DongHuuLee ( Chủ biên)
(Admin: FC - HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0 Địa chỉ fb : https://www.facebook.com/groups/210136082530524/ )
ÔN CẤP TỐC TỔNG LỰC LÍ THUYẾT
THI THPT QUỐC GIA 2016
MÔN HÓA HỌC
TẬP 2
Quý thầy cô và các em học sinh trên toàn quốc có nhu
cầu liên hệ qua số: 0912970604 ( Gặp thầy
DongHuuLee) hoặc cmt qua dịa chỉ facerbook:
https://www.facebook.com/donghuu.lee
Phiên bản 2017 đặc sắc hơn rất nhiều.Đề nghị quý bạn
đọc tìm đọc!
PHẦN 1. KĨ THUẬT GIẢI, PHÂN TÍCH 226 CÂU HỎI LÍ THUYẾT TRỌNG ĐIỂM
TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – 2016
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN 1. KĨ THUẬT GIẢI, PHÂN TÍCH 226 CÂU HỎI LÍ THUYẾT TRỌNG ĐIỂM
TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – 2016
C©u 1 : Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Ba(OH)2.
C. Cr(OH)2.
liệu sạch.
Có hệ thống xử lí chất thải trước khí xả ra ngoài D. Xả chất thải trực tiếp ra sông,hồ biển.
không khí,sông,hồ và biển.
Hướng dẫn giải
Xả chất thải trực tiếp ra sông,hồ biển.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây là hợp chất hữu có tạp chức ?
CH3-CHO.
B. HCOOH
H2N-CH2-COOH
D. HO-CH2-CH2-OH.
Hướng dẫn giải
Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất mà trong phân tử chứa hai loại nhóm chức trở lên.
→ H2N-CH2-COOH
Cho các phản ứng hóa học sau :
0
A.
C.
C©u 5 :
A.
C.
C©u 6 :
t
2R+2nHCl
→ 2RCln + nH2 ↑
RCln + nNH3(dư) → R(OH) n ↓ + nNH 4 Cl
R(OH)n + (4-n)NaOH → Na(4-n)RO2 + 2H2O
Kim loại R là
¸nh s¸ng
→X + E
+ H2O
clorophin
Z
A.
C.
Các chất X, Y lần lượt là
tinh bột, glucozơ.
xenlulozơ, glucozơ.
saccarozơ, glucozơ.
B.
tinh bột, fructozơ.
D.
Hướng dẫn giải
C©u 7 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng CTPT B.
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C4H9NO2 là 5.
C. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ D. Tripeptit glyxylalanylglyxin (mạch hở) có 3
liên kết peptit.
thường.
Hướng dẫn giải
Biure
i Pr otein
- Tripeptit glyxylalanylglyxin (mạch hở) có 3 liên kết peptit → sai
Số liên kết peptit = (số mắt xích -1) = 3 – 1 = 2
C©u 8 : Hợp chất X có CTPT C3H2O3 và hợp chất Y có CTPT C3H4O2.Biết khi đun nóng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thì 1 mol X hoặc 1 mol Y đều tạo ra 4 mol Ag.Tổng số CTCT của X và Y thỏa mãn bài
toán là
B. 4
A. 5
D. 2
C. 3
Hướng dẫn giải
- Chất + AgNO3/NH3 → Ag thì phân tử phải có :
+ Hoặc nhóm -CHO.
+ Hoặc nhóm HCOO+ Hoặc este có dạng R-COOCH=CH-R/ ( vì khi đó este bị thủy phân trong môi trường bazơ NH3 sinh
ra ancol không bền HO-CH=CH-R/ nên chuyển thành anđehit R/-CH2-CHO nên quay trở lại thực hiện
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------phản ứng tráng gương).
Và :
n Ag
∑ Sè n h ãm(−CHO) + (HCOO−) + (−CH = CH − R ) = 2 × n
/
- Tư duy tương tự chất C3H4O2 sẽ có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn :CHO- CH2-CHO ;
HCOO-CH = CH2.
