viii
M CL C
LụăL CHăKHOAăH C .......................................................................................... i
L IăCAMăĐOAN ................................................................................................. iii
L IăC Mă N ....................................................................................................... iv
TịMăT T .............................................................................................................. v
ABSTRACT ......................................................................................................... vii
M CăL C............................................................................................................. ix
DANHăM CăCỄCăT ăVI TăT T ................................................................... xiii
DANHăSỄCHăCỄCăB NG ............................................................................... xiv
DANHăSỄCHăCỄCăBI UăĐ
DANHăSỄCHăCỄCăS ăĐ
........................................................................... xv
.............................................................................. xvii
PH NăM ăĐ U .................................................................................................... 1
1. LỦădoăchọnăđ ătƠi ................................................................................................. 1
2. M cătiêuănghiênăc u ............................................................................................ 2
3. Nhi m v nghiên c u........................................................................................... 2
4.ăGiảăthuy tănghiênăc uă ......................................................................................... 3
5. Ph m vi nghiên c u ............................................................................................. 3
6. Khách th nghiên c u .......................................................................................... 3
7. Đốiăt
8. Ph
ng nghiên c u .......................................................................................... 3
ngăpháp nghiên c u ..................................................................................... 3
đẳng ngh c aătr
ngătrìnhăđƠoăt oăliênăthôngălênăđ i học cho bậc cao
ngăĐ i họcăS ăph m kỹ thuật TP.HCM ................................. 11
1.1.4 ĐƠoă t o liên thông chuyên ngành Khoa họcă dinhă d ỡng và m th c
Vi t
Nam .................................................................................................................... 12
1.2 Các kháiăni măsửăd ngătrongăđ ătƠi .................................................................. 13
1.2.1 Khái ni m và thuật ng v xây d ngăch
ngătrìnhăđƠoăt o ......................... 13
1.2.1.1 Ch
ngătrình ........................................................................................ 13
1.2.1.2ăCh
ngătrìnhăkhung.............................................................................. 13
1.2.1.3 Ch
ngătrìnhăđƠoăt o ............................................................................ 13
1.2.1.4 Học ph n và tín chỉ ............................................................................... 14
1.2.2 ĐƠoăt o liên thông ...................................................................................... 14
ngătrìnhăđƠoăt o liên thông từ trìnhăđ
caoăđẳng ngh lênătrìnhăđ đ i học ................................................................... 28
Ch
ngă2 TH C TR NG V
KHOA H Că DINHă D
MINH VÀ T I TR
THÀNH PH
H
ĐẨOăT O LIÊN THÔNG CHUYÊN NGÀNH
NG VÀ
M TH C T I THÀNH PH
H
CHÍ
NGă Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M
