Giáo án bồi dỡng toán 6
Năm học 2015 - 2016
Tit 1: PHẫP CNG V PHẫP NHN
Ngy son : 06/09/ 2015
Ngy dy : 07/09/ 2015. Lp 6A
I. MC TIấU TIT HC
1. Kin thc
- Cng c cỏc kin thc v phộp cng v phộp nhõn.
2. K nng
- Rốn k nng tớnh nhanh, tớnh hp lớ.
3. T duy
- Rốn cho hc sinh t duy linh hot khi quan sỏt thc hin tớnh nhanh.
4. Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B
Giỏo viờn: H thng kin thc v bi tp.
Hc sinh: ễn tp cỏc kin thc v phộp cng v phộp nhõn.
III. TIN TRèNH BI DY
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG CN T
Hot ng 1. KIN THC CN NH
I. Kin thc cn nh
G: Nờu nh ngha ca phộp cng v phộp nhõn ?
G: Cỏc tớnh cht ca phộp cng v phộp nhõn ?
G: Chỳ ý cho hc sinh tớnh cht phõn phi ca
phộp nhõn i vi phộp cng.
G: Các tính chất đã vận dung để tính nhanh ?
G: Giao đề bài tập 2.
G: Nêu các bước tính tổng ?
H: 3 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét ?
H: Thực hiện bài tập 3 trên bảng.
G: Nhận xét ?
G: Cách tính nhanh ?
G: Giao đề bài.
G: Cách tính nhanh ?
H: 4 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét ?
G: Chốt lại bài toán.
G: Đưa ra đề bài.
G: Nêu cách tính nhẩm ?
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng.
Gi¸o viªn: ........ -
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Bài 2. Tính hợp lí nhất.
a) 14 + 15 + 16 + … + 30 + 31
b) 2 + 4 + 6 + . . . + 2006 + 2008 + 2011
c) 1 + 5 + 9 + 13 + … + 317 + 321
Hướng dẫn
Trêng THCS ........
2
Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 6
N¨m häc 2015 - 2016
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
G: Nhận xét ?
G: Đưa ra đề bài.
G: Nêu cách tính nhẩm ?
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét ?
G: Đưa ra đề bài.
G: Nêu cách tính nhẩm ?
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét ?
G: Cách tìm x ?
H:2 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Cách tìm x ?
G: Chú ý cho học sinh tính chất
a.b = 0 ⇒ a = 0 hoặc b = 0
G: Trình bày mẫu một phần.
a) x = 45
b) x = 41
Bài 2. Tìm x ∈ N, biết
a) ( x – 1)(x – 2) = 0
b) (x – 5)(x – 8)(x + 1) = 0
c) (x – 12)(2x – 36)(3x – 9) = 0
Hướng dẫn
a) x = 1 hoặc x = 2
b) x = 5 hoặc x = 8
c) x = 12 hoặc x = 18 hoặc x = 3
Dạng 4. Giới thiệu về giai thừa
• Định nghĩa. Ta kí hiệu n! là tích của n số tự
nhiên liên tiếp kể từ 1.
Trêng THCS ........
3
Giáo án bồi dỡng toán 6
Năm học 2015 - 2016
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG CN T
n! = 1 . 2 . 3 ... n
Bi 1. Tớnh
a) 5!
b) 6! 5!
Tit 2: LUYN TP
Ngy son : 06/09/ 2015
Ngy dy : 07/09/ 2015. Lp 6A
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hs đợc ôn luyện và củng cố về hai phép toán cộng và nhân.
2. Kĩ năng: Hs biết vận dụng các tính chất của hai phép toán vào việc làm bài tập vào làm bài tập.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chịu khó.
4. Định hơng phát triển năng lực:
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
4
Giáo án bồi dỡng toán 6
Năm học 2015 - 2016
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. Chuẩn bị
GV : - Phấn mầu, bảng phụ ghi bài tập.
III. Tiến trình lên lớp
1. Kiểm tra bài cũ
Tính chất của phép cộng và phép nhân
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
= (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b. 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79
= 300 + 79 = 379
c. 146 + 121 + 54 + 379
= (146 + 54) + (121 + 379)
= 200 +500 = 700
GV: Đa ra bài tập và hớng dẫn HS cách tách d. 17 + 18 + 19 + + 98 + 99
để tính nhanh.
