NGUYỄN THẾ THÀNH
CÁC DẠNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
7 chương – 19 chuyên đề - 83 dạng bài tập.
Đáp án đầy đủ.
Nguồn: Đề thi thử các trường chuyên.
DµNH CHO HäC SINH ¤N THI §¹I HäC
TµI LIÖU THAM KH¶O CHO GI¸O VI£N
LƯU HÀNH NỘI BỘ
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA............................ 9
DẠNG 1. CÁC ĐẶC TRƯNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ............................. 9
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................... 14
DẠNG 2. PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA .................................... 14
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................... 19
DẠNG 3. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG. BÀI TOÁN HAI VẬT ............................ 19
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................... 28
DẠNG 4. NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ........................ 28
ĐÁP ÁN DẠNG 4 ............................................................................................... 30
DẠNG 5. THỜI GIAN NGẮN NHẤT ............................................................... 30
ĐÁP ÁN DẠNG 5 ............................................................................................... 32
DẠNG 6. QUÃNG ĐƯỜNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA ..................... 33
ĐÁP ÁN DẠNG 6 ............................................................................................... 37
ĐÁP ÁN DẠNG 6 ............................................................................................... 67
DẠNG 7. BÀI TOÁN VA CHẠM. THAY ĐỔI CẤU TRÚC HỆ DAO ĐỘNG
.................................................................................................................................. 68
ĐÁP ÁN DẠNG 7 ............................................................................................... 71
DẠNG 8. CON LẮC LÒ XO TRONG HỆ QUI CHIẾU PHI QUÁN TÍNH ..... 72
ĐÁP ÁN DẠNG 8 ............................................................................................... 73
CHUYÊN ĐỀ 3. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CỦA CON LẮC ĐƠN .................. 74
DẠNG 1. ĐẠI CƯƠNG - NĂNG LƯỢNG CON LẮC ĐƠN ............................ 74
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................... 81
DẠNG 2. VẬN TỐC, GIA TỐC CỦA VẬT NẶNG, LỰC CĂNG DÂY ......... 81
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................... 84
DẠNG 3. BIẾN THIÊN CHU KÌ DO NHIỆT ĐỘ, ĐỘ CAO. BÀI TOÁN
ĐỒNG HỒ NHANH, CHẬM ................................................................................. 84
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................... 88
DẠNG 4. CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC PHỤ KHÔNG ĐỔI
.................................................................................................................................. 89
ĐÁP ÁN DẠNG 4 ............................................................................................... 94
DẠNG 5. CON LẮC VƯỚNG ĐINH ................................................................ 95
ĐÁP ÁN DẠNG 5 ............................................................................................... 96
DẠNG 6. BÀI TOÁN HAI CON LẮC, CON LẮC TRÙNG PHÙNG .............. 96
ĐÁP ÁN DẠNG 6 ............................................................................................... 97
0962.134.575
2
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
0962.134.575
3
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
DẠNG 1. CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM ......................................... 141
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................. 144
DẠNG 2. CÁC ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM. NGUỒN NHẠC ÂM .... 145
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................. 147
DẠNG 3. HIỆU ỨNG ĐỐP - LƠ ..................................................................... 148
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................. 149
CHƯƠNG III. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
CHUYÊN ĐỀ 1. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ ....................................... 150
DẠNG 1. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MẠCH LC. BIỂU THỨC u, i, q. .......... 150
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................. 158
DẠNG 2. SỰ PHỤ THUỘC CỦA CHU KÌ, TẦN SỐ VÀO CẤU TRÚC MẠCH
................................................................................................................................ 158
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................. 159
DẠNG 3. NĂNG LƯỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG .............................. 159
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................. 164
DẠNG 4. MẠCH DAO ĐỘNG TẮT DẦN ...................................................... 164
ĐÁP ÁN DẠNG 4 ............................................................................................. 165
DẠNG 5. BƯỚC SÓNG ĐIỆN TỬ CỘNG HƯỞNG VỚI MẠCH, TỤ XOAY.
