thuyết minh đồ án xây dựng "dự án xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Hương Chữ, Phường Hương Chữ, Thị xã Hương Trà, tỉnh TT Huế " - Pdf 35

MỤC LỤC

1


DANH MỤC HÌNH

2


DANH MỤC BẢNG

3


PHẦN I

KIẾN TRÚC
(10%)

Nhiệm vụ :

-Thiết kế mặt bằng các tầng.
-Thiết kế hai mặt cắt ngang.
-Thiết kế mặt đứng chính.
-Thiết kế mặt bằng tổng thể.

Chữ kí
Người HD
SVTH
LỚP

Khu đất xây dựng công trình đặt tại Phường Hương Chữ, TX Hương Trà, Tỉnh TT Huế.
Hệ trục đường này thuộc mạng lưới giao thông chính, từ đây giao thông đến các khu vực
trong tỉnh tương đối thuận tiện. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại khu vực như điện, nước… đã có
sẵn và hoàn chỉnh theo mạng lưới của tỉnh.
Qua khảo sát hiện trạng và căn cứ vào bản đồ hiện trạng của TX Hương Trà, tỉnh TT
Huế, khu đất xây dựng có đặc điểm sau:
- Hướng Đông Nam tiếp giáp với khu dân cư.
- Hướng Đông Bắc tiếp giáp khu dân cư.
- Hướng Tây Nam tiếp giáp với khu dân cư.
- Hướng Tây Bắc tiếp giáp với đường giao thông chính.
Địa hình khu đất tương đối bằng phẳng.
1.2.2 Điều kiện tự nhiên, khí hậu
a. Khí hậu:
Khu vực xây dựng chịu sự tác động của khí hậu khu vực trung bộ. Khí hậu chia 2 mùa
rõ rệt:
Mùa mưa: - Từ tháng 8 đến tháng 12.
- Nhiệt độ trung bình từ 220 đến 250C.
- Độ ẩm không khí cao ( 80% - 90% ).
- Lượng mưa trung bình 2066 mm.
- Gió thịnh hành là gió Đông Bắc.
Mùa khô: - Từ tháng 1 đến tháng 7 năm sau.
- Độ ẩm không khí thấp.
- Lượng mưa không đáng kể.
- Gió thịnh hành là gió Nam.
b. Địa hình:
Công trình được xây dựng trên khu đất trống trãi, địa hình tương đối bằng phẳng.
c. Địa chất, thủy văn:
Địa chất của khu vực:
- Lớp sét pha dày 15 m.
- Mực nước ngầm cách mặt đất tự nhiên 6 m.

- Tầng 1&3: Diện tích 630m2, gồm 6 phòng học, phòng nước giáo viên, và 2 phòng vệ sinh
- Tầng 2&4: Diện tích 630m2, gồm 6 phòng học, 1 phòng kho, và 2 phòng vệ sinh ...

Tầng

Tầng
1&3

TT

Tên phòng

1
2
3
4
5

6 Phòng học
Phòng nghỉ giáo viên
Khu WC học sinh
Cầu thang
Hành lang
Tổng cộng

1

6 Phòng học

Diện tích sử

5

Phòng kho
Khu WC học sinh
Cầu thang
Hành lang
Tổng cộng

28,08
49,68
56,16
157,63
630

28,08
0
0
0
365

b. Giải pháp mặt đứng:
Mặt đứng kiến trúc được nghiên cứu thoả mãn yêu cầu về tổ chức không gian chung
của toàn trường phù hợp với công năng sử dụng của mặt bằng, toàn bộ mặt đứng được tạo
khối rõ ràng, hài hoà, vững chải. Kết hợp sử dụng sảnh đón, lan can và những khuôn lam
tạo dáng vẽ vừa thoáng đảng vừa kỷ cương.
1.4.3 Giải pháp kết cấu
a. Giải pháp kết cấu móng công trình:
- Giải pháp thiết kế xử lý nền móng cho công trình được lựa chọn là phương án móng nông,
tùy vào qúa trình thiết kế móng, so sánh các phương án. Do tải trọng chân cột không lớn
nên chọn phương án móng nông với cấp bền bê tông B15.

