Đánh Giá Công Tác Giải Phóng Mặt Bằng Dự Án Đường Trục Trung Tâm Khu Đô Thị Mới Mê Linh, Tỉnh Vĩnh Phúc - Pdf 35

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
–––––––––––––––––––––––––

NGUYỄN THỊ NGỌC

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
DỰ ÁN ĐƯỜNG TRỤC TRUNG TÂM KHU ĐÔ THỊ
MỚI MÊ LINH, TỈNH VĨNH PHÚC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Mã số ngành: 60 85 01 03

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN KHẮC THÁI SƠN

Thái Nguyên, Năm 2013


i
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài, tôi đã nhận được sự
giúp đỡ, những ý kiến đóng góp, chỉ bảo quý báu của các thầy, cô Khoa Tài
nguyên và Môi trường và Phòng Quản lý đào tạo Sau đại học, trường Đại
học Nông lâm Thái Nguyên.
Để có được kết quả nghiên cứu này, ngoài sự cố gắng và nỗ lực của bản
thân, tôi có nhận được sự hướng dẫn chu đáo, tận tình của PGS.TS. Nguyễn
Khắc Thái Sơn, là người hướng dẫn trực tiếp tôi trong suốt thời gian nghiên
cứu đề tài và viết luận văn.
Tôi cũng nhận được sự giúp đỡ, tạo điều kiện của Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc, UBND huyện Bình Xuyên, UBND thị xã Phúc

GPMB

: Giải phóng mặt bằng

HT

: Hỗ trợ



: Nghị định



: Quyết định

QSDĐ

: Quyền sử dụng đất

TĐC

: Tái định cư

TT

: Thông tư

UBND




v
Bảng 3.17. Đánh giá sự hiểu biết về đơn giá bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất
để thực hiện dự án của người dân trong khu vực GPMB .............................. 70
Bảng 3.18. Đánh giá sự hiểu biết về đơn giá bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất
để thực hiện dự án của người dân xung quanh khu vực GPMB .................... 71
Bảng 3.19. Kiến nghị của người dân liên quan đến kinh tế ........................... 75
Bảng 3.20. Một số kiến nghị của người dân liên quan đến chế độ chính sách
về bồi thường GPMB ..................................................................................... 76
Bảng 3.21. Một số kiến nghị của người dân liên quan đến biện pháp thực hiện
công tác bồi thường GPMB …………………………………………………76


vi


vii
DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1. Bản đồ hành chính tỉnh Vĩnh Phúc ................................................ 38
Hình 3.2. Tăng trưởng kinh tế tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2001-2010 ............ 41
Hình 3.3. Cơ cấu kinh tế tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2000 – 2010 .................. 42
Hình 3.4. Sơ đồ so sánh quy trình GPMB, thu hồi đất của Dự án và quy trình
theo quy định của Pháp luật ........................................................................... 49
Hình 3.5. Biểu đồ so sánh sự hiểu biết đúng của người dân trong và xung
quanh khu vực GPMB về công tác bồi thường GPMB ................................. 73
Hình 3.6. Biểu đồ biểu đạt tỷ lệ người dân có kiến nghị liên quan đến công tác
bồi thường giải phóng mặt bằng .................................................................... 77



Tác giả luận văn

Nguyễn Thị Ngọc


iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ..................................................................................................ii
MỤC LỤC .......................................................................................................iii
DANH MỤC CÁC TỪ, CỤM TỪ VIẾT TẮT ..........................................viii
DANH MỤC BẢNG .......................................................................................ix
DANH MỤC HÌNH......................................................................................... x
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. ĐẶT VẤN ĐỀ............................................................................................... 1
2. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................ 2
2.1. Mục tiêu tổng quát...................................................................................... 2
2.2. Mục tiêu cụ thể........................................................................................... 2
3. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI............................................................................... 2
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU ............................ 4
1.1. CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI........................................................... 4
1.1.1. Cơ sở lý luận của đề tài ........................................................................... 4
1.1.1.1. Quan điểm phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020
và những năm tiếp theo .................................................................................... 4
1.1.1.2. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Vĩnh Phúc đến
năm 2020 ........................................................................................................... 5
1.1.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài........................................................................ 6
1.1.2.1. Định hướng chung phát triển hệ thống giao thông trên địa bản tỉnh
Vĩnh Phúc ......................................................................................................... 6
1.1.2.2. Phương hướng phát triển giao thông Vĩnh Phúc theo các trục chính