CHÍ MINH ........................................................................... 30
x
ng có nhu c u họcăliênăthôngătrênăđịa bàn TP.HCM .... 36
2.2.4.2 Khảo sát ý ki năng
iălaoăđ ngătrongălĩnhăv cădinhăd ỡng và m th c . 38
2.2.4.3 Khảo sát ý ki n doanh nghi pătrongălĩnhăv cădinhăd ỡng và m th c ... 41
2.3 Giới thi u v tr
ngăĐ i học Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM.................... 44
2.3.1 Giới thi u chung ......................................................................................... 44
2.3.2 Giới thi u v khoa Công ngh Th c ph m .................................................. 45
Ch
ngă 3ă XÂY D NG CÁC H C PH N THU C KH I KI N TH C
CHUYểNă NGẨNHă TRONGă CH
NGă TRỊNHă ĐẨOă T O LIÊN THÔNG
CHUYÊN NGÀNH KHOA H Că DINHă D
TR
NG VÀ
M TH C T I
NGăĐ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCM.................... 47
trongă ch
ngă trìnhă đƠoă t o liên thông chuyên ngành Khoa họcă dinhă d ỡng và m
th c ....................................................................................................................... 60
3.2.2 K t quả khảoăsátăđ xuất danh sách các học ph n cho khối ki n th c chuyên
ngành c a ch
ngătrình đƠoăt o liên thông ............................................................ 61
3.2.3ă Đ xuất danh sách các học ph n thu c khối ki n th c chuyên ngành trong
ch
ngătrình đƠoăt o liên thông từ trìnhăđ caoăđẳng ngh Kỹ thuật ch bi nămónăĕnă
lênătrìnhăđ đ i học chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng và m th c ..................... 63
3.3 Xây d ngăđ c
ngăchiăti t các học ph n bổ sung ............................................ 65
3.3.1ăĐ c
ngăhọc ph n Kỹ thuật pha ch Cocktail ........................................... 65
3.3.2ăĐ c
ngăhọc ph n Kỹ thuật cắm k t hoa .................................................. 69
3.3.3ăĐ c
THCN
2
ĐH
3
THPT
4
CĐ
Caoăđẳng
5
DN
D yăngh
6
THCS
Trungăhọcăc ăs
7
Th căhƠnh
xiii
DANH SÁCH CỄCăB NG
Ch
ngă2
Trang
Bảng 2.1: C ăcấu c a l căl
ngălaoăđ ng chia theo khu v c kinh t ..................... 33
Bảng 2.2: C ăcấu c a l căl
ngălaoăđ ng trong doanh nghi pătrênăđịa bàn TP.HCM
chiaătheoătrìnhăđ và khu v c kinh t .................................................................... 33
Ch
ngă3
Bảng 3.1: So sánh m cătiêuăđƠoăt o ...................................................................... 47
Bảng 3.2: So sánh th iăgianăđƠoăt o ....................................................................... 51
Bảng 3.3: K t quả so sánh học ph n thu c khối ki n th c chuyên ngành c a ch
ngă
chay ...................................................................................................................... 79
Bảng 3.10: Phân bố th iă gianăcácăch
ngătrongăhọc ph n Kỹ thuật làm bánh Vi t
Nam ...................................................................................................................... 82
Bảng 3.11: K t quả ý ki năđánhăgiáăv s t
ngă ng c a bài th c hành vớiăch
ngă
trình ....................................................................................................................... 84
xiv
DANH SÁCH CỄCăBI UăĐ
Ch
ngă2
Trang
Bi uăđồ 2.1: Mô tả đ tuổi .................................................................................... 36
Bi uăđồ 2.2: Mô tả lý do chọn ngành ngh ............................................................. 36
Bi uăđồ 2.3: Mô tả ý ki n v các học ph n chuyên ngành ..................................... 37
Bi uăđồ 2.4: Mô tả nhu c u họcănơngăcaoătrìnhăđ ................................................ 37
Bi uăđồ 2.5: Mô tả lý do muốn ti p t c học nơngăcaoătrìnhăđ ............................... 37
