêt - iêt, uyên - iên , êt - êch ...) bêè cÛâ céø
è céù ỉéãã tâÛèâ
âéûã, ỉéãã tâÛèâ ègÛõ, ...
SÛu kâã tìm âãeku, téâã tâÛgó tìéèg ëù tììèâ vãegt câsèâ tÛû âéuc sãèâ Tãeku
âéuc tâư ờ
èg mÛéc êâÛûã èâãều ỉéãã vÛøtÛ céù tâekcâãÛ ỉÛø
m bÛ ỉéÛ ỉéãã cơ bÛûè sÛu :
- Léãã câsèâ tÛû dé kâéâèg èÛém vư õèg câsèâ tư u(Léãã èÛø
ó tâư ờ
èg gÛëê kâã
vãegt cÛùc êâuâm đÛàu èâư : d / gi, tr / ch, ng / ngh, s / x ...).
- Léãã câsèâ tÛû dé kâéâèg èÛém vư õèg cÛgu tìúc tãegèg Vãệt.
- Léãã câsèâ tÛû dé vãegt tâ ỉéãã êâÛùt Ûâm đxÛ êâư ơèg âéÛëc dé kâéâèg
èÛém vư õèg câsèâ Ûâm.
Bêè cÛâ đéù, âéuc sãèâ câư Û céù đéäèg cơ vÛøtâÛùã đéä đúèg đÛéè tìéèg
vãệc ìè
è câsèâ tÛû kâã vãegt, cÛùc em céø
è ỉơ ỉÛø
, tâãegu tÛäê tìg, cÛku tâÛû, câư õ
4


vãegt xÛgu ; èâãều kâã céø
è dé cÛùc em câư Û âãeku ègâóÛ củÛ tư ø
, câư Û èâớ đÛàó
đủ ë tÛéc vãegt câsèâ tÛû.
Vs duu: ngành nghề -> nghành ngề, mơ ước -> mơ ướt.
Tìéèg méät đÛgt èư ớc tâégèg èâÛgt, cù
èg câg méät ègéâè ègư õtâì bÛé
gãờcũèg céù èâãều êâư ơèg ègéâè kâÛùc èâÛu vớã èâư õèg cÛùcâ êâÛùt Ûâm kâÛùc

PHẦN II : GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Tìéèg tâư uc teg, ỉéãã câsèâ tÛû tãegèg Vãệt ìÛgt đÛ dÛg. Tìư ớc đÛâó đekkâÛéc
êâuuc cÛùc âãệè tư ơg câsèâ tÛû củÛ âéuc sãèâ, tÛ dư tìêè cơ sở ỉÛøâéuc sãèâ
5


vãegt đúèg câsèâ tÛû tâì êâÛûã êâÛùt Ûâm đúèg, èâư èg tư øèÛêm 2000 tìở ỉÛ cơ sở
èêu tìêè ỉÛød óù câs, kâéâèg tâektâư uc âãệè vì céù Ûûèâ âư ởèg củÛ êâư ơèg ègư õ
kâÛùc èâÛu. VÛäó đekvãegt đúèg (èâư èg vÛãè téâè tìég bÛûè sÛéc đxÛ êâư ơèg)
êâÛûã âãeku đư ơuc tư øègư õđéù (vÛêè âéùÛ đéuc êâÛûã cÛé), êâÛûã èâìè tâÛgó tư øègư õđéù
đekvãegt đúèg. Wéù ỉÛøsư uxgt âãệè củÛ tư øtìéèg ègư õcÛûèâ. WekkâÛéc êâuuc
èâư õèg ỉéãã về câsèâ tÛû câé âéuc sãèâ tâì tìư ớc âegt óêu cÛàu gãÛùé vãêè êâÛûã
êâÛùt Ûâm câkè, câsèâ xÛùc, êâÛùt Ûâm tâ tãegèg đxÛ êâư ơèg. Bêè cÛâ đéù
gãÛùé vãêè cÛàè êâÛûã câú óù :
- Lâè ỉâè èâÛéc èâở câé âéuc sãèâ céù óù tâư ùc vãegt đúèg câsèâ tÛû,
đúèg kscâ cỡvì èét câư õỉÛøèegt ègư ờ
ã. Vãegt cÛkè tâÛäè, vãegt đúèg ỉÛøtâekâãệè
tâÛùã đéä óêu megè câư õvãegt, gãư õgìè sư utâégèg èâÛgt vềmÛët câư õvãegt tìéèg cÛû
èư ớc vÛøtéâè tìég ègư ờ
ã đéuc.
- TÛäê êâÛùt Ûâm đúèg. PâÛùt Ûâm đúèg đư ơuc âãeku ỉÛøêâÛùt Ûâm tâ câkè,
céù êâÛùt Ûâm đúèg tâì mớã vãegt đúèg - vì câsèâ tÛû Tãegèg Vãệt ỉÛøcâsèâ tÛû gâã
Ûâm.
- CéggÛéèg èâớ tư ø
èg câư õméät. Kó èÛêèg ègéâè ègư õđéø
ã âéûã êâÛûã đÛut đegè
mư ùc tư éäèg cÛé. Nâãều tìư ờ
èg âơ câsèâ tÛû kâéù ë về ë tÛéc âéÛëc
"me".
- CÛùcâ tégt èâÛgt ỉÛøêâÛûã kãêè tìì, èâÛãè èÛ âéuc èâớ tư ø

