Quản trị rủi ro tín dụng trong ngân hàng NNPTNT việt nam trên địa bàn thành phố hồ chí minh - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM

---------------------------

C

H

TRẦN NGUYỄN MINH HIẾU

QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI

TE

KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP CỦA
NHNo&PTNT VIỆT NAM TRÊN ĐỊA BÀN

H

U

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ

Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 05

TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 06 năm 2012



TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 06 năm 2012


ii
Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV

Khoa qu ản lý chuyên ngành

CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM

Cán bộ hướng dẫn khoa học : PGS.TS.Nguy ễn Phú Tụ
(Ghi rõ h ọ, tên, học hàm, học vị và chữ ký)

C

H

Luận văn Thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.
HCM ngày … tháng … năm 2012.

TE

Thành ph ần Hội đồng đánh giá Luận văn Thạc sĩ gồm:
(Ghi rõ h ọ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ Luận văn Thạc sĩ)

H

U

MSHV: 1084011006

I- TÊN ĐỀ TÀI:
Quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp của NHNo&PTNT Việt Nam
II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:

H

trên địa bàn Tp.Hồ Chí Minh.

C

Đánh giá tình hình và hiệu quả thực hiện các biện pháp quản trị rủi ro tín dụng của các
chi nhánh ngân hàng trong hệ th ống ngân hàng No&PTNT Việt Nam trên địa bàn

TE

Tp.Hồ Chí Minh, từ đó đề xuất hoàn thiện một số biện pháp quản trị rủi ro tín dụng có
hiệu quả nhằm hạn chế đến mức thấp nhất có thể những tổn thất do rủi ro tín dụng gây
ra, góp phấn phục vụ cho các mục tiêu phát triển của NHNo&PTNT Việt Nam cũng

U

như ngành ngân hàng trong xu hư ớng tái cấu trúc nền kinh tế hiện nay.
III- NGÀY GIAO NHI ỆM VỤ: 15/09/2011

H

IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHI ỆM VỤ: 15 /06/2012
V- CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: (Ghi rõ học hàm, học vị, họ, tên): PGS.TS.Nguy ễn Phú

H

(Ký và ghi rõ họ tên)


v

LỜI CÁM ƠN
Tôi xin chân thành cám ơn các Thầy Cô trường Đại học Kỹ thuật Công Nghệ
Tp. Hồ Chí Minh đã truyền đạt cho tôi kiến thức trong những năm học ở trường.
Đặc biệt, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS.Nguyễn Phú Tụ đã tận tình hư ớng
dẫn tôi hoàn thành tốt luận văn này.
Tôi xin chân thành cám ơn NHNo&PTNT Việt Nam chi nhánh Đông Sài
Gòn nói riêng và Hội sở cùng các chi nhánh trên địa bàn thành phố Hồ Chí
Minh nói riêng đã tạo điều kiện cho tôi trong thời gian thực hiện luận văn.

H

U

TE

C

H

Trần Nguyễn Minh Hiếu


vi


U

Chương 2: Quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại các
chi nhánh ngân hàng ấcp 1 trong hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn

H

Tp.Hồ Chí Minh:

Giới thiệu tổng quan cũng như sơ lược hoạt động kinh doanh năm 2011 của

NHNo&PTNT Việt Nam.
Tình hình tín dụng của NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn Tp.Hồ Chí
Minh.
Chương 3: Một số giải pháp quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng khối
doanh nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng cấp 1 trong hệ thống NHNo&PTNT Việt
Nam trên điạ bàn Tp. Hồ Chí Minh:
Định hướng phát triển ngành ngân hàng.
Các biện pháp đề xuất để hoàn thiện các biện pháp quản trị rủi ro tín
dụng tại NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn Tp.Hồ Chí Minh.


vii

ABSTRACT
Besides the opportunities and challenges of the process of international
economic integration, as well as the economic crisis and evaluate the effectiveness
of the measures of credit risk management of Agribank branches in HoChiMinh
city. It has been proposed several measures to improve credit risk management to be

Overview of business activities in 2011 and the dissertation and introduction

H

of Agribank.