C©u 9 : Cho các chất sau :Cr2O3 CO2,NO2,CO,CrO3,P2O5,Al2O3.Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch
NaOH ở điều kiện thường ?
B. 5
A. 4
D. 7
C. 6
Hướng dẫn giải
-CO là oxit trung tính( không tác dụng với axit, không tác dụng với bazơ).
- Các oxit axit và oxit lướng tính tác dụng với bazơ mạnh ngay điều kiện thường ( - SiO2 phải là kiềm
đặc nóng hoặc nóng chảy ; Cr2O3 chỉ tác dụng với kiềm đặc ).
- Đề → các chất thỏa mãn : CO2,NO2,CrO3,P2O5,Al2O3 :
NaHCO3
Na 2 CO3 + H 2 O
CO2 + NaOH →
NO2 + NaOH → NaNO2 +NaNO3 + H2O
CrO3 + NaOH → Na2CrO4 + H2O
NaH 2 PO 4 + H 2 O
P2O5 + NaOH → Na 2 HPO 4 + H 2 O
Na 3 PO 4 + H 2 O
Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O
C©u 10 : Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng ?
- Cho propilen vào nước brom thấy nước brom bị mất màu → đúng và thu được dung dịch đồng nhất
trong suốt → sai vì dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước nên sẽ có hiện tượng phân lớp hoặc
kết tủa (hầu hết các dẫn xuất halogen là chất lỏng hoặc chất rắn).
- Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl thấy anilin tan → đúng :
C6H5-NH2 + HCl → C6H5-NH3+ClMuối sinh ra tan tốt trong nước.
C©u 11 : Hai khí có thể cùng tồn tại trong một bình chứa ở điều kiện thường là
B. H2S và Cl2
A. NH3 và Cl2.
D. HI và Cl2
C. O2 và Cl2.
Hướng dẫn giải
- Các chất muốn tồn tại cùng nhau thì phải không được phản ứng với nhau.
- Các halogen không tác dụng với O2 ở mọi điều kiện → O2 và Cl2 có thể cùng tồn tại trong một bình
chứa.
- Amoniac ,H2S, HI có tính khử mạnh còn Cl2 có tính oxi hóa mạnh (Cl0 → Cl-1) nên (NH3 và Cl2 )
,(H2S và Cl2),(HI và Cl2) không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp:
0
t
NH3 +Cl2
→ N2 + HCl
( hoặc NH3 + Cl2 → N2 +NH4Cl)
H2S + Cl2 +H2O(không khí ẩm) → H2SO4 + HCl
HI + Cl2 → HCl + I2
C©u 12 : Cho các chất : Cr2O3,Cr,Al,Al2O3,CuO,CrO3,NaHS,NaH2PO4.Số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH loãng là
B. 4
A. 7
D. 5
D. Thờm H2.
C. Thờm cacbon.
Hng dn gii
- Th loi chuyn dch cõn bng suy ra :
+ S dng phng phỏp th, loi tr ỏp ỏn.
+ Cụng c thc hin l nguyờn lớ chuyn dch cõn bng : Tỏc dng t bờn ngoi vo h v chiu dch
chuyn bờn trong h NGC NHAU.
- C th :
Gi ả m áp suất của hệ
Nguy ên lí chuyển dịch cb
ph ả n ứng làm tăng áp suất tức tăng mol khí
T á c Động b ên ngoài
Chiều chuyển dịch b ên trong
chuyển dịch theo chiều thuận loại.
Đề
Gi ả m t 0
Nguy ên lí chuyển dịch cb
X ả y ra ph ả n ứng làm tăng t 0
T á c Động b ên ngoài
x
+ 2y = 2z + t
D.
C.
Hng dn gii
- Cỏc cht ban u cho dng ion s dng phng phỏp bo ton in tớch.