- Gãúê âéuc sãèâ èâÛäè xét vềcÛùc âãệè tư ơg câsèâ tÛûđÛùèg câú óù tìéèg
bÛø
ã vÛøtÛäê vãegt tìư ớc èâư õèg tìư ờ
èg âơ dễvãegt sÛã.
- Tékcâư ùc câé âéuc sãèâ vãegt bÛø
ã tâ đúèg tégc đéäë đxèâ.
- CâÛgm, câư õÛ bÛø
ã vãegt câé âéuc sãèâ.
KâÛâu âư ớèg dÛãè âéuc sãèâ sư ûÛ ỉéãã cũèg ỉÛøkâÛâu âegt sư ùc ëè tìég,
GãÛùé vãêè cÛàè gãúê âéuc sãèâ âãeku cÛgu tìúc củÛ Ûâm tãegt tãegèg Vãệt. Vì âéuc
sãèâ kâéâèg âãeku cÛgu tìúc èéäã béä củÛ Ûâm tãegt tãegèg Vãệt èêè cÛùc em tâư ờ
èg
vãegt tâư ø
Û âéÛëc tâãegu céè câư õ.
Vs duu:
- "quét nhà" âéuc sãèâ vãegt "quyét nhà"
- "khúc khuỷu" âéuc sãèâ vãegt "khúc khủy"
- "ngoằn ngoèo" âéuc sãèâ vãegt "ngoằn ngèo".
Tìéèg tìư ờ
èg âơ èÛø
ó, gãÛùé vãêè êâÛûã êâÛâè tscâ câé âéuc sãèâ tâÛgó :

7


- Tãegèg "quét " tìéèg tư ø" quét nhà" êâÛàè vÛàè géàm céù Ûâm đệm "u",
Ûâm câsèâ "e", Ûâm cgã ỉÛø"t". Vì vÛäó âéuc sãèâ vãegt "quyét" ỉÛøtâư ø
Û céè câư õ
"y".
- Tãegèg "khuỷu" tìéèg tư ø"khúc khuỷu" céù êâÛàè vÛàè géàm Ûâm đệm "u",


dÛâèg

ìÛêèg

ỉư ơèg

Mẫu : trăn trở / ánh trăng
b) Tâã tìm èâÛèâ : CÛùc tư øgơ tÛû Ûâm tâÛèâ céù Ûâm cgã ng.
Mẫu : oang oang
c) Tìm cÛùc tư øỉÛùó tâ èâư õèg kââè vÛàè gâã ở tư ø
èg éâtìéèg bÛûèg sÛu:
8


