MỤC LỤC
LÝ LỊCH KHOA H C............................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................. ii
LỜI CẢM
N ....................................................................................................... iii
TÓM T T ...............................................................................................................iv
ABSTRACT .............................................................................................................v
MỤC LỤC ...............................................................................................................vi
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT T T ....................................................................... x
DANH SÁCH CÁC B NG....................................................................................xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH .................................................................................. xii
DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ ........................................................................... xiii
Ch
ng 1: TỔNG QUAN ......................................................................................... 1
1.1. Lý do chọn đ̀ tài .............................................................................................................1
1.2. M c tiêu của đ̀ tài ............................................................................................... 1
1.3. Đối t
ng và khách th̉ nghiên cứu ..................................................................... 3
1.4. Câu hỏi nghiên cứu ............................................................................................. 3
1.5. Nhiệm v của đ̀ tài và giới h n của đ̀ tài .......................................................... 3
1.6. Ph ơng pháp nghiên cứu .................................................................................................3
1.7. Gi thuyết nghiên cứu ..........................................................................................4
NH H ỞNG ĐẾN HO T ĐỘNG TỰ
H C CỦA H C SINH KHỐI 10, NĔM H C 2014-2015, TR ỜNG THPT
CHUYÊN L
NG THẾ VINH, T NH ĐỒNG NAI .......................................... 45
3.1. Vài nét vê tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh- tỉnh Đồng Nai................... 45
Sơ l
c lịch s̉ hình thành và phát triể n của tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế
Vinh- TP.Biên Hoa- tỉnh Đồng Nai ............................................................... 45
Cơ câu tổ chức .............................................................................................. 48
Đ i ng̃ giáo viên .......................................................................................... 48
Vài nét vê tình hình l u tŕ của học sinh kí tuc xá ....................................... 48
Vài nét vê th̀i kh́a bỉu học tâ ̣p của học sinh khối 10 ............................... 49
3.2. Kh o sát sự nh h ởng m t số yếu tố đến ho t đ ng tự học của học sinh khối
10 tr ̀ng PTTH chuyên L ơng Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai ..................................... 51
3.2.1. M c đích và đối t
ng kh o sát ................................................................. 51
3.2.2. Công c khảo sát ........................................................................................ 52
3.2.3. Quy trình kh o sát ....................................................................................... 52
3.2.4. Tổ chức thực hiện kh o sát ......................................................................... 52
3.3. Kết qu kh o sát ................................................................................................ 53
3.3.1. Học sinh c tŕ t i nhà và c tŕ t i kí t́c xá ........................................................53
3.3.1.1. Khảo sát mức đ tự học, n i dung tự học của học sinh khối 10 tr ̀ng THPT
Các học sinh c tŕ t i nhà c̀ng gia đình ...................................................... 68
Các học sinh c tŕ t i kí t́c xá, nhà trọ ....................................................... 70
3.3.2. Ban qu n lí nhà tr ̀ng .......................................................................................71
Vê mức đ tự học của học sinh khối 10 ........................................................ 71
Vê m t số yếu tố ảnh h ởng đến tự học của học sinh khối 10 ..................... 71
-