................................................................................................................................ 166
ĐÁP ÁN DẠNG 5 ............................................................................................. 175
DẠNG 5. PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN PHỨC ............................................. 202
ĐÁP ÁN DẠNG 5 ............................................................................................. 205
DẠNG 6. CÔNG SUẤT DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. CỘNG HƯỞNG...... 206
ĐÁP ÁN DẠNG 6 ............................................................................................. 212
DẠNG 7. MẠCH RLC CÓ R, L, C THAY ĐỔI .............................................. 213
ĐÁP ÁN DẠNG 7 ............................................................................................. 221
DẠNG 8. MẠCH RLC CÓ ω THAY ĐỔI ....................................................... 221
ĐÁP ÁN DẠNG 8 ............................................................................................. 224
DẠNG 9. BÀI TOÁN HỘP ĐEN ..................................................................... 224
ĐÁP ÁN DẠNG 9 ............................................................................................. 226
DẠNG 10. PHƯƠNG PHÁP CHUẨN HÓA SỐ LIỆU – PP TÌM CỰC TRỊ
ĐIỆN ÁP ................................................................................................................ 227
ĐÁP ÁN DẠNG 10 ........................................................................................... 230
CHUYÊN ĐỀ 3. SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ..................... 231
DẠNG 1. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ................................................. 231
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................. 236
DẠNG 2. ĐỘNG CƠ ĐIỆN .............................................................................. 237
0962.134.575
5
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................. 239
DẠNG 3. MÁY BIẾN ÁP ................................................................................. 239
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................. 243
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................. 296
DẠNG 2. DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA ỐNG RƠNGHENT. NHIỆT LƯỢNG
TỎA RA TRÊN A – NÔT ..................................................................................... 296
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................. 299
CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
CHUYÊN ĐỀ 1. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN ............................................. 300
DẠNG 1. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN ............ 300
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................. 309
DẠNG 2. CƯỜNG ĐỘ DÒNG QUANG ĐIỆN BÃO HÒA, CÔNG SUẤT
NGUỒN SÁNG, HIỆU SUẤT LƯỢNG TỬ ........................................................ 310
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................. 311
DẠNG 3. ĐIỆN THẾ CỦA QUẢ CẦU CÔ LẬP VỀ ĐIỆN ........................... 312
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................. 314
DẠNG 4. CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONG ĐIỆN TRƯỜNG, TỪ
TRƯỜNG ............................................................................................................... 314
ĐÁP ÁN DẠNG 4 ............................................................................................. 317
CHUYÊN ĐỀ 2. MẪU BO VÀ QUANG PHỔ CỦA HIDRO ......................... 318
DẠNG 1. QUANG PHỔ VẠCH CỦA NGUYÊN TỬ HIDRO ....................... 318
ĐÁP ÁN DẠNG 1 ............................................................................................. 325
DẠNG 2. NĂNG LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ HIDRO ............................... 325
ĐÁP ÁN DẠNG 2 ............................................................................................. 328
DẠNG 3. HẤP THỤ VÀ PHẢN XẠ LỌC LỰA. MÀU SẮC CÁC VẬT. LAZE
................................................................................................................................ 329
ĐÁP ÁN DẠNG 3 ............................................................................................. 367
0962.134.575
8
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
DẠNG 1. CÁC ĐẶC TRƯNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A =
1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A. 0,5m/s.
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng
x 6 cos (1 0 t ) c m . Li độ của vật khi pha dao động bằng (-600) là
A. -3cm.
B. 3cm.
C. 4,24cm.
D. - 4,24cm.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động.
Chu kì dao động của vật là
A. 2s.
B. 30s.
C. 0,5s.
A. v = 0,16m/s; a = 48cm/s2.
B. v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s2.
C. v = 16m/s; a = 48cm/s2.
D. v = 0,16cm/s; a = 48cm/s2.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 =
40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động
điều hòa là
0962.134.575
9
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
A. 10/ (Hz).
của vật lần lượt là
A. 10cm; 1s.
B. 1cm; 0,1s.
C. 2cm; 0,2s.
D. 20cm; 2s.
Câu 11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao
động của vật là
A. 2,5cm.
B. 5cm.
C. 10cm.
D. 12,5cm.
Câu 12: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia
tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là
A. 3,14s.
2
cm và v2 = 60
2
cm/s. Biên độ và tần
số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng
A. 6cm; 20rad/s.
B. 6cm; 12rad/s.
C. 12cm; 20rad/s. D. 12cm; 10rad/s
Câu 15: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A
và chu kì T. Tại điểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là
A. A .
T
3A
B.
.
2T
0962.134.575
B. -3cm.
10
C. 3 3 cm.
D. - 3 3 cm.
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
Câu 18: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao
động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động.
