Mẫu số 02
CÔNG TY CP ĐTXD VÀ PTĐT SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 13/CT-TCKT
V/v: Giải trình chênh lệch kết quả SXKD
trước và sau kiểm toán soát xét.
Hà Nội, ngày 14 tháng 08 năm 2014
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Tên công ty: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Sông Đà
2. Mã chứng khoán: SDU
3. Địa chỉ trụ sở chính: Số 19, Phố Trúc Khê, Phường Láng Hạ, Đống Đa,
Hà Nội.
4. Điện thoại: 043 5526369
Fax: 043 5526348
5. Người thực hiện công bố thông tin:
Ông Lê Hồng Sơn
Chức vụ: Kế toán trưởng Công ty.
6. Nội dung của thông tin công bố:
6.1 Báo cáo tài chính bán niên năm 2014 của Công ty CP Đầu tư xây dựng
và Phát triển đô thị Sông Đà được lập ngày 14/08/2014 bao gồm: BCĐKT,
BCKQKD, BCLCTT, TMBCTC.
6.2 Nội dung giải trình: Lợi nhuận sau thuế thực hiện 6 tháng đầu năm
trước kiểm toán soát xét là: 3.027.938.049 đồng so với lợi nhuận sau thuế
thực hiện 6 tháng đầu năm là: 2.279.494.639 đồng. Chênh lệch lợi nhuận
trước và sau kiểm toán soát xét là: 748.443.410 đồng. Nguyên nhân chính là
2.
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
2-4
3.
Báo cáo kết quả công tác soát xét
5
4.
Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa niên độ tại ngày 30 tháng 6 năm 2014
5.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp giữa niên độ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2014
10
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tổng hợp giữa niên độ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2014
11 - 12
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
Vốn điều lệ
200.000.000.000 VND (Hai trăm tỷ đồng)
Trụ sở hoạt động
Địa chỉ
: Số 19 phố Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại
: (84-4) 35 526 354
Fax
: (84-4) 35 526 348
E-mail
: www.dothisongda.com.vn
Mã số thuế
: 0102186917
Các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc:
Tên đơn vị
Ban quản lý Dự án nhà ở Sông Đà Hà Đông
Ban quản lý Dự án nhà ở Hà Nội
Chi nhánh Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và
Phát triển Sông Đà tại thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Phòng 707 - Tầng 7 - Nhà G10 - Thanh Xuân Nam,
Thanh Xuân, Hà Nội
Số 19 phố Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống
Đa, thành phố Hà Nội
Phòng B1, tầng 3, tòa nhà Bigemco, số 2/2 Lý Thường
Kiệt, phường 15, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-
Kinh doanh dịch vụ bất động sản bao gồm: Dịch vụ đấu giá bất động sản; Dịch vụ quản lý bất
động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản (không bao gồm hoạt
động tư vấn về giá đất);
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan, chi tiết:
Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ
thuật;
Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình xây
dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc
công trình;
Kinh doanh bất động sản bao gồm:
+ Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng,
công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
+ Lập, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy
điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng,
Khai thác khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Đầu tư khai thác và chế biến khoáng sản (Trừ
khoáng sản Nhà nước cấm);
Xây dựng công trình công ích; Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu, chi tiết: Kinh doanh
các dịch vụ phục vụ khu đô thị./.
Tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh
Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2014, kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp và lưu
Bà Đái Ngân Hà
Chức vụ
Trưởng ban
Thành viên
Thành viên
Ngày bổ nhiệm
Bổ nhiệm lại tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
Bổ nhiệm lại tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
Bổ nhiệm tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
Bổ nhiệm tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
Bổ nhiệm tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
Bổ nhiệm tại ĐHĐCĐ ngày 16 tháng 4 năm 2013
Bổ nhiệm lại tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
Bổ nhiệm tại ĐHĐCĐ ngày 24 tháng 5 năm 2012
3
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC (tiếp theo)
Ban Tổng Giám đốc
Họ và tên
Ông Hoàng Văn Anh
Ông Lê Tùng Hoa
Ông Nguyễn Trọng Phước
lập tuân thủ các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo uyết
định số 15/2006/ Đ–BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các thông tư
hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính.
