BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ ĐIỀU PHỐI ĐẤT - Pdf 35

THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

THUYT MINH
BIN PHP T CHC THI CễNG NN NG
D N PHN K U T GIAI ON 1 - XY DNG CễNG TRèNH
NG NG H CH MINH ON LA SN - TUí LOAN,
TNH THA THIấN HU V THNH PH NNG THEO HèNH THC
HP NG XY DNG - CHUYN GIAO (BT)
GểI THU S XL12: XY LP KHO ST, THIT K BN V THI CễNG
ON KM45+0,00 -:- KM47+421

I. CC THễNG TIN CHUNG CA D N, GểI THU
Tờn d ỏn: Phõn kỡ giai on 1 - Xõy dng cụng trỡnh ng H Chớ Minh on
La Sn - Tỳy Loan, tnh Tha Thiờn Hu v thnh ph Nng theo hỡnh thc hp
ng Xõy dng - Chuyn giao (BT).
a im xõy dng: Tnh Tha Thiờn Hu v thnh ph Nng
C quan nh nc cú thm quyn: B Giao thụng vn ti.
C quan u mi t chc thc hin cỏc quyn v ngha v ca BGTVT: Ban
QLDA ng H Chớ Minh.
im u d ỏn: Km0 giao vi T14B , ti th trn La Sn, huyn Phỳ Lc, tnh
Tha Thiờn Hu.
im cui d ỏn: Km79+800 (im u d ỏn ng b cao tc Nng Qung Ngói), th t Tỳy Loan, thnh ph Nng.
Phm vi Gúi thu s XL12: Xõy lp on t Km45+00 n Km47+421 thuc
a phn huyn Hũa Vang - TP Nng.
im u gúi thu: Km45+00.
im cui gúi thu: Km47+421.00. Giỏp vi phm vi hm Mi Trõu.
Tng chiu di tuyn: Lt = 2.421,00m.
II. IU KIN T NHIấN, KINH T - X HI KHU VC D N:

2.1. S lc v a bn, dõn c khu vc xõy dng cụng trỡnh:

- Nc mt: Bao gm nc sụng, sui, ao h, ng rung, nc ging, lu
lng ph thuc vo iu kin khớ tng thy vn. Mựa ma lu lng nc ln,
mựa khụ lu lng nc nh. Ngun cung cp lu lng ch yu ca nc mt l
nc ma.
- Nc ngm: Nhỡn chung nc ngm khu vc ny nghốo, ch yu tp trung
lp t b ri, nt n, chiu dy lp nh, din phõn b hp, kh nng cha nc
kộm.
2.5. c im a tng.
Cn c vo kt qu khoan thm dũ CCT v cụng tỏc thớ nghim cỏc mu t
ỏ a tng trong h s thit k, a cht khu vc bao gm cỏc lp t t trờn xung
nh sau:
- Lp 1a: Sột pha ln dm sn, cui si mu xỏm vng, trng thỏi na cng, t
cp 4.
- Lp 3: Sột pha ln dm sn, cui si, mu xỏm vng, trng thỏi na cng, t
cp 4.
- Lp 4: Sột pha ln dm sn, cui si, mu xỏm vng, trng thỏi na cng n
cng, t cp 3.
- Lp 5: ỏ phin mu xỏm, xỏm nõu phong húa v nt n mnh, ỏ cp 4.
đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

2


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

2.6. Quy mô công trình:
Theo Quyết định số 4166/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2013 của Bộ GTVT về việc
phê duyệt phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình đờng Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển
giao (BT), phân đoạn tuyến đợc thiết kế với tốc độ thiết kế 60km/h (theo tiêu chuẩn