Đ ng cơ tự học .............................................................................................. 71
-
Yếu tố giup ho t đ ng tự học ć hiệu qu .................................................... 72
-
Các trở ng i trong ho t đ ng tự học .............................................................. 73
Giáo viên gi ng d y ć làm công tác chủ nhiệm .......................................... 75
-
Mức đ hiệu qu của ho t đ ng tự học học sinh khối 10 ............................. 75
-
Đ ng cơ tự học của học sinh khối 10 ............................................................ 77
-
DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH
TRANG
Hình 2.1: Các yếu tố ảnh h ởng đến ho t đ ng tự học của học sinh .........................44
H̀nh 3.1: Học sinh tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh – tỉnh Đông Nai ngày
khai gi ng năm học mới. .............................................................................................46
H̀nh 3.2: Tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh – tỉnh Đồng Nai .........................47
H̀nh 3.3: Cơ câu tổ chức tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh – tỉnh Đồng Nai .48
H̀nh 3.4: Th̀i kh́a bỉu buổi sáng thứ t của học sinh khối 10 ............................. 50
H̀nh 3.5: Th̀i kh́a bỉu buổi chiêu thứ t của học sinh khối 10 ............................ 50
DANH SÁCH CÁCăBẢNG
B NG
B ng 3.1: Số l
TRANG
ng học sinh ở kí t́c xá ..................................................................49
B ng 3.2: Mức đ của đ ng cơ tự học của học sinh...................................................71
B ng 3.3: Yếu tố gíp ho t đ ng tự học của học sinh ć hiệu qu ............................72
B ng 3.4: Các trở ng i trong ho t đ ng tự học của học sinh .....................................73
B ng 3.5: Mức đ hiệu qu của ho t đ ng tự học học sinh .......................................74
B ng 3.6: Đ ng cơ tự học của học sinh... ..................................................................76
B ng 3.7: Mức đ đ ng cơ tự học của học sinh .........................................................76
B ng 3.8: Yếu tố gíp ho t đ ng tự học ć hiệu qu .................................................77
B ng 3.9: Các trở ng i trong ho t đ ng tự học ..........................................................78
Ch
ng 1
T̉NG QUAN
1.1. Lý do ch n đ tƠi
Th kỷ XXI lƠ th kỷ c a nền kinh t tri th c, th kỷ c a s h p tác, c nh tranh
để sinh t n vƠ phát triển. Vai trò c a giáo dục, khoa h c vƠ kĩ thu t gi vai trò then
ch t. Trong điều ki n hi n nay, nh p đ phát triển c a khoa h c kĩ thu t đang đề ra
nh ng yêu cầu ngƠy cƠng cao v i tri th c c a th h trẻ. Quan ni m h c t p su t đ i lƠ
chìa khóa m c a vƠo th kỷ XXI. M t trong các nhi m vụ đổi m i giáo dục Vi t Nam
đó lƠ “HoƠn thi n h th ng giáo dục qu c dơn theo h
ng h th ng giáo dục m , h c
t p su t đ i vƠ xơy d ng xư h i h c t p”.
BƠn về nguyên tắc vƠ chi n l
c phát triển giáo dục, ̉y ban qu c t về giáo
dục UNESCO đư đề ra b n trụ c t giáo dục c a th kỷ XXI lƠ: h c để bi t; h c để lƠm;
h c để cùng chung s ng v i ng
trên t
i khác; h c để t khẳng đ nh mình. B n trụ c t nói
ng đ ng v i v i quan điểm t h c, h c t p su t đ i c a xu th giáo dục trên th
gi i ngƠy nay.
1
Bác H đư nói: “H c để lƠm vi c, h c để lƠm ng
i, ph i bi t t đ ng h c t p, l y
t h c lƠm c t, có th o lu n vƠ ch đ o giúp vƠo”. Bác H luôn coi tr ng vi c h c.
Trong t t
ng c a Bác về giáo dục, t h c vƠ h c t p su t đ i lƠ m t lu n điểm quan
tr ng vƠ xuyên su t. Bác lƠ t m g
ng m u m c về h c t p su t đ i. Bác đư từng vừa
t h c, vừa lao đ ng để ki m s ng, bi t vƠ s dụng thông th o nhiều ngo i ng mƠ
không qua m t tr
ng đƠo t o chính quy nƠo. Chính từ s t h c đó mƠ Bác đư d n dắt
dơn t c Vi t Nam đ n b n b vinh quang. NgƠy nay, tr
c s gia tĕng không ngừng
c a tri th c, vi c t h c lƠ ch y u vƠ quy t đ nh cho s thƠnh công cho ng
i h c.
Vi c t h c cƠng lƠ ho t đ ng t t y u trong xư h i ngƠy nay vƠ trong t
vụ, gi i pháp cụ thể, ti p tục đổi m i m nh m ph
ng pháp d y vƠ h c theo h
ng
hi n đ i; phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o vƠ v n dụng ki n th c, kỹ nĕng c a
ng
i h c; khắc phục l i truyền thụ áp đặt m t chiều, ghi nh máy móc. T p trung d y
cách h c, cách nghĩ, khuy n khích t h c, t o c s để ng
i h c t c p nh t vƠ đổi
m i tri th c, kỹ nĕng, phát triển nĕng l c. Chuyển từ h c ch y u trên l p sang tổ ch c
hình th c h c t p đa d ng, chú ý các ho t đ ng xư h i, ngo i khóa, nghiên c u khoa
h c.