Mg 2 + : x
+
K : y
BT Đ T
2x + 1.y = 1.z + 2.t
- dd
Cl : z
SO 2 : t
4
Câu 15 : Thớ nghim húa hc khụng sinh ra cht khớ l
A. Nhit phõn hon ton KMnO4.
C. Cho kim loi Ba vo dung dch CuSO4.
B.
D.
Cho Na2CO3 vo lng d dung dch H2SO4.
Sc khớ H2S vo dung dch CuSO4.
Hng dn gii
Ba + H2O + CuSO4 BaSO4 + Cu(OH)2 + H2
0
Nhiệt phân hợp chất giàu oxi và kém bền.
0
0
t
KClO3
→ KCl + O2 ↑
MnO
t
KMnO4
→ K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
2
t0
MnO2
H2O2
→ H2O + O2 ↑
3.Muối + axit → muối mới + axit mới
- Đk xảy ra phản ứng :
+ Muối ban đầu phải tan trong axit.
( chú ý: các muối sunfua của kim loại nặng như CuS,PbS,HgS không tan trong axit thông thường như
HCl, H2SO4 loãng..).
+ Sản phẩm phải có kết tủa hoặc axit sinh ra phải là axit yếu, bay hơi.
Polime
nào sau đây được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas ?
C©u 16 :
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------B. (1) thu NH3; (2) thu HCl,SO2 ,Cl2 ; (3) thu O2
A. (1) thu NH3 ,N2,Cl2; (2) thu SO2; (3) thu O2,HCl.
,N2.
(1) thu O2,N2; (2) thu SO2, Cl2; (3) thu
NH3,HCl.
Hướng dẫn giải
- Câu hỏi chứa đựng nhiều thông tin( tính chất của nhiều chất) → sử dụng phương pháp loại trừ ( tìm ra
các chất vi phạm để loại nguyên cả đáp án đang xét).
- Cách (1) thu những khí nhẹ hơn không khí
-Cách (2) thu những khí nặng hơn không khí.
- Cách (3) thu những khí không tan(hoặc tan rất ít) trong nước.
→ Đáp án : (1) thu NH3; (2) thu HCl,SO2 ,Cl2 ; (3) thu O2 ,N2.
Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH2CH2CH3.Vậy tên gọi của X là
Propyl axetat.
B. isopropyl axetat.
Metyl butirat
D. Etyl propionat.
Hướng dẫn giải
- Tên của este RCOOR/ = tên gốc R/ + tên gốc RCOO-.
- CH3COOCH2CH2CH3 : propyl axetat.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Glucozơ và mantozơ đều bị khử bởi H2(Ni,t0).
B. Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng
dung dịch AgNO3 trong NH3 ,đun nóng.
Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong D. Fructozơ không làm mất màu nước brom.
NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH khi đun nóng cho kết tủa Cu2O tì phân tử phải có nhóm
chức anđehit –CHO ,trong khi saccarozơ lại không có nhóm –CHO.
- Fructozơ không làm mất màu nước brom → đúng.
Hợp chất muốn làm mất màu nước brom thì phân tử phải có liên kết bội C = C, C ≡ C hoặc nhóm –
CHO ,mà fructozơ đều không cso hai đặc điểm nay.
C©u 20 : Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Các kim loại kiềm ( từ Li đến Cs) có bán kính B. So với nguyên tử Na,nguyên tử Mg có độ âm
nguyên tử tăng dần.
điện lớn hơn và bán kính nhỏ hơn.
C. Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được D. Các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có độ
với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng.
âm điện giảm dần.
Hướng dẫn giải
- Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng
→ sai.
Các kim loại kiềm thì đúng là đều tác dụng với nước,nhưng các kim loại kiềm thổ thì chỉ có Ca,Ba và
Sr mới phản ứng với nước ở điều kiện thường (Mg chỉ tác dụng khi đun nóng,Be không tác dụng với
H2O ở mọi điều kiện).