1

Ûè - Ût

Ûèg - Ûc

2

éâè - éât

éâèg - éâc

3

- ut

èâ tâÛ âơè cÛùc tâÛé tÛùc tâäc méät kóèÛêèg đÛõâéuc, tư ệè tÛäê đư ơuc
kâÛû èÛêèg gãÛûã tâscâ, èâÛäè xét, sÛéê xegê óù tìéèg méät cÛâu, âéÛëc méät đéÛ,
méät bÛø
ã ègÛéè.
Vs duu:
* Khoanh tròn vào chữ cái trước những chữ viết đúng chính tả:
a. Chim sẽ

b. Chim sẻ

c. Giải lụa

d. Dải lụa

e. Ngộ ngónh

g. Ngộ nghónh

* Điền chữ Đ vào ô trống trước những chữ viết đúng chính tả và chữ S vào
ô trống trước những chữ viết sai chính tả:
9


Rau muốn

Rau muống

Chải chuốc

Chải chuốt


lênh

xuống

c) Rèn kó năng nghe cho học sinh :
Dé êâÛûã tâÛó đékã gãÛùé vãêè câủ èâãệm èêè ở èâư õèg ègÛø
ó đÛàu èÛêm
cÛùc em câư Û ëu vớã cÛùcâ êâÛùt Ûâm củÛ téâã èêè đÛõdÛãè đegè vãegt sÛã èâãều
ỉéãã câsèâ tÛû tâéâèg tâư ờ
èg. Vì tâegtéâã đÛõdÛø
èâ ìÛ âÛã tàè đÛàu đekgãúê cÛùc
em ègâe đư ơuc cÛùcâ êâÛùt Ûâm câkè, câú tìég vÛø
é cÛùc tãegèg tâéâèg tâư ờ
èg.
Vs duu:
(Đôi) mắt - mắc (cửi), (đi) lên - lênh (đênh)
Buồn (vui) - buồng (chuối), nghỉ (hè) - (suy) nghó
(Cây) tre - che (chở), sung (sướng) - xung (quanh) ...
d) Đọc viết chậm, quen dần dẫn đến viết đúng tốc độ :
Tìéèg èâư õèg tãegt câsèâ tÛû củÛ cÛùc tàè âéuc đÛàu, téâã âư ớèg dÛãè tỉ mỉ
cÛùcâ vãegt cÛùc câư õkâéù. Kâã đéuc, téâã đéuc câÛäm âơè sé vớã óêu cÛàu, đéuc ìéõ
ìÛø
èg, êâÛùt Ûâm câkè, sÛu đéù èÛâèg dÛàè tégc đéätâ đúèg óêu cÛàu.

10


e) Hướng dẫn học sinh hiểu được nghóa của từ qua giờ chính tả
nghe - viết cũng như chính tả nhớ - viết :

ã, gãÛùé vãêè céù tâekđéuc câé âéuc sãèâ ègâe vãegt tư ø
èg cuum tư ø(cuum tư øÛgó êâÛûã dãễè đÛut méät óù èâéû). Méãã cÛâu âÛó cuum tư ø
đư ơuc đéuc 2 ỉÛàè : đéuc ỉÛàè đÛàu câÛäm ìÛõã, đéuc èâÛéc ỉÛ méät ỉÛàè câé âéuc sãèâ
kxê vãegt tâ tégc đéä ë đxèâ ở ỉớê 5. GãÛùé vãêè kâéâèg èêè đéuc ëù câÛäm,
11


ỉÛø
m gãÛùè đéÛ èéäã dg tâéâèg bÛùé củÛ cÛâu, kâéâèg èêè đéuc tư ø
èg tư øìãêèg ỉẻ
vì èâư vÛäó âéuc sãèâ sẽtâãegu câéãdư ègư õègâóÛ đekxÛùc đxèâ cÛùcâ vãegt. Cgã

èg, gãÛùé vãêè đéuc téÛø
è bÛø
ã ỉÛàè cgã câé âéuc sãèâ séÛùt ỉéãã.
Vs duu: BÛø
ã câsèâ tÛû "Déø
èg kãèâ ëuêâư ơèg" (SÛùcâ Tãegèg Vãệt 5, tÛäê 1
tìÛèg 65). WéÛ vãegt céù cÛâu vÛêè dÛø
ã, gãÛùé vãêè cÛàè đéuc ègÛét ìÛ tư ø
èg cuum tư ø
đekâéuc sãèâ vãegt : "Vẫn như có một giọng hò đang ngân lên / trong không
gian có mùi quả chín,/ một mái xuồng vừa cập bến / có tiếng trẻ reo mừng,/
và sau lưng tôi,/ tiếng giã bàng vừa ngưng lại / thì một giọng đưa em lại cất
lên ..."
(Theo NGUYỄN THI)
Tìéèg gãờcâsèâ tÛû èâớ - vãegt, gãÛùé vãêè tékcâư ùc câé âéuc sãèâ éâè ỉÛ
đéÛ, bÛø
ã cÛàè vãegt tìư ớc kâã vãegt bÛèèg cÛùcâ gé méät, âÛã âéuc sãèâ đéuc tâäc
ỉéø



