MATH-EDUCARE
E
AR
UC
ED
TH
MA
Lưu hành nội bộ
Điều chỉnh, bổ sung năm 2011
www.matheducare.com
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
MỤC LỤC
MA
Chương I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM............................................................ 3
Bài 1: Sự đồng biến – nghịch biến của hàm số ................................... 3
Bài 2: Phương trình mặt cầu ............................................................ 45
Bài 3: Phương trình mặt phẳng ........................................................ 49
Bài 4: Phương trình đường thẳng ..................................................... 54
Bài 5: Vị trí tương đối ..................................................................... 61
Bài 6: Tìm một số điểm đặc biệt ...................................................... 64
E
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN ÔN LẠI ...................................................... 67
Bài 1: Tam thức bậc hai, phương trình, bất phương trình bậc 2 ........ 67
Bài 2: Công thức lượng giác và phương trình lượng giác.................. 71
Bài 3: Hệ thức lượng trong tam giác ................................................ 79
Bài 4: Đạo hàm ............................................................................... 81
Phụ lục ........................................................................................................ 83
2
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
www.matheducare.com
www.matheducare.com
[email protected]
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 12
Chương I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
MA
Chú ý: f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm trên khoảng a; b thì hàm số
cũng đồng biến (nghịch biến) trên khoảng đó.
Bài toán 2: Dùng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
Để chứng minh f x g x , x a; b ta qua các bước sau:
E
1. Biến đổi: f x g x , x a, b f x g x 0, x a, b
2. Đặt h x f x g x
3. Tính h ' x và lập bảng biến thiên của h x . Từ đó suy ra kết quả.
3
: 0987.503.911
www.matheducare.com
www.matheducare.com
GV: NGUYỄN THANH NHÀN
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
Bài toán 3: Tìm điều kiện để hàm số y f x luôn luôn tăng (hoặc luôn
luôn giảm) trên miền xác định
ax 2 bx c
a 0
Ax B
Bài toán 1: Áp dụng quy tắc 1 tìm cực trị của hàm số
1. Tìm miền xác định
2. Tìm f ' x
UC
3. Tìm các điểm tại đó f ' x 0 hoặc f ' x không xác định (gọi chung là
x
f'(x)
b
-
+
CĐ
E
f(x)
xo
a
AR
điểm tới hạn).
4. Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng xét dấu đạo hàm.
CT
Bài toán 2: Áp dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số
1. Tính f ' x . Giải phương trình f ' x 0 .
Gọi xi i 1,2,... là các nghiệm của phương trình.
TH
2. Tính f " x và f " xi
3. Dựa vào dấu của f " xi suy ra kết luận về cực trị của điểm xi theo định
lí sau:
Định lí:
ED
Giả sử hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên khoảng a; b chứa điểm
xo và f ' xo 0 . Khi đó:
a) Nếu f " xo 0 thì xo là điểm cực tiểu.
UC
b) Nếu f " xo 0 thì xo là điểm cực đại.
Bài toán 3: Tìm điều kiện của m để hàm số đạt cực trị tại một điểm cho
trước
Cách 1: Áp dụng định lí Fec-ma:
Giả sử y f x có đạo hàm tại điểm x xo .
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
(khi đó hiển nhiên y’ đổi dấu hai lần khi qua các nghiệm). Nếu hàm hữu tỉ
thì phải khác nghiệm mẫu.
Bài toán 5: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
ax 2 bx c
C
Ax B
- Nếu (C) có hai điểm cực trị
- Thì phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị đó là
1. Cho hàm số y
MA
ax
y
2
bx c '
Ax B '
hay y
2a
b
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
* TXĐ: D=R
* Tính y ' 4ax 3 2bx 2 x 2ax 2 b ,
MA
x 0
x 0
y' 0 2
2
x b a 0 (1)
2
ax
b
0
2a
* Ycbt tương đương phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0.
Khi đó
AB x; y
AC x '; y '
Bài toán 16: Tìm m để hàm trùng phương có 3 điểm cực trị lập thành một
tam giác đều:
* TXĐ: D=R
khác 0. Khi đó:
b
0 *
2a
E
x 0
x 0
* Tính y ' 4ax 2bx; y ' 0
2
2
x b a 0 (1)
2
ax
b
0
b
y ? C
x
2a
TH
AB 2 AC 2
Tìm được 3 điểm cực trị A, B, C. Do tam giác ABC đều nên 2
,
2
AB BC
từ đó tìm được m và chỉ nhận những m thỏa điều kiện (*).