The credit situation of Agribank branchs in HoChiMinh City.

Chapter 3: Measures to improve credit risk management for business at
Agribank branches in Ho Chi Minh city:
Orientation for the banking sector development.
Measures to improve credit risk management for business at Agribank
branches in Ho Chi Minh city.


viii

MỤC LỤC
Lời cam đoan .............................................................................................................. iv
Lời cám ơn .................................................................................................................. v
Tóm tắt ....................................................................................................................... vi
Danh mục các từ viết tắt ............................................................................................ xii
Danh mục các biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, hình ảnh ........................................................ xiii
Nội dung luận văn:
Lời mở đầu .................................................................................................................. 1
Chương 1: Tổng quan về rủi ro tín dụng ................................................................... 3
1.1 NHTM và các nghiệp vụ của NHTM trong nền kinh tế thị trường ...................... 3
1.1.1 Khái niệm ........................................................................................................... 3

H

1.3.2.1 Về phía khách hàng ....................................................................................... 12
1.3.2.2 Về phía ngân hàng ......................................................................................... 13
1.3.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng ..................................................... 14


ix
1.3.3.1 Chính sách tín dụng ....................................................................................... 14
1.3.3.2 Phân tích và thẩm định tín dụng .................................................................... 15
1.3.3.3 Xếp hạng tín dụng ........................................................................................ 17
1.3.3.4 Chấm điểm tín dụng ...................................................................................... 18
1.3.3.5 Bảo đảm tín dụng .......................................................................................... 19
1.3.3.6 Mua bảo hiểm tín dụng ................................................................................. 20
1.3.3.7 Lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng ................................................................. 20
1.3.4 Đo lường rủi ro tín dụng thông qua chỉ số Z .................................................... 21
1.3.5 Ảnh hưởng của rủi ro tín dụng ......................................................................... 20
1.3.5.1 Ảnh hưởng của rủi ro tín dụng đối với ngân hàng ........................................ 20
1.3.5.2 Ảnh hưởng của rủi ro tín dụng đối với nền kinh tế ....................................... 22

H

1.4 Quản trị rủi ro tín dụng theo thông lệ quốc tế .................................................... 22
1.4.1 Hiệp ước Basel ................................................................................................. 22

C

1.4.2 Kiểm soát rủi ro v à minh bạch thông tin của hệ thống ngân hàng Việt Nam
dựa vào Basel II (Hiệp ước Basel mới) ..................................................................... 31

TE


2.4.2.3 Nợ xấu ........................................................................................................... 59
2.4.3 Phân tích nguyên nhân rủi ro tín dụng ............................................................. 62
2.4.3.1 Nguyên nhân rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng ........................................... 62
2.4.3.1.1 Nhóm nguyên nhân khách quan ................................................................. 63
2.4.3.1.2 Nhóm nguyên nhân chủ quan ..................................................................... 65
2.4.3.2 Nguyên nhân rủi ro tín dụng từ phía khách hàng .......................................... 66
Kết luận ..................................................................................................................... 68

H

Chương 3: Một số giải pháp quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng khối doanh
nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng cấp 1 trong hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam

C

trên điạ bàn Tp. Hồ Chí Minh ................................................................................... 69
3.1 Định hướng phát triển ngành ngân hàng tại Việt Nam giai đoạn 2011-2020 ..... 69

TE

3.1.1 Nội dung ........................................................................................................... 69
3.1.2 Định hướng giải pháp thực hiện ....................................................................... 69
3.2 Định hướng phát triển của hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam giai đoạn 2011-

U

2020. .......................................................................................................................... 73
3.2.1 Mục tiêu ........................................................................................................... 73

H

Kết Luận: ................................................................................................................... 92

C

Tài Liệu:

Tài liệu tham khảo ..................................................................................................... 93