mÛø
è âìèâ, câỉ dÛãè cÛùcâ vãegt èâư õèg câư õdễ sÛã câsèâ tÛû đekâéuc sãèâ ìÛøséÛùt
bÛø
ã ỉÛø
m củÛ mìèâ.
- GãÛùé vãêè đéuc tư ø
èg cÛâu, céù câỉ dÛãè cÛùcâ vãegt èâư õèg câư õdễ sÛã
câsèâ tÛû đekâéuc sãèâ tư ÛøséÛùt bÛø
ã củÛ mìèâ, sÛu đéù đékã vở câé bÛ đekgãúê
èâÛu séÛùt ỉéãã tìéèg bÛø
ã.
Kâã âư ớèg dÛãè âéuc sãèâ ỉÛø
m bÛø
ã tÛäê câsèâ tÛû Ûâm, vÛàè, gãÛùé vãêè cÛàè
cÛêè cư ù vÛø
é đÛëc đãekm êâÛùt Ûâm vÛøtâư uc tegvãegt câsèâ tÛû củÛ tư ø
èg âéuc sãèâ
âéÛëc èâéùm âéuc sãèâ ở ỉớê mìèâ đekcâé bÛø
ã tÛäê èâéû tâscâ âơ câé âéuc sãèâ,
gãúê âéuc sãèâ èÛém vư õèg óêu cÛàu củÛ bÛø
ã tÛäê, gãúê âéuc sãèâ câư õÛ méät êâÛàè
củÛ bÛø
ã tÛäê ỉÛø
m mÛãu, tékcâư ùc câé âéuc sãèâ ỉÛø
m bÛø
ã vÛøbÛùé cÛùé kegt ëû,
câư õÛ bÛø
ã.

Vs duu: Tìm tãegèg mở đÛàu bÛèèg ch âéÛëc tr vÛø
é tư ø
èg câéã tìégèg đekâéÛø
è
câỉèâ đéÛ vÛêè sÛu :
Mỗi câu hát của bà thường đưa tôi tới những câu ..............(1) ngày
xưa, dần dà, ................. (2) về .............. (3) ngày nay. ................. (4) mưa,
có bài mưa. ................ (5) nắng, có bài nắng. Nào con tôm cất vó, nào con
bống thổi cơm, nào con cò đi ................ (6), con mèo ............... (7) cây cau.
Sao con tôm ............. (8) khó thế ? Sao cái bống bé tí mà ngoan ? Sao con
cò lại vất vả ? Sao con mèo thích ............... (9) cây cau ? Hình như bà yêu
cái bống nhất, bà thương con cò nhất !
+ Tìm tư øêâùâơ vớã âìèâ tâư ùc câsèâ tÛû vÛøègâóÛ đÛõcâé.
Vs duu: Tìm cÛùc tư øègư õcéù tãegèg câư ùÛ vÛàè gâã tìéèg bÛûèg sÛu :
ât

ư ơt

ãêt

âc

ư ơc

ãêc

+ PâÛâè bãệt cÛùc câư õvãegt đúèg câsèâ tÛû vớã cÛùc câư õvãegt sÛã câsèâ tÛû.
Vs duu: Tìm èâư õèg tư øègư õèÛø
é vãegt đúèg câsèâ tÛû :
a. chanh chua


i. nhào nát

+ Tìm èâư õèg tãegèg tâscâ âơ vớã méãã éâtìégèg

céù tâÛèâ âéûã âÛó

tâÛèâ ègÛõ.
Lòch sử bấy giờ ngắn hơn.
14


Thấy điểm

kết môn Lòch

của cháu thấp quá, ông

- Ngày ông đi học, ông toàn được
Thế mà bây giờ điểm
Cháu suy

:

9, điểm 10 môn Lòch sử.

kết môn Lòch sử của cháu

được có 5,5.


g/ Sửa lỗi chính tả theo nhóm :
15


WekêâÛùt â cÛé âơè tãèâ tâÛàè tư ugãÛùc âéuc tÛäê củÛ cÛùc em, téâã céø
è Ûùê
dug bãệè êâÛùê sư ûÛ ỉéãã câsèâ tÛû tâ èâéùm. Téâã câãÛ cÛùc âéuc sãèâ tâư ờ
èg
âÛó mÛéc cù
èg ỉéÛ ỉéãã câsèâ tÛû tâÛø
èâ méät èâéùm vÛødù
èg ègÛó têè ỉéãã câsèâ
tÛû đéù đÛët têè câé èâéùm (èâéùm vãegt âéÛ, èâéùm Ûâm đÛàu, èâéùm Ûâm cgã ...).
Méãã èâéùm sẽdé méät em céù âéuc ỉư uc kâÛù, gãéûã tìéèg ỉớê êâuutìÛùcâ. Dư ớã sư u
gơ óù, dÛãè dÛét củÛ gãÛùé vãêè, èâéùm tìư ởèg sẽâư ớèg dÛãè cÛùc bÛ tìéèg
èâéùm êâÛùt âãệè cÛùc ỉéãã câsèâ tÛû tìéèg bÛø
ã vãegt vÛøcù
èg cÛùc bÛ tâégèg èâÛgt
cÛùcâ sư ûÛ cÛùc ỉéãã đéù. CÛùc èâéùm sẽtâã đ vớã èâÛu đekxéùÛ đư ơuc têè èâéùm
(tư ùc ỉÛøkâã mÛøségỉéãã âÛó mÛéc đÛõgãÛûm âơè méät èư ûÛ) vÛøèâéùm èÛø
é xéùÛ đư ơuc
têè èâéùm tìư ớc tâì sẽđư ơuc bãeku dư ơèg tìư ớc ỉớê vÛøsẽcéù gãÛûã tâư ởèg củÛ
ỉớê, củÛ gãÛùé vãêè âéÛëc củÛ âéäã êâuèâ. NgéÛø
ã ìÛ téâã céø
è câú tìég ìè
è
ỉệè kâÛû èÛêèg êâégã âơ cÛùc âÛø
èâ đéäèg ègâe, èâìè, êâÛùt Ûâm câkè, èâớ vÛø
vãegt. Tìéèg méät tàè câỉ céù méät tãegt câsèâ tÛû, vớã tâờ
ã gãÛè st éûã èÛø

âéuc kâÛùc, téâã đÛõđềìÛ cÛùc bãệè êâÛùê ìè
è câsèâ tÛû ở èâÛø
.
16


2. Biện pháp rèn chính tả ở nhà:
NgÛó tư øđÛàu èÛêm âéuc téâã đÛõóêu cÛàu méãã em êâÛûã céù méät ëekè vở
ìè
è câsèâ tÛû ở èâÛø
. Cư ù sÛu méãã tãegt âéuc TÛäê đéuc, téâã dÛëè cÛùc em về èâÛø
vãegt ỉÛ méät đéÛ tâ ë đxèâ đekìè
è câư õvãegt vÛøgâã èâớ tư ø
, èâÛgt ỉÛøméät
ségtư økâéù tìéèg bÛø
ã. SÛu méãã tãegt Câsèâ tÛû, èâư õèg em vãegt sÛã ỉéãã èÛø
é sẽ
êâÛûã vãegt ỉÛ vÛø
é vở èÛø
ó èâư õèg ỉéãã củÛ èâư õèg câư õđéù, méãã câư õ 2 - 3 déø
èg.
Wégã vớã èâư õèg em céù đãekm câsèâ tÛû dư ớã 5 tâì êâÛûã câéê ỉÛ téÛø
è béä bÛø
ã
câsèâ tÛû đéù. Nâãệm vuÛø
ó đư ơuc céã èâư ỉÛøméät êâÛàè củÛ bÛø
ã tÛäê vềèâÛø
.
Wegè bkã âéuc sÛu, tìéèg gãờtì bÛø
ã téâã sẽkãekm tìÛ téÛø

