Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2013 (đã soát xét) - Công ty Cổ phần Alphanam E&C - Pdf 36

.4

AASCN

CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kê toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày 30 tháng 6 năm 2013
đã được soát xét

CÔNG TY TNHH DỊCH vụ Tư VẤN TÀI CHÍNH K Ế TOÁN VÀ KIEM t o á n nam v iệ t
NAM VIET AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIAL CONSULTING SERVICES CO. LTD. (AASCN)
Trụsở chính: 29 Hoàng Sa, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Tel: (84 8) 3910 3908 - 3910 4881 1Fax: (84 8) 3910 4880


CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phưòng Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

MỤC LỤC
Trang
Báo cáo của Ban Tổng Giám đổc

2 -4

Báo cáo kết quả cống tác soát xét

5

Báo cáo tài chỉnh họp nhất đã được soát xét
*
Bảng cân đối kể toán hợp nhất 'í
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doành hợp nhất

cấp.

Trong quá trình hoạt động, Công ty đã thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thành Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp số 0 100520683 và 03 lần được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi.
Vốn điều lệ hiện nay của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 120.000.000.000 đồng.
Hoạt động chính của Công ty cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày 30 tháng 6 năm
2013 bao gồm:
-

Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yểu là hàng vật liệu xây dựng,thiết bị điện và vật liệu điện);

-

Thi công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp đến 35KV;

-

Sản xuất, lắp đặt thang máy;

-

Buôn bán máy móc, thiết bị;

-

Thi công xây lắp các công trinh điện có cấp điện áp từ110KV trở lên;

-


HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Các thành viên của Hội đồng quản trị trong kỳ và đến thời điểm lập báo cáo này gồm:

.

Ông Bùi Hoàng Tuấn

Chủ tịch

Bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết

ủ y viên

Miễn nhiệm ngày 06 tháng 4 năm 2013

Ông Nguyễn Duy Phương

ủ y viên

Miễn nhiệm ngày 06 tháng 4 năm 2013

Ông Lâm Sơn Tùng

ủ y viên

Miễn nhiệm ngày 06 tháng 4 năm 2013

Bà Âu Thiên Hương

ủ y viên


Phó Tổng Giám đốc

Ông Nguyễn Trần Đại

Phó Tổng Giám đốc

Ông Lâm Sơn Tùng

Phó Tổng Giám đốc

Bà Trương Thị Thu Hiền

Phó Tổng Giám đốc

Ông Vũ Hải Phòng

Phó Tổng Giám đốc

Ông Lê Văn Đạt

Ke toán trưởng

Bổ nhiệm ngày 01 tháng 02 năm 2013

KIỂM TOÁN VIÊN
Chi nhánh Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt (AASCN) đã soát
xét Báo cáo tài chính họp nhất cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày 30 tháng 6 năm
2013.
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỎNG GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

thể cho ràng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.

Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính
của Công ty với mức độ trung thực, họp lý,.tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính
hợp nhất tuân thủ các quy định hiện hành QÙa Nhà nước, đồng thời có trách nhiệm ừong việc bảo đảm an
toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích họp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian
lận và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý
tình hình tài chính hợp nhất của Công ty tại ngày 30 tháng 6 năm 2013, kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày
30 tháng 6 năm 2013, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định
hiện hành có liên quan.
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2013
Tổng Giám đốc
đốc

Đàm Xuân Dũng


CÔNG TY TNHH DỊCH v ụ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KÊ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN NAM VIỆT
NAM VI€T AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIAL CONSULTING S€RVIC€S CO., LTD

AASCN

Số : 221/2013/BCSX-AASCN

BÁO CÁO KÊT QUÁ CỒNG TÁC SOÁT XÉT
về Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
đến ngày 30 thảng 6 năm 2013 của Công ty c ổ phần Alphanam Cơ Điện
Kính gửi:

Số Giấy CN ĐKHN
kiểm toán: 0941-2013-152-1
H eadquarters

Bùi Ngọc Hà
Số Giấy CN ĐKHN
kiểm toán: 0662-2013-152-1

Branch in Hanoi


CỘNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bả Trưng, thảnh phố Hà Nội

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2013
Đơn vị tính: VND
STT

A.