c. Thông gió – chiếu sáng
Giải pháp thông gió và chiếu sáng chủ yếu là chiếu sáng tự nhiên và kết hợp với
chiếu sáng nhân tạo.
Các khối chức năng được quy hoạch đảm bảo các khoảng không gian phân cách tạo
điều kiện thuận lợi cho việc giải quyết thông gió và chiếu sáng tự nhiên. Khối nhà lớp 4
tầng bố trí dọc theo trục Đông Tây tận dụng tốt nhất về chiếu sáng tự nhiên và kết hợp
với chiếu sáng nhân tạo.
d. Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Phòng cháy bằng hệ thống phòng cháy nội bộ theo TCVN 2622 – 78 PCCC công
trình công cộng.
Bể nước cứu hỏa, họng cứu hoả, máy bơm chuyên dùng và bình cứu hoả.
Ngoài ra còn có hệ thống cầu thang bộ thoát người khi sự cố xảy ra, công trình có 2
cầu thang bộ, mỗi cầu thang co chiều rộng bản thang là 1,9 m, khoảng cách của 2 cầu thang
là 25,5 m, đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang là hợp lý.
e. Hệ thống chống sét:
Hệ thống chống sét bảo vệ cho toàn bộ tòa nhà, bao gồm cả người và thiết bị không bị
hư hỏng khi có sét.
Hệ thống chống sét bao gồm: Bộ phận thu sét đặt ở vị trí cao nhất của tòa nhà, dây thu sét,
cọc tiếp đất, hố tiếp đất và hộp kiểm tra.
f. Vật liệu hoàn thiện:
f.1. Vật liệu hoàn thiện tường:
- Toàn bộ các tường ngoài được xây gạch ống. Tường ngoài sẽ được hoàn thiện bằng sơn
màu vàng.
- Tường khu vệ sinh được ốp gạch ceramic.
- Tường các phòng giáo viên, phòng học được hoàn thiện bằng sơn màu xanh.
f.2. Vật liệu hoàn thiện sàn:
- Toàn bộ nền khối phòng học, phòng học được lát gạch ceramic.
- Sàn vệ sinh được lát gạch ceramic sau khi đã có xử lý chống thấm.
1.5. Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
1.5.1 Mật độ xây dựng

Tóm lại, dự án xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Hương Chữ,
Phường Hương Chữ, Thị xã Hương Trà, tỉnh TT Huế được đầu tư xây dựng là yêu cầu
bức thiết, sẽ tạo được điều kiện thuận lợi trong công tác giảng dạy và học tập trên địa
bàn tỉnh, từng bước nâng cao dân trí để góp phần xây dựng quê hương, đất nước.

9


PHẦN II

KẾT CẤU
(60%)

Nhiệm vụ :

-Thiết
-Thiết
-Thiết
-Thiết
-Thiết
-Thiết

kế sàn tầng2.
kế dầm trục B từ 1 đến 5
kế dầm trục C từ 1 đến 6
kế cầu thang tầng 2-3
kế khung trục 8
kế móng khung trục 8

Chữ kí

thành các loại ô sàn như sơ đồ sau ( hình 1.1):
* Quan niệm tính toán:
Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì đó xem là liên kết ngàm, nếu sàn liên kết với dầm
biên thì đó xem là liên kết khớp, nếu dưới sàn không dầm thì xem là tự do.

- Khi

: bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh ngắn: Bản loại dầm.

- Khi
2: Bản làm việc theo cả 2 phương: Bản kê 4 cạnh.
Trong đó:
- l2: Kích thước theo phương cạnh dài.
- l1: Kích thước theo phương cạnh ngắn.