C. chu kì riêng của dao động.
B. đường tròn.
C. đường elip.
D. đường hypebol.
Câu 22: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có
dạng là
A. đoạn thẳng.
B. đường thẳng.
C. đường hình sin. D. đường parabol.
Câu 23: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( w t + ), các đại lượng w , ,
( w t + ) là những đại lượng trung gian cho phép xác định
A. li độ và pha ban đầu.
B. biên độ và trạng thái dao động.
C. tần số và pha dao động.
Câu 26: Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại
thời điểm (t + nT) với n nguyên thì vật
A. chỉ có vận tốc bằng nhau.
B. chỉ có gia tốc bằng nhau.
C. chỉ có li độ bằng nhau.
D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau.
Câu 27: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc
cực đại thì vật có li độ bằng bao nhiêu?
0962.134.575
11
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
A. A/
Câu 29: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều
hòa ?
A. x = 5cos t(cm).
C. x = 2sin2(2 t + /6)(cm).
B. x = 3tsin(100 t + /6)(cm).
D. x = 3sin5 t + 3cos5 t(cm).
Câu 30: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình
x = 12sin w t - 16sin3 w t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
A. 12 w 2 .
B. 24 w 2 .
6
3 cm / s .
D. 12 cm / s .
Câu 33: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi:
A. Gia tốc có độ lớn cực đại
C. Li độ bằng không
B. Li độ cực đại
D. Li độ cực tiểu
Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos( wt ) , tại thời điểm
ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = A/2 và đang chuyển động về gốc tọa độ thì pha ban đầu
bằng:
A. / 3
B. + / 6
C. / 6
D. + / 3
Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ
A thì:
A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
B. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
C. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
v 1 10 3 ( cm / s ), a1 1m / s 2 ;
v2 10(cm / s), a2 3m / s 2 . Vận tốc cực đại của vật là
A. 20cm / s.
B. 10 6cm/ s.
C. 10 5cm/ s.
D. 20 3cm/ s.
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Khi chất điểm
có tốc độ là 50 3 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 500 cm/s2. Tốc độ cực đại của chất điểm
là
A. 50 cm/s.
B. 80 cm/s.
C. 4 m/s.
D. 1 m/s .
Câu 40: Một dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vận tốc của vật cực
đại thì
A. li độ cực đại.
C. gia tốc cực đại hoặc cực tiểu.
B. li độ cực tiểu.
A. - 4 m/s2
B. 2 m/s2
C. 9,8 m/s2
D. 10 m/s2
Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân
bằng thì tốc độ của nó là 50 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 40 cm/s thì gia tốc của nó có độ
lớn là 150 cm/s2. Chu kì dao động của chất điểm là
A. 0,4 s.
0962.134.575
B. 0,1 s.
C. 0,2 s.
13
D. 0,5 s.
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
Câu 44: Trong dao động điều hòa , đồ thị biểu diễn sự biến đổi của đại lượng nào dưới đây
theo li độ không có dạng một đoạn thẳng ?
A. Năng lượng dao động.
B
C
A
C
A
3
13
23
33
43
53
B
C
D
A
A
4
14
24
34
44
54
A
A
B
D
47
57
A
C
B
D
8
18
28
38
48
58
B
B
A
A
9
19
29
39
49
59
A
C
B
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với tần số góc w = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có
li độ x = -2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao
động của vật là
4
A. x = 2 2 cos(5t + )(cm).
C. x = 2 cos(5t +
5
)(cm).
4
4
B. x = 2cos (5t - )(cm).
D. x = 2 2 cos(5t +
3
)(cm).
4
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
C. x = 10cos(2 t- / 2 )(cm).
D. x = 5cos( t+ / 2 )(cm).
Câu 5: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí
cân bằng với vận tốc 31,4cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy
2 10. Phương trình dao động điều hoà của con lắc là
A. x = 10cos( t + /3)(cm).
B. x = 10cos( 2 t + /3)(cm).
C. x = 10cos( t - /6)(cm).
D. x = 5cos( t - 5 /6)(cm).
3
Câu 7: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 1s. Lúc t = 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có
li độ là x = 5 2 cm với vận tốc là v = 10 2 cm/s. Phương trình dao động của vật là