Mã Thuyết

minh

TÀI SẢN
TÀI SẢN NGẮN HẠN

Số cuối kỳ


29.698.085.395

V
I.
1.
2.

Tiền và các khoản tương đương ,tịền
Tiền
t
Các khoản tương đương tiền

110
111
112

II.
1.
2.

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

120
121
129

III.
1.


140
141
149

V.
1.
2.
3.

Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá ừị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước
Tài sản ngắn hạn khác

150
151
152
154

5.
6.

4.

158

V.01


4.703.133.685
92.213.557
2.929.296.609
-

1.468.421.060
55.247.047
503.498.722
37.233.294

1,681.623.519

872.441.997


CỘNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Bảng cân đối kể toán họp nhất (tiếp theo)
Đơn vị tỉnh: VND
STT

TÀI SẢN


i


Thuyết
minh

212
213
218
219

»
-

n.
1.

Tài sản cổ định
Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giả
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giả trị hao mòn lũy kế (*)
Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

220
221
222
223
224
225
226

dài hạn (*)

250
251
252
258
259

y.
1.
2.
3.

Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác

260
261
262
268

VI.

Lợi thế thương mại

269

TỎNG CỘNG TÀI SẢN

25.920.631.384
(10.719.616.030)
29.329.948
285.800.000
(256.470.052)
-

_

V.09

V.10

v .ll

-

-

16.150.532.122
18.223.875.180
(2.073.343.058)

1.800.000.000
10.000.000.000
(8.200.000.000)

11.745.763.146
11.745.763.146
-

Số đầu năm

216.918.685.965

206.184.425.501

204.902.362.383
81.514.423.306
70.103.437.483
33.917.244.279
2.277.296.826
265.140.611
231.733.540
-

195.518.126.817
96.799.834.825
64.379.665.136
28.404.184.326
1.717.879.806
395.356.075
458.510.342
-

-

-

16.593.086.338



A.

NỢ PHẢI TRẢ

300

L
1.
2.
3.
4.
5.
6
7.
8.

310
311
312
313
314
315
316
317
318

10.
11.


Doanh thu chưa thưc hiên

330
333
334
336
337
338

B.

VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

I.
1.
6.
7.
8.
9.
10.

vến chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối


V.17

-

840.866.910
-

-

840.866.910
-

10.583.185.658

(10.516.971.676)

430

-

-

LỢI ÍCH CÔ ĐÔNG THIÊU SỐ

439

40.554.290.593

351.464.722

Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhân gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gứỉ, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
,
Ngoại tệ các loại
,
.
USD
EUR
JPY
Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Người lập biểu

Bùi Thị Hồng

Số cuối kỳ

Số đầu năm

_

.
_
1.308.915.648

1.308.915.648

45.229,57

2.

Các khoản giảm trừ doanh thu %

02

-

-

3.

Doanh thu thuần về bán hàng va. cung cấp
dich
* vu•
ĩ
.

10

61.713.705.632

134.381.318.577

4.
5.

Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dich
vụ

Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp

22.386.067.290
(150.205.876)
5.850.303.113
4.005.028.661
2.364.935.688

529.116.163
8.270.898.398
8.401.854.273
4.382.808.909
6.925.465.338

10.

Lọi nhuận thuần từ hoạt động kỉnh doanh

30

22.050.378.264

(12.917.141.510)

11.
12.

Thu nhập khác
Chi phí khác


50
51
52

VI.05

21.212.996.824
112.702.230

(13.187.381.647)
31.284.634

18.

Lợi nhuận sau thuế TNDN
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu sổ
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ
Lãi cơ bản trên cỗ phiếu

60
61
62
70

VI.06

21.100.294.594
137.260
21.100.157.334


Xuân Dũng


CỘNG TY CỔ PHẰN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Sô 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIÈN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày 30 tháng 6 năm 2013
Đơn vị tính: VND
Từ 01/01/2013
đến 30/6/2013

Từ 01/01/2012
đến 30/6/2012

01

21.212.996.824

(13.187.381.647)

02
03
04

858.418.704
(6.126.656.942)
18.571.691

3.342.967.424

55.045.159.425

12

5.411.453.735

292.337.067

Tiền lãi vay đã trả

13

(5.850.303.113)