11


Hình 2.1 Sơ đồ phân chia ô sàn

12


2.3. Tải trọng tác dụng lên sàn
2.3.1. Sơ bộ chọn chiều dày sàn:
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức :

hb =

Trong đó :

4200
4200
4200
3700
2100
2100

l2(mm)
7200
7200
7200
4200
4200
4200

l2/l1
1,71
1,71
1,71
1,14
2,00
2,00

Loại bản
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh

2.3.2. Tải trọng tác dụng lên sàn
Tải trọng tác dụng lên sàn bao gồm:
Tĩnh tải: Trọng lượng của bản thân bản sàn BTCT và các lớp cấu tạo, trọng lượng
của bản thân tường ngăn.
Hoạt tải: Theo tiêu chuẩn 2737-1995 tuỳ theo mục đích sử dụng.
a. Tĩnh tải
13


Tnh ti tỏc dng lờn sn l ti trng phõn b u do trng lng bn thõn cỏc lp cu
to sn truyn vo. Cn c vo cỏc lp cu to sn mi ụ sn c th, tra bng ti trng tớnh
toỏn ca cỏc vt liu thnh phn di õy tớnh:
SAèN PHOèNG HOĩC, PHOèNG KHO, PHOèNG V SINH
-GACH CERAMIC DAèY 10 mm
- LẽP VặẻA LOẽT DAèY 20 mm
- BAN BTCT DAèY 100 mm
- VặẻA TRAẽT TRệN DAèY 15 mm

SAèN HAèNH LANG
-GACH CERAMIC DAèY 10 mm
- LẽP VặẻA LOẽT DAèY 20 mm
- BAN BTCT DAèY 80 mm
- VặẻA TRAẽT TRệN DAèY 15 mm

Ta cú cụng thc tớnh:
gtc = i. i
gtt = n.gtc
Trong ú i, i, ni ln lt l trng lng riờng, b dy, h s vt ti ca lp cu to
th i trờn sn.
H s vt ti ly theo TCVN 2737-1995.

100
Va trỏt trn B5
15
Tng cng
Gch Ceramic 300x3003x10
10
Va liờn kt B5
20
Bn BTCT dy 80
80
Va trỏt trn B5
15
Tng cng
Cu to

1,1
1,3
1,1
1,3


(KN/m3)
22
16
25
16

gTT
(N/m2)
242

2750
312
3720
242
416
2200
312
3170

n

Bng 2.2: Bng tớnh tnh ti do TLBT tỏc dng lờn cỏc ụ sn
14


Tĩnh tải do tường ngăn và tường bao che trong diện tích ô sàn:

trong đó:
St – Diện tích tường ( m2 )
Sc – Diện tích cửa ( m2 )
n1: hệ số độ tin cậy đối với tường, n1 = 1,1
n2 : hệ số tin cậy của cửa ( n2=1,3 )
gtct, gtcc- trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường,cửa :
gtct= 1800 (N/m2)
gtcc =250 cửa kính khung gỗ (N/m2)
gtcc =300 cửa gỗ khung gỗ (N/m2)
(tra theo “Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình” của Gs, Pts Vũ Mạnh Hùng);
Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán
Các tường ngăn là tường dày 100mm, cao 3,46m
Ô sàn

gqd
(N/m2)
2210,4

Bảng 2.3: Tải trọng tường ngăn
Tĩnh tải do bục giảng trên diện tích ô sàn:

trong đó:
Sbg: Diện tích bục giảng ( m2 )
n1 : hệ số độ tin cậy đối với khối xây bục giảng, n1 = 1,1
gbg - trọng lượng đơn vị của bục giảng:
gbg = 15000 (N/m2)
(tra theo “Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công Trình” của Gs, Pts Vũ Mạnh Hùng);
Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán

Ô sàn

Diện tích
sàn (m2)

S1
S2

30,24
30,24

Diện tích
bục giảng
(m2)
6,58

Với:

: Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn.
: Tĩnh tải do trọng lượng bản thân.
: Tĩnh tải do tường ngăn và cửa.