Bài 3: GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
CỦA HÀM SỐ
ED
* Định nghĩa:
f x m, x K
- min y m
K
x0 K : m f x 0
UC
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
3. Tìm số lớn nhất M và nhỏ nhất m trong các số trên. Khi đó:
M max f x , m min f x
a; b
a; b
Bài toán 3: Tìm m để phương trình f x m có nghiệm trên D:
MA
Xét hàm số y f x trên D, tìm maxy, miny hoặc tìm tập giá trị của y từ
đó kết luận được m.
Bài 4: TIỆM CẬN
TH
1. Cách tìm tiệm cận:
* Nếu lim y ( ) thì đường thẳng x x0 là tiệm cận đứng.
x x0
* Nếu lim y y0 thì đường thẳng y y0 là tiệm cận ngang.
x
AR
d
TCÑ : x c
TCN : y a
c
3. Cho M thuộc (C). Tính tích các khoảng cách từ 1 điểm trên (C) đến 2
tiệm cận:
ax b
2. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
là :
cx d
E
* Gọi M x0 ; f x0 C . Tìm TCĐ, TCX (hoặc TCN)
* d=d(M,TCĐ).d(M,TCN) là một hằng số.
10
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
www.matheducare.com
www.matheducare.com
- Cần lưu ý các tính chất đối xứng trục, đối xứng tâm.
2. Các dạng đồ thị:
a0
x
nghiệm
phân biệt
O
y
a0
x
AR
Phương
trình
y ' 0 có hai
UC
a) Hàm số bậc ba: y ax 3 bx 2 cx d a 0
O
y
E
TH
MA
có nghiệm
kép
Phương
trình y ' 0
vô nghiệm
O
y
O
y
ED
Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng.
b) Hàm số trùng phương: y ax 4 bx 2 c a 0
a0
Phương
trình y ' 0
có 3 nghiệm
x
y
O
12
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
www.matheducare.com
www.matheducare.com
[email protected]
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 12
Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng.
c) Đồ thị hàm số y
ax b
c 0 ; ad bc 0
cx d
D ad bc 0 y ' 0
D ad bc 0 y ' 0
MA
điểm)
Cho hai đường cong C1 : y f x , C2 : y g x .
điểm f x g x (1)
AR
Để xét sự tương giao giữa C1 , C2 ta lập phương trình hoành độ giao
1. C1 không có điểm chung với C2 pt (1) vô nghiệm.
E
2. C1 cắt C2 tại n điểm phân biệt pt (1) có n nghiệm phân biệt.
Đồng thời nghiệm của pt (1) là hoành độ giao điểm của C1 và C2 .
Chú ý:
* Nếu phương trình hoành độ giao điểm có dạng Ax 2 Bx C 0 .Ta biện
luận theo A và . Tức là:
13
: 0987.503.911
www.matheducare.com
www.matheducare.com
GV: NGUYỄN THANH NHÀN
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
1. Biến đổi F x , m 0 về dạng f x g m .
2. Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số
y f x và đường thẳng y g m
3. Dựa vào đồ thị để biện luận các trường hợp.
điểm có tung độ bẳng g m
UC
Chú ý: y g m là đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại
y
1
g(m)
x
y=g(m)
E
y=f(x)