1.3.1.2. Công tác giải phóng mặt bằng ở Thái Lan......................................... 26
1.3.2. Sơ lược về công tác giải phóng mặt bằng ở một số địa phương
trong nước ....................................................................................................... 27


v
1.3.2.1. Công tác giải phóng mặt bằng ở thành phố Đà Nẵng ........................ 27
1.3.2.2. Công tác giải phóng mặt bằng tại thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. 28
1.3.2.3. Công tác giải phóng mặt bằng ở tỉnh Lào Cai ................................... 29
1.3.3. Sơ lược về công tác giải phóng mặt bằng ở tỉnh Vĩnh Phúc................. 30
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............ 33
2.1. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU......................................... 33
2.1.1. Đối tượng nghiên cứu............................................................................ 33
2.1.2. Phạm vi nghiên cứu............................................................................... 33
2.2. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU ......................................... 33
2.3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .................................................................... 33
2.4. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÁC CHỈ TIÊU NGHIÊN CỨU ......................... 35
2.4.1. Phương pháp thu thập, nghiên cứu số liệu, tài liệu thứ cấp .................. 35
2.4.2. Phương pháp điều tra, thu thập số liệu, tài liệu sơ cấp ......................... 35
2.4.3. Phương pháp thống kê, tổng hợp, phân tích số liệu và xử lý số liệu ............ 36
2.4.4. Phương pháp chuyên gia ....................................................................... 36
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN ................... 37
3.1. TÌNH HÌNH CƠ BẢN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC .................................. 37
3.1.1. Điều kiện tự nhiên của tỉnh Vính Phúc ................................................. 37
3.1.1.1. Vị trí địa lý tỉnh Vĩnh Phúc ................................................................ 37
3.1.1.2. Địa hình tỉnh Vĩnh Phúc..................................................................... 37
3.1.1.3. Khí hậu, thuỷ văn tỉnh Vĩnh Phúc...................................................... 38
3.1.1.4. Tài nguyên thiên nhiên tỉnh Vĩnh Phúc ............................................. 38
3.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội của tỉnh Vĩnh Phúc ...................................... 39
3.1.2.1. Dân số................................................................................................. 39

3.3.4.2. Kết quả bồi thường di chuyển mồ mả ................................................ 61
3.3.5. Tổng hợp các loại đất bị thu hồi tại khu vực Dự án.............................. 62
3.3.6. Tổng hợp kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án................ 63


vii
3.4. Ý KIẾN CỦA NGƯỜI DÂN VỀ CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT
BẰNG DỰ ÁN ĐƯỜNG TRỤC TRUNG TÂM KHU ĐÔ THỊ MỚI
MÊ LINH ........................................................................................................ 65
3.4.1. Đánh giá sự hiểu biết chung của người dân về công tác bồi thường giải
phóng mặt bằng ............................................................................................... 65
3.4.2. Đánh giá sự hiểu biết của người dân về đơn giá bồi thường, hỗ trợ khi
thu hồi đất để thực hiện Dự án ........................................................................ 68
3.4.3. Kiến nghị của người dân khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện
Dự án ............................................................................................................... 72
3.5. KHÓ KHĂN, TỒN TẠI VÀ GIẢI PHÁP ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ GIẢI
PHÓNG MẶT BẰNG CÁC DỰ ÁN.............................................................. 76
3.5.1. Những khó khăn, tồn tại trong công tác giải phóng mặt bằng của
Dự án ............................................................................................................... 76
3.5.2. Nguyên nhân của những khó khăn trong công tác giải phóng mặt bằng
của Dự án......................................................................................................... 76
3.5.3. Một số giải pháp khắc phục đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng các
Dự án ............................................................................................................... 77
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ ........................................................................... 79
1. KẾT LUẬN ................................................................................................. 79
2. ĐỀ NGHỊ..................................................................................................... 79
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 81


