ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 9 - Pdf 35

UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
---------------

Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: To¸n
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 191

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................
SBD:..............................................................................
C©u 1: Cho 9x − 4x = 4 thì x bằng bao nhiêu?
A. 4
B. 6
C. 16
D. số khác
C©u 2: Hàm số y = (2 – m)x + 3 đồng biến khi:
A. m > 2
B. m ≥ 2
C. m < 2
D. m ≤ 2
C©u 3: Giải phương trình 36 x − 25 x = 9 thì x bằng:
A. 1
B. 3
C. 9
D. 81
C©u 4: Căn bậc hai của 16 là:
A. 4
B. - 4
C. 256
D. ± 4


B. 5 - 2

D. (2 - 5 )2

C. -2 - 5

)

C©u 9: Cho hàm số y = 1 − 7 x − 1 . Khi x = 1 + 7 thì giá trị của y bằng:
A. 7
B. -7
C. 7
D. − 7
C©u 10: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 2
A. (-1;-1)
B. (-1;5)
C. (4;-14)
D. (2;-8)
C©u 11: Nếu đường thẳng y = ax + 3 đi qua điểm A(-2;4) thì hệ số góc của nó bằng
−1
2
C©u 12: Rút gọn biểu thức 16 +

A.

1
2

B.

B. sin B = AC
BC

D. 3

C. sin B = BC

AB

D. trùng nhau
D. sin B = AC

C©u 16: Khi hệ số a dương thì góc tạo bởi đường thẳng y = ax +b và trục Ox là góc
A. nhọn
B. vuông
C. tù
D. bẹt

AB


C©u 17: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. -3
B. 3
C. ± 3
C©u 18: Kết quả của phép tính ( 2 − 3 ) 2 − 3 là :
A. 2 2
B. -2 2
C. - 2


C©u 22: Rút gọn biểu thức 6 3x + 5 27 x − 12 x + 1 (với x ≥ 0 ) ta được kết quả là:
A. 19 3x
B. 18 3x
C. 19 3 x + 1
D. 18 3 x + 1
1 − 2x
xác định khi:
x2
A. x ≤ 1 và x ≠ 0 B. x ≥ 1 và x ≠ 0
2
2

C©u 23: Biểu thức

C. x ≥ 1

D. x ≤ 1

2

2

C©u 24: Cho đường tròn (O; 4cm) và dây AB = 6cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:
A. 3cm
B. 2cm
C. 7cm
D. số khác
C©u 25: Kết quả phép tính 9 − 4 5 là:
A. 3 - 2 5
B. 2 - 5

2

B. m ≠ - ; k ≠ -3

C. m =

1
; k = -3
2

D. m =

1
; k=3
2

C©u 28: Góc tạo bởi đường thẳng y = ( 2m+1)x + 5 với trục Ox là góc nhọn khi:
A. m > - 1

2

B. m < - 1

2

C. m = - 1

2

D. m = -1

; k=3
2

C©u 31: Cho hàm số y = ax +3. Xác định hệ số a, biết đồ thị của hàm số song song với đường
thẳng
y = -2x
A. a = 3
B. a=2
C. a = - 3
D. a = - 2
C©u 32: Trên hình 1.3 ta có:


H 1.3
y

x
1

3

A. x = 2 ; y = 2 3 B. x = 3 ; y =
3
C©u 33: So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau:
A. 5> 2 6
B. 5< 2 6
C©u 34: Biểu thức − 2 x + 3 có nghĩa khi:

C. x = 2 3 ; y = 2



3

C©u 36: Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây sai ?
A. sin 2 B + cos 2 B = 1 B. sin 2 B + cos 2 C = 1
C. sinB= cosC

D. 3
4

D. tgB= cotgC

C©u 37: Nếu sắp xếp các số x = 43 ; y = 4 3 ; z = 2 11 ; t = 3 5 theo thứ tự tăng dần thì thứ tự
nào sau đây là đúng?
A. x < y < z < t
B. x < z < t < y
C. y < z < x < t
D. z < x < y < t
C©u 38: Giá trị của biểu thức
A. 1

2

1
1
+
bằng:
2+ 5 2− 5

B. 1


Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: To¸n
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 375

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................
SBD:..............................................................................
C©u 1: Căn bậc hai của 16 là:
A. ± 4
B. 4
C. - 4
C©u 2: Trong hai dây của đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó
A. xa tâm hơn
B. là bán kính
C. gần tâm hơn
C©u 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây sai ?
A. sin 2 B + cos 2 B = 1 B. sin 2 B + cos 2 C = 1
C. sinB= cosC
C©u 4: Biểu thức
A. x ≥ 1

1 − 2x
xác định khi:
x2
B. x ≤ 1

2

2

C©u 5: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. ± 3
B. -3
C©u 6: Rút gọn biểu thức

