SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
Tổ Toán
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – MÔN TOÁN
Năm học: 2015 – 2016 – Đề tham khảo số 2
Thời gian làm bài : 180 phút (Không kể thời gian phát đề )
ĐỀ SỐ 175
Câu 1(1.0điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x3 3 x 2 .
Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y x 4 2 x 2 3 trên đoạn 0;4 .
Câu 3(1.0 điểm)
a) Cho số phức z thỏa mãn: 1 i z 3 i z 2 6i . Tìm phần thực, phần ảo của số phức
w 2z 1 .
b) Giải phương trình : log 2 x 1 3log 1 3x 2 2 0
8
6
xdx
.
2 x 1 3x 2
Câu 4(1,0điểm). Tính tích phân I
Câu 5(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;0;–1) và đường thẳng
x 1 y 1 z
d:
. Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d. Tìm tọa độ hình
6ln( a b 2c) .
1 a
1 b
––––Hết––––
997
ĐÁP ÁN
NỘI DUNG
CÂU
Câu1
ĐIỂM
3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y x 3 x 2 .
1đ
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Tập xác định: D = R
Sự biến thiên:
x 1
+ Chiều biến thiên: y ' 3 x 2 3 , y ' 0
x 1
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 , nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và
0.25
0
1đ
0.25
Đồ thị:
y
4
2
1
-2
Câu2
-1
0
1
2
x
-1
Câu 3
của số phức w 2 z 1 .
b) Giải phương trình : log 2 x 1 3log 1 3 x 2 2 0
8
998
1đ
a) Giả sử z a bi a, b R z a bi , khi đó:
1 i z 3 i z 2 6i 1 i a bi 3 i a bi 2 6i 4a 2b 2bi 2 6i
4a 2b 2
a 2
2b 6
b 3
Vây: z 2 3i
0.5đ
0.25
Do đó w 2 z 1 2 2 3i 1 5 6i
0.25
Vậy số phức w có phần thực là 5, phần ảo là 6.
b)Điều kiện: x 1
0.25
Khi x 2 t 2, x 6 t 4
t2 2 2
. tdt
4
xdx
2 t2 2
Suy ra I
32 3
2
dt
t
1
3
t
1
x
1
3x
2
2
2
2
4
4
4
9
ln t 1 ln t 1 ln
2
3
3
5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;0;–1) và đường thẳng
Câu5
d:
0.25
x 1 y 1 z
. Viết phương trình mp qua A và vuông góc với d. Tìm tọa
2
2
1
0.25
0.25
1đ
độ hình chiếu vuông góc của A trên d
b) Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận
kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm
nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Tính xác suất để 3 hộp
sữa được chọn có cả 3 loại.
a)PT sin 2x 1 cos 2x 4 cos x 0
2 sin x cos x 2 cos 2 x 4 cos x 0
cos x(sin x cos x 2) 0
1đ
0.25
cos x 0
x k
2
2
2
2
sin x cos x 2 (VN do 1 1 2 )
1,0 đ
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x
0.25
3
C12
= 220
0.25
K
P
C
M
I
H
E
B
1
3
Ta có VS.ABCD SH.SABCD , SABCD a 2
Do (SIC),(SBD) cùng vuông với đáy suy ra SH (ABCD)
1đ
là góc giữa (SAB) và (ABCD)
Dựng HE AB SHE AB , suy ra SEH
600
SEH
Ta có SH HE. tan 600 3HE
HE HI 1
a
1
1
1
(1)
2
2
HF
HK
HS2
1
1
1
1
Dựng DM AP , ta thấy DM HK
2
2
2
HK
DM
DP DA 2
Do SHK vuông tại H
Thay vào (1) ta có
.
2 2
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(5;–7),
điểm C thuộc đường thẳng có phương trình x – y + 4 = 0. Đường thẳng đi qua
D và trung điểm của đoạn thẳng AB có phương trình 3x – 4y – 23 =0. Tìm tọa
độ điểm B và C, biết B có hoành độ dương.
0.25
1đ
Ta có C x y 4 0 C (c; c 4) , M là trung điểm AB và I là giao điểm AC và
DM
Theo định lý Thales thuận ta có
1
CD IC ID
c 10 c 10
2 AI AC I
;
AM IA IM
3
3
3
Mặt khác I thuộc DM nên ta có 3
CB 2m 6; 3m 19
2
3m 5 3m 19
AB.CB 0 (2m 10)(2m 6)
0
2 2
Suy ra m 1 hay m
29
5
1001
0.25
33 21
; .
5 5
Do đó B(3; 3) hay B
x 1
Điều kiện:
y 1
x3 x 2 x
y 2
1
x 1
x 1 y 1
3
x
x
x 1
x 1
x3 x x 1
x 1
x 1
1đ
2 x 1 x 2 x 1
2
x 1
2
x 3 2 3
x 6x 3 0
2 x 1 x 1
1
5 2 13
x
x
2 x 1 1 3 x
3
9
x; y 3 2
3;
5 2 13 41 7 13
43 3
;
& x; y
.
2
9
72
1002
0.25
Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab 1 ; c a b c 3 .
Câu10
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
b 2c a 2c
6ln( a b 2c) .
1 a
) ab
ab 1
(2)
2
1
1
2
2 a b 1 ab 2 1 a 1 b
Thật vậy, )
1 a 1 b 1 ab
a b
) ab
1đ
Do đó,
ab
1
1 a 1 b 1 ab 1
3 ab
2
0.25
4
4
16
. Đặt t a b 2c, t 0 ta có:
2
ab bc ca c
a c b c a b 2c 2
P 2 f (t )
16 t 1
6 ln t , t 0;
t2
6 16 t 2 6t 2 16t 32 t 4 6t 8
f '(t )