ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
**********
HOÀNG THỊ HÀ
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÓA PHÓNG XẠ
CÁC NGUYÊN TỐ U, Th VÀ K KHU VỰC XÃ ĐÔNG CỬU,
HUYỆN THANH SƠN, TỈNH PHÚ THỌ
Chuyên ngành: Khoáng vật học và địa hóa học
Mã số: 60440205
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC
Hà Nội - 2015
Công trình được hoàn thành tại:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Thị Hoàng Hà
TS. Nguyễn Tuấn Phong
Phản biện 1: PGS.TS. Nguyễn Văn Phổ
Phản biện 2: TS. Nguyễn Thị Minh Thuyết
Luận văn được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận văn thạc sĩ họp tại
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Vào hồi 8 giờ 00 phút, ngày 30 tháng 12 năm 2015
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
Mục tiêu:
- Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ tự nhiên các nguyên tố U, Th, K;
Hoàng Thị Hà
3
Trường ĐHKHT – ĐHQGHN
Luận văn thạc sĩ
- Đánh giá ảnh hưởng của hàm lượng các nguyên tố U, Th, K đến môi
trường xung quanh.
Nhiệm vụ:
- Thu thập các tài liệu địa hóa các nguyên tố phóng xạ; các yếu tố ảnh
hưởng đến môi trường phóng xạ; các nghiên cứu đã có từ trước về môi trường
phóng xạ tại các khu vực;
- Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th, K;
- Luận giải mối liên quan giữa giá trị các tham số phóng xạ (U, Th, K) đo
được tại khu vực nghiên cứu và từ kết quả phân tích mẫu với sự tồn tại của các
thân quặng pegmatit và thành tạo địa chất tại khu vực nghiên cứu;
- Đánh giá ảnh hưởng của hàm lượng U, Th, K tới môi trường xung
quanh.
Từ kết quả nghiên cứu, luận văn được cấu trúc thành 3 chương như sau
(không kể phần mở đầu và kết luận):
Chương 1: Giới thiệu chung
Chương 2: Phương pháp nghiên cứu
Chương 3: Kết quả nghiên cứu và thảo luận
04
05
06
07
08
09
10
11
Xã Tâ n Minh
2 8
27
Đồi sáu Ngang
Xóm Chống
26
Xóm Chùa
Xóm Bái
Xóm Ngàn
Suối Giàu
hỏ
i
Xóm Quyết
Đồng Cạn
Xóm Chát
i
S
in
h
24
Xóm Chuối
Xóm Vừn
23
Xóm Náy
21
21
Xóm Cáy
01
02
Tân Hồi
25
105 00'00''
Xóm Rẻ
Đồng Khoai
27
00'00''
15
Xóm Mu
Xã Vinh Tiền
Mận Gạo
Xuân Quyền
Xóm Sân
13
05'00''
Xóm Sặt
Xuân Q uyền
30
Sông Giâ n
105 00'00''
21
05'00''
04
05
Khu vực nghiên cứ u
Ranh g iới xã
06
Đườn g ô tô
14
15
16
17
00'00''
105 10'30''
Sông suối
Khu d ân cư , làng bản
Trạm tế
Trường h ọc
nghiệp, trồng rừng. Trình độ dân trí nói chung còn thấp, đặc biệt là người Dao.
1.1.2.2. Đời sống văn hóa, xã hội
Trong khu vực nghiên cứu, sống văn hóa, xã hội của người dân đang trên
đà phát triển, mạng lưới y tế cũng đã được quan tâm đúng mức.
1.1.2.3. Các hoạt động kinh tế
Các hoạt động khoáng sản: không đáng kể. Công nghiệp và tiểu thủ công
nghiệp hầu như không phát triển.
1.1.2.4. Giao thông
Mạng lưới giao thông trong khu vực nghiên cứu kém phát triển, các khu
vực dân cư nối với nhau bằng đường mòn nhỏ, hẹp, địa hình phân cắt.