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

3


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

- t p nn ng c ly t m hoc tn dng t o nn ng, m bo
cỏc yờu cu k thut theo tiờu chun TCVN 4447 - 2012 Cụng tỏc t - Quy phm thi
cụng v nghim thu, TCVN 9436-2012 Thi cụng v nghim thu nn ng.
- Mỏi dc nn ng o v p, s dng ta luy nh sau:
+ Mỏi ta luy t p: 1/2,0. Khi chiu cao mỏi ta luy ln hn 10m c thit k
bc thm rng 2m. Khong cỏch bc thm c thit k cao 8m.
+ Mỏi ta luy nn o qua t v ỏ mm: 1/1. Khi chiu cao mỏi ta luy ln hn
8m c thit k bc thm rng 2m. Khong cỏch bc thm c thit k cao 8m.
+ Mỏi ta luy nn o qua ỏ C4: 1/0.75. Khi chiu cao mỏi ta luy ln hn 12m
c thit k bc thm rng 2m. Khong cỏch bc thm c thit k cao 12m.
+ Mỏi ta luy nn o qua ỏ C3: 1/0.5. Khi chiu cao mỏi ta luy ln hn 12m
c thit k bc thm rng 2m. Khong cỏch bc thm c thit k cao 12m.
- cht v kh nng chu ti ca nn t:
+ cht ca nn t: 30cm trờn cựng di ỏy kt cu ỏo ng c thit k
bng t cp phi i chn lc t K100 tr lờn v m bo CBR ti thiu bng 8.
Ton b phn cũn li ca nn p (tớnh t ỏy kt cu ỏo ng) ca nn ng t
K98 v m bo CBR ti thiu bng 5. i vi nn ng o trong phm vi 70cm
di lp K100: 40cm tip giỏp lp K100 dựng t o vn chuyn dc lu lốn K95 v
30cm cũn li c xỏo xi lu lốn K95.
+ Kh nng chu ti ca nn t: Nn ng c thit k m bo mụ un n
hi Eo42MPa.
- Gia c b mt ta luy nn p: B mt ta luy c gia c trng c. Ti cỏc v trớ

- Dung tớch gu
: 1 m3
- Cn chớnh
: di 5,70 m.
- Tay cn
: di 2,41 m.
- Chiu cao o
: Max 9,80 m.
- Chiu sõu o
: Max 6,095m.
- Tm vi
: Max 9,38 m.
- B rng bỏnh xớch
: 0,60 mm.

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

5


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

Hỡnh nh: Mỏy o Komatsu PC200-8
b. Mỏy o Sany 215C:
- Trng lng vn hnh
- Dung tớch gu
- B rng bỏnh xớch
- Cn chớnh
- Tõy cn


đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

6


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

- Chiu cao o ln nht

: 9,81 m

Hỡnh nh: Mỏy o Sany 365C
3.1.2. Mỏy i:
a. Mỏy i Komatsu D65E-12:
- Trng lng vn hnh: 19.125 kg.
- Dung tớch: 5,61 m3.
- Tc tin ln nht: 10,6 km/h;
- Tc lựi ln nht: 13,4 km/h.

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

7


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

Hỡnh nh: Mỏy i Komatsu D65E-12

ngang, cac oan thay ụi mt ct iờn hinh trờn tuyờn ta tin hnh phõn on nn
ng nh sau:
Phõn on
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

Lý trỡnh
Km45+0.00 - Km45+60.20
Km45+149.7
Km45+60.20 3
Km45+255.3
Km45+149.73 1
Km45+276.3

Km46+775.5
0
6

Chiu di
60.20
89.53
105.58
21.04
71.44
72.20
154.97
148.50
135.97
90.52
50.05
61.41
75.29
124.56
38.74
22.62
217.10
60.28
175.56