Bi uăđồ 2.6: Mô tả đ tuổiăng
quaăch
ngătrìnhăđƠoăt o liên thông ...................................................................... 44
xv
Ch
ngă3
Bi uă đồ 3.1: Mô tả so sánh môn Quản trị tác nghi pă (CĐN)ă vƠă Quản trị m th c
(ĐH) ...................................................................................................................... 52
Bi uăđồ 3.2: Mô tả so sánh môn Kỹ thuật pha ch cocktailă(CĐN)ă vƠăhai môn Kỹ
thuật pha ch cocktail, TH kỹ thuật pha ch cocktailă(ĐH) .................................... 52
Bi uăđồ 3.3: Mô tả so sánh môn Kỹ thuật ch bi nămónăĕnăchayă(CĐN)ăvƠăhai môn
Kỹ thuật ch bi n mónăĕnăchay,ăTHăkỹ thuật ch bi nămónăĕnăchayă(ĐH) ............. 53
Bi uăđồ 3.4: Mô tả so sánh môn Kỹ thuậtătrangătríăbánhăkemă(CĐN)ăvƠăhai môn Kỹ
thuật trang trí bánh kem, TH kỹ thuậtătrangătríăbánhăkemă(ĐH) ............................. 54
Bi uăđồ 3.5: Mô tả so sánh môn Kỹ thuật cắmăhoaă(CĐN)ăvƠăhai môn Kỹ thuật cắm
hoa, TH kỹ thuật cắmăhoaă(ĐH) ............................................................................ 54
Bi uăđồ 3.6: Mô tả so sánh môn Kỹ thuậtătrangătríămónăĕnăvƠăbƠnăti că1,ă2ă(CĐN)ăvƠă
hai môn Kỹ thuật tỉa trang trí, TH kỹ thuật tỉaătrangătríă(ĐH) ................................ 55
Bi uăđồ 3.7: Mô tả so sánh môn Kỹ thuật ch bi n món ĕnăVi t Nam 1, 2, Kỹ thuật
pha ch n ớc chấm gia vị (CĐN)ăvƠăhai môn Kỹ thuật ch bi nămónăĕnăVi t Nam,
TH kỹ thuật ch bi nămónăĕnăVi tăNamă(ĐH) ........................................................ 56
Bi uăđồ 3.8: Mô tả so sánh môn Kỹ thuật làm bánh truy n thống Vi tăNamă(CĐN)ă
và hai môn Kỹ thuật làm bánh Vi t Nam, TH kỹ thuật làm bánh Vi tăNamă(ĐH) .. 56
Bi uăđồ 3.9: Mô tả so sánh môn Kỹ thuậtălƠmăbánhăỂuă(CĐN)ăvƠăhai môn Kỹ thuật
làm bánh Âu - Á, TH kỹ thuật làm bánh Âu - Áă(ĐH) ........................................... 57
1. Lý do ch năđ tài
Hi nănay,ăcũngănh ăcácăn ớc trên th giới, Vi t Nam luôn xem giáo d c là
quốcăsáchăhƠngăđ u góp ph n phát tri n kinh t đấtăn ớc và h i nhập quốc t . Giáo
d c là ti năđ quan trọng cho s phát tri n c a tất cả cácălĩnhăv c kinh t , chính trị,
vĕnăhóa,ăxƣăh i, quốc phòng và an ninh c a m t quốc gia. Tr ớcăđòiăhỏi b c bách
c a s phát tri n, m i cá nhân muốn tồn t iăvƠăv
khác là phảiăth
nălênăkhôngăcònăconăđ
ng nào
ngăxuyênătíchălũyăs hi u bi t, cập nhật ki n th c mới.
Khái ni mă “học tập suốtăđ i”ă khôngănh ng tr thành nhu c u thi t y u c a
mọiăng
i mà còn là nhu c u c a s phát tri năđấtăn ớc.ăĐi uăđóăđòiăhỏiăĐảng ta,
NhƠăn ớcătaămƠătr ớc h t là B Giáo d căvƠăĐƠoăt o có trách nhi m tổ ch c m t xã
h i học tập hi u quả.ă Trongă “Chi n l
c phát tri n giáo d c Vi tă Namă giaiă đo n
2010 - 2020”ăđƣănêuăraărất nhi u giảiăphápăđ phát tri n giáo d c,ătrongăđóăđƠoăt o
liên thông là m t giải pháp khả thiăđồng th iălƠăph
ngăth căđƠoăt o ngắn nhất và
Kỹ thuật ch bi nămónăĕnăc aătr
cácătr
ngăĐ i học công nghi p Th c ph m TP.HCM và
ng khác trong khu v căphíaănamăcũngăđangăcóănhuăc uăđ
lênăđ i học.
c học liên thông
2
Xuất phát từ nhu c u th c t trênăng
i nghiên c u chọnăđ tài ắXơyăd ng
các h c ph n thu c kh i ki n th căchuyênă ngƠnhătrongăch
ngătrìnhăđƠoăt o
liên thông t trìnhăđ caoăđ ng ngh K thu t ch bi nămónăĕnălênătrìnhăđ đ i
h c cho chuyên ngành Khoa h că dinhă d
ng và m th c t iă tr
ngă Đ i h c
Công nghi p Th c ph m Thành ph H ChíăMinh” lƠmăđ tài cho luậnăvĕnătốt
ngă Đ i học Công nghi p Th c ph m
TP.HCM.
- Phân tích các học ph n thu c khối ki n th că chuyênă ngƠnhă trongă ch
trìnhăđƠoăt oăcaoăđẳng ngh Kỹ thuật ch bi nămónăĕnăvƠăch
ngă
ngătrìnhăđƠoăt oăđ i
học ngành chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng và m th c.