Hoàng Thị Hà
6
Trường ĐHKHT – ĐHQGHN
Luận văn thạc sĩ
1.1.3. Đặc điểm địa chất - khoáng sản
1.1.3.1. Địa tầng
Vùng nghiên cứu có các phân vị địa tầng như sau:
- Giới Proterozoi - Hệ tầng Suối Chiềng - Phân hệ tầng trên (PP 1sc2):
thành phần chủ yếu là gneis biotit, plagiogneis biotit, gneis biotit có horblen và
amphibolit chiếm nhiều hơn.
- Giới Proterozoi - Hệ tầng Suối Làng - Phân hệ tầng dưới (PP 1sl1): thành
phần chủ yếu là đá phiến biotit - granit, đá phiến hai mica, granit bị migmatit
hoá.
- Giới Proterozoi - Hệ tầng Suối Làng - Phân hệ tầng trên (PP1sl2): Thành
phần chủ yếu là đá phiến hai mica.
(môi trường kiềm) urani cũng dễ bị hòa tan và di chuyển. Trong vùng trung
hòa, độ hòa tan của các phức chất bị giảm đi, các phức chất bị phá hủy, phát
sinh tự tích lũy các khoáng vật urani.
Các hợp chất của Thori là các hợp chất khó hòa tan, trên thực tế không có
mặt trong nước dưới đất cũng như nước bề mặt. Trong nước có chứa Urani,
Radi và Radon với hàm lượng thấp, cá biệt cũng có chứa Thori và Kali. Trong
các điều kiện khác nhau, hàm lượng của chúng thay đổi trong phạm vi rộng.
Hoàng Thị Hà
8
Trng HKHT HQGHN
Lun vn thc s
CHNG 2: PHNG PHP NGHIấN CU
2.1. Phng phỏp tng hp, k tha ti liu
2.2. Phng phỏp o ph gamma
Ti khu vc nghiờn cu tin hnh o 12 tuyn, khong cỏch 20m/im
trờn mi tuyn (Hỡnh 3). Ti mi im o 3 giỏ tr, thi gian o 100s.
Mỏy o ph gamma s dng l GAD-6. Cỏc kt qu o c thc hin
bi Liờn on a cht X - Him.
Sơ đồ tuyến đo phổ gamma
105 03'00"
21
02'01"
05 400
21
00'41"
07 400 10504'20"
Trường ĐHKHT – ĐHQGHN
Luận văn thạc sĩ
Hình . Sơ đồ tuyến đo phổ gamma
2.3. Phương pháp lấy, gia công và phân tích mẫu
2.3.1. Mẫu nước
a) Lấy mẫu
Mẫu nước được lấy ở các dòng suối, các điểm xuất lộ nước, các giếng
đào, theo hướng phát tán các chất phóng xạ trong nguồn nước. Số lượng mẫu
nước: 22 mẫu.
b) Gia công: Các mẫu nước lấy về được tiến hành đo xác định nồng độ
Rn, Tn ngay trong vòng 48 giờ. Các mẫu lấy về đo tổng hoạt độ α, β đã được
axit hoá (HNO3) với nồng độ 0,3% để chống kết tủa.
c) Phân tích: Phân tích tổng hoạt độ α, β bằng thiết bị UMφ - 2000 của
Liên Xô (USSR) theo tiêu chuẩn ISO-9696-1992 (E) và ISO 9697 - 1992 (E).
2.3.2. Mẫu đất (rãnh điểm)
a) Lấy mẫu: Mẫu đất được ưu tiên lấy ở các vị trí lấy mẫu thực vật như:
thóc, sắn, ngô. Trọng lượng mẫu từ 2-3 kg.
b) Gia công: Mẫu đem phơi khô, nghiền nhỏ ở kích thước 0,74 mm, trộn
chia và đóng gói lưu một nửa còn lại gửi phân tích 300 gam.
c) Phân tích: Mẫu đất được gửi phân tích 17 mẫu bằng phương pháp phổ
đa kênh, thiết bị đo: Hệ phổ kế gamma phân giải cao của hãng CANBERRA Canada tại Trung tâm Công nghệ Xử lý Môi trường - Bộ Tư lệnh Hoá học.