Bên c nh đó, từ th c t gi ng d y, ti p xúc vƠ quan sát h c sinh cho th y ho t đ ng
t h c c a các em có nh ng tr
ng h p có hi u qu nh ng cũng có nh ng tr
2
ng h p
hi u qu ch a cao hoặc ch a có hi u qu .
Xu t phát từ nh ng lý do trên, đề tƠi NH NG Y U T́
HỌT Đ NG T
ng nghiên c u: Ho t đ ng t h c c a h c sinh kh i 10 tr
ng THPT chuyên
ng Th Vinh - t nh Đ ng Nai.
Khách thể nghiên c u: H c sinh l p 10 tr
ng THPT chuyên L
ng Th Vinh -
t nh Đ ng Nai.
1.5. Cơu h i nghiên c u
1. Các y u t nƠo nh h
ng đ n ho t đ ng t h c c a h c sinh c trú t i nhƠ vƠ kí
túc xá?
2. H c sinh c trú t i nhƠ vƠ kí túc xá t h c theo hình th c nƠo?
3. Các ho t đ ng t h c nƠo c a h c sinh l u trú t i nhƠ vƠ kí túc xá mang l i hi u
qu cao?
1.6. Nhiệm vụ của đ tƠi vƠ gi i h n của đ tƠi
1.6.1. Nhiệm vụ nghiên c u
1. Nghiên c u s cần thi t c a ho t đ ng t h c đ i v i h c sinh tr
L
ng chuyên
ng Th Vinh - t nh Đ ng Nai để nghiên c u đề tƠi. Kh i 10 nĕm h c 2014 ậ 2015
có 8 l p chuyên: Toán, Ng vĕn, Ti ng Anh (2 l p), V t lý, Hóa h c, Tin h c, Sinh
h c, v i tổng s h c sinh là 205 em.
D a trên m t s tiền đề về nghiên c u t h c, c s lý thuy t về ho t đ ng t h c
nh đư trình bƠy. K t h p y u t th c t t i tr
sinh l u trú t i kí túc xá, h c sinh
thƠnh 2 đ i t
1.7. Ph
Ph
ng phổ thông đang nghiên c u: Có h c
t i nhƠ. Ng
i nghiên c u mu n chia h c sinh
ng (theo n i l u trú) để nghiên c u.
ng pháp nghiên c u
ng pháp nghiên c u lý lu n:
Nghiên c u tƠi li u, bƠi vi t, bƠi báo khoa h c, n phẩm, các lu n vĕn, t p chí, các
vĕn ki n, ngh quy t trong giáo dục, các trang web giáo dục. Tổng h p tƠi li u, phơn
tích tƠi li u, ch n l c vƠ khái quát tƠi li u liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u vƠ v n
dụng vƠo đề tƠi.
Ph
ng pháp nghiên c u th c ti n:
ng s ng vƠ tình c m
gia đình cũng nh h
ng đ n ho t đ ng t h c c a các em (các em kh i 10 nĕm đầu
tiên s ng xa nhƠ)
Tính kiên nh n, t giác lƠ y u t quan tr ng để duy trì ho t đ ng t h c.
T h c m t mình, có mục tiêu rõ rƠng giúp các em h c có hi u qu .
N u có nh ng gi i pháp kh thi nh tác đ ng đ n các y u t trên, s giúp c i thi n
hi u qu ho t đ ng t h c cho h c sinh kh i 10 tr
ậ t nh Đ ng Nai.
1.9. Ću tŕc của lụn vĕn
C u trúc c a lu n vĕn g m b n ch
Ch
ng I: Tổng quan
Ch
ng II: C s lý lu n
Ch
ng III: N i dung
Ch
ng IV: K t lu n vƠ ki n ngh
ho t đ ng t h c sau đơy:
Khổng T (551 ậ 479 tr
c CN) v i quan điểm trong d y h c lƠ: “ V t có b n góc,
b o cho bi t m t góc mƠ không suy ra ba góc kia thì không d y n a”. Cách d y c a
ông mang tính g i m , ng
i h c trên nền t ng đó ph i t tìm hiểu, t m r ng, t đƠo
sơu. Nói cách khác, yêu cầu các h c trò c a ông ph i t suy lu n trên nền c b n đ
c
thầy cung c p.
NhƠ giáo dục Socrate (469 -339 TCN) có ph
2 phần: Phần h i vƠ tr l i cho đ n khi ng
bi n pháp, ông giúp ng
ng pháp gi ng d y khá đặc bi t g m
i đ i tho i nh n th c lƠ mình sai; Phần
i đ i tho i hiểu vƠ t tìm l y cơu tr l i.