4
B. x 10 cos(t )(cm).
4
D. x 10 cos(2t )(cm).
A. x 10 cos(2t )(cm).
C. x 20 cos(2t )(cm).
4
4
B. x 5 cos( 2t )(cm ).
C. x 10 cos( 2t / 2)(cm ).
D. x 5 cos( 4t / 2)(cm).
Câu 10: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50
dao động trong thời gian 78,5 giây. Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều
hướng về vị trí cân bằng là
A. 16m/s.
0962.134.575
B. 0,16cm/s.
15
C. 160cm/s.
D. 16cm/s.
0979.899.036
D. x 4 5 cos(10t 1,11)(cm ).
Câu 13: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ bằng 6m/s và gia
tốc khi vật ở vị trí biên bằng 18m/s2. Tần số dao động của vật bằng
A. 2,86 Hz.
B. 1,43 Hz.
C. 0,95 Hz.
D. 0,48 Hz.
Câu 14: Phương trình x = Acos( wt / 3 ) biểu diễn dao động điều hoà của một chất điểm.
Gốc thời gian đã được chọn khi
A. li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 15: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với
chu kỳ T = s. Đặt trục tọa độ Ox nằm ngang, gốc O tại vị trí cân bằng. Cho rằng lúc t = 0,
10
vật ở vị trí có li độ x = -1 cm và được truyền vận tốc 20 3 cm/s theo chiều dương. Khi đó
phương trình dao động của vật có dạng:
A. x = 2 sin ( 20t - /6) cm. B. x = 2 sin ( 20t - /3) cm .
C. x = 2 cos ( 20t - /6) cm. D. x = 2 sin ( 20t + /6) cm.
Câu 16: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
Câu 17: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và
gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của
trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A. x = 2cos(10t ) cm.
B. x = 2cos(10t + ) cm.
C. x = 2cos(10t - ) cm.
D. x = 2cos(10t + ) cm.
2
2
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng
2
3
rad thì li độ của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là:
A. x 2 3 cos(10t )cm B. x 2 3 cos(5t )cm
3
5
) cm.
6
6
Câu 21 (2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất
điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có
li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của
chất điểm là
6
B. x 4 cos(20t ) (cm)
3
3
D. x 6 cos(20t ) (cm)
A. x 6 cos(20t ) (cm)
6
xét nào là Sai về dao động này?
A. Sau 0,25 s kể từ t 0 vật đã đi được quãng đường 10cm.
B. Sau 0,5s kể từ t 0 vật lại đi qua vị trí cân bằng.
C. Lúc t 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
D. Tốc độ của vật sau 1,5 s kể từ t 0 bằng tốc độ lúc t 0.
Wđ(J)
Câu 24: Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hoà có đồ
0,02
0,015
thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t 0 vật đang chuyển
động theo chiều dương, lấy 2
vật là:
10
t(s)
. Phương trình dao động của
O
1/6
A. x 5 cos( 2t / 3) ( cm ) .
B. x 10 cos( t / 6 ) ( cm ) .
;
+
;
Câu 26: Một vật có khối lượng 400g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ.
Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10. Phương trình dao
động của vật là:
A. x = 10
2
Wđ(J)
cos(πt – π/3) (cm)
0,04
0,03
B. x = 10cos(πt – π/3) (cm)
C. x = 10
2
cos(2πt + π/3) (cm)
t(s)
3
Câu 28: Một vật dao động trên trục x’Ox có tọa độ: x A cos2 (wt )(cm) . Phát biểu nào
dưới đây là đúng?
A. Tần số góc là w .
B. Vị trí cân bằng có tọa độ x =
C. Vị trí biên có tọa độ x = A.
D. Pha ban đầu là
A
.
2
.
3
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì 0,2 s. Lấy gốc thời gian
là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 20π cm/s. Phương trình
dao động của chất điểm là
A. x 2 2 cos(10 t 3 ) cm.
B. x 2 2 cos(10 t 3 ) cm.
C. x 2 2 cos(10 t ) cm.
51
2 D
12 B
22 B
32
42
52
3 D
13 D
23 C
33
43
53
4 A
14 B
24 C
34
44
54
5 A
15 A
25 D
35
45
55
30 B
40
50
60
DẠNG 3. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG. BÀI TOÁN HAI VẬT
Câu 1: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
x1 A1 cos( w t 1 ) và x 2 A2 cos( w t 2 ) là
0962.134.575
19
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
A. A A12 A22 2 A1 A2 cos( 2 1 )
B. A A12 A22 2 A1 A2 cos( 2 1 ) 2
C. A A12 A22 2 A1 A2 cos( 2 1 ) 2
D. A A12 A22 2 A1 A2 cos( 2 1 )
Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
phương trình x1 = 3cos(10 t /6)(cm) và x2 = 7cos(10 t 13 /6)(cm). Dao động tổng hợp