2.3.3. Mẫu thực vật
11
Trường ĐHKHT – ĐHQGHN
Luận văn thạc sĩ
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
3.1. Mối quan hệ giữa các nguyên tố U, Th, K với môi trường địa chất khu
vực nghiên cứu
3.1.1. Đặc trưng hàm lượng phổ gamma trên các thành tạo địa chất
Kết quả nghiên cứu hàm lượng các nguyên tố phóng xạ trên các thành tạo
địa chất được tổng hợp tại bảng 1. Kết quả nghiên cứu cho thấy:
+ Hàm lượng kali trung bình phân bố trong các đá thuộc phức hệ Bảo Hà
là lớn nhất và nhỏ nhất trong các đá thuộc hệ tầng Suối Làng.
+ Hàm lượng urani trung bình lớn nhất trong các đá của hệ tầng Suối
Chiềng và nhỏ nhất trong các đá của hệ tầng Suối Làng. Như vậy, có thể thấy
trong khu vực nghiên cứu hàm lượng urani tập trung chủ yếu trong các đá của
hệ tầng Suối Chiềng.
+ Hàm lượng thori trung bình lớn nhất trong các đá của hệ tầng Suối
Chiềng và nhỏ nhất trong các đá của hệ tầng Suối Làng. Như vậy, có thể thấy
trong khu vực nghiên cứu hàm lượng thori tập trung chủ yếu trong các đá của
hệ tầng Suối Chiềng.
Bảng . Thống kê hàm lượng các nguyên tố U, Th, K trên các thành tạo địa chất
Kali (%)
TT Thành tạo địa chất Trung Nhỏ
bình nhất
1
Lun vn thc s
Kali (%)
TT Thnh to a cht Trung Nh
bỡnh nht
3
Urani (ppm)
Ln Trung Nh
nht bỡnh nht
Thori (ppm)
Ln Trung Nh
nht bỡnh nht
Ln
nht
Phõn h tng trờn h
1,589 0,0019 5,389 22,643 2,841 93,294 77,126 11,306 315,48
tng Sui Ching
Bn cht phúng x chung ca vựng nghiờn cu ch yu l thori (t l
Th/U > 3).
3.1.2. S bin i hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo khụng gian
nghiờn cu s bin i hm lng cỏc nguyờn t urani, thori, kali
trờn cỏc loi t ỏ theo khụng gian trong khu vc nghiờn cu (thụn H
Thnh), hc viờn tin hnh thnh lp cỏc s hm lng cỏc nguyờn t U,
Th, K trờn cỏc mt ct c trng ca khu vc nghiờn cu nh sau:
40
20
140
1
00
0
0
0
200
Độ cao địa hình (m)
0
400
200
400
600
280
240
240
0
200
PPÊặ
Ê
Hệ tầng Suối Làng - Phân hệ tầng dưới
PPÊẵ
Ô
Hệ tầng Suối Chiềng - Phân hệ tầng trên
400
600
800
(m)
Hàm lượng Thori (ppm)
Hàm lượng Urani (ppm)
Hàm lượng Kali (%)
20
2
1 40
Độ cao địa hình (m)
0
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.2. Mt ct tuyn 51
0
1
0
800 (m)
0
0
200
400
280
240
240
200
800 (m)
200
0
200
PPÊ
ặ
Ê
PPÊ
ẵ
Ô
400
600
Hàm lượng Thori (ppm)
Hệ tầng Suối Làng - Phân hệ tầng dưới
Hàm lượng Urani (ppm)
3.1.2.3. Mt ct tuyn 47
2
80
20
1
40
0
0
2
1
0
0
0
0
2 00
20 020 0
40
ặ
Ê
3 40
34 0
Thân
pe gmatit
PPÊ
ẵ
Ô
3 00
2 60
30 0
26 0
2 20
22 0
0
2 00
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.4. Mt ct tuyn 13a
80
450
2
4
60
2
300
3
20
0
Độ cao địa hình (m)
1 50
40
300
300
350
260
0
350(m)
350
26 0
240
24 0
Thân
pegmatit
220
22 0
PPÊ
ẵ
Ô
200
20 0
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.5. Mt ct tuyn 9a
250
4
4
50
200
3
3
40
150
30
20
10
Độ cao địa hình (m)
60
150
200