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

9



Km47+270.3
5
Km47+375.2
6
Km47+421.0
0

76.74
147.70
105.64
164.71
104.91
45.74

3.4.1. Phỏt quang mt bng:
Trc khi thc hin cụng tỏc o p nn n v tin hnh phỏt quang mt bng
trong phm vi nh hng ca tuyn , cỏc cụng vic thc hin bao gm: phỏt quang bi
cõy, cht cõy, o gc. i vi nhng cõy nh dựng th cụng phỏt cht, thu gom, i
vi nhng cõy cú kớnh ln dựng mỏy ca ct kt hp dựng mỏy i v nh lờn s vn
chuyn ngay ra ngoi phm vi cụng trỡnh khụng lm tr ngi thi cụng.
3.4.2. Thi cụng nn ng o:
Trong quỏ trỡnh thi cụng Nh thu s chn phng ỏn thi cụng xut phỏt t a
hỡnh c th, song v c bn s s dng thit b thi cụng c gii l ch o, ch kt hp
th cụng thi cụng cỏc cụng tỏc hon thin cú khi lng nh, nhm tit kim chi phớ,
y nhanh tin sm a cụng trỡnh vo khai thỏc s dng.
3.4.3. o hu c:
Tin hnh o hu c, lp t ph b mt c búc b bng mỏy xỳc v vn
chuyn n bói thi.
Sau khi búc b lp hu c tin hnh v sinh b mt, nghim thu cao trc khi
p t nn . Trong quỏ trỡnh thi cụng nu cú nhng v trớ nn yu m cha thit k

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

11


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

+ Mi bc thi cụng cú chiu cao o ln mỏyo y gu, cú ng thoỏt
nc v vn chuyn riờng.
+ Cú th o ht bc trờn ri o xung bc di, tng din thi cụng cú th
o ng thi, song phi o bc trờn trc 10 n 20m m bo an ton.

Phm vi ỏp dng:
- o nn ng ly t p, a cht l t thụng thng, ng nht.
- Cú ng vn chuyn thun li, cú nhiu mỏy o, ụ tụ vn chuyn t.
* Phng ỏn 2: o ho dc.
Nn ng o s c o 1 phn mt ct trờn ton b chiu sõu , sau ú o
m rng ho dc v 2 phớa cho n khi t kớch thc mt ct ngang thit k. Ho dc
va l ni b trớ nhõn lc v mỏy o va l ng vn chuyn v thoỏt nc.

Trng hp chiu sõu o nn quỏ ln, cú th chia lm nhiu bc thi cụng , mi
bc thi cụng o 1 ho dc riờng.

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

12


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG

ngn (ỏp dng trong trng hp tn dng c khi lng t o nn chuyn sang
p).
Trong quỏ trỡnh thi cụng s cõn i gia khi lng t o ra v khi lng t
tn dng p cho phự hp vi thc t, lng t o ra v khi lng t tn dng
s c xỳc trc tip lờn ụ tụ ti v trớ quy nh, khi lng t tn dng s dựng
mỏy i i ngang chuyn sang phn p. Khi p n cao thit k v c bn cú
mt bng s kt hp mỏy xỳc cựng mỏy i o xỳc lờn ụ tụ vn chuyn ti v trớ
qui nh.
3.4.7.o x ngang v o xỳc lờn ụ tụ vn chuyn bi thi:
- c thc hin ti cỏc v trớ nn ng o vi chiu cao o > 25m, v nn
ng o cú a hỡnh khú khn, xe ụ tụ vn chuyn khụng th trc tip lờn ly t
vn chuyn n bói thi c.
- o xó ngang xung nn bng mỏy o sau ú dựng mỏy o xỳc lờn xe vn
chuyn bi thi. C th gm cỏc on sau.
TT
Chiu di
Lý Trỡnh
1
52.65
Km45+622.89
Km45+675.54
2
56.71
Km46+343.29
Km46+400.00
* ỏnh giỏ hin trng tng on tuyn:
a. on 1: T Km45+622.89 - Km45+675.54
- B rng o ln nht bỡnh quõn (nh taluy) B1= 66.31m
- B rng o nh nht (tng ng vi cao ng ) B2= 15.20m.
- Chiu cao o ln nht h1 = 35.94m