= [(17 + 99) .43]: 2 = 4814
HS: Nghe GV hớng dẫn cách làm. Vận dụng e. 23 + 25 + 27 + 49
làm bài tập - HĐ cá nhân
= [(23 + 49) .14]:2 = 504
Đại diện Hs lên bảng thực hiện.
Bài tập 2: Tính nhanh bằng cách áp dụng tính
chất kết hợp của phép cộng
a. 394 + 413 = 394 + (6 + 407)
=(394 + 6) + 407 = 400 + 407 = 807
b. 526 + 892 = (516+ 8) + 892
= 516+ (8 + 892) = 516 + 900 = 1416
c. 734 + 598 = (732 + 2) + 598
Hs thảo luận nhóm làm vào vở.
= 732 + (2 + 598) = 732 + 600 = 1332
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày.
d. 105 + 497 = (102 + 3) + 497
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
5
= 10.100.16 = 16000
b. 8.12.125.5 = (8.125).(5.12)
= 1000.60 = 60000
c. 4.36.25.50 = 4.18.2.25.50
= (4.25).(50.2) .18 = 100.100.18 = 180000
d. 72.125.3 = 8.9.125.3 = (8.125) .(3.9)
= 1000.27 = 27000
Bài tập 4: Vận dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng (Phép trừ) để tính
nhanh
a. 104.25 = (100 + 4).25
= 2500 + 100 = 2600
b. 203. 36 = (200 + 3).36
= 7200 + 108 = 7308
c. 601. 42 = (600 + 1). 42
= 25200 + 42 = 25242
d. 38. 2008 = 38. ( 2000 + 8)
= 76000 + 304 = 76304
e. 98.36 = (100-2) .36
= 3600 - 72 = 3528
g. 499.12 = (500 - 1). 12
= 6000 - 12 = 5978
Bài tập 5: Tính nhanh
a. 36 .19 + 36 . 81 = 36 . (19 + 81) = 36.100 =
3600
b. 13. 57 + 87.57 = ( 13 + 87).57
= 100.57 = 5700
c. 36.28 + 36.82 + 64.66 + 64.44
= 36. (28 + 82) + 64.(66 + 44) = 36.110 +
64.110 = (36 + 64).110 = 11000
NI DUNG CN T
Số trang có 2 chữ số:
99 - 10 + 1 = 90
Số trang có 3 chữ số:
536 - 100 = 436
Số chữ số cần dùng là:
1.9 + 2.90 + 436.3 = 1497 (chữ số)
Bài tập 7
1,1,2,3,5,8, 13, 21, 34, 55, 89,
3. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Xem lại các kiến thức về phép cộng và phép nhân
- Làm bài tập:
Bài tập 1: Tính nhanh:
a. 81 + 243 + 19 b. 5.25.2.4.16 c. 168 + 79 + 132 d. 32 . 47 + 32 . 53 e. 146 + 121 + 54 + 379
Bài tập 2: Tính nhanh:
a. 104.25 b. 12.53 + 53.172 + 53.84 c. 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 d. 36.28+36.82+ 64.66.64.41
Rút kinh nghiệm:
Tit 3: PHẫP TR V PHẫP CHIA
Ngy son : 07/09/ 2015
Ngy dy : 11/09/ 2015. Lp 6A
I. MC TIấU TIT HC
1. Kin thc
- Cng c cỏc kin thc v phộp tr v phộp chia.
2. K nng
- Rốn k nng tớnh nhanh, tớnh hp lớ v bi toỏn tỡm x.
3. T duy
Hoạt động 2. LUYỆN TẬP
Dạng 1. Tính nhanh, tính hợp lí.
G: Giao đề bài trên bảng.
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau bằng
phương pháp hợp lí nhất
a) (138 + 659 + 362) - 559
b) 154 + 1000 – 753 – 247
c) (347 + 635) – (345 + 633)
Hướng dẫn
H: 3 học sinh thực hiện.
a) = 600
G: Nhận xét ?
G: Các tính chất được vận dụng trong quá trình b) = 154
tính nhanh ?
c) = 4
G: Giao đề bài trên bảng.
Bài 2. Tính nhanh
H: 2 học sinh thực hiện.
a) 67 . 99
G: Nhận xét ?
b) 998 . 34
G: Các tính chất được vận dụng trong quá trình Hướng dẫn
tính nhanh ?
a) = 67. (100 – 1) = 6700 – 67 = 6633
b) = (1000 – 2).34 = 34000 – 68 = 33932
G: Giao đề bài trên bảng.