- Xácă định các học ph n thu c khối ki n th c chuyên ngành trong ch
ngă
trìnhă đƠoă t o liên thông từ trìnhă đ caoă đẳng ngh Kỹ thuật ch bi nă mónă ĕnă lênă
trìnhăđ đ i học cho chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng và m th c, xây d ng đ
c
ng các học ph n học bổ sung.
3
4. Gi thuy t nghiên c u
N uăđ tƠiăđ
ch
c ng d ng s góp ph n ph c v cho k ho ch phát tri n các
- Sinhă viênă đangă họcă caoă đẳngă ngh ă ngƠnhă Kỹă thuậtă ch ă bi nă mónă ĕnă t iă
Tr
ngăĐ iăhọcăCôngănghi păTh căph măTP.HCMăvƠăcácătr
ngăkhácătrênăđịaăbƠnă
TP.HCM.
- Ch
ngătrìnhăđƠoăt oăcaoăđẳngăngh ăKỹăthuậtăch ăbi nămónăĕnăvƠăch
ngă
trìnhăđƠoăt oăđ iăhọcăchuyênăngƠnhăKhoaăhọcădinhăd ỡngă vƠă măth căc aăTr
ngă
Đ iăhọcăCôngănghi păTh căph măTP.HCM.
7.ăĐ i t
ng nghiên c u
- Các học ph n thu c khối ki n th c chuyên ngành trong ch
ngă trìnhă đƠoă
t o liên thông từ trìnhăđ caoăđẳng ngh Kỹ thuật ch bi nămónăĕnălênătrìnhăđ đ i
học cho chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng và m th c.
8.ăPh
8.2.1. Ph
ngăphápăđi u tra, kh o sát
- Khảo sát nhu c u tuy n d ng t i các nhà hàng, khách s n, b pă ĕnă côngă
nghi p, b nh vi n,ăc ăs ch bi n th căĕn.
- Khảo sát nguy n vọng c a sinh viên đangă học caoă đẳng ngh ngành Kỹ
thuật ch bi nămónăĕnăt iăTr
ngăĐ i học Công nghi p Th c ph m Thành phố Hồ
Chí Minh.
8.2.2. Ph
ngăphápăchuyênăgia
Đánhă giáă s ă b các học ph n bằngă ph
ngă phápă xină Ủă ki nă đánhă giá,ă nhận
xét c a các chuyên gia trong ngh .
8.3.ăPh
ng pháp th ng kê toán h c
Sử d ngăph
ngăphápătoánăthốngăkêăđ tổng h p,ăđánhăgiá,ăphơnătíchăcácăsố
5
ĐƠoăt o l căl
ngălaoăđ ng chất l
ngăcao,ăđaăd ng và hi u quả đ đápă ng
đòiăhỏi c a n n kinh t đangăphátătri n.
9.3. Kh nĕngă ng d ng th c t
Các k t quả nghiên c u c aăđ tài hoàn toàn có khả nĕngă ng d ng vào th c
ti n xây d ngăch
ngătrìnhăđƠoăt o liên thông t iătr
ng.
10. C u trúc lu năvĕn
Luậnăvĕnăgồmăcóă03ăch
ng:
Ch
ngă1:ăC ăs lý luận
Ch
ngă2:ăTh c tr ngăđƠoăt o liên thông chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng
NGăTRỊNH
ĐẨOăT O LIÊN THÔNG
1.1ăS ăl
c l ch sử v năđ nghiên c u
1.1.1 ĐƠoăt o liên thông c a m t s n
c trên th gi i
Hi n nay n n giáo d c c a nhi uăn ớc trên th giới đƣăxơyăd ng theo hình
th că đƠoă t o liên thông,ă đ đảm bảo ho tă đ ng liên thông gi a các quốc gia, n i
dungăch
ngătrìnhăđƠoăt o
cácătr
ngăth
áp d ng cho bất c sinh viên tốt nghi p
ng phảiăđ
c thi t k linh ho t, có th
bất kỳ ngành ngh nƠo,ăc ăs đƠoăt o nào,
k cả trongăvƠăngoƠiăn ớcăđ uăcóăc ăh iăđ ti p t c học nơngăcaoătrìnhăđ .