Ban Tổng Giám đốc Công ty cũng chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn tài sản của Công ty và do đó đã thực
hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Phê duyệt Báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc phê duyệt Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ đính kèm. Báo cáo tài chính tổng
hợp giữa niên độ đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Đầu tư xây
dựng và Phát triển đô thị Sông Đà tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2014, cũng như kết quả hoạt động
kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ trong 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12
năm 2014, phù hợp với các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành
theo uyết định số 15/2006/ Đ–BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như
các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính
Thay mặt Ban Tổng Giám đốc,
Phó Tổng Giám đốc
_____________________
Lê Tùng Hoa
Ngày 14 tháng 8 năm 2014
4
Số: 355/2014/BCTC-KTTV
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 THÁNG ĐẦU CỦA NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2014
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Kính gửi: CÁC CỔ ĐÔNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Lê Văn Khoa - Kiểm toán viên
Số Giấy CNĐKHN kiểm toán:1794-2013-008-1
5
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP
(Dạng đầy đủ)
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2014
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
I.
1.
2.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III.
1.
Mã Thuyết
số
minh
Số cuối kỳ
Số đầu năm
419,668,746,529
277,699,796,359
17,110,057,851
17,110,057,851
-
6,355,828,058
6,355,828,058
-
120
121
129
39,000,158,000
39,000,658,855
(500,855)
39,000,182,000
165,178,789,873
165,178,789,873
-
150
151
152
154
157
158
23,275,543,863
270,145,414
533,773,315
22,471,625,134
22,278,694,093
81,319,915
408,118,362
21,789,255,816
100
110
111
112
V.1
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
-
-
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
29,998,161,394
29,998,161,394
2.
3.
4.
5.
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
IV.
1.
2.
3.
4.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
250
251
252
258
259
423,563,642
120,000,000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
270
878,533,722,814
799,571,078,732
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
7
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa niên độ (tiếp theo)
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ
Mã Thuyết
số
minh
Số cuối kỳ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
327
518,162,542,904
51,418,292,841
62,719,099,143
223,384,784,424
19,036,403,235
378,019,479
18,589,895,198
137,623,655,208
5,012,393,376
-
Dự phòng phải trả dài hạn
Doanh thu chưa thực hiện
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
26,066,233,070
7,716,233,070
18,350,000,000
-
26,066,233,070
7,716,233,070
18,350,000,000
-
400
334,304,946,840
332,025,452,201
5,225,806,352
-
430
432
433
-
-
440
878,533,722,814
799,571,078,732
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa niên độ (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Số cuối kỳ
Số đầu năm
-
-
-
-
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
số
minh
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
VI.1
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
23,048,394,431
11,657,245,290
02
-
9,242,355
7. Chi phí tài chính
Trong đó: chi phí lãi vay
22
23
5,330,090,501
5,330,066,501
12,011,774,392
12,011,774,392
8. Chi phí bán hàng
24
-
-
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
4,327,787,976
3,682,045,098
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
2,279,494,639
8,537,728,011
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
51
-
1,795,940,883
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
52
-
-
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
2,279,494,639
Lê Hồng Sơn
Lê Tùng Hoa
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
10
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp gián tiếp)
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Mã Thuyết
số minh
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
02
03
04
05
06
2,392,476,479
24,000
5,330,066,501
2,940,269,247
12,011,774,392
08
09
10
11
12
13
14
15
16
10,002,061,619
7,416,657,450
(78,048,131,494)
133,854,898,774
(709,831,917)
(4,097,038,960)
(1,100,000,000)
23
-
-
24
25
26
27
30
-
(34,074,600)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-
-
32
33
34
35
36
(40,695,789,179)
-
1,000,000,000
(3,780,962,000)
-
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
(40,695,789,179)
(2,780,962,000)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
50
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Phó Tổng Giám đốc
____________________
___________________
____________________
Bùi Thanh Tuấn
Lê Hồng Sơn
Lê Tùng Hoa
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
12
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
2013 là 50 nhân viên).
II.
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1.
Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền t sử dụng trong kế toán là Đồng Vi t Nam (VND).