- So với nguyên tử Na,nguyên tử Mg có độ âm điện lớn hơn và bán kính nhỏ hơn. → đúng.
Trong một chu kì, đi từ trái sang phải,số lớp e không đổi nhưng điện tích hạt nhân tăng lên → bán kính
nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. Na và Mg là hai nguyên tố thuộc chu kì 3.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------- Các kim loại kiềm ( từ Li đến Cs) có bán kính nguyên tử tăng dần → đúng.
C©u 21 :
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng riêu cua nổi lên .Có hiện tượng này là do
Sự đông tụ của lipit.
B. Sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.
Phản ứng màu của protein.
D. Phản ứng thủy phân của protein.
Hướng dẫn giải
- Lòng trắng trứng (anbumin), riêu cua là các protein phổ biến.
- Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ và lại khi đun nóng hoặc khi
cho axit,bazơ hoặc một số muối vào dung dịch protein.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Fe2(SO4)3
CuSO4
B.
MgCl2
HCl
D.
Hướng dẫn giải
2Al + Fe2(SO4)3 → Al2(SO4)3 + 2FeSO4
( nếu Al còn dư thì tiếp tục có : 2Al + 3FeSO4(vừa sinh) → Al2(SO4)3 +3 Fe)
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Al + MgCl2 → Mg + AlCl3
( Do Al đứng sau Mg).
→ Đáp án : MgCl2.
i Cần nhớ.
1. Kim loại tác dụng với muối.
- Kim loại không tan trong nước( từ Mg trở về sau) chỉ tác dụng được với dung dịch muối của kim loại
đứng sau nó.Bản chất phản ứng :
Kim loại M + ion kim loại Rm+ → ion kim loại Mn+ + kim loại R ↓
- Luật phản ứng. xảy ra theo quy tắc α :
khối.
FeCO3.
C. Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng D. Phèn chua có công thức hóa học là
thu được 2 muối.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Hướng dẫn giải
- Phèn chua có công thức hóa học là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O → sai.
+ Phèn chua : K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
+ Phèn nhôm: thay K+ trong công thức trên = Na+,Li+ và NH4+.
- Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 muối → đúng.
Vì là oxit kép ( Fe3O4 = FeO.Fe2O3) nên khi cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch axit HCl,H2SO4 loãng sẽ
thu được 2 muối:
Fe3O4 +H2SO4(loãng) → FeSO4 +Fe2(SO4)3 + H2O
Chú ý .
+ Fe3O4( và cả FeO nữa) + HNO3 , H2SO4(đặc) → Muối Fe3+ + Spk ( NO,SO2…) + H2O
+ Fe3O4 ( và cả Fe2O3 nữa) + HI → FeI2 +I2 ↓ +H2O
- Các kim loại kiềm đều có mạng lập phương tâm khối → đúng.
Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
- Thành phần chính của quặng xeđerit là FeCO3 → đúng.
Các quặng sắt quan trọng là :
Hematit
Hematit
Fe3O4
Fe2O3
(đỏ)
Fe2O3.nH2O
(nâu)
C©u 28 :
A.
C.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) tri est có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của tri olein.
Số phát biểu đúng là
3
B. 1
2
D. 4
Hướng dẫn giải
(a) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
SGK12
→ đúng.
SGK12
(b)Chất béo là tri este của glixerol với các axit béo
→ đúng.
SGK12
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
→ sai vì đây
chỉ là phản ứng một chiều.
SGK12
(d) tri este có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
→ đúng vì tri stearin
là chất béo rắn ( do no) còn triolein là chất béo lỏng( không no).
Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat)?
CH2=CHCOOCH3
CH2=CH(CH3)COOC2H5
vị α - amino axit được gọi là liên kết peptit.
Hướng dẫn giải
- Đúng nhiều → khó nhớ hết, sai chỉ có 1 → tạp trung tìm phát biểu sai.
- Protein + HNO3 → kết tủa màu vàng.