NhƠ khoa h c đa lĩnh v c Galileo Galilei (1564 - 1642) cũng v i quan điểm khuy n
khích s t khám phá c a ng
ng
i h c. Ọng cho rằng “Ng
i. Rubakin đề cao tính kiên trì vƠ lòng tin trong t h c, m i ng
i có
m t kh nĕng riêng bi t, mu n vi c t h c có hi u qu cần k t h p kh nĕng c a b n
thơn v i kỹ thu t t h c thích h p. Ọng k t lu n rằng: hưy m nh d n t mình đặt ra cơu
h i r i t mình tìm l y cơu tr l i- đó chính lƠ h
ng pháp t h c.
A. S. Makarenko (1888 ậ 1939), nhƠ giáo dục c a Xô Vi t cũng đư cho rằng ng
h c ph i lƠ nhƠ tổ ch c tích c c, ph i kiên trì, ph i lƠm ch b n thơn vƠ gơy nh h
t i ng
i
ng
i khác.
Mauries Torfs (1950), m t trong nh ng nhƠ nghiên c u về khoa đi n nĕng
Chơu
Âu v i m t tác phẩm ngắn Lire pour s’enrichir, đ c sách để lƠm giƠu, ông đư khuyên
các nhƠ doanh nghi p hưy đ c sách, nghĩa lƠ t h c.
Nhiều trang m ng trong vƠ ngoƠi n
c liên quan đ n lĩnh v c giáo dục đánh giá r t
cao về ho t đ ng t h c c a cá nhơn. Các tác gi cho bi t t h c đem l i r t nhiều l i
i h c ph i t tìm tòi để chi m lĩnh tri th c. T h c lƠ m t ho t
đ ng mang tính thi t th c vƠ th i đ i, ch có t h c thì ki n th c m i lƠ c a b n thơn,
ch có t h c m i theo k p t c đ phát triển nh vũ bưo c a tri th c.
NgoƠi ra, vi c t h c m t mình còn giúp h c sinh khám phá ra nh ng cách suy nghĩ
khác nhau, khó khĕn nƠy giúp cho h c sinh đ c l p h n. Toru Kumon cho rằng kh
nĕng t h c không hề phơn bi t tuổi tác, ông đư phát triển m t ch
ng trình nhằm mục
đích d y cho h c sinh cách h c, khuy n khích t duy khám phá nh ng cách suy nghĩ
khác nhau để gi i quy t v n đề. Trên c s đó, ng
i h c đư t lĩnh h i ki n th c
thông qua quá trình t t duy khám phá phù h p v i kh nĕng c a h . T h c còn giúp
cho ng
i h c tr nên t tin gi i quy t các v n đề khó khĕn, v
ng mắc trong t
ng lai
nhiều lĩnh v c khác.
2.1.1.2. Các ýu tố liên quan đ́n ho t đ ng t h c
Đ ng c h c ṭp
Yamashiro & McLaughlin (2001), các tác gi đư nghiên c u vi c h c ngo i ng
v i sinh viên t i Nh t B n, các tác gi cho bi t đ ng c h c t p nh h
vi c h c ngo i ng , vƠ h c ngo i ng
b i
M i ho t đ ng c a con ng
trong
quá
c n y sinh từ nh ng thƠnh
trình
h c
i đều lƠ ho t đ ng có mục đích. Nó đ
t p.
c thúc đẩy
b i đ ng c cụ thể. Đ ng c lƠ l c đẩy tr c ti p c a hƠnh đ ng, duy trì h ng thú.
8
Trong ho t đ ng h c t p đ ng c lƠ y u t t o ra tr ng thái tích c c trong h c t p, đ
c
hình thƠnh trong quá trình h c t p vƠ gi i quy t các nhi m vụ h c t p.
A.K.marcova trong HoƠng Anh, Đ Th Chơu (2003) cho bi t có hai lo i đ ng
c : th nh t lƠ đ ng c h c t p mang tính nh n th c,thúc đẩy khát v ng lĩnh h i tri
c h c t p. Winne & Nesbit (2010), quá trình nghiên c u các tác gi cho th y
có s t
ng quan gi a c m xúc, đ ng l c đ n hi u qu t h c vƠ ngĕn chặn s b h c
c a các sinh viên.