Bài 3. Tính nhanh
a) 83.79 + 17.79 – 83.29 – 17.29
G: Cách tính hợp lí của biểu thức ?
b) 6.53.12 + 8.9.87 – 2.36.40
b) x = 46
G: Chốt lại các đáp số.
c) x = 50
G: Giao đề bài 2 trên bảng.
Bài 2. Tìm x ∈ N, biết
H: Ba học sinh thực hiện bài 1 trên bảng.
a) (x + 74) – 318 = 200
b) 3636 : (12x – 91) = 36
c) (x : 23 + 45) . 67 = 8911
G: Kiểm tra dưới lớp.
Hướng dẫn
G: Nhận xét kết quả ?
a) x = 444
G: Chốt lại các đáp số.
b) x = 16
c) x = 2024
Dạng 3. Tìm số
Bài 1. Hiệu của hai số là 862, chia số lơn
cho số nhỏ ta đượcthương là 11 và dư 12.
G: Đưa ra bài tập 1 trên bảng.
Tìm hai số đó
H: Đọc bài toán.
G: Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu thực hiện điều Hướng dẫn
Số lớn: 947 ; số nhỏ 85
gì ?
G: Gọi số lớn và số nhỏ lần lượt là a và b thì ta có
được những điều gì ?
G: Hướng dẫn học sinh trình bày bài toán.
Bài 2. Tổng của hai số bằng 38570, chia số
lớn cho số nhỏ ta được thương là 3 và dư
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG CN T
Gi cỏc s b chia, s chia, thng v d ca
phộp chia theo th t l a, b, q, r ta cú
a = b.q + r
Theo gi thit, ta li cú:
a + 52 = (b + 4).q + r
a + 52 = b.q + 4q + r
Do ú: 52 = 3q q = 13
G: Cht li dng toỏn tỡm s.
Hot ng 3. HNG DN T HC
- Nm chc cỏc tớnh cht v phộp tr v phộp chia.
- Xem li cỏc dng bi tp ó cha v phộp tr v phộp chia.
- Nm chc cỏch lm ca tng dng toỏn.
Rút kinh nghiệm:
Tit 4: LUYN TP
Ngy son : 07/09/ 2015
Ngy dy : 11/09/ 2015. Lp 6A
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Hs đợc ôn luyện và củng cố về hai phép toán trừ và chia.
2. Kĩ năng: Hs biết vận dụng các tính chất của hai phép toán vào việc làm bài tập; làm thành thạo các
bài tập tính nhẩm; tìm x .
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chịu khó.
4. Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
H: Tính nhẩm bài này ntn?
GVHớng dẫn: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số
hạng này bao nhiêu đồng thời bớt đi ở số hạng kia
bấy nhiêu
HS: Hoạt động cá nhân làm vào vở
H: Tính nhẩm bài này ntn?
GV hớng dẫn: Tính nhẩm bằng cách cùng thêm
vào số bị trừ và số trừ với cùng một số thích hợp
HS: Làm cá nhân làm vào vở
GV: Đa bài 3
HS: Hoạt động nhóm
Giáo viên: ........ -
NI DUNG CN T
1. Phép trừ
a-b=x
x là hiệu của a và b; a là số bị trừ, b là số trừ
* Tính chất cơ bản phép trừ ( nếu các phép trừ
thực hiện đợc)
- Một tổng trừ đi một số
(a + b) - c = a + (b - c) = (a - c) + b
- Một số trừ đi một tổng
a - (b + c) = (a - b) - c = (a - c ) - b
Bổ sung
a - (b - c) = (a - b) + c = (a +c ) - b
a.(b-c)= a.b -a.c
a + b = (a - c) + (b + c)
Năm học 2015 - 2016
HOT NG CA THY V TRề
GV: Đa bài 3
HS: Làm cá nhân làm vào vở
HS lên bảng chữa
GV: Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng, SBT; ST
Tơng tự bài 4
Từng phần HS nêu cách tìm x ở bài 5
GV: Cho hai số tự nhiên a, b (b 0) nếu có số x
sao cho b.x = a thì ta có a: b = x
GV: giới thiệu vai trò các số trong phép tính
H: Nêu t/c của phép chia đã học ?
GV: Ghi lại công thức tổng quát
H: Phát biểu các t/c của phép trừ bằng lời ?
H: Tính nhẩm bài này ntn?