H

U

TE

Phụ lục ....................................................................................................................... 94


xii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ngân hàng

NHTM:

Ngân hàng thương mại

NHTW:

Ngân hàng trung ương


Phương án sản xuất kinh doanh

DAĐT:

Dự án đầu tư

H

U

TE

C

H

NH:


xiii

DANH MỤC CÁC BẢNG
Sơ đồ 1.1 Các bộ phận rủi ro của tín dụng ..................................................................... 14
Bảng 1.1 Tóm tắn quan hệ giữa phân tích tín dụng và rủi ro tín dụng .......................... 16
Bảng 1.2 Trọng số rủi ro quốc gia.................................................................................. 25
Bảng 1.3 Trọng số rủi ro công ty ................................................................................... 25
Bảng 1.4 Xác suất vỡ nợ ................................................................................................ 26
Sơ đồ 2.1 Cơ cấu tổ chức NHNo&PTNT Việt Nam ...................................................... 36
Bảng 2.1 Tình hình phát triển KT khu vực nông, lâm nghiệp, thủy sản 2011 ............... 37
Bảng 2.2 Tình hình phát triển KT khu vực xây dựng đầu tư 2011 ................................ 38

Bảng 2.12 Dư nợ cho vay của NHNo&PTNT VN khu vực TP.HCM phân theo
chương trình, loại hình ................................................................................................... 58
Hình 2.5 Dư nợ cho vay của NHNo&PTNT VN khu vực TP.HCM phân theo
chương trình, loại hình ................................................................................................... 58
Bảng 2.13 Nợ quá hạn tại NHNo&PTNT VN khu vực Tp.HCM.................................. 59
Hình 2.6 Tình hình nợ quá hạn tại NHNo&PTNT VN khu vực Tp.HCM ................... 59
Bảng 2.14 Số liệu nợ xấu của NHNo&PTNT VN khu vực Tp.HCM ........................... 60


xiv
Hình 2.7 Tình hình nợ xấu của NHNo&PTNT VN khu vực Tp.HCM ......................... 60
Bảng 2.15 Nguyên nhân nợ xấu của NHNo&PTNT VN khu vực Tp.HCM ................. 62
Bảng 2.16 Mô hình điểm số Z đối với các doanh nghiệp có nợ xấu tại

H

U

TE

C

H

NHNo&PTNT VN khu vực Tp.HCM ............................................................................ 62


1

LỜI MỞ ĐẦU

khách hàng doanh nghiệp của Ngân hàng No&PTNT Việt Nam trên địa bàn Tp. Hồ
Chí Minh” làm đề tài của luận văn cao học.

H

2. Mục tiêu của đề tài:

Hệ thống hóa lý luận về rủi ro, rủi ro tín dụng, các nguyên nhân chủ yếu làm

phát sinh rủi ro tín dụng, biện pháp quản trị rủi ro tín dụng đối với ngân hàng.
Đánh giá thực trạng hoạt động tín dụng, rủi ro tín dụng đối với họat động của
các chi nhánh ngân hàng trong hệ thống Ngân hàng No&PTNT Việt Nam trên địa
bàn Tp. Hồ Chí Minh.
Đánh giá tình hình và hiệu quả thực hiện các biện pháp quản trị rủi ro tín dụng
của các chi nhánh ngân hàng trong hệ thống Ngân hàng No&PTNT Việt Nam trên
địa bàn Tp. Hồ Chí Minh, từ đó đề xuất hoàn thiện một số biện pháp quản trị rủi ro
tín dụng có hiệu quả nhằm hạn chế đến mức thấp nhất có thể những tổn thất do nó
gây ra, góp phần phục vụ c ho các mục tiêu phát triển của N gân hàng No&PTNT


2
Việt Nam cũng như ngành ngân hàng trong xu hướng tái cấu trúc nền kinh tế hiện
nay.
3. Phương pháp nghiên cứu
Để phù hợp với nội dung, yêu cầu, mục đích của đề tài đề ra, phương pháp
được thực hiện trong quá trình nghiên cứu gồm:
Phương pháp tư duy logic
Phương pháp lịch sử
Phương pháp thống kê
Phương pháp chuyên gia