(lòng trắng trứng là một loại protein : anbumin).
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt
điều kiện thường.
nhân,các kim loại kiềm (từ Li đến Cs)có bán
kính nguyên tử tăng dần.
Các kim loại Na,K được dùng làm chất trao đổi D. Các kim loại Ba và K có cùng kiểu mạng lập
nhiệt trong một vài phản ứng hạt nhân.
phương tâm khối.
Hướng dẫn giải
- Đúng nhiều → khó nhớ hết, sai chỉ có 1 → tập trung tìm phát biểu sai.
- Trong số các kim loại kiềm thổ thì chỉ có Ca,Ba và Sr tác dụng với H2O ở điều kiện thường :
M + 2H 2 O → M(OH)2 + H 2 ↑
Ca,Br,Sr
Be không tác dụng với H2O ở mọi điều kiện.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------Mg tác dụng chậm ở điều kiện thường( coi như không phản ứng), chỉ tác dụng khi đun nóng.
C©u 31 : Cho các phát biểu sau:
(a) Glyxin là một chất có tính lưỡng tính.
NaOH.
H2(Ni,t0).
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------C. Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng D. Có 4 chất có khả năng làm mất màu nước
bạc.
brom.
Hướng dãn giải
- Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc → đúng.
Chất tham gia phản ứng tráng bạc thì phải có :
+ nhóm –CHO
+ nhóm HCOO+ nhóm COO-CH=CH – R/
→ có 2 chấtHCOOH và CH3-CHO.
- Có 3 chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH → sai.
Chất tham gia phản ứng với NaOH thì phân tử phải có :
+ –OH(phenol)
+ chức este –COO+ chức axit – COOH
→ chỉ có 2 chất: C6H5OH, HCOOH.
- Có 4 chất có khả năng làm mất màu nước brom → sai.
Chất phản ứng với nước brom thì phân tử phải có:
+ liên kết bội C = C, C ≡ C
+ nhóm –CHO
+ nhóm HCOO+ phenol
+ anilin
→ có tới 4 chất :C6H5OH, HCOOH,CH3-CHO, C2H4.
- Có 6 chất có khả năng phản ứng với H2(Ni,t0) → sai.
- Vì có hai liên kết đôi C = C nên mạch của ankađien ít nhất phải có dạng …C=C=C…
→C ≥3→ n ≥3.
n
C©u 34 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường :
(1) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7.
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2 (SO4)3.
(5) Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ?
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------B. 5
A. 3
2
D. 4
C.
Hướng dẫn giải
(1) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3 :
3NaOH + CrCl3 → Cr(OH)3 + 3NaCl
Do NaOH dư, Cr(OH)3 lại là hợp chất lưỡng tính nên bị hòa tan hết :
NaOH + Cr(OH)3 → NaCrO2 + 2H2O
(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 :
K2Cr2O7 + BaCl2 + H2O → BaCrO4 ↓ (vàng) + HCl + KCl
Bản chất là : trong dung dịch K2Cr2O7 tồn tại cân bằng :
Cr2O72- + H2O
2CrO42- + 2H+
- C17H35COOH axit Stearic ( axit bÐo no )
- C15H31COOH axit panmetic ( axit bÐo no )
- C17H33COOH axit oleic ( axit bÐo kh«ng no )
- C17H31COOH axit linoleic ( axit bÐo kh«ng no )
2. Tên gọi của chất béo :
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------CH2-O-CO-R1
CH- O-CO-R2
CH2-O-CO-R3
Cách 1.
Tri + tên axits béo( thay ic = oyl)+ glixerol.
Cách 2.
Tri + tên axit béo ( thay ic = in)
3.Tính chất của chất béo
+ Phản ứng ở nhóm chức: là phản ứng đặc trưng và bao gồm phản ứng thủy phân trong môi trường
axit hoặc trong môi trường bazơ(phản ứng xà phòng hóa):
CH2-O-CO-R1
CH- O-CO-R2 + 3H2O
H+, t0
CH2-O-CO-R3
CH2-O-CO-R1
CH- O-CO-R2 + 3NaOH
CH2-O-CO-R3
CH2OCOC17H33
C©u 36 :
A.