GV hớng dẫn: Tính nhẩm bằng cách nhân thừa
số này và chia thừa số kia cho cùng một số
HS: Làm cá nhân làm vào vở
Giáo viên: ........ -
NI DUNG CN T
= (738 + 162) + ( 459 - 359) = 900 + 100 = 1000
x + 61 = 156 -82
0
x + 61 = 74
x-47 = 115
x = 74 -61
x = 115+47
x = 13
x = 162
2. Phép chia
a: b = x
x là thơng của a và b; a là số bị chia, b là số
chia
* Tính chất cơ bản phép chia ( nếu các phép
chia thực hiện đợc)
- Một tích chia cho một số
(a . b) : c = a . (b : c) = (a : c) . b
- Một số chia cho một tích
a : (b . c) = (a : b) : c = (a : c ) : b
Bổ sung
(a +b): c = a : b + a : c
a: b = a.c : b.c
a.b = (a.c).(b:c)
Bài 1:
a) 84.50 = (84:2).(50.2) = 42.100 = 4200
b) 24.25 = (24:4) . (25.4) = 6.100 = 600
c) 15.16.125 = 15.(16:8) .(125.8) = 15.2.1000 =
30000
Trờng THCS ........
H: Tìm x ở phần d, e nh thế nào?
GV: áp dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng và phép trừ
Tơng tự bài 5
Từng phần HS nêu cách tìm x ở bài 6
Giáo viên: ........ -
Bài 2:a. 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200:100
= 42
b. 1400:25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 :100 = 56
c. 7100: 25 = (7100.4) : (25.4) = 28400 :100
=284
d. 3000: 125 = (3000.8): (125.8) = 24000:1000
= 24
e) 490: 5 = (490.2) : (5.2) = 580:10 = 58
Bài 3: Tính nhanh
a) (38 x 25) : 5 = 38 x (25 : 5) = 38 x 5 = 190
b) (46 x 150): 23 = (46 : 23) x 150 = 2 x 150 = 300
c) (32 x 83 x 25) :8 = (32:8) x 25 x 83 = 4 x 25 x 83
= 100 x 83 = 8300
d) 180: (18 x 5) = (180:18) : 5 = 10 :5 = 2
e) 240: (2 x 3 x 4) = 240 : 24 = 10
g) 495 : ( 3 x 5 x 11) =( 495 : 5) : (3 x 11) = 99 : 33 = 3
Bài 4: Tính theo hai cách
a) (27 + 45 + 18 + 81) : 9
C1: (27 + 45 + 18 + 81) : 9 = 171: 9 = 19
C2: (27 + 45 + 18 + 81) : 9 = 27: 9 + 45: 9 + 18 : 9+
81: 9 : = 3 + 5 + 2 + 9 = 19
Bài 6: Tìm x, biết
a) 4x : 13 = 0
Trờng THCS ........
b) 15( x - 3) = 0
13
Giáo án bồi dỡng toán 6
Năm học 2015 - 2016
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG CN T
4x = 0 x 13
4x = 0
x=0:4 =0
c) 7 x x - 7 = 714
7 x x = 707
x = 707 : 7 = 101
e) (x-36):18 = 12
x - 36 = 12.18
x = 252
g) (6x-39): 3 =
201
6x-39 = 603
6x = 603+39
Tit 5+6: LY THA VI S M T NHIấN
Ngy son : 10/09/ 2015
Ngy dy : 14/09/ 2015. Lp 6A
I. MC TIấU TIT HC
1. Kin thc
- Cng c cỏc kin thc v phộp tr v phộp chia.
2. K nng
- Rốn k nng tớnh nhanh, tớnh hp lớ v bi toỏn tỡm x.
3. T duy
- Rốn cho hc sinh t duy linh hot khi quan sỏt thc hin tớnh nhanh.
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
14
Giáo án bồi dỡng toán 6
Năm học 2015 - 2016
4. Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B
Giỏo viờn: H thng kin thc v bi tp.
Hc sinh: ễn tp cỏc kin thc v phộp cng v phộp nhõn.
III. TIN TRèNH BI DY
HOT NG CA THY V TRề
am
a
b ữ = b m (b 0)
Hot ng 2. LUYN TP
Dng 1. Tớnh giỏ tr ca ly tha.
G: a ra bi tp 1 trờn bng.
Bi 1. Vit cỏc tớch sau di dng mt ly
tha
a) 23.2 4.25
H: 3 hc sinh thc hin trờn bng.
b) x.x3x4
G: Nhn xột ?
G: Cht li cụng thc nhõn hai ly tha cựng c c) x.x3.x7.x2
s.