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghi p Vi t Nam được ban hành th o uyết định số
1 2006 Đ– TC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của ộ trưởng ộ Tài chính và các thông tư hư ng
d n thực hi n chu n mực và chế độ kế toán của ộ Tài chính.
2.
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
an Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chu n mực kế toán và Chế độ Kế toán
Doanh nghi p Vi t Nam được ban hành th o uyết định số 1 2006 Đ–BTC ngày 20 tháng 3
2.
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các
khoản đầu tư ngắn hạn c thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ
dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định c ng như không c nhiều rủi ro trong vi c chuyển
đổi thành tiền.
3.
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm các chi phí trực tiếp
và các chi phí chung c liên quan phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng bất động sản.
Hàng tồn kho được hạch toán th o phương pháp kê khai thường xuyên. Giá trị hàng tồn kho cuối
kỳ được tính th o phương pháp giá đích danh
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc l n hơn giá trị thuần c thể thực hi n
được. Giá trị thuần c thể thực hi n được là giá bán ư c tính của hàng tồn kho trừ chi phí ư c tính
để hoàn thành và chi phí ư c tính cần thiết cho vi c tiêu thụ chúng.
Tăng hoặc giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận vào giá vốn hàng bán trong
kỳ.
4.
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận th o h a đơn, chứng từ.
Dự phòng phải thu kh đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu kh đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất c thể xảy ra.
Tăng hoặc giảm số dư dự phòng nợ phải thu kh đòi được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh
nghi p trong kỳ.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
6.
Tài sản thuê hoạt động
Công ty là bên cho thuê
Doanh thu cho thuê hoạt động được ghi nhận th o phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian
cho thuê. Chi phí trực tiếp ban đầu để tạo ra doanh thu cho thuê hoạt động được ghi nhận ngay vào
chi phí khi phát sinh hoặc phân bổ dần vào chi phí trong suốt thời hạn cho thuê phù hợp v i vi c
ghi nhận doanh thu cho thuê hoạt động.
Công ty là bên đi thuê
Thuê tài sản được phân loại là thuê hoạt động nếu phần l n rủi ro và lợi ích gắn liền v i quyền sở
hữu tài sản thuộc về người cho thuê. Chi phí thuê hoạt động được phản ánh vào chi phí th o
phương pháp đường thẳng cho suốt thời hạn thuê tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh
toán tiền thuê.
7.
Bất động sản đầu tư
ất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất, nhà, một phần của nhà hoặc cơ sở hạ tầng thuộc sở hữu
của Công ty hay thuê tài chính được sử dụng nhằm mục đích thu lợi từ vi c cho thuê hoặc chờ tăng
giá. ất động sản đầu tư được thể hi n th o nguyên giá trừ hao mòn l y kế. Nguyên giá của bất
động sản đầu tư là toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa
ra để trao đổi nhằm c được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn
thành.
Các chi phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận vào
giá đ ng cửa tại ngày trích lập dự phòng.
Đối v i chứng khoán đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng
chưa niêm yết (UPCom) là giá giao dịch bình quân trên h thống tại ngày trích lập dự phòng.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
15
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
Đối v i chứng khoán chưa đăng ký giao dịch ở thị trường giao dịch của các công ty đại chúng
là giá trung bình trên cơ sở giá giao dịch do tối thiểu của 3 công ty chứng khoán công bố tại
ngày lập dự phòng.
Đối v i chứng khoán niêm yết bị hủy giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ sáu
trở đi là giá trị sổ sách tại ngày lập ảng cân đối kế toán gần nhất.
Dự phòng cho các khoản đầu tư vào tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này
bị lỗ (trừ trường hợp lỗ th o kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trư c khi đầu
tư) v i mức trích lập bằng chênh l ch giữa vốn g p thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế và vốn
chủ sở hữu thực c nhân (x) v i tỷ l g p vốn của Công ty so v i tổng số vốn g p thực tế của các
bên tại tổ chức kinh tế.
Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi được công bố.