viii

TT

: Thông tư

UBND

: Uỷ ban nhân dân


ix
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. Hiện trạng sử dụng đất tỉnh Vĩnh Phúc .......................................... 42
Bảng 3.2. Đối tượng và điều kiện bồi thường................................................. 51
Bảng 3.3. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ khi thực hiện dự án đối với đất nông
nghiệp có giấy tờ về quyền sử dụng đất ........................................ 52
Bảng 3.4. Kết quả bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp có giấy tờ về quyền sử
dụng đất ......................................................................................... 53
Bảng 3.5. Đơn giá hỗ trợ khi thực hiện dự án đối với đất nông nghiệp thuộc
quỹ đất công ích đã giao cho dân thầu khoán trên 3 năm............. 55
Bảng 3.6. Kết quả hỗ trợ về đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích đã giao
cho dân thầu khoán........................................................................ 56
Bảng 3.7. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ khi thực hiện dự án đối với đất nông
nghiệp không giấy tờ về Quyền sử dụng đất................................. 57
Bảng 3.8. Kết quả bồi thường, hỗ trợ về đất nông nghiệp không giấy tờ về
quyền sử dụng đất ......................................................................... 58
Bảng 3.9. Kết quả hỗ trợ đất giao thông, thủy lợi nội đồng............................ 59
Bảng 3.10. Kết quả bồi thường, hỗ trợ tài sản vật kiến trúc và cây trồng trên
đất .................................................................................................. 60
Bảng 3.11. Bảng đơn giá bồi thường di chuyển mồ mả.................................. 61
Bảng 3.12. Kết quả bồi thường di chuyển mồ mả .......................................... 62

1
MỞ ĐẦU
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Thu hồi đất, giải phóng mặt bằng (GPMB) để thực hiện các công trình
quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế là
một khâu quan trọng, then chốt của quá trình phát triển. Vì vậy, công tác
GPMB là công việc quan trọng, đang được Nhà nước và toàn thể xã hội rất quan
tâm. Nó không chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới quyền lợi của tổ chức, cá nhân và hộ
gia đình có đất bị thu hồi mà còn ảnh hưởng rất lớn tới tình hình kinh tế, chính trị xã hội của địa phương sau khi tái định cư cho người dân. Giải phóng mặt bằng là
một lĩnh vực nhạy cảm và gặp rất nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện, như
thương lượng giá bồi thường hợp lý với người dân, vì khung giá bồi thường đất và
tài sản liên quan đến đất thường thấp hơn rất nhiều so với giá ngoài thị trường.
Ngoài ra, còn phải giải quyết vấn đề công ăn việc làm, tái định cư và các hậu quả
sau GPMB…
Trong những năm gần đây, trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc có rất nhiều dự án
thực hiện thu hồi đất, bồi thường GPMB như Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào
Cai, Đường Nguyễn Tất Thành kéo dài, Đường Hợp Châu - Đông Tĩnh, Khu đô
thị mới Nam Vĩnh Yên,…Trong đó có dự án Đường trục trung tâm khu đô thị
mới Mê Linh là một trong 07 dự án về cải thiện môi trường đâu tư tỉnh Vĩnh
Phúc. Dự án hoàn thành sẽ rút ngắn thời gian đi lại của các nhà đầu tư từ Hà
Nội đến Vĩnh Phúc, nối liền hệ thống các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
của tỉnh, tạo cơ sở hạ tầng giao thông quan trọng để cải thiện môi trường đầu
tư tỉnh Vĩnh Phúc. Trong quá trình thực hiện dự án, bắt đầu từ năm 2009 đến
nay, mặc dù được sự quan tâm của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, UBND huyện
Bình Xuyên, UBND thị xã Phúc Yên, các cấp, các ngành nhưng công tác bồi
thường, GPMB của dự án vẫn gặp rất nhiều khó khăn, bất cập làm chậm tiến
độ của dự án so với kế hoạch đề ra. Vì vậy, việc nghiên cứu công tác bồi


2

3
Nắm vững được các Nghị định, Thông tư, Quyết định liên quan đến
việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, củng cố và
hoàn thiện các kiến thức về Luật Đất đai.
- Ý nghĩa trong thực tiễn:
Việc học tập và nghiên cứu đề tài, không những góp phần đề xuất các
giải pháp nhằm thực hiện công tác GPMB một cách nhanh chóng và hiệu quả
mà còn giải quyết tốt mối quan hệ giữa lợi ích của xã hội với lợi ích của
những người có đất bị thu hồi.