C.
C©u 37 :
A.
C.
CH2OCOC17H35
Tristearin (r¾n)
Triolein (láng)
Cho dãy các chất: phenyl clorua, benzyl clorua, etylmetyl ete, mantozơ, tinh bột, nilon - 6, poli(vinyl
axetat), tơ visco, protein, metylamoni clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH
loãng, đun nóng là
5.
8.
B.
6.
7.
D.
Hướng dẫn giải
benzyl clorua, nilon - 6, poli(vinyl axetat), protein, metylamoni clorua
Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thì thu được anđehit có CTCT thu gọn là
HCOOH
B. C2H5-CHO
CH3COOH
D. CH3-CHO
Hướng dẫn giải
0
H ,t
Tinh bột, xenlulozơ + H2O
→ n Glucozơ.
Cho
sơ
đồ
phản
ứng
:
C©u 39 :
+ CH ≡ C − CH3
+ CO
+ CO
+ NaOH
H 2
→ X
→ Y
→ Z →
T → propan − 2 − ol
xt,t 0
xt,t 0
xt,t 0
Biết X,Y,Z đều là sản phẩm chính.Công thức cấu tạo của X,Z lần lượt là
B. C2H5OH và CH3COOH.
D. CH3COOH và CH3COOC(CH3)=CH2
Hướng dẫn giải
- Thể loại hoàn thành sơ đồ phản ứng → phương pháp thử đáp án.
xt,t
2) CH 3 OH + CO
→ CH 3COOH ( phương pháp hiện đại điều chế axit axetic).
+ CH ≡ C − CH3
3) CH 3 COOH
→ CH 3COO − CH(CH 3 ) = CH 2
xt,t 0
( Viết lại CH3COOH thành HCH3COO nên đây chẳng qua là phản ứng cộng HX vào ankin tuân theo
quy tắc mac –côp – nhi – côp, trước đây dùng điều chế este).
+ NaOH
4) CH 3 COO − CH(CH 3 ) = CH 2 →
CH 3COONa + CH 3 − CO − CH 3
( Phản ứng xà phòng hóa este, ancol sinh ra không bền chuyển vị thành xeton).
+H
2
5) CH 3 − CO − CH 3
→ CH3 − CHOH − CH 3
Ni,t 0
C©u 40 : Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2COOH là
axit propionic
B.
A. axit propanoic
axit
butiric
axit butanoic
D.
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
C©u 41 : Muối mononatri ( chứa 1
chính) ?
A. Alanin.
C. Axit glutamic.
Công thức cấu tạo
Tên gọi
HCOOH
Axit fomic
CH3COOH
Axit axetic
C2H5COOH
Axit propionic
CH3-CH2-CH2-COOH
Axit butiric
C15H31-COOH
Axit panmitic
C17H35-COOH
Axit stearic
NaOOC − CH(NH 2 ) − CH 2 − CH 2 − COOH
muèi α− a min oglutarat hay glutamat (bét ngät )
1:1
→
+ H2O
HOOC − CH(NH 2 ) − CH 2 − CH 2 − COONa
muèi α− a min oglutarat hay glutamat (bét ngät )
C©u 42 : Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.ma túy có
A.
C.
C©u 43 :
A.
C.
tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân
.Nghiện ma túy sẽ dẫn đến rối loạn tâm ,sinh lý ,rối loạn tiêu hóa,rối loạn chức năng thần kinh,rối loạn
tuần hoàn,hô hấp.Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong,vì vậy phải luôn nói
KHÔNG với ma túy.Nhóm chất nào dưới đây là ma túy ( cấm dùng) ?
Penixilin, ampixilin, erythromixin.