14.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghi p bao gồm thuế thu nhập hi n hành và thuế thu nhập hoãn lại.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
16
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
Thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hi n hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế. Thu nhập tính thuế
chênh l ch so v i lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh l ch tạm thời giữa thuế và kế
toán, các chi phí không được trừ c ng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thuế và
các khoản lỗ được chuyển.
Công ty c nghĩa vụ kê khai tạm nộp thuế thu nhập doanh nghi p th o tỷ l 1% trên doanh thu thu
được tiền từ khách hàng th o qui định của Luật thuế thu nhập doanh nghi p hi n hành. Khi bàn
giao bất động sản, Công ty quyết toán lại số thuế thu nhập doanh nghi p phải nộp.
Thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghi p sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do
Doanh thu bán nhà trên đất được ghi nhận khi bàn giao nhà
Ti n lãi
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
17
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
Cổ t c và l i nhuận đư c chia
Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc lợi nhuận
từ vi c g p vốn. Riêng cổ tức nhận bằng cổ phiếu không ghi nhận vào thu nhập mà chỉ th o dõi số
lượng tăng thêm.
16.
Tài sản tài chính
Phân loại tài sản tài chính
Vi c phân loại các tài sản tài chính này phụ thuộc vào bản chất và mục đích của tài sản tài chính và
được quyết định tại thời điểm ghi nhận ban đầu. Các tài sản tài chính của Công ty gồm các nh m:
tài sản tài chính được ghi nhận th o giá trị hợp lý thông qua áo cáo kết quả hoạt động kinh doanh,
các khoản cho vay và phải thu, tài sản tài chính sẵn sàng để bán.
Tài sản tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh
Tài sản tài chính được phân loại là ghi nhận th o giá trị hợp lý thông qua áo cáo kết quả hoạt
khoản phải trả người bán, vay và nợ, các khoản phải trả khác.
Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được ghi nhận ban đầu th o giá gốc
trừ các chi phí phát sinh khác liên quan trực tiếp đến nợ phải trả tài chính đ .
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
18
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
Công cụ vốn chủ sở hữu
Công cụ vốn chủ sở hữu là hợp đồng chứng tỏ được những lợi ích còn lại về tài sản của Công ty
sau khi trừ đi toàn bộ nghĩa vụ.
18.
Bù trừ các công cụ tài chính
Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính chỉ được bù trừ v i nhau và trình bày giá trị thuần trên
ảng cân đối kế toán khi và chỉ khi Công ty:
C quyền hợp pháp để bù trừ giá trị đã được ghi nhận; và
C dự định thanh toán trên cơ sở thuần hoặc ghi nhận tài sản và thanh toán nợ phải trả cùng
một thời điểm.
19.
Báo cáo theo bộ phận
V.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI
KẾ TOÁN TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
1.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Số cuối kỳ
1.204.856.192
15.905.201.659
17.110.057.851
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Cộng
2.
Số đầu năm
1.739.524.430
4.616.303.628
6.355.828.058
Đầu tư ngắn hạn
Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2)
Đầu tư ngắn hạn khác
Cho Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh
Vật tư CNT vay, lãi suất 10% năm
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Là dự phòng giảm giá cổ phiếu SD2. Tình hình biến động dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn như
sau:
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
Số đầu năm
(476.855)
(546.855)
Trích lập dự phòng bổ sung
(24.000)
Hoàn nhập dự phòng
Số cuối kỳ
(500.855)
(546.855)
4.
Phải thu khách hàng
Khách hàng mua nhà tại tòa nhà Sông Đà - Hà Đông
Khách hàng mua nhà tại Dự án An Khánh
Tiền cung cấp dịch vụ phải thu các đơn vị
Cộng
5.
Số cuối kỳ
377.857.000
12.105.014.040
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
20
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
6.
Các khoản phải thu khác
ảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế phải thu người lao động
Công ty Cổ phần đi n Đông Dương
Tổng Công ty Sông Đà (tiền g p vốn đầu tư)
Dự thu lãi cho vay
Thuế TNDN tạm nộp tính bằng % trên doanh thu đã thu
tiền của khách hàng
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà Gia ảo
Các khoản phải thu khác
Cộng
7.
Số cuối kỳ
65.145.426
3.500.000.000
Số đầu năm
104.399.360.096
60.779.429.777
Cộng
242.975.504.003
165.178.789.873
8.