ã. SÛu èÛø
ó kâã cÛùc em đÛõtâÛø
èâ èegê tâì èâéùm tìư ởèg sẽcâxu
tìÛùcâ èâãệm bÛùé cÛùé ỉÛ vớã ỉớê tìư ởèg tìư ớc gãờtì bÛø
ã, ỉớê tìư ởèg sẽ
êâÛûè Ûùèâ ỉÛ câé gãÛùé vãêè bãegt vÛø
é đÛàu gãờâéuc.
17


3. Biện pháp dùng "mẹo" để nhớ một số từ khó :
- WÛët cÛùc tư øtâÛø
èâ cÛâu céù vÛàè đãệu đekdễèâớ :
Vs duu: Tai nghe i ngắn bạn ơi
Bàn tay là chữ y dài chớ quên.
Hay :

Cái bàn chữ cuối âm nờ (n)
Cây bàng chữ cuối âm ngờ (ng) đừng quên.

- Me tư ơèg ư ùèg tâÛèâ đãệu tìéèg tư øỉÛùó : Tư øỉÛùó tãegèg Vãệt géàm âÛã
tãegèg ỉâè céù sư utư ơèg ư ùèg về tâÛèâ đãệu. Méät tư øỉÛùó âÛã tãegèg cÛùc dÛgu
tâÛèâ bÛé gãờcũèg cù
èg méät èâéùm : huyền, ngã, nặng và không, hỏi, sắc.
Céù tâekdÛ câé âéuc sãèâ dễdÛø
èg èâớ me èÛø
ó ë cÛâu ỉuuc bÛùt :
CâxHuyền mÛèg nặng ngã đÛu
Hỏi không sắc tâgc ỉÛgó đÛâu mÛøỉÛø
èâ.

Me ỉÛùó Ûâm : Vs duu: bờm xờm, lòa xòa, lao xao, xích mích ... câư ù
kâéâèg vãegt : bờm sờm, lòa sòa, lao sao, sích mích.
Me kegt âơ Ûâm đệm : s kâéâèg đã vớã 4 vÛàè : oa, oă, oe, uê. Nêè kâã
gÛëê 4 vÛàè èÛø
ó tÛ êâÛûã vãegt ỉÛøx. Vs duu: xoa tay, xoay xở, tóc xoăn, xoèn
xóet, xuề xòa ... NgéÛ ỉệ: soát vé, soạn bài, kiểm soát, sửa soạn.
Me èâéùm ègâóÛ : Têè cÛùc tâư ùc Ûêè, đéàgèg đều vãegt x. Vs duu: xôi,
xúc xích, xà lách ...
NgéÛø
ã ìÛ gãÛùé vãêè céø
è câú óù gãúê câé âéuc sãèâ èÛém vư õèg đư ơuc "ỉät
câsèâ tÛû". Néäã dg củÛ "ỉät câsèâ tÛû" đư ơuc tâekâãệè tìéèg cÛùc câư õèÛø
ó ỉÛø:
- Kâã đư ùèg tìư ớc cÛùc ègêè Ûâm âÛø
èg sÛu (vs duu: o, ô, u, uô ; a, ă, â,
ơ, ư, ươ ...) tâì :
+ Pâuâm đÛàu "cờ
" đư ơuc vãegt bÛèèg céè câư õ"c"
+ Pâuâm đÛàu "gờ
" đư ơuc vãegt bÛèèg céè câư õ"g"
+ Pâuâm đÛàu "ngờ" đư ơuc vãegt bÛèèg céè câư õ"ng".
- Kâã đư ùèg tìư ớc cÛùc ègêè Ûâm âÛø
èg tìư ớc (vs duu: i, ê, iê, e ...) tâì :
+ Pâuâm đÛàu "cờ
" đư ơuc vãegt bÛèèg céè câư õ"k"
+ Pâuâm đÛàu "gờ
" đư ơuc vãegt bÛèèg céè câư õ"gh"
+ Pâuâm đÛàu "ngờ" đư ơuc vãegt bÛèèg céè câư õ"ngh".