AR
O
k tan
- Nếu tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y ax b thì k
TH
1. Giải phương trình f ' x k tìm x0 là hoành độ tiếp điểm.
2. Tính y0 f x 0 .
3. Phương trình tiếp tuyến là y k x x0 y0
ED
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến (d) biết tiếp tuyến tạo với đường
thẳng ( ): y=ax+b một góc bằng ( 0 90 ):
1. Gọi , lần lượt là góc hợp bởi tiếp tuyến (d), đường thẳng ( )
với chiều dương trục hoành. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến, khi đó
UC
ta có: suy ra:
tan tan tan
tan tan
k a
(1)
1 tan tan
1 ak
15
: 0987.503.911
www.matheducare.com
www.matheducare.com
GV: NGUYỄN THANH NHÀN
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
* Điều kiện để ycbt được thỏa là (1) phải có 2 nghiệm phân biệt khác
1 0
. Khi đó
g 0
Bài toán 5: Điều kiện để hàm trùng phương y ax 4 bx 2 c cắt Ox tại 4
MA
điểm phân biệt:
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox:
TH
2
at bt c 0(1)
* Điều kiện để ycbt được thỏa là (1) phải có hai nghiệm dương phân
* Với điều kiện (*) được thỏa ta có 4 điểm có hoành độ lập thành CSC
nên (1) phải có hai nghiệm dương phân biệt thỏa t2 9t1 (2).
E
b
t1 t2 a (3)
Theo định lí Viét
t .t c (4)
1 2 a
* Từ (2), (3), (4) ta giải ra tham số, chỉ nhận tham số khi m thỏa điều
kiện (*).
16
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
www.matheducare.com
www.matheducare.com
[email protected]
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 12
Bài toán 7: Tìm m để d: y m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
AB=l:
x1 | x1 x 2 || x2 x1 |
ED
AB có độ dài ngắn nhất:
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d. Biến đổi phương
trình này về dạng Ax 2 Bx C 0 (1)
A 0
* Điều kiện để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt là
(*)
(1) 0
của (1). Ta có AB
x
UC
* Gọi A x1 ; m , B x2 ; m là hai giao điểm của (C) và d; x1 , x2 là nghiệm
2
2
x1 x1 x2 x2 x1
2 '
. Từ
a
* Gọi A x1 ; m , B x2 ; m là hai giao điểm của (C) và d; x1 , x2 là nghiệm
của (1). Ta có OA OB nên ta có OA.OB 0 . Từ đây tìm được m, chỉ
nhận những m thỏa (*).
Bài toán 10: Tìm m để d: y ax b cắt (C) tại hai điểm phân biệt trên cùng
MA
một nhánh của (C):
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d. Biến đổi phương
trình này về dạng Ax 2 Bx C 0 (1).
TH
A 0
* Điều kiện ycbt được thỏa là 1 0
với là nghiệm
x1 x2 0
của mẫu số và x1 , x2 là 2 nghiệm của (1).
Bài toán 11: Tìm m để d: y ax b cắt (C) tại hai điểm phân biệt trên cùng
ED
hai nhánh khác nhau của (C)
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d. Biến đổi phương
www.matheducare.com
[email protected]
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
LÍ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN 12
Tiệm cận đứng
Tiệm cận xiên (hay TCN)
* Lập phương trình tiếp tuyến qua I, kết quả là khơng có tiếp tuyến. Từ
đó ta có điều phải chứng minh.
MA
Bài tốn 14: Cho M C , tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận của (C) tại A,
B, gọi I là giao điểm hai tiệm cận. CMR M là trung điểm của AB. Tính diện
tích tam giác IAB:
* Gọi M x0 ; f x0 C . Phương trình tiếp tuyến tại M là
TH
y y0 f ' x 0 x x0 y f ' x0 x x 0 y0 .
* Điều kiện để d là tiếp tuyến của (C)
(1) . Muốn
f ' x k
từ M vẽ được 2,3 tiếp tuyến thì (1) có 2,3 nghiệm.
19
: 0987.503.911
www.matheducare.com
www.matheducare.com
GV: NGUYỄN THANH NHÀN
MATH-EDUCARE
MATH-EDUCARE
ÔN THI TN VÀ LTĐH 2012
Bài toán 17: CMR mọi tiếp tuyến của (C) tạo với hai tiệm cận 1 tam giác có
diện tích không đổi:
* Gọi M x0 ; f x0 C . Phương trình tiếp tuyến tại M là
y y0 f ' x 0 x x0 y f ' x0 x x 0 y0 .
MA
y x
y x
Bài toán 20: Tìm những điểm trên (C) đối xứng nhau qua gốc tọa độ:
* Gọi A x 0 ; y0 , B x 0 ; y0 là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
AR
* Thay tọa độ A, B vào phương trình của hàm số ta được hệ phương
trình. Giải hệ này ta được tọa độ điểm cần tìm.