Tài sản ngắn hạn khác
Là tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên của Công ty.
9.
Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Nguyên giá
Số đầu năm
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Số cuối kỳ
Cộng
31.464.907.000
thiết bị
dẫn
lý
118.000.000
118.000.000
2.957.420.902
582.974.946
118.000.000
3.009.103.104
375.266.567
180.594.075
26.808.066
6.265.118.081
985.049.579
3.540.395.848
118.000.000
3.384.369.671
207.402.141
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ (tiếp th o)
10.
Tăng, giảm bất động sản đầu tư
ất động sản đầu tư là tầng đế thuộc Tòa nhà Sông Đà - Hà Đông, nguyên giá tính th o giá trị
quyết toán công trình “Tòa nhà Sông Đà - Hà Đông” đã được Hội đồng quản trị Công ty phê duy t.
Từ tầng 1 đến tầng 4 của bất động sản đầu tư này đã được thế chấp để đảm bảo cho khoản vay của
Ngân hàng TMCP uân đội – Chi nhánh Mỹ Đình.
Nguyên giá
Hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
Số đầu năm
84.445.614.000
10.219.627.412
74.225.986.588
Tăng trong kỳ
1.407.426.900
Giảm trong kỳ
(1.407.426.900)
Số cuối kỳ
84.445.614.000
11.627.054.312
72.818.559.688
11.
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
(i)
Th o Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghi p số 0102817344 thay đổi lần thứ 2 ngày 11 tháng 6
năm 2012 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp cho Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng
Đô thị ắc Hà thì vốn g p của Công ty vào Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đô thị ắc Hà là
.200.000.000 VND, tương đương 26% vốn điều l . Công ty đã đầu tư đủ số vốn th o cam kết.
(ii)
Th o Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 0104177 717 ngày 29 tháng 6 năm
2010 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp, Công ty đầu tư vào Công ty Cổ phần Tư
vấn Đầu tư SDU 3.000.000.000 VND, tương đương 30% vốn điều l . Công ty đã đầu tư đủ số vốn
th o cam kết.
12.
Đầu tư dài hạn khác
Số cuối kỳ
SL
Giá trị
Số đầu năm
SL
Giá trị
Góp vốn
59.153.667.000
Công ty Cổ phần Đầu tư đô thị Xi
măng Hải Phòng
25.200.000.000
Công ty Cổ phần Sông Đà Hà Nội
Ủy thác đầu tư
Ủy thác cho Tổng công ty Sông Đà để
đầu tư vào Công ty Cổ phần Đầu tư
đô thị Xi măng Hải Phòng
2.400.000
48.840.000.000
23.640.000.000
2.400.000
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
25.200.000.000
22
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: số 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
G p vốn đầu tư dự án "Tổ hợp cao ốc
C&T Plaza" An Phú uận II - TP
HCM v i Công ty cổ phần Xây dựng
và Kinh doanh vật tư (CNT)
Số đầu năm
SL
Giá trị
270.621.100.770
339.887.024.845
28.115.260.000
28.115.260.000
G p vốn đầu tư dự án Tòa nhà hỗn
hợp số 2 Tân Mai, Hoàng Mai, Hà
Nội v i Công ty Cổ phần Xuất nhập
kh u Nông Lâm sản chế biến
13.
61.134.836.027
G p vốn đầu tư dự án " Khu công
viên văn h a - Du lịch - Thể
thao"phía Nam đường Tạ uang ửu,
quận 8, thành phố Hồ Chí Minh v i
Phân bổ vào
chi phí trong
kỳ
111.087.969
27.218.978
138.306.947
Số cuối kỳ
108.333.343
176.923.352
659.313.365
944.570.060
14.
Tài sản dài hạn khác
Là khoản đặt c c thuê văn phòng tại 19 Trúc Khê, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội.
15.
Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn ngân hàng
- Ngân hàng TMCP uân đội - Chi nhánh Mỹ Đình(i)
- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Vi t Nam – Chi
nhánh Hà Tây(ii)
Số cuối kỳ
15.609.015.935
13.816.158.471