(8.401.854.273)

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

(581.952.773)

(2.447.659.001)

-


-

(4.187.190.357)

22



-

23

(3.000.000.000)

(17.720.000.000)

-

20.165.600.000

(42.418.562.684)

-

26

64.389.924.820

-


thực hiện
(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận/ịlỗ) từ HĐKD trước thay
đổi vốn lưu động
(Tăng)/giảm các khoản phải thu
(Tăng)/giảm hàng tồn kho

-

Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không
kê lãi vay phải trả, thuế TNDN phải
nộp)
(Tăng)/giảm chi phí trả trước

-

1.
2,.
! . 3.

2.
3.




4.

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công




STT

CHỈ TIÊU

III.

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài
chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận
vốn góp của chủ sờ hữu
V
Tiền chi trả vổn góp cho các chủ, gở
hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi ừả nợ gốc vay
Tiền chi ừả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã ứả cho chủ sở
hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
tài chính

1 1.
2.

3.
4.


40

(15.073.752.286)

(5.839.035.780)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

50

(3.127.867.018)

(1.376.207.174)

Tiền và tương đưong tiền đầu năm

60

7.337.982.679

6.417.131.874

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối
đoái quy đổi ngoại tệ

61

(1.358.424)



Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài
chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận
vốn góp của chủ sờ hữu
V
Tiền chi trả vổn góp cho các chủ, gở
hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi ừả nợ gốc vay
Tiền chi ừả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã ứả cho chủ sở
hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
tài chính

1 1.
2.

3.
4.
5.
6.

Thuyết
minh

Từ 01/01/2013
đến 30/6/2013


50

(3.127.867.018)

(1.376.207.174)

Tiền và tương đưong tiền đầu năm

60

7.337.982.679

6.417.131.874

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối
đoái quy đổi ngoại tệ

61

(1.358.424)

(2.751)

Tiền và tưong đưong tiền cuối kỳ

70

4.208.757.237



-

Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng sản xuất.

Ngoài ra, theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, một số ngành nghề được cấp phép nhưng
trong kỳ kế toán chưa phát sinh tại Công ty bao gồm:
-

Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá;

-

Sản xuất máy móc và chuyển giao công nghệ các dây chuyền

-

Sản xuất các sản phẩm từ vật liệu Composite (SMC);

-

Xây dựng và lắp đặt các công ừình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong các khu công nghiệp,
đô thị;

-

Đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển nhà;

-



công nghiệp;

ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng


CỘNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Bản thuyêt minh Báo cáo tải chính hợp nhất (tiếp theo)___________________
04. Những ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kỉnh doanh trong kỳ của Công ty
-

Theo họp đồng chuyển nhượng cổ phần số 21/HĐCP/DO-CD ngày 30 tháng 6 năm 2013, Công
ty chuyển nhượng 1.034.260 cổ phần của Công ty cổ phần Dịch vụ và Thương mại Đông Á cho
Công ty Cổ phần Địa ốc Alphanam với giá chuyển nhượng là 62.257 đồng/cổ phiếu. Theo đó, tỷ
lệ sở hữu của Công ty trong Công ty c ổ phần Dịch vụ và Thương mại Đông Á tại ngày 30 tháng
6 năm 2013 là 11,01% (tỷ lệ sở hữu tại ngày 01 tháng 01 năm 2013 là 97,20%).

-

Theo họp đồng chuyển nhượng cổ |)hần số 20/HĐCP/D0-CD ngày 30 tháng 6 năm 2013, Công
ty mua lại 6.504.105 cổ phần của c.ông ty c ổ phần Alphanam Xây dựng (trước đây là Công ty
Cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng Vinaconex - Alphanam) từ Công ty cổ phần Địa ốc
Alphanam với giá mua là 9.900 đông/cô phiêu, tỷ lệ sở hữu là 65,04%.

05. Danh sách các công ty con được họp nhất
Tên công ty con
Công ty Cổ phần Dịch vụ
và Thương mại Đông Á(*)


97,20%

65,04%

65,04%

33,99%

52,26%

(*): Đã thanh lý ngày 30 tháng 6 năm 2013.
(**): Mua Công ty con từ ngày 30 tháng 6 năm 2013.

n.

NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ s ử DỤNG TRONG KỂ TOÁN

01. Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 31 tháng 12 hàng năm.
02. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).

III. CHUẨN M ực VÀ CHẾ Độ KÉ TOÁN ÁP DỤNG
01. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐBTC ngày 20 tháng 3 năm 2006, Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của
Bộ Tài chính, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi,
bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.
02. Tuyên bổ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Báo cáo tài chính họp nhất được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán, chế độ kế
toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành.

đầu tư đó.
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam tỷ giá thực tế tại thời
điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng Thương mại nơi doanh nghiệp có giao dịch phát
sinh. Tại thời điểm cuối kỳ, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá mua vào
của Ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập Báo cáo tài
chính.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh ữong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản
mục tiên tệ tại thời điêm cuôi kỳ được ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong kỳ kế
toán.
03. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc. Trường họp giá ừị thuần có thể thực hiện được thấp hơn
giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí
mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.


CỘNG TY CỎ PHẢN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
04. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cổ định
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Tài sản cố định hữu hình, vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, giá trị hao mòn luỹ kế và giá
trị còn lại.
Khi tài sản cố định hữu hình, vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hạp lũy kế được
xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào ptiảt sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí
trong kỳ.
,l

203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử
dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Theo đó, đối với các tài sản cố định có nguyên giá từ
10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng Công ty đang theo dõi, quản lý và trích khấu hao theo
Thông tư số 203/2009/TT-BTC nay không đủ tiêu chuẩn về nguyên giá tài sản cố định thì giá trị
còn lại của các tài sản này ghi nhận là khoản chí phí trả trước dài hạn và được phân bổ vào chi phí
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, thời gian phân bổ không quá 3 năm kể từ ngày 10 tháng 6
năm 2013.
05. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư đầu tư khác được kể toán theo phương pháp giá gốc.
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc
của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường (hoặc giá trị ghi sổ
của tổ chức phát hành) của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
06. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi
vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị
của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định ừong Chuẩn mực Ke toán Việt Nam
số 16 “Chi phí đi vay”.
07. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác
Các khoản chi phí ừả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh kỳ kế toán hiện tại được
ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh ừong kỳ.


CÔNG TY CỒ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Sô 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Băn thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)______________________________
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong kỳ kế toán nhưng được hạch toán vào chi phí ừả trước dài
hạn đê phân bô dân vào kêt quả hoạt động kinh doanh:
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng có giá ừị lớn;
- Chi phí khác phát sinh liên quan đến nhiều niên độ kế toán.
08. Lợi thế thương mại và bất lợi thương mại


Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

-

Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

-

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hçrp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ thu được
theo nguyên tắc kế toán dồn tích. Các khoản nhận trước của khách hàng không được ghi nhận là
doanh thu trong kỳ.
Doanh thu cung cẩp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả củá giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận
trong kỳ theo kêt quả phân công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kê toán của kỳ đó.
Kêt quả của giao dịch cung câp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tât cả các điêu kiện sau:
-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;


CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


Các khoản ừên được ghi nhận theo tổng số phát sinh ữong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt
động tài chính.
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện hành
và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế
suât thuê TNDN ữong năm hiện hành.
V.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI
KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Đơn vị tính: VND
01. Tiền
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
- Tiền đang chuyển
Cộng

Số cuối kỳ
3.784.909.613
423.847.624

Sổ đầu năm
1.029.287.675
6.208.695.004

4.208.757.237

7.237.982.679

220.000.000

*

44.049.391.250

220.000.000


CÔNG TY CỎ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Sô 79, Mai Hăc Đê, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhắt (tiếp theo)
Đơn vị tính: VND