có phương trình là
A. x = 10cos(10 t /6)(cm).
B. 8cm.
C. 5cm.
D. 4cm.
Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f =
5Hz. Biên độ dao động và pha ban đầu của các dao động thành phần lần lượt là A1 = 433mm,
A2 = 150mm, A3 = 400mm; 1 0, 2 / 2, 3 / 2 . Dao động tổng hợp có phương trình
dao động là
A. x = 500cos( 10 t + /6)(mm).
B. x = 500cos( 10 t - /6)(mm).
C. x = 50cos( 10 t + /6)(mm).
D. x = 500cos( 10 t - /6)(cm).
D. 2cm.
Câu 8: Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng
phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 6cos( 5t / 2 )cm và x2 = 6cos 5t cm. Lấy 2
=10. Tỉ số giữa động năng và thế năng tại x = 2 2 cm bằng
0962.134.575
20
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
A. 2.
B. 8.
C. 6.
D. 4.
Câu 11: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 2cm và 6cm. Biên
độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. 2k .
B. (2k – 1) .
C. (k – 1/2) .
D. (2k + 1) /2.
Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Biết
phương trình của dao động thứ nhất là x1 = 5cos( t / 6 )cm và phương trình của dao động
tổng hợp là x = 3cos( t 7 / 6 )cm. Phương trình của dao động thứ hai là:
A. x2 = 2cos( t / 6 )cm.
B. x2 = 8cos( t / 6 )cm.
C. x2 = 8cos( t 7 / 6 )cm.
D. x2 = 2cos( t 7 / 6 )cm.
D. 15cm/s2.
Câu 15: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có
phương trình: x1 = 4cos10t(cm) và x2 = 6cos10t(cm). Lực tác dụng cực đại gây ra dao động
tổng hợp của vật là
A. 0,02N.
0962.134.575
B. 0,2N.
21
C. 2N.
D. 20N.
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
Câu 16: Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng
phương, cùng tần số f = 10Hz, biên độ A1 = 8cm và 1 = /3; A2 = 8cm và 2 = - /3. Lấy
B. 12cm.
C. 10cm.
D. 14cm.
Câu 19: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 A cos( w t 2 3),
x 2 B cos( w t 6 ). Biết dao động tổng hợp có phương trình x 5 cos(w t ).
Biên độ dao
động B đạt cực đại khi biên độ A bằng
A. 10cm.
B.
5 2 cm .
C.
5 3 cm .
D. 5cm.
Câu 20: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song rất gần nhau,
coi như chung gốc O, cùng chiều dương Ox, cùng tần số f, có biên độ bằng nhau là A. Tại
thời điểm ban đầu chất điểm thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, chất điểm thứ hai ở biên. Khoảng
cách lớn nhất giữa hai chất điểm theo phương Ox:
A. 2A.
3 cm ; /4
C. 3
3 cm ; /2 D. 2 3 cm ; 0
Câu 23: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động trên trục Ox có phương trình
x1 2
3 sin w t ( cm ) và x 2 A 2 cos( w t 2 )( cm ) . Phương trình dao động tổng
0962.134.575
22
0979.899.036
TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
hợp x 2 cos( w t )( cm ) , với 2 / 3 . Biên độ và pha ban đầu của dao động
thành phần 2 là
A.
A 2 4 cm ; 2 / 3
C.
A2 4
3 cm ;
thì sau 1s kể từ thời điểm t = 0 số lần 2 vật đi ngang qua
nhau là
A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 25: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động trên trục Ox có phương trình
x1 A1 cos10t ; x2 A2 cos(10t 2 ) .
Phương
trình
dao
động
tổng
hợp
x A1 3 cos(10t ) , trong đó có 2 / 6 . Tỉ số / 2 bằng
A.
3
cm
B.
2 3
cm
C. 2cm
D. 3cm
Câu 28: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
với phương trình x1 A cos( w t 1)( cm ) và x 2 A cos( w t 2 )( cm ) với 0 1 . Biết
phương trình dao động tổng hợp x A cos( w t / 6 )( cm ). Giá trị của 2 bằng
A. / 6.
B. / 3.
C. / 6.
D. / 3.
Câu 29: Hai vật nhỏ M và N, dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song gần nhau,
gốc O ngang nhau, cùng chiều dương Ox và cùng biên độ A, nhưng chu kỳ dao động lần lượt
là T1