250
300
350
240
240
Thân
pegmatit
220
220
PPÊ
ẵ
Ô
200
180
100
Lun vn thc s
25
20
15
10
5
Độ cao địa hình (m)
30
K (%)
Th (ppm)
U (ppm)
3.1.2.6. Mt ct tuyn 5a
2.5
160
2.5
2
2
120
200
2
00
20 0
250
2
50
25 0
300
30
0
3 00
350
350
3 50
Thân
pegmatit
220
(m)
220
PPÊ
Hàm lượng Kali (%)
Hỡnh . S bin i khụng gian hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo mt ct T.5a
400
60
300
40
20
0
Độ cao địa hình (m)
80
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.7. Mt ct tuyn 4
5
5
4
1
0
0
0
0
300
300
PPÊ
ặ
Ê
28 0
280
260
26 0
24 0
240
220
Ô
Hệ tầng Suối Làng - Phân hệ tầng dưới
Hệ tầng Suối Chiềng - Phân hệ tầng trên
400
(m)
Hàm lượng Thori (ppm)
Hàm lượng Urani (ppm)
Hàm lượng Kali (%)
Hỡnh . S bin i khụng gian hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo mt ct T.4
Hong Th H
16
Trng HKHT HQGHN
Lun vn thc s
3
200
50
2
1
80
40
0
0
0
100
150
100
200
150
200
250
300
250
300
250
180
350 (m)
300
Hàm lượng Thori (ppm)
Hệ tầng Suối Chiềng - Phâ n h ệ tầng trên
Hàm lượng Urani (ppm)
Hàm lượng Kali (%)
Hỡnh . S bin i khụng gian hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo mt ct T.6a
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.9. Mt ct tuyn 8a
50
5
160
5
0
1
0
100
100
200
300
0
400 (m)
200
300
400
240
240
220
220
17
Trng HKHT HQGHN
Lun vn thc s
Độ cao địa hình (m)
100
80
60
40
20
0
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.10. Mt ct tuyn 12
5
300
5
4
250
200
200
200
250
250
250
0
350(m)
350
350
300
300
300
240
PPÊ
ẵ
Ô
220
220
M /PPÊ
ơ
Ôẳ
350(m)
Hệ tầng Suối Chiềng - Phân hệ tầng trên
Hàm lượng Thori (ppm)
Phức hệ Bảo Hà
Hàm lượng Urani (pp m)
Hàm lượng Kali (%)
Hỡnh . S bin i khụng gian hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo mt ct T.12
30
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
3.1.2.11. Mt ct tuyn 48
6
120
6
480
T hân
p egmatit
PPÊ
ặ
Ê
PPÊ
ẵ
Ô
200
PPÊ
ặ
Ê
PPÊ
ẵ
Ô
M/PPÊ
ơ
Ôẳ
Hong Th H
300
280
M/ PPÊ
Hệ tầng Suối Chiềng - Phân hệ tầng trên
Hàm lượng Urani (ppm)
Phức hệ Bảo Hà
Hàm lượng Kali (%)
18
260
240
220
200
180
800(m)
Trng HKHT HQGHN
Lun vn thc s
Hỡnh . S bin i khụng gian hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo mt ct T.48
4
25
3
2
40
1
20
0
0
200
PPÊ
ặ
Ê
260
400
600
Th ân
pegma tit
260
240
240
Hệ tầng Suối Làng - Phân hệ tầng dưới
Hệ tầng Suối Chiềng - Phân hệ tầng tr ên
400
600
160
800 (m)
Hàm l ượng Thori (pp m)
Hàm l ượng Urani (p pm)
Hàm lượng Kal i (%)
Hỡnh . S bin i hm lng cỏc nguyờn t U, Th, K theo mt ct tuyn 56
Hong Th H
19
Trng HKHT HQGHN
Lun vn thc s
Sơ đồ phân vùng hàm lượng thori
105 03'00"
21
02'01"
i Dấ
Suố
4
25
200
25
200
25
000
25
000
24
800
24
800
24
600
24
600
24
400
Q
Hệ tầng Suối Làng
2
Hệ tầng Suối Chiềng
23
800
Phức hệ Bảo Hà
Hệ Đệ Tứ
Thân pegmatit
23
600
23
600
Ranh giới địa chất
Sông, suối
3
4
21
00' 41"
10503' 00"
1