BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THANH
DẠY HỌC THEO DỰ ÁN MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11
TẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGUYỄN TRÃI BÌNH DƯƠNG
S
K
C
0
0
3
9
2
4
5
3
9
5
Giới tính: Nữ
Ngày sinh: 01/6/1986 Nơi sinh: Bình Dƣơng
Quê quán: Bình Dƣơng
Dân tộc: kinh
Địa chỉ: 95 Phú Hƣng, An Sơn, Thuận An, Bình Dƣơng.
Email: [email protected]
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:
Hệ đào tạo: Đại học Thời gian đào tạo: từ 9/2004 đến 3/2009
Nơi học: Sƣ phạm kỹ thuật, Tp. Hồ Chí Minh
Ngành học: Kỹ thuật công nghiệp.
Tên đồ án: Ứng dụng Multimedia trong dạy học môn Công nghệ chế tạo máy
Ngƣời hƣớng dẫn: Hồ Viết Bình
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP
ĐẠI HỌC:
Thời gian
Nơi công tác
Công việc đảm nhiệm
9/2009 -2011 THPT Nguyễn Trãi – Bình Dƣơng
Giáo viên
Bình Dƣơng, ngày .... tháng ....năm 2011
Ngƣời khai ký tên
trình học tập và làm luận văn.
Trân trọng cảm ơn!
Bình Dƣơng, ngày 02 tháng 10 năm 2011
Ngƣời nghiên cứu
KS. NGUYỄN THỊ PHƢƠNG THANH
TÓM TẮT.
Chúng ta đang sống trong thế kỉ mà tri thức và kĩ năng của con ngƣời là
những yếu tố quyết định sự phát triển của xã hội. Trong xã hội tri thức, nền giáo dục
không chỉ trang bị cho học những kiến thức mà còn phải hình thành ngƣời học năng
lực thực hiện. Do đó, việc đổi mới phƣơng pháp dạy học là vấn đề rất cần thiết
trong nền giáo dục.
Đề tài nghiên cứu “ Dạy học theo dự án cho môn Công nghệ lớp 11 tại
trƣờng THPT Nguyễn Trãi” nhằm hình thành ngƣời học những những năng lực
thành phần : năng lực cá thể, năng lực chuyên môn, năng lực phƣơng pháp, năng
lực xã hội và các kỹ năng tƣ duy phê phán, kỹ năng học tập hợp tác, kỹ năng học
tập suốt đời.
Cấu trúc luận văn gồm những phần chính.
1. Nghiên cứu cơ sở lý luận liên quan đến dạy học dự án: Quan điểm tiếp
cận. Vai trò của giáo viên và học sinh trong dạy học dự án. Ƣu điểm và nhƣợc điểm
của dạy học dự án. Những khó khăn khi áp dụng dạy học dự án cho môn Công nghệ
lớp 11.
2. Nghiên cứu cơ sở thực tiễn liên quan đến đề tài: Thực trạng về tổ chức
dạy và học môn Công nghệ. Chƣơng trình môn Công nghệ. Nguyên nhân dẫn đến
chất lƣợng môn Công nghệ chƣa cao.
3. Đề xuất tiến trình dạy học theo dự án. Xây dựng mẫu giáo án theo dạy
học dự án. Thực nghiệm sƣ phạm có đối chứng để kiểm nghiệm giả thuyết của đề
research. Therefore, a method can be replicated for other subjects.