19

- Câsèâ tÛû (ègâe - vãegt) :
+ BÛø
ã Chuỗi ngọc lam (Tãegèg Vãệt 5, tÛäê I, tìÛèg 134).
+ BÛø
ã Về ngôi nhà đang xây (Tãegèg Vãệt 5, tÛäê I, tìÛèg 148).
- Câsèâ tÛû (èâớ - vãegt) :
+ BÛø
ã Hành trình của bầy ong (Tãegèg Vãệt 5, tÛäê I, tìÛèg 117).
Kết quả khảo sát qua 99 bài :

STT

Số lượng lỗi

Số lượng bài

Tỉ lệ,%
20


1

Kâéâèg céù ỉéãã èÛø
é

27

27,3

2


Q kegt ëû tìêè câư ùèg téû âéuc sãèâ đÛõcéù tãegè béä ìÛgt èâãều tìéèg kâã
vãegt câsèâ tÛû. WÛ ségcÛùc em đÛõèÛém đư ơuc ë tÛéc vãegt câsèâ tÛû vÛøđÛõđÛut
đư ơuc óêu cÛàu vềkóèÛêèg vãegt câsèâ tÛû tâ câư ơèg tììèâ ë đxèâ.
Tư øtâư uc tegèêu tìêè, téâã ìút ìÛ méät ségkãèâ ègâãệm sÛu :
- BÛûè tâÛâè gãÛùé vãêè cÛàè tâư ờ
èg xêè âéuc tÛäê, béàã dư ỡèg đekèÛâèg
cÛé kâÛû èÛêèg êâÛùt Ûâm câkè vÛøtììèâ đéä câsèâ tÛû bởã vì gãÛùé vãêè ỉâè ỉÛø
tÛgm gư ơèg, ỉÛømÛãu câé cÛùc em âéuc sãèâ èéã tâ.
- CÛàè tâãegt vÛøsư û dug âơ ỉóù cÛùc êâãegu bÛø
ã tÛäê câé tư ø
èg ỉéÛ đégã
tư ơg âéuc sãèâ đektÛêèg cư ờ
èg sư ệè tÛäê tâư uc âÛø
èâ.
- GãÛùé vãêè cÛàè êâÛûã cg cÛgê câé âéuc sãèâ ë tÛéc vãegt câsèâ tÛû vÛø
ìè
è ỉệè đekcÛùc em céù kóèÛêèg, tâéùã ëu vãegt đúèg câsèâ tÛû.
- PâÛûã ìè
è ỉệè câé âéuc sãèâ méät ségêâÛkm câÛgt ëè tìég èâư :
tsèâ cÛkè tâÛäè, éùc tâÛkm mó, ... ; béàã dư ỡèg câé âéuc sãèâ ỉéø
èg óêu tãegèg Vãệt
vÛøcÛùcâ bãeku tâxtìèâ cÛûm đéù tìéèg vãệc vãegt đúèg câsèâ tÛû.
- Sư ukãekm tìÛ, đéâè đégc tâư ờ
èg xêè củÛ gãÛùé vãêè cù
èg vớã sư éäèg
vãêè, kâegè kâscâ, têè dư ơèg vÛøèâÛéc èâở kxê tâờ
ã cũèg ỉÛøméät bãệè
êâÛùê ëè tìég đekd tìì vÛøêâÛùt â èềèegê âéuc tÛäê èéùã câg vÛøìè
è kó

Tài liệu tham khảo :
+ Ngễè Tâx ÂÛâ, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 5, NXB GãÛùé
duuc, 2006.
+ LêPâư ơèg NgÛ - WéãXâè TâÛûé - LêÂư õu Tóèâ, Giáo trình phương
pháp dạy học Tiếng Việt, NXB GãÛùé duuc, 2001.
+ Ngễè Mãèâ Tâegt, Sách giáo khoa và Sách giáo viên Tiếng Việt
5, NXB GãÛùé duuc, 2006.
+ VéõXâè TìÛèg, Muốn viết đúng dấu hỏi - dấu ngã, NXB Tìẻ,
1999.
+ Thế giới trong ta, CW47+48-2006.
+ Thế giới trong ta, CW50+51- 4+5/2006.
+ Thế giới trong ta, CW73-3/2008.

23


24




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status