Hng dn
a) = 212
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
15
Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 6
N¨m häc 2015 - 2016
c) = 56 . 512 = 518
Bài 4. Tính
a) 276 : 94
b) 163 : 83
c) 253 : 1252
Hướng dẫn
( ) :( 3 )
a) = 33
6
2
4
= 318 : 38 = 326
G: Chốt lại bài toán.
b) = ( 16 : 8 ) = 23
G: Đưa ra bài tập 1 trên bảng.
G: Hướng dẫn học sinh thực hiện bài toán
c) = 56 : 56 = 1
Dạng 2. Tìm x
Bài 1. Tìm x ∈ N, biết
HOT NG CA THY V TRề
Năm học 2015 - 2016
NI DUNG CN T
G: Cht li cỏch lm ca dng bi.
G: a dng toỏn so sỏnh hai ly tha.
G: Hng dn hc sinh so sỏnh v trỡnh by phn
a.
c) (2x 15)5 = (2x 15)3
Dng 3. So sỏnh hai ly tha
Bi 1. So sỏnh
a) 754 v 481
b) 5300 v 3500
H: Tho lun nhúm lm phn b.
c) 9920 v 999910
Hng dn
a) 754 < 481
b) 5300 > 3500
G: Hng dn bi 2a)
Bi 2. So sỏnh
H: Thc hin phn b) v ) trờn bng
a) 1624 v 3219
G: Nhn xột ?
b) 12580 v 25118
c) 6255 v 1257
d) 2711 v 818
G: Cht li hai phng phỏp so sỏnh hai ly tha Hng dn
bng cỏch a v cựng c s v a v cựng s a) 1624 > 3219
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. Chuẩn bị
GV : - Phấn mầu, bảng phụ ghi bài tập.
III. Tiến trình lên lớp
1. Kiểm tra bài cũ
- an là gì? Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số làm nh thế nào?
Bài tập 1: Đánh dấu ( x ) vào ô thích hợp.
Phép tính
Đúng Sai
Sửa lại
23. 22 = 26
x
73 = 21
x
56 . 5 = 55
x
12970 . 42 = 16
x
12 + 22 = 8
x
a5 . a7 : a6 = a6
x
(x7. x): x4 = x4
x
16 : 23 = 2
x
2. Bài mới
HOT NG CA THY V TRề
GV: Theo dõi nhận xét và uốn nắn
91 = 34 = 92
100 = 102
125 = 53
1000 = 103
144 = 122
HS: Trả lời miệng.
Bài 4
? Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa a. 102 = 100;
b. 1000 = 103;
với số chữ số 0 ở phía sau giá trị của luỹ 103 = 1000
1000000 = 106
thừa?
104 = 10000;
1 tỉ = 109
105 = 100000
100 (12 chữ số 0) = 1012
H: Sử dụng kiến thức nào để làm bài 5? Bài 5: Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa:
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
18
Giáo án bồi dỡng toán 6
HOT NG CA THY V TRề
Năm học 2015 - 2016
33 62 - 32
22
1+3
43 102 - 62
32
1 + 3+ 5
(0 +1)2 02 + 12
13
12 - 02
(1 +2)2
12 + 22
23
32 - 12
(2 +3)2
22 + 32
4. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại cách dạng toán đã làm.
- Học thuộc các phép toán về luỹ thừa.
- bài tập: 69, 100, 110, 108 (SBT)
Rút kinh nghiệm:
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
19
Giáo án bồi dỡng toán 6
3. Bài mới
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG CN T
GV: Cho học sinh đọc ?1 và hoạt động cá nhân.
1. Ví dụ
HS: Lên bảng trình bày, dới lớp làm nháp.
Biết 53 . 54 = 57 suy ra
? Nhận xét, nêu ý kiến.
57 : 54 = 53
? Em đã sử dụng kiến thức nào để tính đợc các và 57 : 53 = 54
kết quả đó.
Biết a4 . a5 = a9 Suy ra
? Dựa vào kết quả, cho biết số mũ của thơng có
a9 : a4 = a
quan hệ nh thế nào với số mũ của số bị chia và số và a9 : a5 = a4
chia.
? Nhận xét cơ số của thơng với cơ số của số bị
chia, của số chia.
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
20
Giáo án bồi dỡng toán 6
GV: Cho số 2475
? Hãy viết giá trị của số đó dới dạng tổng của các
hàng .