: Tĩnh tải do trọng lượng bục giảng.
Kết quả tính toán tĩnh tải như bảng sau:
Ô sàn

Tĩnh tải do TLBT
(N/m2)

S1
S2
S3
S4
S6
S7

3720
3720
3720
3170
3170
3170

Tĩnh tải do
tường ngăn
(N/m2)

nhau. Giá trị hoạt tải sử dụng và hệ số tin cậy được lấy theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động
TCVN 2737-1995.
Sàn phòng học, phòng giáo viên, phòng kho : 2000N/m2
Sàn hành lang : 3000N/m2
-Đối với các phòng (sàn phòng học) có diện tích S > 9m2 thì nhân giá trị hoạt tải với
hệ số giảm tải ψA1

Với :

TT

Ô sàn

1
2
3
4

S1
S2
S3
S4

(theo mục 4.3.4.1 TCVN 2737-1995)
Hoạt tải
tiêuchuẩn
(N/m2)
2000
2000
2000

1745,58
1745,58
3083,8

Bảng 2.6: Hoạt tải sử dụng trên các ô sàn

16


2.3.3.Tải trọng tổng cộng trên các ô sàn:
Ta tính toán tải trọng toàn phần cho từng ô sàn như sau:

qtt: Tổng tải trọng tính toán.
gtt: Tĩnh tải tính toán.
ptt: Hoạt tải tính toán.
Kết quả tính toán như bảng sau:
Trong đó:

Ô sàn
S1
S2
S3
S4
S6
S7

gtt
(N/m2)
4438,1
4438,1

2.4.2. Tính nội lực
* Sàn bản kê ( l2
=
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Hàm lượng cốt thép

, hợp lý nhất là: 0,3

Với loại bản dầm
Với loại bản kê

2.5.3. Chọn và bố trí cốt thép sàn
∙ Cốt chịu lực : được bố trí thoả mãn điều kiện diện:
+ Đường kính cốt thép: Ø6 - Ø10(không được lớn hơn hs/10) . Tiết diện 1 thanh là as

+ Khoảng cách sTT = b.
lấy s = (120-180)mm

giữa các cốt thép phải thoả mãn 70

s

200(mm). Thường

19


+ Số cốt kéo vào gối

+ Tính lại


+ Mômen nhịp:
M1 = α1.q.l1.l2 = 0,03154x6183,68x4,2x7,2 = 5897,81 (N.m)
M2 = α2.q.l1.l2 = 0,0107x6183,68x4,2x7,2 = 2000,81 (N.m)
+ Mômen gối:
MI = - β1.q .l1.l2 = -0,0655x6183,68x4,2x7,2 = 12248,14 (N.m)
MII = - β2.q.l1.l2 = -0,0225x6183,68x4,2x7,2 = 4193,77 (N.m)
Tính cốt thép sàn theo các bước sau:
20


Tính như cấu kiện chịu uốn có tiết diện hình chữ nhật với bề rộng b = 1m, chiều cao:
h = hb = 100mm. Lấy ao = 15 với hb 100 mm.
h01 = hb – ao = 100 - 15 = 85 mm.
Tính cốt thép chịu Mômen dương M1:

Tính:
Với vật liệu Bêtông B15 có Rb = 8,5MPa. Tra bảng phụ lục 9 ( Sách tính toán thực
hành cấu kiện Bêtông Cốt Thép) có αR = 0,446.


( tức là

).

Ta tính:
Tính

: Diện tích cốt thép sàn được xác định theo công thức sau:

Hàm lượng cốt thép:


Ta tính:
Tính

: Diện tích cốt thép sàn được xác định theo công thức sau:

Hàm lượng cốt thép:

Chọn và bố trí cốt thép:
Với
= 1,142m2/m). Tra bảng ( Bảng 3-1 - Bảng tra diện tích và trọng lượng cốt thép –
Sổ tay thực hành kết cấu công trình). Ta chọn thép Φ 6 có As = 0,283 cm2.