4
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
1.1. CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI
1.1.1. Cơ sở lý luận của đề tài
1.1.1.1. Quan điểm phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc đến
năm 2020 và những năm tiếp theo [25]
- Phát triển toàn diện, lấy phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững (bao
gồm hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường; đồng thời đảm
bảo hiệu quả trước mắt và hiệu quả lâu dài) làm cơ sở để hướng tới việc nâng
cao đời sống của cộng đồng nhân dân.
- Phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc phải đặt trong quan hệ tổng
thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, vùng Bắc Bộ và vùng Thủ đô Hà Nội.
- Phát triển kinh tế tỉnh Vĩnh Phúc với bước đi hợp lý theo hướng đẩy
mạnh công nghiệp hóa vào giai đoạn đến năm 2020, đồng thời từng bước
phát triển khu vực dịch vụ để hướng tới một nền kinh tế có cơ cấu hiệu quả và
bền vững vào những năm 2020. Công nghiệp hóa gắn liền với đô thị hóa một
cách có kiểm soát, trật tự và bền vững.
- Đẩy mạnh phát triển theo hướng mở cửa và hội nhập quốc tế trên cơ

Cơ cấu kinh tế theo giá thực tế đến năm 2015 được dự báo là công
nghiệp và xây dựng: 61-62%, dịch vụ: 31-32% và nông, lâm, ngư nghiệp: 6,57,0%. Đến năm 2020 dự báo tỷ trọng dịch vụ khoảng trên 38%, nông, lâm,
ngư nghiệp 3-4%, công nghiệp và xây dựng 58-60%.
GDP bình quân đầu người đến năm 2015 đạt 3.500-4.000 USD, đến
năm 2020 đạt khoảng 6.500-7.000 USD. Phát triển mạnh kinh tế đối ngoại,
đẩy mạnh xuất khẩu, phấn đấu tốc độ tăng trưởng xuất khẩu bình quân giai
đoạn 2011-2020 khoảng 30%, đến năm 2020 xuất khẩu đạt 13,5 tỷ USD.


6
Thực hiện vốn đầu tư xã hội và phát triển giai đoạn 2011 - 2015
khoảng 142.000-145.000 tỷ đồng; giai đoạn 2016-2020 khoảng 280.000 300.000 tỷ đồng.
- Các mục tiêu về xã hội:
+ Phát triển một xã hội lành mạnh, ổn định trong đó con người là đối
tượng quan tâm hàng đầu, và cũng là chủ thể đảm bảo cho sự phát triển. Tạo sự
chuyển biến cơ bản và toàn diện ngành giáo dục và đào tạo; chú trọng đào tạo
nghề phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh; nâng tỷ lệ lao động
qua đào tạo đạt khoảng 66% vào năm 2015 và khoảng 75% vào năm 2020.
+ Giai đoạn 2011-2015 giải quyết việc làm cho khoảng 100 - 115 nghìn
lao động (bình quân mỗi năm giải quyết việc làm cho 20-21 nghìn lao động);
giai đoạn 2016 - 2020 giải quyết việc làm cho khoảng 120 - 125 nghìn lao động
(bình quân mỗi năm giải quyết việc làm cho 24 - 25 nghìn lao động).
+ 100% phường, xã đạt chuẩn quốc gia về y tế;
+ Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi còn dưới 5%; giảm tỷ
lệ sinh hàng năm khoảng 0,15‰; tốc độ tăng dân số tự nhiên dưới 1%/năm.
+ Đến năm 2020 cơ bản không còn hộ nghèo theo chuẩn hiện nay;
1.1.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài
1.1.2.1. Định hướng chung phát triển hệ thống giao thông trên địa
bản tỉnh Vĩnh Phúc [24]
- Hệ thống hạ tầng giao thông có vị trí đặc biệt quan trọng đối với sự

- Trục đường thị trấn Hương Canh - Sơn Lôi;
- Trục đường 301 từ Phúc Yên - Xuân Hoà;
- Trục đường Phúc Yên - Vĩnh Yên (đường Nguyễn Tất Thành);
- Trục đường Đại Lải - Tây Thiên;
- Trục nối sân bay Nội Bài với khu du lịch (Đại Lải, Phúc Yên);
- Trục nối Quốc lộ 2B với Quốc lộ 2C (Hợp Châu - Đồng Tĩnh);
- Trục Nam Bình Xuyên - Yên Lạc - Vĩnh Tường;



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status