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU .............................................................................................. 1
1. Lý do chọn đề tài.................................................................................................1
2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu.......................................................................2
3. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu. ..................................................................3
4. Giới hạn đề tài .....................................................................................................3
5. Giả thuyết nghiên cứu. ........................................................................................3
6. Phƣơng pháp nghiên cứu. ...................................................................................4
7. Những giá trị đóng góp của đề tài. ......................................................................5
PHẦN NỘI DUNG ....................................................................................................6
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ DẠY HỌC THEO DỰ ÁN..................................6
1.1 Tổng quan về dạy học theo dự án. ....................................................................6
1.2 Khái niệm cơ bản. .............................................................................................9
1.3 Những đặc điểm cơ bản của hoạt động dạy học ở trƣờng THPT. ..................12
1.4 Cơ sở lý luận về bản chất của dạy học theo dự án. .........................................13
Chƣơng 2: THỰC TRẠNG VỀ TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC MÔN CÔNG
NGHỆ .............................................................................................................. 29
2.1 Giới thiệu về trƣờng trung học phổ thông Nguyễn Trãi. ................................29
2.2 Mục tiêu, vị trí, nội dung của môn Công nghệ ở trƣờng THPT. ....................29
2.3 Đặc điểm của môn Công nghệ. .......................................................................31
2.4 Chƣơng trình môn Công nghệ ở trƣờng THPT...............................................33
2.5 Thực trạng về dạy học môn Công nghệ ở các trƣờng Trung học phổ thông
trên địa bàn tỉnh Bình Dƣơng. ...................................................................................34
2.6 Thực trạng về học môn Công nghệ tại trƣờng THPT Nguyễn Trãi – Bình
Dƣơng. .......................................................................................................................47
PPDH
Phƣơng pháp dạy học
BGH
Ban giám hiệu
ĐHSPKT
Đại học Sƣ phạm kỹ thuật
DHDA
Dạy học dự án
CN
Công nghệ
GDPT
Giáo dục phổ thông
GDĐT
Giáo dục đào tạo
TK
Hình 3.16: Sản phẩm của học sinh (phụ lục) ........................................................... 49
Bảng 2.1: Bảng số liệu thống kê về sự cần thiết đổi mới PPDH cho môn Công nghệ
(phụ lục) .................................................................................................................... 12
Bảng 2.2: Bảng số liệu thống kê về sử dụng tài liệu tham khảo của giáo viên ......466
Bảng 2.3: Bảng thống kê về mức độ ứng dụng môn Công nghệ vào thực tiễn........38
Bảng 2.4: Bảng số liệu thống kê nhiệm vụ của GV khi lên lớp (phụ lục) ............... 13
Bảng 2.5: Bảng số liệu thống kê về sự khó khăn khi giảng dạy môn Công nghệ
(phụ lục) .................................................................................................................... 15
Bảng 2.6: Bảng thống kê về mức độ sử dụng các PPDH. ........................................36
Bảng 2.7: Bảng thống kê mức độ sử dụng phƣơng tiện dạy học .............................41
Bảng 2.8: Bảng thống kê về việc GV tạo điều kiện HS tích cực trong học tập .......45
Bảng 2.9: Bảng thống kê mức độ sử dụng phƣơng pháp đánh giá...........................43
Bảng 2.10: Bảng thống kê mức độ sử dụng các tiêu chí vào kiểm tra đánh giá ......42
Bảng 2.11: Bảng thống kê về sự đáp ứng cơ sở vật chất, thiết bị ..........................400
Bảng 2.12: Bảng số liệu thống kê sở thích HS khi học môn Công nghệ (phụ lục) .. 16
Bảng 2.13: Bảng số liệu thống kê về tính thực tiễn môn Công nghệ .......................47
Bảng 2.14: Bảng số liệu thống kê mức độ khó khăn khi học môn Công nghệ ........48
Bảng 2.16: Bảng số liệu thống kê mức độ sử dụng phƣơng tiện dạy học của GV
(phụ lục) .................................................................................................................... 17
Bảng 2.17: Bảng số liệu thống kê sử dụng tài liệu tham khảo của HS (phụ lục) ..... 18
Bảng 2.18: Bảng số liệu thống kê về thái độ HS khi không hiểu bài .......................49
Bảng 2.19: Bảng số liệu thống kê về thái độ ngƣời học khi tham gia thảo luận nhóm
(phụ lục) .................................................................................................................... 19
Bảng 2.20: Bảng số liệu thống kê về mức độ chính xác môn Công nghệ..............500
Bảng 3.1: Bảng số lƣợng công việc cần thực hiện để hoàn thành dự án ................555
Bảng 3.2: Bảng tiêu chí đánh giá sản phẩm. ..........................................................555
Bảng 3.3: Bảng phân công nhiệm vụ. .....................................................................566
Bảng 3.4: Bảng thực hiện công việc. ......................................................................566
Biểu đồ 2.15: Biểu đồ tỉ lệ % về sự đáp ứng cơ sở vật chất, thiết bị .............. Error!