C. x ≤ 1 và x ≠ 0

D. 256

1
1
+
bằng bao nhiêu?
3− 2 2 3+ 2 2

A. 3
B. 9
C. 6
D. số khác
C©u 8: Rút gọn biểu thức 6 3x + 5 27 x − 12 x + 1 (với x ≥ 0 ) ta được kết quả là:
A. 18 3 x + 1
B. 19 3x
C. 19 3 x + 1
D. 18 3x
C©u 9: Nếu sắp xếp các số x = 43 ; y = 4 3 ; z = 2 11 ; t = 3 5 theo thứ tự tăng dần thì thứ tự
nào sau đây là đúng?
A. x < y < z < t
B. x < z < t < y
C. y < z < x < t
D. z < x < y < t


D. 1

2

2
1
1
+
C©u 14: Giá trị của biểu thức
bằng:
2+ 5 2− 5

2

2

2


C©u 15: Cho hàm số y = ax +3. Xác định hệ số a, biết đồ thị của hàm số song song với đường
thẳng y = -2x
A. a = - 3
B. a=2
C. a = 3
D. a = - 2
C©u 16: Kết quả của phép tính ( 2 − 3 ) 2 − 3 là :
A. 2 2
B. - 2
C. 3


D. x ≥ 2

2

3

3

C©u 20: Cho đường thẳng (d1): y = ax + b (a ≠ 0) và (d2): y = a'x + b' (a' ≠ 0). (d1) song song
với (d2) khi:
A. a = a'
B. a = a' và b = b'.
C. a = a' và b ≠ b'
D. a ≠ a' và b = b'
C©u 21: Hãy chọn câu đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A. sin B = AC

B. sin B = AB

BC

BC

C. sin B = BC

D. sin B = AC

AB

A. 5< 2 6
B. 5> 2 6
C. 5≤ 2 6
D. 5 = 2 6
C©u 25: Nếu 2 đường tròn có duy nhất một điểm chung thì chúng
A. trùng nhau
B. tiếp xúc nhau
C. Cắt nhau
D. không giao nhau
C©u 26: Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3 và AC =4 thì sinB bằng:
A. 4
5

B. 4
3

C. 3
5

D. 3
4

C©u 27: Cho đường tròn (O; 4cm) và dây AB = 6cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:
A. 2cm
B. số khác
C. 3cm
D. 7cm
C©u 28: Kết quả phép tính 9 − 4 5 là:
A. 5 - 2
B. 2 - 5

điểm A có toạ độ là:
A. (5; 24)
B. (3; 22)
C. (2; 21)
D. (4; 23)
C©u 31: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x +3k và y = (2m+1)x + 2k – 3. Tìm điều kiện đối với m
và k để đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song với nhau?
A. m ≠

1
; k = -3
2

B. m =

1
; k=3
2

1
; k ≠ -3
2

C. m ≠ -

D. m =

1
; k ≠ - 3;
2

7

7

C©u 35: Góc tạo bởi đường thẳng y = ( 2m+1)x + 5 với trục Ox là góc nhọn khi:
A. m > - 1

2

B. m < - 1

2

C. m = -1

D. m = - 1

2

C©u 36: Nếu đường thẳng y = ax + 3 đi qua điểm A(-2;4) thì hệ số góc của nó bằng
A. − 1
2

B. 2

C. 1

2

D. -2

M«n: To¸n
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 519

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................
SBD:..............................................................................
C©u 1: Giá trị của biểu thức
A. 1

1
1
+
bằng:
2+ 5 2− 5

B. 1

2

C. -4

D. 4

C©u 2: Kết quả của phép tính ( 2 − 3 ) 2 − 3 là :
A. 2 2
B. 3
C. -2 2
D. - 2
C©u 3: Khi hệ số a dương thì góc tạo bởi đường thẳng y = ax +b và trục Ox là góc
A. nhọn

B. m > - 1

2

C. m = -1

D. m < - 1

2

C©u 7: Hai đường thẳng y= ( k +1 )x +3; y = (3-2k )x +1 song song khi:
A. k = 1

B. k = 2

C. k = 0

D. k = -1

C©u 8: Biểu thức

− 2 x + 3 có nghĩa khi:
B. x ≤ 3

C. x ≥ 3

D. x ≥ 2

2


D. x > 3
2

C©u 12: Kết quả phép tính 9 − 4 5 là:
A. 2 - 5
B. 5 - 2
C. Một kết quả khác
D. 3 - 2 5
C©u 13: Căn bậc hai của 16 là:
A. 4
B. 256
C. ± 4
D. - 4
C©u 14: Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số y = 5x + 3 và đồ thị hàm số y = 6x – 1. Khi đó
điểm A có toạ độ là:


A. (5; 24)
B. (3; 22)
C. (4; 23)
D. (2; 21)
C©u 15: Cho hàm số y = ax +3. Xác định hệ số a, biết đồ thị của hàm số song song với đường
thẳng y = -2x
A. a = - 3
B. a = 3
C. a=2
D. a = - 2
C©u 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây sai ?
A. sinB= cosC
B. tgB= cotgC