Úc
S khác bi t gi a h thống giáo d c
đ
Úc so với nhi uă n ớc trên th giới
c th hi n qua h thốngăvĕnăbằng AQF.ăĐơy là h thống gồm 12 lo iăvĕnăbằng
7
cấp Quốc gia do chính ph thi t lập, liên k t các khóa học và các bằng cấp. H
thống AQF bao gồm: PTTH, giáo d căh ớng nghi păvƠăđƠoăt o ngh ,ăđ i học.
H thống AQF gồm 12 lo iăvĕnăbằng cấp quốc gia áp d ng cho mọi bậc học.
H thống này cho phép học sinh chuy n cấp hoặc chuy nătr
ng m t cách d dàng
mi n là h iă đ các yêu c u c a thị th c du học. Học sinh t linhăđ ng trong vi c
ho chă định ngh nghi p và khuy n khích ti p t c vi c họcă đ đ t bất kỳ thayă đổi
ngh nghi pănƠoăcũngănh ngăthayăđổi v lối sống, khuy n khích quá trình học tập
suốtăđ i c aăng
i học.
H thống giáo d c ngh nghi p
Úc có 6 cấpăđƠoăt o có mối liên h chặc
BằngăCaoăđẳngănơngăcaoă(Advanced Diploma): trangăbịăchoăhọcăsinhăcácă
ki năth că vƠă khảănĕngăchuyênăsơu choă vi căphơnătích,ăch năđoán,ăthi tă k ,ălậpă k ă
ho ch,ăth căhi năvƠăđánhăgiáăđốiăvớiăcácăch cănĕng cóăliênăh ăv ămặtăquảnălỦăhoặcă
chuyên môn.
8
1.1.1.2 Mô hìnhăđào t o liên thông
Nhật
Nhậtă đ thuận l i cho vi că đƠoă t o liên thông, công tác phân luồng học
sinhăđ
c th c hi n
bậc trung họcăc ăs .
Sau khi tốt nghi p trung họcăc ăs học sinh có th điătheoă3ăh ớng:
- Học trung học phổ thôngă(3ănĕm)
- Học trung học chuyên nghi pă(3ănĕm)
- Họcăcaoăđẳng chuyên nghi pă(CĐCN)ă(5ănĕm)
Sau khi học xong trung học (phổ thông hay chuyên nghi p) học sinh có th
theo học h đ i học ngắn h nă(2ănĕm),ăđ i học kỹ thuậtă(4ănĕm),ăđ i học tổng h p (4
nĕm)ăhoặc vào họcănĕmăth 4 c a bậcăCĐCN.
Sau khi tốt nghi p bậcăCĐCN,ăsinhăviênăcóăth thiăvƠoănĕmăth 3 bậcăđ i học
(kỹ thuật hay tổng h p), số còn l iăđiălƠmăhoặc ti p t c họcănơngăcaoăsauăđ i học.
VớiămôăhìnhăđƠoăt oănƠy,ăng
i học
có th học sang giáo d c cao cấp ngh .
Từ đóăchoăthấy, n n giáo d c Trung Quốcăcũngăcóănhi uăh ớngăđi đ ng
i
học l a chọn tùy vào khả nĕng,ăs thích c a mình mà l a chọn m tăh ớngăđiăthíchă
h păđ cuối cùng họ đ tăđ
c m tătrìnhăđ nhấtăđịnh có th nuôi sống bản thân. N n
giáo d cănƠyăcũngăth hi n tính liên thông rất chặc ch .
Tóm l i,ă ĐTLTă đƣă đ
c th c hi n
rất nhi uă n ớc trên th giới và là lo i
hìnhăđƠoăt o h t s c hi u quả trong bồiăd ỡngăđ iăngũănhơnăl c cho xã h i. Tuy
9
m i quốc gia, ho tăđ ng có nh ngănétăđặcătr ngăriêngăđ phù h p với th ch c a
từng vùng lãnh thổ,ă nh ngă cácă ho tă đ ngă ĐTLTă đ u có nh ngă đi m chung tổng
quátănh ăsau:ă
- Quy mô ho tăđ ng c aăph
ngăth c này không phải chỉ trong từngătr
ng
không thu căngƠnhăGD&ĐTăquản lý.