Bookmark not defined.
Biểu đồ 2.16: Biểu đồ thống kê sở thích HS khi học môn Công nghệ (phụ lục) ..... 16
Biểu đồ 2.17: Biểu đồ tỉ lệ % HS thích học môn Công nghệ (phụ lục) ................... 16
Biểu đồ 2.18: Biểu đồ thống kê tính thực tiễn môn Công nghệ ...............................47
Biểu đồ 2.19: Biểu đồ tỉ lệ % về tính thực tiễn môn Công nghệ ..............................49
Biểu đồ 2.20: Biểu đồ thống kê mức độ khó khăn khi học môn Công nghệ ...........49
Biểu đồ 2.21: Biểu đồ thống kê mức độ sử dụng phƣơng tiện dạy học của GV (phụ
lục) ............................................................................................................................. 17
Biểu đồ 2.22: Biểu đồ thống kê mức độ sử dụng tài liệu tham khảo của GV (phụ
lục) ............................................................................................................................. 18
Biểu đồ 2.23: Biểu đồ thống kê về thái độ HS khi không hiểu bài ........................500
Biểu đồ 2.24: Biểu đồ tỉ lệ % thái độ HS khi tham gia thảo luận nhóm (phụ lục) ... 19
Biểu đồ 2.25: Biều đồ tỉ lệ % mức độ chính xác về kiểm tra môn Công nghệ ......511
Biểu đồ 3.1: Biểu đồ tỉ lệ % sự hứng HS khi học theo DHDA (phụ lục)................. 20
Biểu đồ 3.2: Biểu đồ tỉ lệ % thái độ HS khi học theo DHDA (phụ lục) .................. 21
Biểu đồ 3.3: Biểu đồ thống kê hiệu quả làm việc nhóm (phụ lục) ........................... 22
Biểu đồ 3.4: Biểu đồ thống kê sự phân chia nhiệm vụ thành viên của nhóm (phụ
lục) ............................................................................................................................. 23
Biểu độ 3.5: Biểu đồ thống kê về hƣớng giải quyết vắn đề của HS (phụ lục) ......... 24
Biểu đồ 3.6: Biểu đồ thống kê về thái độ HS khi nhận nhiệm vụ (phụ lục) ............. 25
Biểu đồ 3.7: Biểu đồ thống kê về thái độ HS khi không hiểu bài (phụ lục) ............. 26
Biểu đồ 3.8: Biểu đồ tỉ lệ % về tiến bộ HS khi học theo DHDA (phụ lục) .............. 27
Biểu đồ 3.9: Biểu đồ thống kê học lực của lớp đối chứng và lớp thực nghiệm .....844
Biểu đồ 3.10: Biểu đồ tỉ lệ % học lực của HS lớp thực nghiệm ............................855
Biểu đồ 3.11: Biểu đồ tỉ lệ % học lực của HS lớp đối chứng.................................855
Biểu đồ 3.12: Biểu đồ biểu thị tần suất ....................................................................87
năng lực về chuyên môn (Professional competency), năng lực xã hội (Social
1
competency), năng lực cá thể (Individual competency) và năng lực phƣơng pháp
(Methodical competency). [29,11]
Năng lực chuyên môn
Năng lực cá thể
Năng lực xã hội
Năng lực phƣơng pháp
Năng lực hành động
Hình 1.1: Cấu trúc năng lực hành động.