Chương 1: Tổng quan về rủi ro tín dụng
Chương 2: Quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp tại các chi
nhánh ngân hàng cấp 1 trong hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn Tp.Hồ
Chí Minh
Chương 3: Một số giải pháp quản trị rủi ro tín dụng đối với khách hàng khối
doanh nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng cấp 1 trong hệ thống NHNo&PTNT Việt
Nam trên điạ bàn Tp. Hồ Chí Minh


3

CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ RỦI RO TÍN DỤNG
1.1 NHTM và các nghiệp vụ của NHTM trong nền kinh tế thị trường:
1.1.1 Khái niệm:
Ngân hàng thương mại đã hình thành, tồn tại và phát triển gắn liền với sự phát
triển của nền kinh tế hàng hóa. Sự phát triển của hệ thống ngân hàng thương mai đã
có tác động rất lớn đến sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa, ngược lại kinh tế
hàng hóa phát triển mạnh mẽ sẽ kéo theo hệ thống ngân hàng thương mại ngày càng
được hoàn thiện và trở thành những định chế tài chính không thể thiếu được.
Điều 20 luật các tổ chức tín dụng (luật số 02/1997/QH 10): ngân hàng thương
mại là loại ngân hàng trực tiếp giao dịch với công ty, xí nghiệp, tổ chức kinh tế, cơ
cấp các dịch vụ cho các đối tượng trên.

H

quan đoàn thể và cá nhân bằng việc nhận tiền gửi, tiền tiết kiệm … cho vay và cung

C


4
quá trình hoạt động. Vốn điều lệ của ngân hàng trước hết được dùng để xây dựng
nhà cửa, văn phòng làm việc, mua sắm tài sản, trang thiết bị nhằm tạo cơ sở vật chất
đảm bảo cho hoạt động của ngân hàng, số còn lại để đầu tư, liên doanh, cho vay
ttrung và dài hạn. Các quỹ dự trữ của ngân hàng là các quỹ bắt buộc phải trích lập
trong quá trình tồn tại và hoạt động của ngân hàng, các quỹ này được trích lập theo
tỷ lệ qui định trên số lợi nhận ròng của ngân hàng, bao gồm: quỹ dự trữ (được trích
từ lợi nhuận ròng hằng năm để bổ sung vốn điều lệ); quỹ dự phòng tài chính (quỹ
này để dự phòng bù đắp rủi ro, thu lỗ trong hoạt động của ngân hàng); quỹ phát
triển kỹ thuật nghiệp vụ; quỹ khen thưởng phúc lợi; lợi nhuận để lại để phân bổ cho
các quỹ; chênh lệch tỷ giá, đánh giá lại tài sản, nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
Vốn tự có của ngân hàng là yếu tố tài chính quan trọng bậc nhất, nó vừa cho thấy

H

qui mô của ngân hàng vừa phản ánh khả năng đảm bảo các khoản nợ của ngân hàng
đối với khách hàng

C

Vốn huy động là nguồn vốn chủ yếu của các ngân hàng thương mại, thực chất là
tài sản bằng tiền của các sở hữu chủ mà ngân hàng tạm thời quản lý và sử dụng

TE

nhưng phải có nghĩa vụ hoàn trả kịp thời, đầy đủ khi khách hàng yêu cầu. Nguồn
vốn huy động là nguồn tài nguyên to lớn nhất, bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn của
các tổ chức, cá nhân; tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn; tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn;

U

Thành phần tài sản Có của ngân hàng bao gồm:
Dự trữ: hoạt động tín dụng của ngân hàng nhằm mục đích kiếm lời, song cần

H

phải bảo đảm an toàn để giữ vững được lòng tin của khách hàng. Muốn có được sự
tin cậy về phía khách hàng, trước hết phải bảo đảm khả năng thanh toán: đáp ứng