B. Thuốc phiện, cần sa,heroin,cocain.
Thuốc phiện, penixilin, moocphin.
D. Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.
Hướng dẫn giải
Thuốc phiện, cần sa,heroin,cocain.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Phenol có lực axit lớn hơn lực axit của ancol B.
RCHO
→ RCOOH
3. Chỉ có những hợp chất có chứa chức axit –COOH hoặc ancol đa chức nhiều OH kề nhau mới có khả
năng hòa tan Cu(OH)2,trong đó ancol đa chức sẽ tạo phức chất còn axit tạo muối.
C©u 44 : Hợp chất có phản ứng tráng bạc là
B. C2H5OH.
A. CH3-CHO.
CH
-COO-C
H
.
CH3COOH.
D.
C.
3
2 5
C©u 45 :
A.
C.
C©u 46 :
A.
C.
Hướng dẫn giải
- Hợp chất muỗn tham gia phản ứng tráng bạc thì phân tử phải có :
+ Hoặc nhóm – CHO.
+ Hoặc este có dạng HCOOR/.
+ Hoặc este có dạng RCOO-CH=CH-R/
D.
Hướng dẫn giải
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------C©u 47 : Chất nào sau đây là monosaccarit ?
B. Glucozơ.
A. Aminlozơ.
D. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
Hướng dẫn giải
-
Có 3 loại cacbohiđrat :
Glucozo
.
Fructozo
+ Monosaccarit : không bị thủy phân ( không tác dụng với H2O),gồm
+ Ddiissaccarit : bị thủy phân (+H2O) tạo thành 2 monosaccarit, thuộc loại này gồm
Saccarozo (+ H 2 O → α − Glucozo + β − fructozo)
Mantozo (+ H 2 O → 2Glucozo)
+Polisaccarit : bị thủy phân ( + H2O) tạo thành rất nhiều monosaccarit,thuộc loại này gồm
5.
B.
A. 4.
3.
2.
D.
C.
Hướng dẫn giải
C©u 50 : Cho các phát biểu sau :
(1)Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X bất kì,nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là
ancol no,đơn chức,mạch hở.
(2) Tơ nilon-6,6 và visco đều là tơ tổng hợp.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------(3) CH3COOH và H2N-CH2-CH2-NH2 có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân.
(4) Các chất : CHCl=CHCl, CH3-CH=CH-CH2-OH, CH3-CH=CH-COOH đều có đồng phân hình học
.Những phát biểu sai là
B. (1),(3),(4).
A. (2),(3).
D. (1),(2),(4).
C. (1),(2),(3).
Hướng dẫn giải
(1)Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X bất kì,nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là
ancol no,đơn chức,mạch hở → sai.
Không chỉ ancol no,đơn chức,mạch hở (CnH2n+2O) mà cả ancol no,đa chức mạch hở ( CnH2n+2Oz ) cũng
2.4 + 2 − 10
= 0 → C4H10O chỉ có thể là ancol no,đơn chức,mạch hở hoặc ete no,đơn
2
chức,mạch hở(vì muốn là anđehit hoặc xeton thì phải có liên kết pi).
- Các đồng phân ancol no,đơn chức:
(Mũi tên là vị trí điền OH)
- Các đồng phân ete đơn chức,no,hở:
(Mũi tên là vị chí chèn Oxi vào)
→ Có 7 đồng phân → Đáp án :7.
Cần nhớ.
1. Công thức tính ( số liên kết pi+ mạch vòng) trong hợp chất CxHyOzNtXv.
a ( π+ v) =
2C + 2 − H + N − X
2
2. Hợp chất CxHyO trong đề thi gồm :
+ Ancol : R-OH.
+ Phenol: Ar –OH ( Ar là gốc chứa vòng bezen).
+ Ete : R-O-R/
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
ZnO
Zn
+ CO
- Đề → hh
→ hh
t0
Fe2 O3
Fe
CuO
Cu
C©u 53 : Chất nào sau đây không tác dụng với ancol etylic?