Với dạy học theo dự án ngoài thành tố năng lực giải quyết vấn đề, còn bao
gồm tất cả các năng lực thành phần nêu trên; và đó cũng là cơ sở để hình thành năng
lực ở ngƣời học [14,18]. Điều này đƣợc khẳng định qua nhiều nghiên cứu và ứng
dụng của Tổ chức Giáo dục George Lucas, Viện nghiên cứu Giáo dục Buck, …
chƣơng trình dạy học dự án của Intel, Microsoft và dự án Việt – Bỉ tại Việt Nam.
Để nâng cao chất luợng dạy môn công nghệ và hình thành cho nguời học
những năng lực thành phần trên, thông qua kết quả thực nghiệm cho môn học Công
Nghệ ở trƣờng THPT Nguyễn Trãi. Tác giả chọn đề tài là: " Dạy học theo dự án
môn Công Nghệ lớp 11 trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi – Bình
Dương".
2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu.
2.1 Mục tiêu nghiên cứu.
Vận dụng dạy học theo dự án cho môn Công nghệ 11 nhằm năng cao hiệu
6. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Để thực hiện đề tài, ngƣời nghiên cứu sử dụng các phƣơng pháp nghiên cứu
sau:
6.1 Phƣơng pháp nghiên cứu lý luận: Nhằm tìm hiểu lịch sử nghiên cứu, kế thừa
thành tựu của ngƣời đi trƣớc và thu thập thông tin, nguồn tài liệu chủ yếu bao gồm:
Tham khảo các văn kiện, văn bản pháp qui đổi mới phƣơng pháp dạy học.
Các tạp chí, báo cáo khoa học, tài liệu lƣu trữ, sách giáo khoa, số liệu thống
kê, thông tin đại chúng, v.v…về phƣơng pháp dạy học nói chung, phƣơng pháp dạy
học theo dự án hiện nay trên thế giới và Việt Nam nói riêng, lý thuyết học tập, thiết
kế dạy học …
Phân tích, tổng hợp đánh giá.
6.2. Phƣơng pháp thực tiễn.
6.2.1 Phương pháp quan sát: Dự giờ lên lớp của giáo viên môn công nghệ ở
trƣờng THPT Nguyễn Trãi.
6.2.2 Phương pháp điều tra – phỏng vấn.
Phát phiếu điều tra đến học sinh và giáo viên về hình thức tổ chức lớp học
cho môn Công nghệ.
Phỏng vấn về sự quan tâm của Ban giám hiệu nhà trƣờng đối với môn
Công nghệ.
6.2.3 Phương pháp thực nghiệm.
Thực nghiệm giảng dạy môn Công nghệ lớp 11 theo dự án 11A2, 11A4 đối
chứng và 11A1, 11A3 thực nghiệm do giáo viên trƣờng THPT Nguyễn Trãi thực
hiện. Thông qua bài kiểm tra xử lý kết quả thực nghiệm giữa lớp đối chứng và lớp
thực nghiệm.
6.3 Phƣơng pháp thống kê.
Phân tích kết quả thực nghiệm.
Kiểm nghiệm giả thiết nghiên cứu.
pháp dự án đƣợc sử dụng trong dạy học thực hành các môn học kỹ thuật, về sau
đƣợc dùng trong hầu hết các môn học khác, bao gồm cả các môn khoa học xã hội.
Hiện nay phƣơng pháp dự án đƣợc sử dụng phổ biến trong các trƣờng phổ thông và
đại học trên thế giới, đặc biệt ở những nƣớc phát triển.
Học theo dự án là phƣơng pháp học tập mang tính xây dựng kiến thức.
Trong đó, ngƣời học hoàn toàn chủ động tham gia hoạt động học dƣới sự hƣớng dẫn
của ngƣời dạy để tạo ra một sản phẩm. Vận dụng các kiến thức đã học để tìm hiểu,