C

được nhu cầu rút tiền của khách hàng. Muốn vậy các ngân hàng phải để dành một
phần nguồn vốn không sử dụng nó để sẵng sàng đáp ứng nhu cầu thanh toán. Phần

TE

vốn để dành này gọi là dự trữ. NHTW được phép ấn định một tỷ lệ dự trữ bắt buộc
theo từng thời kỳ nhất định, việc trả lãi cho tiền gởi dự trữ bắt buộc do chính phủ
qui định. Dự trữ bao gồm dự trữ sơ cấp (Primary Reserves): bao gồm tiền mặt, tiền

U

gửi tại ngân hàng TW, tại các ngân hàng khác) và dự trữ thứ cấp (Secondary
Reserves) (cấp hai) là dự trữ không tồn tại bằng tiền mà bằng chứng khoán, nghĩa là

H

các chứng khoán ngắn hạn có thể bán để chuyển thành tiền một cách thuận lợi,
gồm: tín phiếu kho bạc, hối phiếu đã chấp nhận, các giấy nợ ngắn hạn khác. Gọi là
dự trữ thứ cấp bởi nó chỉ được sử dụng khi các khoản mục dự trữ sơ cấp bị cạn kiệt.
Khi quản lý dự trữ bắt buộc, NHTW có thể áp dụng 1 trong 3 phương pháp.


được vốn vay hoặc trả không hết hoặc không đúng hạn…do chủ quan hoặc khách
quan. Do đó khi cho vay các ngân hàngầnc sử dụng các biện pháp bảo đảm vốn

TE

vay: thế chấp, cầm cố …

Chiết khấu (Discount): là nghiệp vụ cho vay (gián tiếp) mà ngân hàng sẽ cung
ứng vốn tín dụng cho một chủ thể và một chủ thể khác thực hiện việc trả nợ cho

U

ngân hàng. Các đối tượng trong nghiệp vụ này gồm hối phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu
và các giấy nợ có giá khác.

H

Cho thuê tài chính (Financial leasing): là loại hình tín dụng trung, dài hạn.

Trong đó các công ty cho thuê tài chính dùng vốn của mình hay vốn do phát hành
trái phiếu để mua tài sản, thiết bị theo yêu cầu của người đi thuê và tiến hành cho
thuê trong một thời gian nhất định. Người đi thuê phải trả tiền thuê cho công ty cho
thuê tài chính theo định kỳ. Khi kết thúc hợp đồng thuê người đi thuê được quyền
mua hoặc kéo dài thêm thời hạn thuê hoặc trả lại thiết bị tho bên cho thuê.
Bảo lãnh ngân hàng (Bank Guarantee): trong loại hình nghiệp vụ này khách
hàng được ngân hàng cấp bảo lãnh cho khách hàng nhờ đó khách hàng sẽ được vay
vốn ở ngân hàng khác hoặc thực hiện hợp đồng kinh tế đã ký kết
Các hình thức khác (Other).
Ðầu tư ( Investment): có vị trí quan trọng thứ hai sau khoản mục cho vay, nó

Xét về mặt hình thức: tín dụng là quan hệ vay mượn kinh tế bao gồm sự hoàn
trả cả vốn gốc và lãi.

U

Xét về mặt nội dung: tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời một lượng
giá trị (dưới hình thức tiền tệ hoặc hiện vật) từ người sở hữu sang người sử dụng để

H

sau một thời gian nhất định thu hồi về một lượng giá trị lớn hơn lượng giá trị ban
đầu.

1.2.1.1 Đặc điểm của tín dụng:

Quyền sở hữu và quyền sử dụng không đồng nhất với nhau.
Thời hạn tín dụng được xác định do thoả thuận giữa người cho vay và người đi
vay.
Người sở hữu vốn được nhận một phần thu nhập dưới hình thức lợi tức.
1.2.1.2 Vai trò của tín dụng:
Tín dụng góp phần đảm bảo cho quá trình sản xuất kinh doanh diễn ra thường
xuyên, liên tục, góp phần tích tụ, tập trung vốn thúc đẩy ph át triển sản xuất kinh
doanh.
Tín dụng góp phần điều chỉnh, ổn định và tăng trưởng kinh tế.