B.
A. C2H5OH.
Na
D.
C.
NaOH.
CH3COOH
Hướng dẫn giải
Ancol etylic nói riêng và tất cả các ancol no,đơn chức,mạch hở CnH2n+1OH có các tính chất sau :
+ Tác dụng với kim loại mạnh : Na, K….
C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2
+ Tác dụng với axit vô cơ , hữu cơ:
C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O
H 2 SO4
Dung
dịch
lòng
trắng
trứng
phản
ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
C©u 54 :
màu đỏ máu
B.
A. màu xanh lam
màu
vàng
màu
tím
D.
C.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------DongHuuLee – THPT cẩm Thuỷ 1- Thanh Hóa . Alo : 0912970604. Facerbook: DongHuuLee
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
----------------------------------------------------------------------------------------------------------Hướng dẫn giải
- Lòng trắng trứng là abumin(mội loại protein dạng cầu) → dễ dàng tham gia phản ứng biure → dung
dịch màu tím → Đáp án : màu tím.
Cần nhớ.
Phản ứng biure:
−
OH
(1) S O 2 + K Mn O 4 + H 2 O
→ H 2 S O 4 + Mn SO 4 + K 2 SO 4
+6
(2) Cl 20 + H 2 S −2 + H 2 O → HCl −1 + H 2 S O 4
( Chú ý : Khí Cl2 không tác dụng với khí H2S).
(3) Hỗn hợp khí của phản ứng
nhiệt
phân
Cu(NO3)2
là
NO2
và
t0
( Cu(NO3 )2
→ CuO + NO 2 + O 2 ), khi sục vào nước có phản ứng :
NO2 + O2 + H2O → HNO3
đây chắc chắn là phản ứng oxi háo khử vì có đơn chất.
(4) Na2CO3 + AlCl3 + H2O → NaCl + Al(OH)3 ↓ + CO2 ↑
→ đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa.
(5) H+ + NO3- + Fe2+ → Fe3+ + NO + H2O
Tài liệu lí thuyết trọng điểm ôn thi THPT Quốc Gia – Tập 2. Tác giả :DongHuuLee
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
C©u 57 :
A.
C.
C©u 58 :
A.
C.
+ Dẫn xuất halogen, anđehit,xeton,ete.
+ Hiđrocacbon.
( Trong cùng một loại chất,chất nào có phân tử khối lớn hơn thì sẽ có nhiệt độ sôi nhỏ hơn).
Cho phản ứng hóa học : Br2 + 5Cl2 +6 H2O → HBrO3 +10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng ?
Br2 là chất oxi hóa,Cl2 là chất khử.
B. Cl2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử.
Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
D. Br2 là chất khử,Cl2 là chất oxi hóa.
Hướng dẫn giải
Br2 là chất khử,Cl2 là chất oxi hóa.
Cặp công thức và tên gọi không phù hợp là
C2H5-O-C2H5; ddietyleetee.
B. CH3-CH2-CH2-OH; ancol propylic.
CH3COOC2H5; etylaxetat.
D. CH3-CH2-NH-CH3;isopropylamin.
Hướng dẫn giải
Tên gốc – chức của amin = tên các gốc hiđrocacbon ( theo a,b,c..) + amin.
→ chất CH3-CH2-NH-CH3 phải có tên là etylmetylamin.
- Thể loại hoàn thành sơ đồ phản ứng → sử dụng phương pháp thử đáp án.
- T phù hợp là CH3-CH(OH)-COOH.
0
+ H2 O
+ CuO,t
+ HCN
Etilen
→ C 2 H 5OH
→ CH 3 − CHO
→ CH 3 − CH(OH) − CN
xt:H +
+
+ H3O
→ CH 3 − CH(OH) − COOH
t0
Các phản ứng cụ thể :
+
H
CH2= CH2 + H2O
→ CH3-CH2-OH
t0
0
t
CH3-CH2-OH +CuO