Quá trình nghiên c u ho t đ ng t h c c a Schmidt (2001), Winne (1995), các
tác gi nh n đ nh khi h c viên đ
hi u su t t h c. Ng
c h tr nhiều về mặt chi n l
c l i khi h ng ng h tr về mặt chi n l
c cũng lƠm gia tĕng
c thì thƠnh tích t h c
c a h c viên cũng gi m xu ng đáng kể.
Ruban, McCoach, McGuire, & Reis (2003), nghiên c u về chi n l
nh h
ch ct p
ng đ n k t qu h c t p nh th nƠo, các tác gi cho bi t để nghiên c u chi n
l
c tác gi nghiên c u y u t liên quan đó lƠ m c đ hiểu bƠi giƠng vƠ m c đ lƠm
i đều có th m nh, nĕng khi u
i h c s ch đ ng vi c t h c đem l i hi u
ng pháp t h c. Y u t nƠy ng
i h c có thể
c giúp đ , tuy nhiên n u s giúp đ quá chi ti t thì vi c t h c s không còn ý
nghĩa. Nh v y, trong t h c, n u ng
than vƠ ch n l a đ
c ph
i h c bi t đ
c phong cách h c t p c a b n
ng pháp thích h p thì hi u qu s tĕng lên.
Artis & Harris (2007), Cron, Marshall, Singh, Spiro, vƠ Sujan (2005); Tobin
(2000),quá trình nghiên c u để gi ng d y cho sinh viên lƠm th nƠo để h c t p ch
đ ng, các tác gi đề c p đ n nhiều y u t về kĩ nĕng, trong đó có y u t về phong cách
h c t p c a từng cá nhơn. Nh ng y u t nƠy giúp cho h c viên s h c t p m t cách ch
đ ng hi u qu , cu c s ng s t t đ̣p h n.
Môi tr ̀ng h c ṭp, ph
M t s
ng pháp h c ṭp
bên
ng
h c t p cũng có vai trò quan tr ng.
2.1.2. Trong n
c
2.1.2.1. Ho t đ ng t h c
Tr
c đơy, bƠn về t h c, Bác H đư nêu rõ cách h c t p, ph i l y t h c lƠm c t,
ph i bi t t đ ng h c t p.
Các n phẩm sau đơy vi t về t h c, tầm quan tr ng vƠ s cần thi t c a vi c t h c,
khuy n khích vƠ h
ng d n t h c đ t hi u qu :
Để tự học đạt được hiệu quả c a Vũ Qu c Chung, Lê H i, NXB ĐH SP, 2003
Quá trình dạy – tự học c a Nguy n C nh ToƠn, Nguy n Ký, Vũ Vĕn T o, Bùi
10
T
ng. Các tác gi nói lên tầm quan tr ng c a vi c t h c, các ph
ng chơm c b n để
Th c sĩ chuyên ngƠnh Lí lu n vƠ ph
ng pháp d y h c môn V t lý c a Nguy n Kim
Dũ nĕm 2012, Bồi dưỡng năng lực tự học và liên hệ thực tế của học sinh trong dạy học
chương “Dòng điện xoay chiều” lớp 12 trung học phổ thong. Các lu n vĕn nghiên c u
sơu về ho t đ ng t h c c a từng môn h c, nên các tác gi cũng đ a ra các quan điểm
t h c riêng, cụ thể cho từng môn h c, từng ch
ng… Đa s l a ch n các ho t đ ng
nh nghiên c u sách giáo khoa, cách đ c sách giáo khoa, tìm hiểu về các đề c
đ , biểu đ , hình v , cách lƠm bƠi t p, ch t l
nhóm trên l p h c,
ng, s
ng phát biểu xơy d ng bƠi, th o lu n
ng v i từng môn h c để lƠm c s lý lu n, c s phơn tích cho đề
tƠi t h c mƠ các tác gi nghiên c u.