8
Tín dụng góp phần nậng cao đời sớng của nhân dân và thực hiện các chính sách
xã hội.
Tín dụng góp phấn mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.


H

Đặc điểm của tín dụng thương mại:
Cho vay dưới dạng hàng hoá.
Các chủ thể khác nhau điều là các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh doanh.
Sự vận động và phát triển của tín dụng thương mại phù hợp với quá trình phát

triển của sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Tín dụng thương mại có ưu và nhược điểm:
Ưu điểm:
Đáp ứng được nhu cầu vốn của những doanh nghiệp tạm thơi thiếu hụt vốn.
Đẩy nhanh tốc độ tiệu thụ nhanh hàng hoá, nâng cao hiệu quả kinh tế.
Nhược điểm:
Quy mô tín dụng nhỏ vì khối lượng vào khả năng của doanh nghiệp.
Thời hạn cho vay: ngắn hạn


9
Phạm vi hẹp
Việc vay mượn phụ thuộc vào giá trị hàng hoá.
1.2.2.2 Tín dụng ngân hàng:
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín giữa ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác
với chủ thể trong kinh tế (các doanh nghiệp, các cá nhân…) được thực hiện dưới
hình thức cung ứng vốn tiền tệ: tiền mặt và bút tệ. Đối tượng giao dịch: tiền tệ hoặc
bút tệ. Chủ thể tham gia: ngân hàng, các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp, cá nhân…
Tín dụng ngân hàng có các ưu nhược điểm:
Ưu điểm:
Quy mô tín dụng: lớn, nhỏ đáp ứng nọi nhu cầu. tín dụng ngân hàng có thể đáp
ứng mọi nhu cầu vay vốn của người đi vay từ vay 5 triệu đồng để chăn nuôi, kinh

1.2.2.3 Tín dụng thuê mua:
Tín dụng thuê mua là quan hệ tín dụng giữa công ty cho thuê tài chính (công ty
tài chính), với doanh nghiệp, cá nhân đưới hình thức cho thuê tài sản. Đối tượng
giao dịch: tài sản, máy móc thiết bị… Chủ thể tham gia: người cho thuê (công ty
cho thuê tài chính) người đi thuê (doanh nghiệp, cá nhân)
Lợi ích của hoạt động tín dụng thuê mua:
Không phải có tài sản thế chấp
Rủi ro thấp hơn so với hình thức tài trợ khác
Hạn chế của hoạt động tín dụng thu mua:


10
Phạm vi hoạt động hẹp hơn và chi phí sử dụng vốn cao hơn so với tín dụng
ngân hàng.
Bên đi thuê không phải là chủ sở hữu tài sản nên không được sử dụng nó để thế
chấp cho các chủ nợ và chủ động trong việc sử dụng tài sản thuê.
1.2.2.4 Tín dụng nhà nước:
Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các tầng lớp dân cư,
các tổ chức kinh tế, biểu hiện dưới 2 hình thức là Nhà nước là người đi vay: Bằng
cách phát hành công trái để huy động vốn; và Nhà nước là người cho vay để thực
hiện các mục tiêu kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ.
Mục đích của tín dụng nhà nước:
Tín dụng nhà nước nhằm thoả mãn những nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà

H

nước trong điều kiện nguồn thu không đủ để đáp ứng chi.

Tín dụng nhà nước là công cụ để Nhà nước tài trợ cho các ngành kinh tế yếu


Tỷ suất lợi nhuận bình quân: tỷ suất lợi nhuận bình quân tăng thì hoạt động đầu
tư ít rủi ro, lợi nhuận cao hơn, do đó nhu cầu về tín dụng cũng tăng theo.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status