1.1.2ăĐƠoăt o liên thông
Vi t Nam
So vớiă cácă n ớc trong khu v c và trên th giới, Vi t nam có m t n n giáo
d c khá non trẻ. Tuy vậy, giáo d c Vi t Nam cũngăth hi năđ
c vai trò c a mình
trong vi c th c hi n các ch cănĕngăgiáoăd c trên toàn lãnh thổ:ănơngăcaoădơnătrí,ăđƠoă
t o nhân l c, bồiăd ỡng nhân tài và giáo d căt ăt
ng chính trị.
Trongăgiaiăđo n c năcóăđ iăngũănhơnăl căđảm bảo chấtăl
ng và số l
ng cho
toàn xã h iăthìăĐTLTăth hi n rõ nhất các vai trò sau:
- T oăđi u ki n cho mọiăng
i trong xã h iăcóăđi u ki n học tập liên t c, suốt
đ i nhằmănơngăcaoătrìnhăđ ph c v tốt cho ho tăđ ng c a m i cá nhân
ngăĐHăkhoảng 10% -15%, số còn l i học t iăcácătr
ngăCĐ,ă
THCN, DN).
- B GD&ĐTă cóă nh ng quy tă định kịp th iă choă cácă tr
ng thu c các khu
v c có nhu c uă đƠoă t o lớn m cácă ngƠnhă đƠoă t o liên thông và t oă c ă ch thông
thoángăchoăcácătr
ng
nhi u khâu c a l trình tuy năsinh,ăđƠoăt o nhằmăđápă ng
d n nhu c u xã h i.
- Cácătr
ngăđƣăvƠăđangăđ
ng ti n d y học,ăđổi mớiăph
tử, máy móc kỹ thuật,ăph
giảngăviênăth
căđ uăt ălớn v c ăs vật chấtănh :ăth ăvi năđi n
ngăxuyênăđ
i họcăliênăthôngăđaăd ng v ngành ngh ,ămôiătr
vƠă trìnhă đ tuy n vào ( THCN, sinh viên gồm cả ng
ng sống, làm vi c,
i học h t THPT, THCS,
BTVH, có thi tuy n và không thi tuy nầ),ăcácăngƠnhăđƠoăt oătrongăcácătr
tên gọi khác nhau, các học ph nă t
ng có
ngă t ,ă nh ngă ch aă thống nhất v tiêu chu n
chuy năđổi các môn có g n n i dung.
- Ph
ngă ti n giảng d yă vƠă cácă c ă s vật chất khác c a nhi uă tr
ngă đ
c
phépăđƠoăt oăliênăthôngăch aăđảm bảo cho quá trình học tập, th c hành, thí nghi m.
Tóm l i, giáo d căvƠăđƠoăt o
n ớc ta hi n nay liênăthôngăch aăđồng b
ngă trìnhă
thống nhấtălƠăđi u ki năc ăbảnăđ u tiên.
C năhìnhăthƠnhănétăvĕnăhóaăđặcătr ngăchoăho tăđ ngăĐTLTămangătínhănhơnă
vĕnăsơuăsắc: tất cả cácăc ăs giáo d căCĐ,ăĐHăphảiăvìăc ăh i học tập suốtăđ i nâng
caoătrìnhăđ đ ph c v n ớc nhà c a mọi công dân.
1.1.3 Tham kh o xây d ngăch
caoăđ ng ngh c aătr
Ch
l
ngăĐHăS ăPh m K Thu t TP.HCM
ngătrìnhăliênăthôngăchoăbậcăCĐNăngành công ngh ô tô c aătr
SPKT TP.HCM đ
Ch
ngătrìnhăđào t oăliênăthôngălênăđ i h c cho b c
ngăĐHă
c thi t k d a vào các nguyên tắc sau:
ngă trìnhă liênă thôngă choă bậcă CĐNă phảiă đảm bảo chu nă đ u ra và chất
ngăđƠoăt o c a kỹ s ăngƠnhăcôngăngh ô tô. N iădungăđƠoăt oăđảm bảo tính k
thừa và tính h thống, đặc bi t là phải phù h p vớiătrìnhăđ đ u vào khác nhau theo
ngăĐHSPKTăTP.HCM
ngătrình liênăthôngăchoăCĐăkỹ thuật,ăch
ngătrìnhăliênăthôngăcho
CĐNăcóăth iăgianăđƠoăt oădƠiăh nă0,5ănĕmăvìăcóăítăki n th căđ
viên phải học h t ph n ki n th căđ iăc
ngăc aăch
c công nhận. Sinh
ngătrìnhăđƠoăt o chính quy.