11
Có thể th y, hầu h t các lu n vĕn nghiên c u về ho t đ ng t h c cho từng môn
h c, từng phần, từng bƠi c a môn h c, k t lu n vƠ gi i pháp đ a ra cũng liên quan
nhiều đ n ph
ng pháp d y vƠ h c môn h c đó, phần, bƠi h c đó; nh ng đề xu t cho
h c,t p trung đổi m i ho t đ ng s
ph m,
chuyển từ d y h c truyền thụ c a giáo viên sang tổ ch c ho t đ ng t h c, t giáo dục
c a h c sinh. H c sinh t h c v i s h
ng d n c a giáo viên: m i nhóm h c sinh t
ch đ ng đ c tƠi li u theo ch d n c a giáo viên. Giáo viên s đ n từng nhóm đặt cơu
h i g i ý cho h c sinh cùng th o lu n. NgoƠi ho t đ ng h c t p chính còn có các ho t
đ ng sáng t o khác nh trò ch i toán h c, trò ch i ti ng Vi t, trò ch i t nhiên xư h i.
Phan Bích Ng c (2009) cho rằng: t h c có vai trò vô cùng quan tr ng trong quá
trình h c
đ i h c c a sinh viên. T h c nhằm phát huy tính t giác tích c c nĕng l c
đ c sách vƠ nghiên c u c a sinh viên để th c hi n nhi m vụ giáo dục
các tr
ng cao
đẳng - đ i h c lƠ "bi n quá trình đ o t o thƠnh quá trình t đƠo t o c a sinh viên". Do
đó, tổ ch c t t vi c t h c cho sinh viên nhằm nơng cao ch t l
tr
ng đƠo t o c a các
ng Đ i h c theo hình th c tín ch hi n nay lƠ vi c lƠm c p thi t.
i lên nh ng k ho ch l n lao
c vi c th c hi n k ho ch, kém trong t
nh ng ng
i khác.
H c sinh, sinh viên c a chúng ta còn y u trong kh nĕng t h c lƠ b i không
đ
c khuy n khích t h c, không đ
c d y cách t h c. Không đ
h c vì ph i h c trên l p quá nhiều (có nh ng tr
thêm
trung tơm, h c v i giáo viên
c khuy n khích t
ng d y nguyên ngƠy, r i còn h c
nhƠ). Không đ
toán theo m u, lƠm vĕn theo m u nên t h c s không đ
c khuy n khích t h c vì lƠm
đ m b o ánh sáng, không khí thoáng mát; trang b nh ng h c cụ cần thi t k t h p v i
gi i trí lƠnh m nh; trình bƠy, b trí nh ng ki n th c t o ra s tr c quan sinh đ ng...
NgoƠi ra ph i chú ý đ n kích c c a bƠn gh để có t th ng i h c tho i mái. Th c t lƠ
13
nhiều phụ huynh ch a th c s quan tơm đ n điểm nƠy. Ch h c c a các em lƠ bƠn sinh
ho t chung c a gia đình hoặc lƠ gi
ng ng c a chúng. Th nên các em th
ng m t t p
trung, h c hƠnh qua quýt, hoặc lƠ nằm h c để r i chóng ng vƠ ki n th c chẳng đ ng
l i gì.
Th hai lƠ, th i gian biểu h p lý: th i gian biểu nƠy lƠ s k t h p vƠ phơn chia m t
cách khoa h c toƠn b th i gian sinh ho t, h c t p. Trong đó có th i khóa biểu h c
tr
ng, các buổi h c
ngoƠi, h c nĕng khi u... Th i gian biểu cƠng chi ti t (sáng - tr a
- chiều - t i) thì cƠng hi u qu . Ph i có s sắp x p h p lý gi a h c t p, vui ch i, gi i
trí. Th i gian biểu ph i ph n ánh đ
c nh ng mục tiêu nƠo đó mƠ ng
i h c c gắng
c xơy d ng trên
đặc tr ng c a từng b môn nh t đ nh.
NgoƠi vi c dƠnh bao nhiêu th i gian cho vi c t h c, h c sinh ph i l u ý khi s
dụng sách tham kh o. Cách s dụng t t nh t lƠ l a ch n tƠi li u đ đ tin c y, đó lƠ tƠi
li u bổ tr ki n th c ch không thay th đ
c cho sách giáo khoa, bƠi gi ng c a giáo
viên. S dụng nó khi đư thông hiểu, gi i quy t h t nh ng ki n th c, nh ng yêu cầu
tr
ng; không l y nó lƠm công cụ đ i phó, tr giúp cho vi c h c. Ch khi y thì tƠi li u
tham kh o m i h u ích cho vi c t h c.