15


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

pHầN ĐàO Xả NGANG

Đất cấp 2
PHầN ĐàO VậN CHUYểN Đổ ĐI

Đất cấp 4

Mt ct ngang thi cụng
3.4.8. o khuụn, rónh dc:
- Cụng tỏc o khuụn, rónh dc c thc hin ti cỏc v trớ nn o.
- Khuụn o m bo ỳng cao v kớch thc hỡnh hc, ng thi cú bin bn
nghim thu cao khuụn trc khi chuyn bc thi cụng lp múng.
- o khụn dựng mỏy o kt hp vi mỏy i o. Khi lng t, ỏ o
c tn dng p (nu t yờu cu t p) hay vn chuyn ra bói thi.
3.5. Thi cụng nn ng p.
* Trỡnh t thi cụng:
Sau khi o hu c c K s TVGS chp thun thỡ tin hnh p t theo
tng lp mt. Cụng tỏc p t c tin hnh theo dõy chuyn ch yu l mỏy múc.
- t p c tn dng hoc vn chuyn t m theo dõy chuyn o xỳc t
p.
* Ni dung cụng vic:
- Lờn ga cm cc xỏc nh v trớ, kớch thc, cao lp p.
Cụng tỏc p t theo lp t p, p xong mi lp tin hnh lm thớ nghim

17


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

b theo tng lp vi chiu dy khụng quỏ 30cm, iu chnh m sau ú lu lốn cht
bng lu lp t cht theo yờu cu thit k.
+ Trong trng hp cỏc on o p xen k nhau vi chiu di on p ngn.
Thỡ dựng mỏy o kt hp vi mỏy i iu phi trc tip p.
* Thi cụng nn ng p cao.
Nhng on p cao, nht l nhng on cú thi cụng tng chn, xe ụ tụ vn
chuyn khụng th di chuyn a vt liu trc tip n cỏc on ny thi cụng. Nhng
on ny cn phi thi cụng ng cụng v ni tuyn, phc v thi cụng cho riờng tng
on ú v khi lng ng cụng v s c tớnh toỏn xỏc nh ti thc t hin
trng thi cụng. C th gm nhng on sau:
Chiu di
TT
Lý trỡnh
1 Km45+261.85 - Km45+276.35
14.50
2 Km45+737.94 - Km45+806.86
68.92
3 Km46+261.26 - Km46+283.33
22.07
4 Km46+775.56 - Km46+807.65
76.74
3.5.3. Cụng tỏc m nộn:
Sau khi san u t p thnh tng lp theo quy nh, nu m quỏ thp so vi
m tt nht tin hnh ti nc trờn b mt bng xetec 5m 3 hoc cy xi b mt nu

Ti cỏc v trớ s dng ỏ p m rng nn v gia c mỏi bng ỏ hc xõy, ỏ
c xp theo tng hng theo mt nm ngang v chờm chốn cht, tu thuc dc mỏi
ta luy la chn kớch c ỏ, trong quỏ trỡnh xp dựng nhng viờn ỏ ln mt ngoi,
viờn va trong, cỏc viờn nh chờm chốn, sau ú dựng lu rung lp 16Tn m nộn.
Sau khi p xong tin hnh xõy lp ỏ gia c bo v mỏi taluy bng ỏ hc xõy va
XM100.
Nn t thụng thng sau khi hon thin s c kim tra m bo cỏc yờu cu
v cht, cao , dc mỏi, cỏc kớch thc hỡnh hc so vi thit k v c K s
t vn nghim thu trc khi thi cụng lp múng ỏ dm tiờu chun.
3.5.3 Hng mc ng cụng v dc tuyn phc v thi cụng
IV. Tớnh toỏn khi lng t nn ng, v biu phõn phi t.
4.1.Tớnh túan khi lng t nn ng:
T phõn on nn ng ó a ra trờn, din tớch mt ct ngang, khong cỏch
gia cỏc mt ct ngang ta tớnh c th tớch o, p ca cỏc phõn on.
( Cú bng chi tit kốm theo).
4.2.V biu phõn phi t:
Khi lng t o tn dng li 70% t C3 v t C4 p nn p. Khi
lng vt liu nm trong phm vi thi cụng m khụng thớch hp s dng cho d ỏn
thỡ tin hnh bói thi.
T bng tng hp khi lng, iu kin kinh, t nhiờn v v iu kin nng lc
mỏy thi cụng ta v c biu iu phi t.
(Cú biu phõn phi t kốm theo.)
V. Xỏc nh iu kin s dng mỏy trong cỏc phõn on.
Cn c vo tớnh cht cụng trỡnh v iu kin thi cụng, nha thõu tin hnh xut
cỏc phõn on th cỏc phõn on c trỡnh by nh sau:
on 1: Km45+00 n Km41+60.22.