1.1.4 ĐƠoăt o liên thông chuyên ngành Khoa h cădinhăd
ng và m th c
Vi t
Nam
Vi t Nam Khoa họcă dinhă d ỡng và m th c là m tă chuyênă ngƠnhă t
đối mới.ăTr ớcăđơy,ăngƠnhăKỹ thuật n côngăvƠăsauănƠyăđ
ngă
căđổi tên là ngành Quản
trị giaă đìnhă lƠă m t ngành g n với Khoa họcă dinhă d ỡng và m th c. Tuy nhiên,
ngă laoă đ ng làm
vi cătrongălĩnhăv cădinhăd ỡng và m th c nhằmăđápă ng yêu c u xã h iăvƠăcóăđi u
ki năthĕngăti n trong công vi c.
Đ ngă tr ớc nhu c uă đó,ă ng
i nghiên c uă đƣă m nh d ng chọnă đ tài “Xâyă
dựng các học phần thuộc khối kiến thứcăchuyênăngànhătrongăchươngătrìnhăđàoătạo
liên thông từ trìnhăđộ caoăđẳng nghề Kỹ thuật chế biếnămónăĕnălênătrìnhăđộ đại học
cho chuyên ngành Khoa họcă dinhă dưỡng và ẩm thực tạiă trườngă Đại học Công
nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chíă Minh”ă với mong muốn góp ph n t oă đi u
ki năđ ng
i học có th ti p t c học tậpănơngăcaoătrìnhăđ trongălĩnhăv c chuyên
mônăvƠăcóăc ăh iăthĕngăti n trong công vi c.
1.2 Các khái ni m sử d ngătrongăđ tài
1.2.1 Khái ni m và thu t ng v xây d ngăch
1.2.1.1 Ch
ngătrìnhăđƠoăt o
ngătrình
Là s trình bày có h thống m t k ho ch tổng th các ho tăđ ng giáo d c
trong m t th iăgianăxácăđịnh,ătrongăđóănêuălênăcácăm c tiêu học tậpămƠăng
i học
t oăc ăbản,ălõi,ăt
ngătrìnhăkhungălƠăkhungăch
ngă ng với nh ng th iăl
tiêuăđƠoăt o với chu nătrìnhăđ đƠoăt oăt
1.2.1.3 Ch
Ch
ngătrìnhăvƠăph n n iădungăđƠoă
ng nhấtăđịnhăđ đảm bảoăđ tăđ
cm c
ngă ng. [26, tr.217]
ngătrìnhăđƠoăt o
ngă trìnhă đƠoă t o là m tă vĕnă bản chính th că quyă định m că đích,ă m c
tiêu, yêu c u, n i dung ki n th c và kỹ nĕng,ă cấu trúc tổng th các b môn, k
ho ch lên lớp và th c tập theo từngănĕmăhọc, tỉ l gi a các học ph n, gi a lý thuy t
14
và th că hƠnh,ă quyă địnhă ph
ng th c,ă ph
ng
quyăđịnh. Có hai lo i học ph n: học ph n bắt bu c và học ph n t chọn.
- Học ph n bắt bu c là học ph n ch aăđ ng nh ng n i dung ki n th c chính
y u c a m iăch
ngătrìnhăvƠăbắt bu c sinh viên phảiătíchălũy.