03. Các khoản phải thu ngắn hạn khác
-Phải thu khác
+ Công ty Cổ phần Minh Nguyên
+ Công ty Cổ phần Hùng Tiến Kim Som
+ Cổng ty Cổ phần Công trình giao thông 118\4rị\jíriTA
KV
MOMOTA
t ,
>
J
+ Cổng ty Co phẩn Đầu tưAlphanam
+ Khác
' 1•.
t

c 0ng

.
79.272.960.408
93 813 423
4.020.373.059
84.385.131.218

Sổ đầu năm

997 984

38.061.280.062
93.813.423
1.442.678.357
39.597.771.842

05. Tài sản ngắn hạn khác
Sổ cuối kỳ

Sổ đầu năm

- Tài sản thiếu chờ xử lý
-Tạm ứng
- Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn

1.165.612.503
516.011.016

c 9ng

1.681.623.519

- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Giảm do thanh lý Công ty con
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ

1.334.316.385
23.000.000

25.920.631.384

-

13.286.491.346
-

-

-

2.132.737.662

304.834.923

2.437.572.585

(9.373.031.534)
(155.513.800)

(78.451.325)
(30.664.634)

1.052.742.270
24.755.899
267.003.710
(126.668.520)

1.392.615.276
(1.669.175.761)

-

(609.201.101)

(774.084.668)

10.451.540.574

848.283.079

-

23.000.000

17.555.511.831

n . Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Giảm do thanh lý Công ty con
- Giảm khác

7.003.430.610

-

7.035.105.590

III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu năm
2. Tại rtgày cuối kỳ

Nguyên giá tài sản cố định cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 5.498.970.313 đồng.
Một số tài sản cố định hữu hình có nguyên giá và giá trị còn lại theo sổ sách lần lượt là: 5.166.913.492 đồng và 3.336.964.948 đồng đã được thế chấp để
đảm bảo cho hợp đồng vay sổ 722/TD ngày 17/5/2010 của Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Hoàn Kiếm.


CÔNG TY CỔ PHẦN ALPHANAM c ơ ĐIỆN
Số 79, Mai Hắc Đế, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hữp nhất (tiếp theo)
Đơn vị tính: VND
07. Tăng, giảm tài sản cố định vỏ hình________________________
Quyền
sử dụng đất

Khoản mục

Phần mềm
máy tính

Tổng cộng



Số dư đầu năm
- Khấu hao ừong kỳ
- Giảm khác

-

256.470.052
6.983.340
(83.453.392)

256.470.052
6.983.340
(83.453.392)

Số dư cuối kỳ

-

180.000.000

180.000.000

29.329.948

29.329.948

-

II. Giá trị hao mòn luỹ kế

+ Công ty Cổ phần Dịch
vụ và Thương mai Đông
A
b- D ự phòng giảm giá
đâu tư tài chính dài han
+ Công ty Cổ phần Viền
thông Thăng Long (*)
Cộng

1.000.000

Giá trị
18.223.875.180
10.000.000.000

132.100

8.223.875.180

Sổ đầu năm
Sổ lượng
Giá trị
10.000.000.000
1.000.000
10.000.000.000
-

_

(2.073.343.058)

Lọi thế thương mại

-

Sổ đầu năm
4.430.797.728

289.144.892

151.779.727

11.456.618.254
11.745.763.146

12.077.977.028
16.660.554.483



Từ 01/01/2013
đến 30/6/2013
40.283.903.565
42.418.562.684
40.283.903.565
42.418.562.684

- Sổ đầu năm
- Phát sinh trong kỳ (*)
- Giảm trong kỳ (**)
- Số cuối kỳ

Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.165.530.827
111.765.999
2.277.296.826

Sổ đầu năm
1.337.008.284
153.374.002
70.425.152
137.403.343
19.669.025
1.717.879.806


+ Công ty CP Đầu tư Alphanam
, i,
+ Công ty CP Đầu tư Minh Nguyên ,
+ Công ty CP Foodinco Miền Trung
+ Tổng Công ty CP XNK & XD vỉệt Nam
Vinaconex
+ Công ty Cổ phần Công trình giao thông 118
+ Nguyễn Tuấn Hải
+ Các đối tượng khác
Cộng

Sổ cuối kỳ
571.431.080
54.967.920
15.966.687.338

213.736.111
256.872
123.534.950

Số đầu năm
505.078.633
2.857.617.674
1.447.275.000
650.000.000
209.458.333

14.830.247
270.000.000
14.248.969.434


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status