D. m ≠ -

1
; k ≠ -3
2

C. -2 - 5

D. 5 - 2

1
1
+
bằng bao nhiêu?
3− 2 2 3+ 2 2

A. 9
B. 6
C©u 20: Hãy chọn câu đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A thì:
A. sin B = BC

1
; k = -3
2

bằng

B. (2 - 5 )2


H 1.3
y

x
1

3

A. x = 2 ; y = 2 3 B. x = 2 3 ; y = 2
C. x = 3 ; y =
D. x = 1 ;y = 3
3
C©u 24: Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 1, với giá trị nào của m thì đồ thị của nó qua gốc toạ
độ?
A. m = -2
B. m = -1
C. m = 2
D. m = 1
C©u 25: Rút gọn biểu thức 16 + 25 bằng
A. 3
B. 41
C. 41
D. 9
C©u 26: Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3 và AC =4 thì sinB bằng:
A. 4

B. 4

3


2

D. m ≠ - ; k ≠ -3


C©u 28: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 81
B. 3
C©u 29: Biểu thức 7 x + 6 có nghĩa khi :
A. x ≥ − 6
7

B. x ≤ 6

(

)

7

C. -3

D. ± 3

C. x ≥ 6

D. x ≤ − 6

7


với (d2) khi:
A. a = a' và b = b'. B. a ≠ a' và b = b'
C. a = a' và b ≠ b'
D. a = a'
C©u 35: Hàm số y = (2 – m)x + 3 đồng biến khi:
A. m ≤ 2
B. m < 2
C. m ≥ 2
D. m > 2
C©u 36: Cho 2 đường tròn (O;R) và (O';r). Hai đường tròn tiếp xúc ngoài khi
A. OO' = R - r
B. OO' > R + r
C. OO' < R + r
D. OO' = R + r
C©u 37: So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau:
A. 5< 2 6
B. 5> 2 6
C. 5 = 2 6
D. 5≤ 2 6
C©u 38: Giải phương trình 36 x − 25 x = 9 thì x bằng:
A. 1
B. 3
C. 9
D. 81
C©u 39: Cho đường tròn (O; 4cm) và dây AB = 6cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:
A. 3cm
B. số khác
C. 2cm
D. 7cm
C©u 40: Trong hai dây của đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó

C©u 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây sai ?
A. sin 2 B + cos 2 C = 1
B. sin 2 B + cos 2 B = 1
C. sinB= cosC
D. tgB= cotgC
C©u 5: Giá trị của biểu thức
A. 1

D. đi qua tâm
D. 5 - 2

1
1
+
bằng:
2+ 5 2− 5

B. 1

2

D. 256

C. -4

D. 4

C©u 6: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x +3k và y = (2m+1)x + 2k – 3. Tìm điều kiện đối với m
và k để đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng trùng nhau?
A. m =

A. -2 2
B. 3
C. - 2
D. 2 2
C©u 9: Hai đường thẳng y= ( k +1 )x +3; y = (3-2k )x +1 song song khi:
A. k = 2
3

B. k = -1

C. k = 0

D. k = 1

C. x ≥ 6

D. x ≥ − 6

C©u 10: Biểu thức 7 x + 6 có nghĩa khi :
A. x ≤ 6
7

B. x ≤ − 6

C©u 11: Giá trị của biểu thức E =

7

7


A. − 1

B. 2

2

− 2 x + 3 có nghĩa khi:
B. x ≥ 2

C©u 16: Biểu thức
A. x ≤ 3
2

C. -2

D. 1

C. x ≥ 3

D. x ≤ 2

2

3

3

2

C©u 17: Cho 9x − 4x = 4 thì x bằng bao nhiêu?

C©u 21: 3 − 2 x xác định khi và chỉ khi:
A. x < 3
2

B. x > 3

C. x ≤ 3

2
C©u 22: Giải phương trình 36 x − 25 x = 9 thì x bằng:

2

D. x ≥ 3
2

A. 1
B. 81
C. 9
D. 3
C©u 23: Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 1, với giá trị nào của m thì đồ thị của nó qua gốc toạ
độ?
A. m = -1
B. m = -2
C. m = 2
D. m = 1
C©u 24: Biểu thức
A. x ≤ 1
2


B. trùng nhau
C. Cắt nhau
D. không giao nhau
C©u 29: Cho góc nhọn α . Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A. 0< tg α < 1
B. tgα = sin α
C. 0 < cos α

C. m > - 1

2

D. m = -1

2

C©u 35: Cho hàm số y = 1 − 7 x − 1 . Khi x = 1 + 7 thì giá trị của y bằng:
A. -7
B. − 7
C. 7
D. 7
C©u 36: Rút gọn biểu thức

(2 − 5 )

2

bằng

A. (2 - 5 )2
B. -2 - 5
C. 5 - 2
D. 2 - 5
C©u 37: Cho đường thẳng (d1): y = ax + b (a ≠ 0) và (d2): y = a'x + b' (a' ≠ 0). (d1) song song
với (d2) khi:
A. a = a' và b = b'. B. a ≠ a' và b = b'
C. a = a' và b ≠ b'


----------------- HÕt -----------------

D. 3
4




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status