Giáp vĕn D
ng (2015), ng
nền t ng cho ngôi tr
i đư ch n ph
ng pháp “T thơn khai sáng” lƠm
ng tr c tuy n GiapSchool v i quan điểm, các em h c sinh cần
14
ph i bi t cách t h c, cách suy nghĩ đ c l p, cách xơy d ng đ
c t duy đ c l p, bi t phơn bi t đúng sai t t x u v i nh ng
v n đề thông th
ng để từ đó hình thƠnh nên các giá tr s ng c a riêng mình. Sau m t
hai nĕm thì s hình thƠnh vĕn hoá dơn ch trong gia đình, r t t t cho s tr
ng thƠnh
c a trẻ, mƠ cũng h p v i s vĕn minh c a xư h i. NgoƠi ra, các b n trẻ ch còn m t
cách n a lƠ m i ngƠy t đặt ra m t cơu h i có nghĩa vƠ tìm cách tr l i nó r t ráo nh t
có thể. Vi c t đặt cơu h i vƠ t tr l i s giúp ng
mƠ t tr
i trẻ có t duy đ c l p để qua đó
ng thƠnh. Đó lƠ kinh nghi m c a tác gi , cũng chính lƠ cách mƠ ông khuy n
khích các b n trẻ th c hi n.
Tác gi cho bi t, hi n nay c p tiểu h c, h c sinh bi t nhiều ki n th c nh ng l i áp
dụng không i u qu lƠ b i vì ki n th c đó lƠ do đ
c nh i nhét ch không ph i lƠ do
các em t khám phá ra, t tìm ra, hay nói cách khác các em có đ
ng
c nh ng l i do
d y ng
i ta ki n th c, mƠ lƠ
i ta cách t h c. Nh ng c h c sinh vƠ nhƠ giáo hi n nay v n không thể th c
15
hi n vi c t h c hi u qu .
Tác gi đ a ra các nguyên nhơn h c sinh không t h c. Lý do đầu tiên có thể th y
ngay lƠ h c sinh không t h c vì nh ng ng
i thầy không bi t cách t h c, do đó
không bi t cách d y h c sinh t h c. M i ng
i thầy có tuổi đ i lƠm vi c từ 30 - 40
nĕm, nên ch cần m t th h không bi t cách t h c, vì nhiều lý do nh không có sách
v , hoặc không đ
c phép vì b kiểm soát, thì m y chục th h h c trò sau đó s ch u
cùng h u qu . Nh ng h c trò nƠy l n lên, tr thƠnh thầy, s ti p n i quán tính đó, hình
thƠnh m t vòng xoáy r t khó thoát.
Lý do th hai lƠ vì ch
khích vi c t h c. Ch
ng trình vƠ cách d y
ng, vì ch
ng trình h c hi n th i không có các d án lƠm vi c nhóm, kh o c u
t li u hoặc nh ng nghiên c u nh , vì th h c sinh không có đ ng l c để s dụng các
lo i sách tham kh o nƠy.
Lý do th ba lƠ trong tr
gi
ng ra từ phía nhƠ tr
kém, lƠ s l
ng h p h c sinh v
t qua đ
c t t c các khó khĕn
ng để t h c, thì có m t th c t khác cũng l nh chát không
ng sách v hoặc các tƠi nguyên h c t p có ch t l
ng để h c sinh t h c
còn quá ít. Đi vƠo các nhƠ sách l n, ch các sách gi i trí, còn sách khoa h c vƠ sách
giáo dục thì ch loáng thoáng, v i ch t l
ng phần l n lƠ r t th p. Trong hoƠn c nh đó,
c chú tr ng vƠ phát huy.
Đ ng c h c ṭp
Vũ Qu c Chung, Lê H i Y n (2003) trong nghiên c u Để tự học đạt được hiệu
quả,các tác gi nh n đ nh t h c lƠ c m t quá trình, vƠ quá trình h c nƠo cũng cần
ph i đ
c kiểm tra xem ng
i h c đư thu n p đ
thì t h c ph i hi u qu , mu n đ
c nh ng gì. V y để h c có hi u qu
c v y thì ngay từ đầu ng
i h c nên xác đ nh rõ
mục đích, đ ng l c vƠ nhu cầu th c s c a vi c t h c, từ đó c ng c ý chí, ngh l c,
lòng kiên trì vƠ niềm tin theo đuổi vi c t h c đ n cùng.
Ph
ng pháp h c ṭp
Vũ Qu c Chung, Lê H i Y n (2003) khi nghiên c u về t h c, các tác gi nh n
đ nh ng
i h c cần có ph