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

19

ngang sn khụng ln, chiu di on ny l 71,44m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng mỏy i vn chuyn dc t on 6 v, san gt thnh tng lp, tin hnh
dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 6: Km45+347.79 n Km45+419.99

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

20


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

- on ny cú trc ngang c trng l nn ng na o na p, dc
ngang sn khụng ln, chiu di on ny l 72,20m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc ti on 4 v on 5.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 7: Km45+419.99 n Km45+574.96
- on ny cú trc ngang nn ch yu l nn o hon ton, 1 s mt ct ngang
na o na p, chiu cao o ln, chiu di on ny l 154.97m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc ti on 4.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 8: Km45+574.896 n Km45+723.46
- on ny cú trc ngang nn ch yu l nn o, kt hp vi 1 s nn na o
na p, chiu di on ny l 148.50 m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.

- Dựng mỏyo o x kt hp mỏy i vn chuyn dc t on 13 v, san gt
thnh tng lp, tin hnh dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 13: Km46+061.41 n Km46+136.70
- on ny cú trc ngang nn ch yu l nn o, kt hp vi 1 s nn na o
na p, chiu di on ny l 75,29 m
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ v/c chuyn on 12 p.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 14: Km46+136.70 n Km46+261.26
- on ny cú trc ngang nn ch yu l nn na o na p, chiu di on
ny l 124,56 m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc t on 13 v, ri dựng mỏy i san gt thnh tng
lp, tin hnh dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 15: :Km46+261.26 n Km46+300
- on ny cú trc ngang nn l nn p hon ton, cú 1 s mt ct ngang na
o, na p, chiu dion ny l 38,74m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i vn chuyn dc t on 16, san gt
thnh tng lp, tin hnh dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc t on 17 v, ri dựng mỏy i san gt thnh tng
lp, tin hnh dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 16: :Km46+300 n Km46+322.62

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

22

o, na p, chiu di on ny l76,74m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc t on 19 v on 21 v, ri dựng mỏy i san gt
thnh tng lp, tin hnh dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 21: Km46+852.30 n Km47+00

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

23


THUYếT MINH BIệN PHP Tổ CHứC THI CôNG NềN đ ờnG
Gói thầu XL12: xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc đoạn km45+00.00 km47+421.00

- on ny cú trc ngang nn l nn ohon ton, cú 1 s mt ct ngang na
o, na p. Chiu di on ny l147,70m.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc ti on 20,22 v 24
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 22: Km47+00 n Km47+105.64
- on ny cú trc ngang nn ch yu l nn na o na p, chiu di on
ny l 105,64 m.
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.
- Dựng ụ tụ vn chuyn dc t on 21 v, ri dựng mỏy i san gt thnh tng
lp, tin hnh dựng lu lốn t cht yờu cu.
- Khi lng t khụng thớch hp dựng mỏy o xỳc lờn ụ tụ V/c bi thi.
on 23: Km47+105.64 n Km47+270.35
- on ny cú trc ngang nn l nn o hon ton, cú 1 s mt ct ngang na
o,na p, chiu dion ny l164,71m
- Dựng mỏy o, o x kt hp mỏy i v/c ngang p.

hanh thi nghiờm cac mõu õt at cac chi tiờu c ly va co thờ iờu phụi cac oan
trờn tuyờn. T o ta tiờn hanh thiờt kờ iờu phụi õt.
6.1.2. iu phi ngang:
Tc l thit k cho mỏy chy ngang o t p nn ng, vỡ c ly vn
chuyn nh nờn thng dựng mỏy i thi cụng.
6.1.3. iu phi dc:
iu phi dc l ly t t nn o sang p nn p. C ly võn chuyờn
trung binh cua tng oan c tinh theo binh quõn gia quyờn cac oan. Sau o
tinh theo binh quõn gia quyờn thờm 1 lõn na ờ tim ra c ly trung binh võn
chuyờn p va ụ cho toan tuyờn.
I DIN
TP ON TRNG THNH

I DIN
N V THI CễNG

đơn vị thi công: công ty tnhh đầu t và xd hoàng MInh

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status