- Học ph n t chọn là học ph n ch aăđ ng nh ng ki n th c c n thi t,ănh ngă
sinhăviênăđ
c t chọnătheoăh ớng dẫn c aătr
môn hoặcăđ
c t chọnăđ tíchălũy đ số học ph năquyăđịnh cho m iăch
Tín chỉ đ
đ
c sử d ngăđ tính khốiăl
ng nhằmăđaăd ngăhóaăh ớng chuyên
ngătrình.
ng học tập c a sinh viên. M t tín chỉ
căquyăđịnh bằng 15 ti t học lý thuy t; 30 - 45 ti t th c hành, thí nghi m hoặc
thảo luận; 45 - 90 gi th c tập t iăc ăs ; 45 - 60 gi làm ti u luận, bài tập lớn, đồ
1.2.2ăĐƠoăt o liên thông
1.2.2.1 Khái ni măđƠoăt o liên thông
ĐƠoăt oăliênăthôngălƠăquáătrìnhăđƠoăt o cho phép sử d ng k t quả học tậpăđƣă
có c aăng
i họcăđ học ti p
trìnhăđ caoăh năcùngăngƠnhăngh hoặc khi chuy n
sangăngƠnhăđƠoăt o, hình th c giáo d c vƠătrìnhăđ đƠoăt o khác. [6]
15
1.2.2.2 M căđíchăỦănghĩaăc aăđƠoăt o liên thông
- Nâng cao hi u quả đƠoăt o, nh giảm th iăgianăđƠoăt o l i nh ng ki n th c
và kỹ nĕngă ng
i họcă đƣă đ
că đƠoă t o
các bậc họcă tr ớc, t oă choă ng
i học
nh ng thuận l iăc ăbản trong vi cătíchălũyăki n th c và chuy năđổiăngƠnhăđƠoăt o.
- Đápă ng nhu c u học tập suốtăđ i c aăng
i họcăvƠăđòiăhỏi c a thị tr
đ
ng học vấn. ĐƠoă t o liên thôngă đ
c áp d ng cho cả hình th că đƠoă t o chính
quy và hình th c vừa làm vừa họcăđƣăđápă ngăđ
c nhu c u c aăng
M c tiêu bao trùm c aăđƠoăt oăliênăthôngălƠăđƠoăt o l căl
l
i học.
ngălaoăđ ng chất
ngăcao,ăđaăd ng và hi u quả đ đápă ngăđòiăhỏi c a n n kinh t đangăphátătri n.
1.2.2.3 C ăs pháp lý xây d ngăch
ngătrìnhăđƠoăt oăđ i học liên thông
- Quyă địnhă đƠoă t oă liênă thôngă trìnhă đ caoă đẳng,ă đ i họcă theoă thôngă t ă số
55/2012/TT-BGD&ĐTăngƠyă25ăthángă12ănĕmă2012.
- Đ ánăđổi mới giáo d căđ i học Vi t Namăgiaiăđo n 2006-2020 do B Giáo
d căvƠăĐƠoăt oă(GD&ĐT)ăso n thảo.
- Nghị quy t v đổi mớiăc ăbản và toàn di n giáo d căđ i học Vi t Nam giai
đo n 2006-2020 theo quy tăđịnh 14/2005/NQ-CP ngƠyă02ăthángă11ănĕmă2005.
- Quy ch ăĐƠoăt oăđ iăhọcă vƠăcaoăđẳngăh ăchínhăquyătheoăh ăthốngătínăchỉ,ă
ph
ngă phápă d y và học, th iă giană đƠoă t o, k ho ch th c hi nă vƠă ph
đánhăgiáătheoătrìnhăđ vƠătheoăngƠnhăđƠoăt oăt
- CTĐTLTăđ
cấp. Vi c xây d ngă CTĐTLTă đ
ngătrìnhăđƠoăt o
i có bằng tốt nghi p trung cấpă vƠă ch
đƠoăt oătrìnhăđ đ i học cho nh ngăng
l
ngă ng.
c xây d ng d a trên vi c so sánh gi aăch
trìnhă đ caoă đẳng cho nh ngă ng
ngă phápă
ngă trìnhă
i có bằng tốt nghi păcaoăđẳng hoặc trung
c th c hi n theo nguyên tắcă bùă đ nh ng khối
th c chuy n từ bậc học thấp lên bậc họcăcaoăh nătrongăcùngăm t ngành học.ăĐơy là
hình th c liên thông thuận l i nhất, d tri n khai và có tính h thống, t oăđi u ki n