Bài toán 21: Tìm những điểm trên đồ thị hàm nhất biến sao cho tổng
khoảng cách từ đó đến hai tiệm cận đạt GTNN:
* Gọi M x0 ; f x0 C . Tìm TCĐ, TCN.
E
* Tính d d M,TCÑ d M,TCN 2 dM,TCÑ .d M,TCN A . Vậy mind=A.
1
* Gọi d . Vậy phương trình : y x m . Tìm tọa độ giao điểm
a
I của d và
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và . Biến đổi phương
trình này về dạng Ax 2 Bx C 0 (1).
MA
* Gọi A x1 ; y1 , B x2 ; y2 là hai giao điểm của và (C). ta có I là trung
điểm AB. Vậy x1 x2 2 x I . Từ đây tìm được m. Thay vào (1) tìm A
TH
và B.
Bài toán 23: Tìm những điểm trên (C) mà khoảng cách từ đó đến Ox bằng k
lần khoảng cách từ đó đến Oy:
* Gọi M x0 ; f x0 C . Tính d M ,Ox , d M ,Oy
Bài toán 25: CMR đồ thị (C) nhận đường thẳng x x0 làm trục đối xứng:
* Bằng phép tịnh tiến theo vectơ OI với I x0 ;0 , hệ trục Oxy thành hệ
X x x 0
x X x 0
trục IXY. Ta có công thức đổi trục:
(1)
Y y 0
y Y
* Thay (1) vào hàm đã cho ta có Y F X . Kiểm chứng F X là hàm
E
chẵn.
Bài toán 26: Tìm tập hợp điểm (quỹ tích)
x g m
* Tìm tọa độ điểm M x; y theo một tham số
y h m
21
: 0987.503.911
www.matheducare.com
www.matheducare.com
GV: NGUYỄN THANH NHÀN
Giả sử bài toán tìm giao điểm của đường cong qui về tìm nghiệm của
A 0
(hay
B 0
ED
phương trình f x g x (1)
Trong đó (1) không nhẩm được nghiệm và tham số m trong (1) có dạng bậc
UC
nhất (tức là trong (1) không chứa m 2 , m 3 ,... ), khi đó:
* Biến đổi (1) về dạng F x m (2), ở đây F(x) có thể là hàm phân
thức.
AR
* Lập bảng biến thiên của hàm số y F x
Bài toán 29: Các phép biến đổi đồ thị:
E
* Dựa vào bảng biến thiên ta biện luận số nghiệm của (2), và từ đó suy
ra kết luận đối với (1).
Nhận xét: Phương pháp này cũng đặc biệt có ích cho bài toán tìm m để
Đồ thị hàm số y f x (phần nét liền, nét đứt là phần được xóa)
ED
* Từ đồ thị hàm số y f x C suy ra đồ thị hàm số y f x
UC
1. Vẽ (C)
2. Xóa phần đồ thị (C) nằm phía bên trái trục Oy và chừa lại phần đồ thị
nằm bên phải.
3. Lấy đối xứng phần đồ thị của (C) ở bên phải trục Oy qua Oy, ta có
được đồ thị (C’).
y
AR
1
x
E
(phần nét liền, nét đứt là phần được xóa)
Đồ thị hàm số y f x
23
1
an
TH
b) Tớnh cht:
Vi a, b *; m, n ta cú:
* am a n a m n
n
* ab a n b n
n
a mn
am
a m n
an
n
a an
* n
b b
ED
* am
a mn a
m
n
n
a
b
n
a
b
a,khi n leỷ
an
| a |,khi n chaỹn
E
*
n
AR
* log a 1 0
* a
log a b
* log a a k k k
b
c) So sánh logarit:
Cho a,b,c>0, c 1 . Ta có:
TH
*log c a logc b a b
*Neáu c 1thì: logc a log c b a b
*Neáu 0 c 1thì: logc a logc b a b
d) Các quy tắc tính logarit:
* Logarit của một tích:
ED
Cho a, x1 , x2 0, a 1. Ta có: log a x1 x2 loga x1 log a x2
* Logarit của một thương:
Cho a, x1 , x2 0, a 1. Ta có: log a
UC
- Logarit cơ số 10 gọi là logarit thập phân
25
: 0987.503.911
www.matheducare.com
www.matheducare.com
GV: NGUYỄN THANH NHÀN