HS: 2475 = 2 000 + 400 + 70 + 5
= 2.1 000 + 4.100 + 7.10 + 5
? Hãy viết giá trị của số đó dới dạng tổng các luỹ
thừa của 10.
HS: 2475 = 2.103+ 4.102 + 7.101 + 5. 100
? Hãy làm tơng tự trên với số 698.
HS: Thực hiện tại chỗ.
? Qua các ví dụ trên các em rút ra nhận xét gì?
HS: Phát biểu dựa trên sgk - Đọc chú ý / 30.
HS; Làm ?3/ 30 - Thực hiện bảng nhóm.
Giáo viên: ........ -
NI DUNG CN T
2. Tổng quát
Ta quy ớc: a 0 = 1 (với a 0)
* Tổng quát: am : an = am - n
(với a 0 ; m n)
* Chú ý: sgk/ 29.
3. Chú ý
- Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10.
Rút kinh nghiệm:
Tit 11+12: TH T THC HIN PHẫP TNH - LUYN TP
Ngy son : 14/09/ 2015
Ngy dy : 25/09/ 2015. Lp 6A
I. MC TIấU TIT HC
1. Kin thc
- Cng c cho hc sinh cỏc kin thc th t thc hin phộp tớnh.
2. K nng
- Rốn k nng vn dng cỏc kin thc vo gii toỏn.
3. T duy
- Rốn cho hc sinh t duy linh hot khi quan sỏt thc hin gii toỏn.
4. Định hơng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát.
II. CHUN B
Giỏo viờn: H thng kin thc v bi tp.
Giáo viên: ........ -
Trờng THCS ........
22
Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 6
N¨m häc 2015 - 2016
G: Chia lớp làm hai nhóm.
Nhóm I: Thực hiện các phần a); b); e); f)
Nhóm II: Thực hiện các phần c); d); g)
Hướng dẫn
a) = 246
b) = 189
c) = 3400
d) = 1160
e) = 36
Bài 2. Tính giá trị các biểu thức
a) 2345.8765.(330 − 165.23 : 2 2 ) : 2009
b) 120 − 7.20 − ( 134 − 110 ) .5
{
}
d) { ( 10 − 2.3 ) .5 + 2 − 2.6} : 2 + ( 4.5 )
5
2
c) ( 3 + 1) .10 − ( 8 : 2 + 6 ) : 2 + 55 − ( 10 : 2 )
2
2
2
e) 100 − 60 − ( 9 − 2 ) .3
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hướng dẫn
a) 2345.8765.(330 − 165.23 : 2 2 ) : 2005
= 2345.8765.(330 – 165.2) : 2009
= 2345.8765.0 : 2009 = 0
b) 120 − 7.20 − ( 134 − 110 ) .5
G: Nhận xét ?
G: Chốt lại đáp số và các kiến thức liên quan.
G: Đưa ra bài tập 3 trên bảng.
G: Nêu cách tính nhanh ?
H: 5 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét ?
G: Chốt lại bài toán.
G: Đưa ra bài tập 1 trên bảng.
G: Cách tìm x ?
H: 2 học sinh thực hiện trên bảng.
G: Nhận xét ?
G: Đưa ra bài tập 2 trên bảng.
= 120 − [ 140 − 24.5]
= 120 – 20 = 100
c) = 92;
d) = 405
e) = 1
4
3
4
c) 3.x − 2 .7 = 2.7
Trêng THCS ........
24
Gi¸o ¸n båi dìng to¸n 6
N¨m häc 2015 - 2016
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
(
x −2
2
4
8 4
10 2
d) 5 − 3 = 2 − 2 .2 − 2 .2
G: Nhận xét kết quả ?
G: Đưa ra bài tập 3.
Hướng dẫn
a) x = 15
b) x = 4
Hoạt động 3. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Nắm chắc thứ tự thực hiện phép tính.
- Chú ý cách tính toán chính xác và quan sát kĩ khi thực hiện phép tính.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Nắm chắc cách làm của từng dạng toán.
Rót kinh nghiÖm:
Tiết 13+14: LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA
Ngày soạn : 17/09/ 2015
Ngày dạy : 28/09/ 2015. Lớp 6A
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Củng cố các kiến thức về luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
khác không.
2. Kĩ năng
- HS vận dụng linh hoạt các kiến thức vào giải toán.
3. Tư duy
- Rèn cho học sinh tư duy linh hoạt khi quan sát để thực hiện tính nhanh.
Gi¸o viªn: ........ -
Trêng THCS ........
25