Khoảng cách sTT =
Chọn sBT = 200 mm. Thỏa mãn:

Tính lại:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Thoả
mãn điều kiện.
( Tính toán tương tự với cốt thép chịu Mômen âm MI và MII).

22


BẢNG 2.8 TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN KÊ 4 CẠNH
R

Cấp

5

2

Rs
=R
sc=

28
0

T


Kích
thước

s


Tải
trọng

Chiều dày
l

ξ
R

=


0.10
%

Mom
ent
Hệ số
mome
nt

Tính thép

Chọn thép

2

S
T
T

/
l


đồ
sàn

1

l

m2
/m
)

µ
(%)

(
m
m
)

(
m
m
)

(
m
m
)

(c
m2
/m
)

µBT
(%
)

7
9

1.2
4

0.1
6%

6

2
2
8

2
0
0

1.4
1

0.1
8%

0.
8
8
8



0.2
7%

8

2
2
2

2
0
0

2.5
1

0.3
0%

0.
9
6
1

2.5
3

0.3
0%


1.4
1

0.1
8%

AsT

h0

T

1

( (
m m
) )

(
N
/
m
2
)

(
N
/
m


4.4
38

1.7
46

15.
0

7

4
.
2
0

7.
20

4.4
38

1.7
46

10
0

15.

2

(mm
)

85.0

=

β
1

=

β
85.0

2

=

85.0

78.0

1
.
7
1



M

0.0
20
9

M

0.0
06
1

M

1

=

2

=

I

=

II

=


m

0
.
1
0
3
0
.
0
4
1
0
.
1
9
9
0
.
0
6
8
0
.
0
7
6
0
.


S
3

6

4
.
2
0

22.
0
7.
20

5.9
30

1.7
46

15.
0

15.
0

8


70

3.6
00

β
85.0

21.
0

2

=

α
85.0

1

=

α
78.0

2

1
.
7

.
1
4
65.0

=

β
1

=

β
65.0

2

=

80
15.
0

1

=

80

15.

α
2

=

0.0
45
9

M

0.0
11
8

M

0.0
31
5

M

0.0
10
6

M

0.0

51
7

M

0.0
29
4

M

0.0
07
4

M

I

=

II

=

1

=

2


2

=

8.5
86

2.2
01

7
.77
0

2
.61
0
15.
17
1
5.1
80

2
.69
8

2
.28

0
.
0
5
0
0
.
2
4
7
0
.
0
8
4
0
.
0
7
5
0
.
0
7
7
0
.
1
3
5

0
1

2
0
0

3.9
3

0.4
6%

0.
9
8
2

1.1
7

0.1
4%

8

4
2
9



4.5
7

0.5
4%

0.
9
7
4

1.5
3

0.2
0%

6

1
8
5

1
8
0

1.5
7

2%

0.
9
5
6

2.8
3

0.3
3%

8

1
7
7

1
8
0

2.7
9

0.3
3%

0.


1.7
9

0.3
0%

6

1
5
8

1
5
0

1.8
8

0.3
2%

0.
9
2
7

3.5
8


8

1
3
5

1
3
0

3.8
7

0.5
9%

0.
9
7
1

1.4
4

0.2
2%

6



0.2
4%

0.
9
9
1

6

24


15.
0

15.
0

15.
0

S
7

8

2
.

65.0

1

=

α
59.0

2

2
.
0
0

80
15.
0

1

65.0

=

β
1

=

M

0.0
55
5

M

0.0
18
7

M

I

=

II

=

1

=

2

=


0
9
8
0
.
0
1
9
0
.
0
5
5
0
.
0
1
8
0
.
0
9
2
0
.
0
3
1

0.

0
0

2.5
1

0.3
9%

0.1
0%

6

4
3
5

2
0
0

1.4
1

0.2
2%

1.3
9


6

4
7
9

2
0
0

1.4
1

0.2
4%

0.
9
5
2

2.3
8

0.3
7%

8



2
0
0

1.4
1

0.2
2%

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status